đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ

Size: px
Start display at page:

Download "đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ"

Transcription

1 2016 Nội dung được dựa trên bài học về Từ vựng, chữ Hán, Ngữ pháp trong g áo rì Sơ ấp M a o N o go-ti ng Nhật cho mọ gườ ập 1+ 2; giáo rì sơ ấp ươ g đươ g N N g áo rì r g ấp ươ g đươ g N3. ư sa - ừ ự g đượ á đọ s g o g - ừ ự g đ o rì độ g N ậ sơ- r g ấp - ữ á đượ á đọ s g a o g ữ á đ o rì độ g N ậ sơ- r g ấp - Ngữ áp : o g 15 gữ p áp đ o rì độ g N ậ sơ- r g ấp, theo g áo rì Sơ ấp M a o N o go-ti ng Nhật cho mọ gườ ập 1+ 2 Môn thi 1. Chữ Hán đọc á đọ a 500 chữ Há đ o rì độ g N ậ sơ- r g ấp họn cách vi t chữ á đú g o ừ raga a o s 2. Từ Vự g ọ đượ ừ ự g p ợp g ro g đo ọ đượ á g ợp a ừ ự g o s. *Các từ vự g được chọn sẽ thuộ á Động từ, Tính từ, Từ ngo i lai, Phó từ ừ theo đ o rì độ g N ậ sơ- r g ấp 3. Ngữ Pháp : ọ đượ gữ p áp p ợp g ro g 1

2 đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ sơr g ấp - Có th đọ hi u đượ ộ g á đo ng n ( o g ừ) đơ g n về các ch đề đã ọ ư b g a đì rường lớp, b bè. - Có th đọc á b n ( o g ừ) ề á đ g, a ã ộ p o g ập á đượ á a - b đượ ro g b. - đọ á g áo á ờ g ớ ì đượ ữ g g o. - Có th nghe hi u những b ộ o đơ g ề các ch đề liên quan tới cuộc sống và công vi ường ngày (về g a đì b n thân, mua s ơ ở, học tập và làm vi ì đượ ữ g g o. - Có th g ữ g b ộ o ề ờ g a đ a đ, b a sự ậ sự ; ì đượ ữ g g o. - g b ộ o oặ độ o á đ được ý chính trong bài nói b đượ gườ đ p á ngôn. - g ộ g đ p á g, ọ đượ đố đáp ợp ớ p á g đ. - Có th đượ s g á đã ọ ở rì độ sơ ấp r g ấp. - Có th vi b đơ g n, có tính liên k t về các ch đề quen thuộc hoặc mố a á ư Sở thích, Một ngày vui c a b n, Giấ ơ n du l M g ĩa G a đì p ò g Th thao, B n bè 2

3 ~は Thì, là, ở ~も ũ g đ n m đ n c ~で T i, ở, vì, bằng, với (kho ng thời gian) ~を Chỉ đố ượng c a động ~に/へ Chỉ ướ g đ a đ m, thờ đ m ~ に Vào, vào lúc ~と Với ~ ~に Cho~, Từ~ ~と Và ~ ~が N ư g~ ~から~まで Từ ~đ n ~ ~あまり~ない g m ~ 全 然 ~ない Hoàn toàn~không ~なかなか~ない Mã ã ớ ~ませんか Anh/ch g ới tôi không? ~があります Có ~がいます Có ~ 助 詞 + 数 量 ươ g ng vớ động từ ỉ số ượng ~に~ 回 Làm ~ l n trong kho ng thời gian ~ 3

4 ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~ ~から~まで Từ ~đ n ~ ~あまり~ない g m ~ 全 然 ~ない Hoàn toàn~không ~なかなか~ない Mã ã ớ ~ませんか Anh/ch g ới tôi không? ~があります Có ~がいます Có ~ 助 詞 + 数 量 ươ g ng vớ động từ ỉ số ượng ~に~ 回 Làm ~ l n trong kho ng thời gian ~ ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~ ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé ~がほしい Muố ~たい Muố ~へ~を~に 行 く Đ đ đ gì ~てください Hãy~ ~ないでください X đừ g g ~てもいいです Làm~được ~てはいけません g được làm~ ~なくてもいいです Không ph i, không c n~ ũ g được. ~なければなりません Ph i~ ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé ~がほしい Muố 4

5 ~たい Muố ~へ~を~に 行 く Đ đ đ gì ~てください Hãy~ ~ないでください X đừ g g ~てもいいです Làm~được ~てはいけません g được làm~ ~なくてもいいです Không ph i, không c n~ ũ g được. ~なければなりません Ph i~ ~ないといけない Ph i~ ~なくちゃいけない Không th không (ph i) ~だけ Chỉ ~ ~から Vì ~ ~のが Danh từ ~のを Danh từ ~のは Danh từ ~もう~ました Đã gì~ ~まだ~ていません V ưa ~より So vớ ~ないといけない Ph i~ ~なくちゃいけない Không th không (ph i) ~だけ Chỉ ~ ~から Vì ~ ~のが Danh từ 5

