Save this PDF as:
 WORD  PNG  TXT  JPG

Size: px
Start display at page:

Download ""

Transcription

1 ベトナム語

2

3

4

5

6 べっぴょうしせつ別表 1( 施設マップ かぬましやくしょ 1 鹿沼市役所 せんじゅやまこうえん 2 千手山公園 しみんじょうほうセンター 3 市民情報 しみんぶんか 4 市民文化センター しりつとしょかん 5 市立図書館 か ぬまえき 6 JR 鹿沼駅 かわかみすみおびじゅつかん 7 川上澄生美術館 ぶんかかつどうこうりゅうかん 8 文化活動交流館 やたいちゅうおうこうえん 9 屋台のまち中央公園 とうぶ しんかぬま 10 東武新鹿沼 えき駅 こうりゅう 11 まちなか交流プラザ かぬまゆ 12 鹿沼つつじの湯 しぜんたいけんこうりゅうセンター 13 自然体験交流 か ぬまうんどうこうえん 14 鹿沼運動公園 であもりえん 15 出会いの森いちご園 しかぼく 16 市花木センター あわのそうごううんどうこうえん 17 粟野総合運動公園 Bản 1(Bản đồ địa điểm Kanuma shiyakuso Công viên Sensyuzan Trung tâm thông tin thị dân Trung tâm văn hóa thị dân Thư viện Ga JRKanuma Phòng mỹ thuật Phòng giao lưu hoạt động văn hóa Công viên trung ương Yadainomachi Ga Tobu Kanuma Trung tâm giao lưu Machinaka Kanuma Tsutsuzinoyu Trung tâm giao lưu kinh nghiệm tự nhiên Công viên vận động Kanuma Vườn dâu khu rừng của sự gặp gỡ Trung tâm vườn hoa Công viên vận động tổng hợp Awano 18 フォレストアリーナ かぬま そうごうたいいくかん ( 鹿沼総合体育館 Phòng thể thao tổng hợp Kanuma 19 コミニーテ かぬましたぶんかきょうせい Trung tâm cộng đồng cộng sinh đa văn hóa Kanuma - Cộng Đồng ( 鹿沼市多文化共生コミュニティセンター

7 19TRUNG TÂM ĐA VĂN HÓA CỘNG SINH CỘNG ĐỒNG KANUMA Trung tâm CỘNG ĐỒNG là cơ sở đa văn hóa cộng sinh, nơi hoạt động của Hiệp hội giao lưu quốc tế thành phố, nơi được lập ra để các công dân không chỉ mang quốc tịch Nhật mà các công dân mang quốc tịch nước ngoài có thể thoải mái đến thăm, tâm sự các vấn đề của mình và cũng là nơi có thể dùng cho các buổi hội họp. Lược đồ địa điểm của Trung tâm Địa chỉ : Thành phố Kanuma Shimoyoko machi Bên trong Trung tâm giao lưu Machinaka Plaza Điện thoại : URL : Ngày mở cửa : Thời gian mở cửa : Ngày không làm việc : mới (từ 29/12~3/1 Các ngày trong tuần (Trừ các ngày thứ Tư của tuần thứ 2 và 4 của tháng 9:00~17:00 Tùy vào điều kiện có thể thay đổi Thứ 4 của tuần thứ 2,4 của tháng, thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, cuối và đầu năm かぬましたぶんかきょうせい 19 鹿沼市多文化共生コミュニティセンター コミニーテ こくさいこうりゅうきょうかいが運営 国際交流協会 うんえいがいこくせきしみんにほんじんし たくさんの外国籍市民と日本人市民 はなしうちあわたぶんかり話をしたり打合せができるような 多文化共生 しみんが気軽 きょうせいきょてんしせつ の拠点施設です じゅうしょかぬまししもよこまち住所 : 鹿沼市下横町 まちなか交流 でんわばんごう電話番号 : E メール こうりゅうないプラザ内 URL: かいかんび開館日 かいかんじかん 開館時間 へいかんび閉館日 へいじつだいだいすいようびのぞ平日 ( 第 2 第 4 水曜日を除く 9:00~17:00 だいだいすいようびどようびにちようび第 2 第 4 水曜日 土曜日 日曜日 祝日 つごうへんこう 都合により変更になることがあります しゅくじつねんまつ 年末 きがるおとずに訪れ 相談 そうだんした ねんしがつにちがつ年始 (12 月 29 日から 1 月 3 日 みっか TRUNG TÂM ĐA VĂN HÓA CỘNG SINH CỘNG ĐỒNG KANUMA かぬまし鹿沼市 たぶんかきょうせい多文化共生コミュニティセンター コミニーテ