6 ~のを Danh từ ~のは Danh từ ~もう~ました Đã gì~ ~まだ~ていません V ưa ~より So vớ ~ほど~ない ~ ~と 同 じ Giống vớ ~ g bằng~ ươ g ự với~ のなかで~がいちばん~ Trong số ấ. く/~になる Trở thành, trở nên ~も~ない o ~ ũ g g~ ~たり ~たりする Làm ~ làm ~, ~ và~ ~ている V đa g~ ~ることがある Có khi, thỉnh tho ng~ ~ないことがある Có khi nào không ~たことがある Đã ừng~ ~ほど~ない ~ ~と 同 じ Giống vớ ~ g bằng~ ươ g ự với~ のなかで~がいちばん~ Trong số ấ. く/~になる Trở thành, trở nên ~も~ない o ~ ũ g g~ ~たり ~たりする Làm ~ làm ~, ~ và~ ~ている V đa g~ ~ることがある Có khi, thỉnh tho ng~ 6

7 ~ないことがある Có khi nào không ~たことがある Đã ừng~ ~や~など N ư ~ので Bởi vì~ ~でしょう? ~ đú g g? ~ 多 分 ~でしょう Ch c hẳn là~, Có lẽ~ ~と 思 います g ĩ rằng~ ~と 言 います Nói~ ~まえに rước khi~ ~てから Sau khi, từ khi ~ ~たあとで Sau khi~ ~ 時 Khi~ ~や~など N ư ~ので Bởi vì~ ~でしょう? ~ đú g g? ~ 多 分 ~でしょう Ch c hẳn là~, Có lẽ~ ~と 思 います g ĩ rằng~ ~と 言 います Nói~ ~まえに rước khi~ ~てから Sau khi, từ khi ~ ~たあとで Sau khi~ ~ 時 Khi~ 7

8 1.~(も)~し ~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ 2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~ 3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ r g ư g 4. ~てみる~: Th làm ~ 5. ~と~: H mà ~ 6. ~たら~: N u, sau khi ~ 7. ~なら~: N u là ~ 8. ~ば~: N u ~ 9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~ 10. ~たがる~:...muốn...thích 11. ~かもしれない~: không chừng ~, có th ~ 12. ~でしょう~: Có lẽ ~ 13. ~しか~ない: Chỉ ~ 14. ~ておく (ておきます)~: L gì rước ~ 15. ~よう~: ì ư ẽ ~ 16. ~とおもう(と 思 う)~: Đ nh làm ~ 17. ~つもり: Dự đ nh ~, quy đ nh ~ 18. ~よてい( 予 定 ): Theo dự đ nh ~, theo k ho ch ~ 19. ~てあげる: L o a đ 20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ 21. ~てもらう~: Được làm cho ~ 22. ~ていただけませんか?: o ~ được không? 23. ~V 受 身 (うけみ): Động từ th b động ( B, b gì đ 8

9 24. V 禁 止 (きんし) Động từ th cấm chỉ ( Cấm, không được...) 25. ~V 可 能 形 (かのうけい): Động từ th kh g làm) 26. ~V 使 役 ( しえき) Động từ th sai khi Đ / cho, làm cho~) 27. ~V 使 役 受 身 (しえきうけみ): Động từ th b động sai khi n ( B b gì đ 28. ~なさい~: ã... đ 29. ~ても (V/ A/ N) : Ngay c khi, thậm chí, có th ~てしまう~:...Xong, lỡ làm ~みたい ì ư ~ 32. ~ながら~: Vừa...vừa 33. ~のに o... đ ~はずです: Ch c ch n ~, nhấ đ nh ~ 35. ~はずがない: Không có th ~, không th ~ 36. ~ずに: không làm gì ~ 37. ~ないで: Mà không ~ 38. ~かどうか: ~ hay không 39. ~という~: Có cái vi ~ ư 40. ~やすい: D ~ 41. ~にくい~:Khó ~ 42. ~てある: gì đ ~ 43. ~あいだに~( 間 に):Trong khi, trong lúc, trong kho ng ~ 44. ~く/ にする~: L gì đ ột cách ~ 45. ~てほしい ~ : Muố a gì đ ~ 46. ~たところ~: Sau khi ~, mặc dù ~ 9

10 47. ~ことにする~:Tôi quy đ nh 48. ~ことになっている~: Dự đ nh ~, quy t c ~ 49. ~とおりに~(~ 通 りに):L gì... o ~ gì...đú g o ~ 50. ~ところに/ところへ~ : Trong lúc ~もの~: Vì 52. ~ものか~: Vậy nữa sao? ~ものなら: N u ~ 54. ~ものの~:Mặ... ư g ~ 55. ~ように:Đ gì đ ~ために~: Đ ~, cho ~, vì ~ 57.~ばあいに~(~ 場 合 に): rường hợp ~, khi ~ 58. ~たほうがいい~ ~ないほうがいい~: Nên ~, không nên ~ 59. ~んです~: Đấy) vì ~ 60. ~すぎる~: Quá ~ 61. ~V 可 能 形 ようになる: Đã ~ 62. ~V るようになる~: B đ u ~V る ないようにする: Sao cho ~, sao cho không ~ 10

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ 日 本 語 越 語 6. 映 像 に 関 して 6.Về hình ảnh 6-1 6-1 Q. 会 議 参 加 者 全 員 の 画 像 が 表 示 されますか Q. Có hiển thị hình ảnh của toàn bộ thành viên tham gia họp hay không? A. ご 自 身 の 自 画 像 は 他 の 参 加 者 と 同 様 に A. Hình ảnh

More information

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP  _hoan chinh_.doc Sáng tác: Bồ tát Thiên Thân Hán dịch: Pháp sư: Huyền Tráng Soạn thuật: Cư sĩ: Giản Kim Võ Việt dịch: Cư sĩ: Lê Hồng Sơn LUẬN ĐẠI THỪA 100 PHÁP Phật Lịch: 2557 - DL.2013 Luận Đại Thừa 100 Pháp 1 Việt dịch:

More information

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t Giảng viên: Trần Quang Trung Mục tiêu môn học Kết thúc chương trình này người học có thể: Lưu ý nhiều hơn các vấn đề có yếu tố rủi ro Nhận biết và phân loại các rủi ro của đơn vị Áp dụng một số kỹ thuật

More information

Thời gian Nội dung Ngày 1 20g đón tại sân bay fukuoka và đưa về dịch vụ short stay, nhận phòng 21g phục vụ ăn nhẹ 22g Tự do tắm rửa, nghỉ ngơi tại sho

Thời gian Nội dung Ngày 1 20g đón tại sân bay fukuoka và đưa về dịch vụ short stay, nhận phòng 21g phục vụ ăn nhẹ 22g Tự do tắm rửa, nghỉ ngơi tại sho Chương trình du lịch kết hợp tham quan dịch vụ dưỡng lão của Nhật Bản Mở đầu: Hiện tại Việt Nam đang trên đà phát triển kinh tế cộng với việc dân số già ngày càng tăng lên. Theo thống kê năm 2010 dân số

More information

Microsoft Word - ベトナム語.doc

Microsoft Word - ベトナム語.doc Hiratsuka, thành phố của chúng ta Hướng dẫn sinh hoạt cho người nước ngoài Mục lục... Giới thiệu thành phố Hiratsuka 2... Lịch sử 3... Đăng ký người nước ngoài 6... Thuế 9... Bảo hiểm y tế 10... Bảo hiểm

More information

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn 01 NDL/XDL/DLO エディションの 対 象 機 器 ( 操 作 を される 側 )の 対 応 OS について Câu 1 Về hệ điều hành hỗ trợ thiết bị đối tượng (thiết bị phía bị thao tác) của phiên bản NDL/XDL/DLO Edition NDL/XDL/DLO エディションでは 対 象 機 器 (

More information

Vietnamese.indd

Vietnamese.indd Hướng dẫn sinh hoạt thành phố Nishio Mục lục Giới thiệu về thành phố Nishio 2 Thủ tục lưu trú 3 Đăng ký người nước ngoài 4 Khai báo các loại (Sinh con - Kết hôn - Tử tuất) 6 Con dấu - Chứng minh con dấu

More information

v_01

v_01 10 SÁCH HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI CHO CHA MẸ VÀ TRẺ EM 10 ĐIỂM CHÍNH TRONG VIỆC BẢO VỆ GIA ĐÌNH! Thiên tai là những tai họa như động đất, bão lụt...! Phòng chống thiên tai là việc chuẩn bị để phòng

More information

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ Bản tiếng Việt HƯỚNG DẪN HỌC THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Tài liệu thuộc tỉnh Tochigi 2014 BẰNG NHIỀU NGÔN NGỮ Vietnam ภาษาไทย English Filipino ا ردو ESPAÑOL Português 汉语 Đây là tài liệu được làm dựa trên dữ