8 べっぴょうちょうしゃ別表 2( 庁舎案内図 あんないず Bản 2(Bản đồ hướng dẫn các địa điểm そうごうあんないじゅにゅうしつばいてん 1. 総合案内 Hướng dẫn tổng hợp 2. 授乳室 Phòng cho trẻ bú 3. 売店 Cửa hàng A じんけんすいしんか人権推進課 Ban tiến triển nhân quyền しょうひせいかつ a1. 消費生活センター Trung tâm sinh hoạt tiêu thụ じんけんすいしんがかり a2. 人権推進係 だんじょきょうどうさんかくがかり a3. 男女共同参画係 Nhóm tiến triển nhân quyền B しみん かつどうしえん か課 市民活動支援 Ban chi viện hoạt động thị dân しみん きょうどうがかり b1. 市民協働係 じち しんこうがかり b2. 自治振興係 Nhóm hiệp đồng thị dân Nhóm chấn hưng tự trị C ざいせいか 財政課 Ban tài chánh そうむがかり係ざいせいがかり c1. 総務 c2. 財政係 Khoa tổng vụ Khoa tài vụ D じょうほうかんり か課 情報管理 Ban quản lý thông tin じょうほうかんり d1. 情報管理 がかり係 じょうほうかすいしんがかり d2. 情報化推進係 Khoa quản lý thông tin Khoa tiến triển thông tin hóa E せいかつか 生活課 Ban Đời Sống そうむ e1. 総務 こうつう がかり係たいさく e2. 交通対策係 Nhóm tổng vụ がかり Nhóm đối sách giao thông F かいご ほけん か課 介護保険 Ban bảo hiểm bảo hộ かいご にんていがかり f1. 介護認定係 かいご ほけん がかり f2. 介護保険係 Khoa nhận định bảo hộ Khoa bảo hiểm bảo hộ こうれいふくしか G 高齢福祉課 Ban phúc lợi người lớn tuổi ちいき ほうかつしえん g1. 地域包括支援センター Trung tâm hỗ trợ tất cả các vấn đề trong khu vực ちょうじゅすいしんがかり g2. 長寿推進係 Khoa tiến triển tuổi thọ H しょうふくしか障がい福祉課 Ban phúc lợi tàn tật しょうふくし h1. 障がい福祉係しょういりょう h2. 障がい医療係 がかり がかり Nhóm phúc lợi tàn tật Nhóm trị liệu tật nguyền