More information

Microsoft Word - B?m huy?t Thu giãn d? b?o v? s?c kh?e.doc

Microsoft Word - B?m huy?t Thu giãn d? b?o v? s?c kh?e.doc Bấm huyệt Thư giãn để bảo vệ sức khỏe Vị trí và tác dụng của các huyệt Ảnh 1: Day bấm huyệt Bách hội. Huyệt Bách hội ( 百 会 穴 ) là huyệt vị nằm ở điểm lõm ngay trên đỉnh đầu của con người. Bách hội nằm

More information

MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご 利 用 料 金 Các dịch vụ khuyến mã

MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご 利 用 料 金 Các dịch vụ khuyến mã 05 vo l. M O BIL E PH O N E S E RVIC E GUID E MOBILE PHONE SERVICE GUIDE 05 vo l. MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご

More information

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti Cuối Năm Ăn Bưởi Phanxipăng Đầu năm ăn quả thanh yên, Cuối năm ăn bưởi cho nên... đèo bòng. Ca dao Việt Đông chí. Từ thời điểm này, trái cây ở nhiều miệt vườn tới tấp dồn về phố chợ, tràn xuống cả lòng

More information

00

00 NGHIỆP ĐOÀN KANTO TRANG THÔNG TIN Số 69 - THÁNG 3 NĂM 2016 Trong số này Lời chào từ Nghiệp đoàn Giới thiệu Thực tập sinh có thành tích học tập cao nhất khóa 133 Hướng dẫn về cuộc thi viết văn lần thứ 24

More information

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt ĔNăD M KI U NHẬT Ths. ĐàoăThị Mỹ Khanh Osaka, thứng 12 năm 2008 (Cập nhật ngày 14 thứng 10 năm 2013) Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn...

More information

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.doc

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.doc TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU VỀ NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU KABUKI CỦA NHẬT BẢN Sinh viên thực hiện: TRẦN THỊ THU VÂN Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS. ĐOÀN

More information

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.DOC.doc

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.DOC.doc TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC ---- ---- BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: NGHỆ THUẬT LÀM PHIM HOẠT HÌNH NHẬT BẢN (ANIME) Sinh viên thực hiện : VŨ XUÂN NAM Giáo viên hướng dẫn : Th.s Nguyễn

More information

外国人生活パンフレット参考見積もり作成要領

外国人生活パンフレット参考見積もり作成要領 Việt Nam ご ベトナム 語 TP Isesaki Tài liệu hướng dẫn đời sống Cho người ngoại quốc いせさきし がいこくじん せいかつガイドブック い せ さ き し 伊 勢 崎 市 1Phòng tư vấn Mục lục 2Khai báo 3Giấy thường trú và chứng nhận con dấu 4Tiền thuế

More information

< F312D30335F834F E696E6464>

< F312D30335F834F E696E6464> Handicraft industry in Thưa Thiên Huế from 1306 to 1945 NGUYỄN Văn Đăng HI NE ISHIMURA Bồ Ô Lâu Hương Trà Quảng Bình Thưa Thiên Huế Bằng Lãng Tam Giang Thuận Hóa Thanh Hà Bao Vinh Phú Xuân Ái Tử Trà Bát

More information

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは 2 月 23 日 ( 土 ) に VJCC ハノイで ベトナム人のための日本語音声教育セミナー をテーマに日本語教育セミナーを行いました 講師は 外国語音声教育研究会の皆さまです 2 月当日は 41 名 ( ベトナム人 21 名 日本人 20 名 ) の参加者のもと ベトナム語と日本語の音声のしくみをわかりやすくまとめた上で ベトナム人に特有の発音の問題について考えました その後で 毎日のクラスの中で実際に行える指導法についてのワークショップを行いました

More information

7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21

7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21 1990 7 universalization 50 1945 8 1) 1960 1999 2 2) 1991 54 1990 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú 20 Vol. 53, No. 1, January 2007 7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ,

More information

Nguyễn Đăng Mạnh 1 Nhất LinhKhải Hưng Tố Tâm Nguyễn Công HoanVũ Trọng PhụngNam Cao Số đỏ Chí Phèo 2 Thế Lữ Trường ChinhTố Hữu 3 Đề cương văn hóa 4 Lê Quang ĐạoTrần Độ Tô HoàiNam Cao Nguyễn Đình Thi Tiền

More information

<4A4920323030352D312020955C8E86814596DA8E9F8145979D8E9692B781458FED96B1979D8E96303630353236612E696E6464>

<4A4920323030352D312020955C8E86814596DA8E9F8145979D8E9692B781458FED96B1979D8E96303630353236612E696E6464> Atsumi International Scholarship Foundation Annual Report 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51