9 I しえん か課 こども支援 Ban chi viện trẻ em ほいく i1. 保育 がかり係しえん i2. こども支援係 Khoa bảo hộ がかり きゅうふがかり i3 こども給付係 かてい そうだんしつ i4. 家庭こども相談室 Khoa chi viện trẻ em Khoa cứu trợ trẻ em Phòng tư vấn về Gia đình và Trẻ em J こうせいか 厚生課 Ban phúc lợi sức khỏe そうむ j1 総務 ほご がかり係がかり j2 保護係 Khoa tổng vụ Khoa bảo hộ K ほけん ねんきんか 保険年金課 Ban bảo hiểm tiền năm ほけん きゅうふがかり k1. 保険給付係 こくみんねんきんがかり k2. 国民年金係 Khoa chi viện bảo hiểm Khoa bảo hiểm quốc dân L かいけいか 会計課 Ban kế toán しんさがかり係すいとうがかり l1. 審査 l2. 出納係 してい きんゆうきかん l3. 指定金融機関 Khoa thẩm tra Khoa xuất thuế Cơ quan tài chính chỉ định しみん か課 M 市民 Ban thị dân こ せきがかり m1. 戸籍係 しみん Khoa hộ tịch がかり m2. 市民サービス係 Khoa hướng dãn thị dân N のうぜいか 納税課 Ban trả thuế のうぜいかんり n1. 納税管理 のうぜいすいしん がかり係がかり n2. 納税推進係 Khoa quản lý trả thuế Khoa tiến triển trả thuế ぜいむ か課 O 税務 Ban thuế しみんぜいがかり o1. 市民税係 Khoa thuế thị dân ぜいせいがかり o2. 税制係 しさんぜい とち o3. 資産税土地係 しさんぜい かおく Khoa chế độ thuế がかり がかり o4. 資産税家屋係 Nhóm thuế tài sản đất đai Ban thuế khóa Nhóm thuếnhà ở P ざいさんかんり か課 財産管理 Ban quản lý tài sản かんざいがかり p1. 管財係 ようち がかり p2. 用地係 Khoa quản lý tài chánh Khoa đất sử dụng ぎかいぼうちょうせき Q 議会傍聴席 (2 階 かい Ghế ngồi nghe diễn thuyết

10 かぬましねんかん Chương trình trong năm tại Kanuma 鹿沼市の年間イベント Tháng 1 (Ngày 3Lễ hội ăn cơm tại chùa Hokkozi(Kamikasuo nhật tuần thứ 4 trong tháng Hanaichi (Cạnh đường Suehiro がつ 1 月 (Ngày 10Lễ hội Otari (Imamiya cho (Chủ かほっこうじごうはんしきかみかすおかおたりやいまみやちょうだいどようびはないちすえひろどお (3 日 発光路の強飯式 ( 上粕尾 (10 日 春渡祭 ( 今宮町 ( 第 4 土曜日 花市 ( 末広通り周辺 しゅうへん Tháng 2 (Ngày 3Lễ hội đền Imamiya (Imamiya cho (Ngày 3Lễ hội đền Furumine (Kusagyu (Chủ nhật trước ngày 3Hội đổi mùa của chùa Io (Kitahanda (Ngày 11Đại hội Rokuzison (Shitakasuo (Chủ nhật tuần thứ 2 trong tháng Đại hội tết đền Mikazuki (Momiyama cho がつ 2 月 かいまみやじんじゃせつぶんさいいまみやちょうかふるみねじんじゃせつぶんさいくさぎゅうかまえにちようい (3 日 今宮神社節分祭 ( 今宮町 (3 日 古峯神社節分祭 ( 草久 (3 日前の日曜 医王寺 きたはんだにちろくじそんたいさいしもかすおだいにちようびみかづきじんじゃきゅうしょうがつたいさい ( 北半田 (11 日 録事尊大祭 ( 下粕尾 ( 第 2 日曜日 三日月神社旧正月大祭 ( 樅山町 もみやままち おうじせつぶんえの節分会 Tháng 3 がつ 3 月 (Thứ 7, chủ nhật tuần thứ nhất trong thánganba sama (Itaga だいどようびにちようびさまいた ( 第 1 土曜日 日曜日 アンバ様 ( 板荷 が Tháng 4 (Đầu tháng 4~đầu tháng 5Công viên Senzyuzan sakura Lễ hội Tsutsuzi(Senzyumachi (Đầu tháng 4 ~đầu tháng 5Công viên Shiroyama lễ hội Tsutsuzi(Kuchiawano がつ 4 月 じょうじゅんがつじょうじゅんせんじゅさんこうえんまつせんじゅまちげじゅんがつじょうじゅんしろやま ( 上旬 ~5 月上旬 千手山公園さくら つつじ祭り ( 千手町 ( 下旬 ~5 月上旬 城山公園 くちあわの まつり ( 口粟野 こうえんつつじ Tháng 5 がつ 5 月 (Ngày 3Lễ hội Iozi hana(kitahanda (Chủ nhật tuần thứ 2Chạy đua Satsuki(trên đường Kanuma (Thứ 7 cuối cùng của tháng~10 ngày Đại hội Marathon Satsuki Kanuma (thứ 7 tuần cuốiđại hội pháo hoa (Sông Kurokawa (Chủ nhật tuần cuốidiễn hành nghe kinh Kongosan hiwatari (Kusagyu かいおうじはなきたはんだだいにちようびかぬまたいかいかぬま (3 日 医王寺花まつり ( 北半田 ( 第 2 日曜日 鹿沼さつきマラソン大会 ( 鹿沼市街地 さいしゅうどようびとおかかんかぬままつさいしゅうどようびはなびたいかいくろかわ ( 最終土曜日 ~10 日間 鹿沼さつき祭り ( 最終土曜日 花火大会 ( 黒川河畔 かはん しがいち 1