More information

Bài 26

Bài 26 MỤC LỤC Bài 26... 2 Bài 27... 6 Bài 28... 12 Bài 29... 16 Bài 30... 20 Bài 31... 25 Bài 32... 31 Bài 33... 36 Bài 34... 41 Bài 35... 47 Bài 36... 49 Bài 37... 51 Bài 38... 54 Bài 39... 56 Bài 40... 58

More information

あなた bạn 兄 あに (khiêm tốn) anh trai 姉 あね (khiêm tốn) chị gái あの đằng kia あの um... アパート căn hộ あびる tắm rửa, tắm 危 ない あぶない nguy hiểm 甘 い あまい ngọt ngào あまり

あなた bạn 兄 あに (khiêm tốn) anh trai 姉 あね (khiêm tốn) chị gái あの đằng kia あの um... アパート căn hộ あびる tắm rửa, tắm 危 ない あぶない nguy hiểm 甘 い あまい ngọt ngào あまり Danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 ViJaExpress.com Kanji Hiragana Tiếng Việt 会 う あう để đáp ứng 青 あお màu xanh 青 い あおい màu xanh 赤 あか màu đỏ 赤 い あかい màu đỏ 明 い あかるい sáng 秋 あき mùa thu 開 く あく để mở, để trở nên

More information

「手に鍬、手に銃」、「手に網、手に銃」

「手に鍬、手に銃」、「手に網、手に銃」 東 京 外 国 語 大 学 論 集 第 84 号 (2012) 325 手 に 鍬 手 に 銃 手 に 網 手 に 銃 今 井 昭 夫 はじめに 1. 調 査 地 と 調 査 方 法 2. 破 壊 戦 争 が 熾 烈 だったクアンビン 省 3. 合 作 社 とベトナム 戦 争 4. 民 兵 の 組 織 と 活 動 5. 基 層 幹 部 と 文 化 補 習 おわりに はじめに 本 研 究 ノートは 2010

More information

インド : Ấn Độ インドネシア : Indonesia かんこく : Hàn quốc タイ : Thái Lan ちゅうごく : Trung Quốc ドイツ : Đức にほん

インド <INDO> : Ấn Độ インドネシア <INDONESHIA> : Indonesia かんこく <kankoku> : Hàn quốc タイ <TAI> : Thái Lan ちゅうごく <chuugoku> : Trung Quốc ドイツ <DOICHI> : Đức にほん Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 1 - Giáo trình Minano Nihongo 08-01-2011 11:49:15 Chú ý: từ bài này trở về sau, quy ước là: * Chữ Romaji khi các bạn nhìn thấy chữ thường tức là chữ đó viết bằng HIRAGANA,

More information

学 習 項 目 一 覧 1 課 1. カタカナ 語 2. ~だろう ~でしょう の 普 通 体 話 し 手 の 考 えを 婉 曲 に 伝 える 推 量 Thể thông thường của ~でしょう Suy đoán, tuyền đạt suy nghĩ của người nói một

学 習 項 目 一 覧 1 課 1. カタカナ 語 2. ~だろう ~でしょう の 普 通 体 話 し 手 の 考 えを 婉 曲 に 伝 える 推 量 Thể thông thường của ~でしょう Suy đoán, tuyền đạt suy nghĩ của người nói một 中 級 を 学 ぼう 学 習 項 目 一 覧 および 語 彙 ベトナム 語 訳 学 習 項 目 一 覧 1 課 1. カタカナ 語 2. ~だろう ~でしょう の 普 通 体 話 し 手 の 考 えを 婉 曲 に 伝 える 推 量 Thể thông thường của ~でしょう Suy đoán, tuyền đạt suy nghĩ của người nói một cá ch mềm dẻo.

More information

ひさしぶり 久 しぶり lâu không gặp せんじつ 先 日 hôm trước, vài ngày trước,dạo trước なる trở thành でる 出 る ra, lòi ra, nhô ra, xuất hiện, phát ra あく 開 く mở つく (đèn) đ

ひさしぶり 久 しぶり lâu không gặp せんじつ 先 日 hôm trước, vài ngày trước,dạo trước なる trở thành でる 出 る ra, lòi ra, nhô ra, xuất hiện, phát ra あく 開 く mở つく (đèn) đ 23 課 おなか らくだ リサイクル bụng con lạc đà tái chế リサイクルこうじょう リサイクル 工 場 nhà máy tái chế きっぷ 切 符 vé (tàu, xe) ていき 定 期 định kỳ けん 券 vé ていきけん 定 期 券 vé định kỳ ベンチ ペットボトル あぶら 油 dầu ghế dài (ở công viên...) chai nhựa

More information

ケ ン ガ イ 圏 外 ngoài vòng シュウショク 就 職 (する) xin việc làm セ ノ 背 が 伸 びる cao lên デンパ 電 波 sóng điện ヒカリ トド ( 光 が) 届 く (ánh sáng) rọi đến, tới, đụng tới ノ 伸 びる

ケ ン ガ イ 圏 外 ngoài vòng シュウショク 就 職 (する) xin việc làm セ ノ 背 が 伸 びる cao lên デンパ 電 波 sóng điện ヒカリ トド ( 光 が) 届 く (ánh sáng) rọi đến, tới, đụng tới ノ 伸 びる TRY! 日 本 語 能 力 試 験 N3 語 彙 リスト [ベトナム 語 版 ] TRY! 日 本 語 能 力 試 験 N3 文 法 から 伸 ばす 日 本 語 語 彙 リスト[ベトナム 語 版 ] に こ の リ ス ト は TRY! 日 ほん 本 ご のうりょく し 語 能 力 試 けん 験 ぶんぽう の に ほん ご み ほんぶん れいぶん 文 法 から 伸 ばす 日 本 語 の 見 本 文

More information

大 阪 大 学 世 界 言 語 研 究 センター 論 集 第 7 号 (2012 年 ) 國 風 詩 集 合 採 阮 朝 ベトナムにおける 漢 字 字 喃 国 語 字 表 記 の 詩 集 1 Quoc Phong Thi Tap Hop Thai: Vietnamese Anthology in N

大 阪 大 学 世 界 言 語 研 究 センター 論 集 第 7 号 (2012 年 ) 國 風 詩 集 合 採 阮 朝 ベトナムにおける 漢 字 字 喃 国 語 字 表 記 の 詩 集 1 Quoc Phong Thi Tap Hop Thai: Vietnamese Anthology in N Title 國 風 詩 集 合 採 : 阮 朝 ベトナムにおける 漢 字 字 喃 国 語 字 表 記 の 詩 集 Author(s) 佐 藤, トゥイウェン; 清 水, 政 明 ; 近 藤, 美 佳 Citation 大 阪 大 学 世 界 言 語 研 究 センター 論 集. 7 P.263-P.283 Issue 2012-03-08 Date Text Version publisher URL

More information

English Tiếng

English Tiếng Date of issue : 2013.06.01 international edition - june 2013 olleh service guidebook 매장비치용 日 本 語 English Tiếng ...1...1...3...4...6...9...10...12 4G WiBro...13 olleh WiFi...14 TV...15...17 olleh club...19...20

More information

環東アジア研究no.9

環東アジア研究no.9 Cao Bằng Strange Parallels Southeast Asia in the Age of Commerce The Chinese World Order Đinh Khắc Thuận Journal of Southeast Asian Studies Southeast Asia in the 15th Century: The China Factor Chinese

More information

Microsoft Word - NOI DUNG NCKH - TIENG VIET.doc

Microsoft Word - NOI DUNG NCKH - TIENG VIET.doc PHẦN MỞ ĐẦU Lý do chọn đề tài: Hiện nay, mối quan hệ Việt - Nhật không chỉ dừng lại trên lĩnh vực kinh doanh mà còn phát triển trên các lĩnh vực giáo dục, văn hóa, phúc lợi xã hội Trong đó, giáo dục là

More information

Copyrights 2015 MAC&CINQ Co.,Ltd. Allrights Reserved. 2

Copyrights 2015 MAC&CINQ Co.,Ltd. Allrights Reserved. 2 Copyrights 2015 MAC&CINQ Co.,Ltd. Allrights Reserved. 2 Product Price Place Promotion Copyrights 2015 MAC&CINQ Co.,Ltd. Allrights Reserved. 3 4 Copyrights 2015 MAC&CINQ Co.,Ltd. Allrights Reserved. 5 Copyrights

More information

ご 利 用 上 の 注 意 本 マニュアルでは 主 にベトナム ハノイ 市 での 労 働 許 可 書 /ビザ( 査 証 ) 申 請 についてまとめて おります 他 省 都 市 での 申 請 には 必 要 書 類 等 若 干 異 なる 場 合 がありますので ご 注 意 ください また 法 改 正 や

ご 利 用 上 の 注 意 本 マニュアルでは 主 にベトナム ハノイ 市 での 労 働 許 可 書 /ビザ( 査 証 ) 申 請 についてまとめて おります 他 省 都 市 での 申 請 には 必 要 書 類 等 若 干 異 なる 場 合 がありますので ご 注 意 ください また 法 改 正 や 労 働 許 可 書 /ビザ( 査 証 )の 取 得 手 続 き 2015 年 5 月 日 本 貿 易 振 興 機 構 (ジェトロ)ハノイ 事 務 所 ご 利 用 上 の 注 意 本 マニュアルでは 主 にベトナム ハノイ 市 での 労 働 許 可 書 /ビザ( 査 証 ) 申 請 についてまとめて おります 他 省 都 市 での 申 請 には 必 要 書 類 等 若 干 異 なる 場 合 がありますので

More information

ï ñ ö ò ô ó õ ú ù n n ú ù ö ò ô ñ ó õ ï

ï ñ ö ò ô ó õ ú ù n n ú ù ö ò ô ñ ó õ ï ï ñ ö ò ô ó õ ú ù n n ú ù ö ò ô ñ ó õ ï B A C Z E ^ N U M G F Q T H L Y D V R I J [ R _ T Z S Y ^ X ] [ V \ W U D E F G H I J K O _ K W ] \ L M N X P S O P Q @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ @ r r @ @

More information

…_…C…L…fi…J…o†[fiü“ePDF/−mflF™ƒ

…_…C…L…fi…J…o†[fiü“ePDF/−mflF™ƒ 80 80 80 3 3 5 8 10 12 14 14 17 22 24 27 33 35 35 37 38 41 43 46 47 50 50 52 54 56 56 59 62 65 67 71 74 74 76 80 83 83 84 87 91 91 92 95 96 98 98 101 104 107 107 109 110 111 111 113 115

More information

42 立 教 アメリカン スタディーズ 1. 1 1975 3 13 4 30 4 6 2

42 立 教 アメリカン スタディーズ 1. 1 1975 3 13 4 30 4 6 2 対 立 の 40 年 Forty Years of Confrontation ベトナム 政 府 と 在 米 ベトナム 人 の 政 治 的 対 立 の 変 容 Changes in the Relationship between the Vietnamese Government and Vietnamese in the US 古 屋 博 子 FURUYA Hiroko 40 2015 Pew

More information

<322D315F8341834383938145835C83932E696E6464>

<322D315F8341834383938145835C83932E696E6464> Shipbuilding and Ships during the Nguyen Dynasty 1802 1883 Trần Đức Anh Sơn mm km km Ngô Đức Thịnh và Quảng Binh Gianh Đàng Trong Đàng Ngoài Nguyễn Việt Tìm hiểu về thuyền bè truyền thống Việt NamĐặt một

More information

Microsoft Word - dich 28-12-09.doc

Microsoft Word - dich 28-12-09.doc 序 論 1. テーマ 選 択 理 由 ベトナム 人 に 対 して どんな 宗 教 か 信 仰 か 親 に 感 謝 気 持 ちを 持 っている のは 子 供 たちの 心 の 深 い 所 に 残 っている 親 子 の 愛 はいつまでも 存 在 し 美 しいことである 東 方 にその 感 情 は 子 供 たちに 対 して 主 要 になって 人 間 の 家 族 を 支 配 する 現 象 の 社 会 である

More information

常用漢字

常用漢字 2009 常 用 漢 字 2009 常 用 漢 字 2000 Hán Tự thường dụng NGUYỄN PHI NGỌC [Type the author name] [Type the company name] 2/14/2009 LỤC ロク リク むっつ むつ む むい:sáu (6) 六 NHẤT イチ イツ ひとつ ひと:một 一 Page 2 THẤT シチ ななつ なな

More information

.w..01 (1-14)

.w..01 (1-14) ISSN 0386-7617 Annual Research Reports No.33, 2009 THE FOUNDATION FOR GROWTH SCIENCE ön é

More information

< F312D30395F91E590BC5F E88E62E696E6464>

< F312D30395F91E590BC5F E88E62E696E6464> Discussion on the Belief of Cửu Thiên Huyền Nữ the Omnipotent Goddess Residing in the 9th Heaven in the Huế area ONISHI Kazuhiko Nguyễn Hữu Thông Giran Huỳnh Ngọc Trảng others a Hồ Tường op cit Bùi Thiết

More information

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 fvszɕʑxɣ ppʰbttʰdtstsʰʣ ʨʨʰʥkkʰgʨʨʰɕʧʧʰʃ p pʰ b m f v t tʰ d n ts ʦʰ ʣ s z ʨ ʨʰ ʥ ɕ ʑ k kʰ g ŋ x ɣ ø

More information

Installation Guide Ceiling Mount Access Point CONTENTS Bahasa Indonesia... 日本語...7 Tiếng Việt...3 Bahasa Indonesia Catatan: Gambar ini mungkin dapat berbeda dengan produk sebenarnya. Topologi Jaringan

More information

本文/YA1307Q

本文/YA1307Q !"18, 2008 6 Tuyen 2003 8,000 4,000 1 5 2 1 2 6 1 56%2 46 3 4 2 3 4 6 MATSUDA Makiko THAN Thi Kim Tuyen NGO Minh Thuy KANAMURA Kumi NAKAHIRA Katsuko T. MIKAMI Yoshiki 21 22 1 2006 1 4,000 1 1999 23 2!

More information

健康および姿勢に関する調査 と先の ボディイメージ 調査を行うことにした 思春期にあるベトナム人を対象としたボディイメージに関する研究 [4] はこれまでにも行われているが, 今回は工場労働者の健康教育へ結びつける基礎資料を得る目的で実施したものである 本報告は,9 月に実施された調査の集計が終わっ

健康および姿勢に関する調査 と先の ボディイメージ 調査を行うことにした 思春期にあるベトナム人を対象としたボディイメージに関する研究 [4] はこれまでにも行われているが, 今回は工場労働者の健康教育へ結びつける基礎資料を得る目的で実施したものである 本報告は,9 月に実施された調査の集計が終わっ 研究ノート 日系企業のベトナム現地工場に勤務する就労者のボディイメージに関する研究 The Body Image of Workers Employed at Factories in Vietnam Managed by Japanese Company 天野勝弘, 坂入信也, 三浦孝仁 KATSUHIRO AMANO, SHINYA SAKAIRI, KOJI MIURA Abstract This

More information

ベトナム児童書等の選書用ブックリスト

ベトナム児童書等の選書用ブックリスト 国 内 受 賞 作 品 1/A Phaṃ Hô Chu bo ti m baṇ 友 達 を 探 す 牛 ハノイ NXB Kim Đô ng 1957 2/A Phaṃ Hô Chu viṭ Bông アヒルのボン 3/A Phaṃ Hô Như ng ngươ i baṇ im lă ng もの 言 わぬ 友 達 ハノイ NXB Kim Đô ng 4/A Phaṃ Hô Naǹg tiên nho

More information

š ( š ) (6) 11,310, (3) 34,146, (2) 3,284, (1) 1,583, (1) 6,924, (1) 1,549, (3) 15,2

š ( š ) (6) 11,310, (3) 34,146, (2) 3,284, (1) 1,583, (1) 6,924, (1) 1,549, (3) 15,2 š ( š ) ( ) J lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll ¾ 13 14. 3.29 23,586,164,307 6,369,173,468 17,216,990,839 17,557,554,780 (352,062) 1,095,615,450 11,297,761,775 8,547,169,269

More information

タミフルインタビューフォーム

タミフルインタビューフォーム 2008 1 20 87625 IF 1998 9 75 3% 2 1 75mg 1 g 30mg Oseltamivir Phosphate 2000 12 12 2001 2 2 2001 2 2 2002 1 17 2002 4 26 2002 7 31 IF 2008 1 O H 2 N O H O CH 3 H 3 C N H H 3 PO 4 H H O H 3 C CH 3

More information

<31BACE28C3D6C1BE292E687770>

<31BACE28C3D6C1BE292E687770> 2008 동아시아한국학 국제학술회의 및 동아시아한국학회 총회 개항과 동아시아, 텍스트의 안과 밖 2008 동아시아한국학 국제학술회의 및 동아시아한국학회 총회 일시 : 2008년 12월 4일-5일(목-금) 장소 : 인하대학교 정석학술정보관 6층 국제회의실 주제 : 개항과 동아시아, 텍스트의 안과 밖 주최 : 인하대 BK21동아시아한국학사업단, HK동아시아한국학연구단,

More information

2 1 2 3 27 2 6 2 5 19 50 1 2

2 1 2 3 27 2 6 2 5 19 50 1 2 1 2 1 2 3 27 2 6 2 5 19 50 1 2 2 17 1 5 6 5 6 3 5 5 20 5 5 5 4 1 5 18 18 6 6 7 8 TA 1 2 9 36 36 19 36 1 2 3 4 9 5 10 10 11 2 27 12 17 13 6 30 16 15 14 15 16 17 18 19 28 34 20 50 50 5 6 3 21 40 1 22 23

More information

301-A2.pdf

301-A2.pdf 301 21 1 (1),, (3), (4) 2 (1),, (3), (4), (5), (6), 3,?,?,??,?? 4 (1)!?, , 6 5 2 5 6 1205 22 1 (1) 60 (3) (4) (5) 2 (1) (3) (4) 3 (1) (3) (4) (5) (6) 4 (1) 5 (1) 6 331 331 7 A B A B A B A 23 1 2 (1) (3)

More information

LL 2

LL 2 1 LL 2 100 1990 3 4 í().. 1986 1992.. 5 õ?? / / / /=/ / / Ì / 77/ / / / / / / ûý7/..... /////////////Ì 7/ / 7/ / / / / ûý7/..... / / / / / / / / Ì / Í/ / / / / / / / / ûý7/.. / : Ì / Í/ / / / / / / / /

More information