11 さいしゅうにちようびこんごうさん ( 最終日曜日 金剛山火渡 ひわたり修行 しゅぎょうくさ ( 草久 ぎゅう Tháng 6 がつ 6 月 (Giữa tháng~đầu tháng 7Lễ hội đền Isoyama Aziai(Isomachi ちゅうじゅんがつじょうじゅんいそやまじんじゃまついそ ( 中旬 ~7 月上旬 磯山神社あじさい祭り ( 磯町 まち Tháng 7 がつ 7 月 (Giữa thángđại hội Ayutsuri (Omoigawa ちゅうじゅんつたいかいおもい ( 中旬 あゆ釣り大会 ( 思川 がわ Tháng 8 (Ngày 16Đại hội đền Hidoroosugirei Con đường Hidoronokanda(Kuchiawano がつ 8 月 にちひどろおおすぎじんじゃれい (16 日 日渡路大杉神社例大祭 たいさいひど 日 ろおどくち渡路のかんだ踊り ( 口粟野 あわの Tháng 9 がつ 9 月 (Sau ngày19, Chủ nhật tuần đầusumo khóc đền Ikiko (Momiyama cho (Ngày 23Đại hội đền Gasoyama Vũ điệu Kanbariryushishi (Iriawano にちいこうさいしょにちようびいきこじんじゃ 最初の日曜日 生子神社の泣 (19 日以降 にちがそやまじんじゃれい (23 日 賀蘇山神社例大祭 たいさいかんぱくりゅうし 関白流 なずもうき相撲 ( 樅山町 しまいいり獅子舞 ( 入粟野 あわの もみやままち Tháng 10 (Thứ 7, chủ nhật tuần 2 Lễ hội Kanuma buttsuke mùa thu(đền Imamiya và tại Shi (Đầu thángđại hội đền Odayama Vũ điệu Kanbariryushishi (Kaminagano (Chủ nhật tuần 3Đại hội đền Komatsu Vũ điệu Kanbariryushishi thiên hạ đệ nhất (Kuno がつ 10 月 だいどようびにちようびかぬまあきまついまみやじんじゃかぬま ( 第 2 土曜日 日曜日 鹿沼ぶっつけ秋祭り ( 今宮神社および鹿沼市街地 じょうじゅんおでやまじんじゃれい ( 上旬 尾出山神社例大祭 だいにちようびこまつじんじゃれい ( 第 3 日曜日 小松神社例大祭 たいさいかんぱくりゅう 関白流 ししまい獅子舞 ( 上永野 たいさいてんかいちかんぱくりゅう 天下一関白流 かみながの ししまい獅子舞 ( 久野 くの しがいち Tháng 11 (Giữa thánglễ hội Furuzatoawano mùa thu(kuchiawano 2

12 がつ 11 月 ちゅうじゅんさとあきくち ( 中旬 ふる里あわの秋まつり ( 口粟野 あわの Tháng 12 (Ngày Tozi 21/12Lễ hội Ontakesan touzihoshiyoke (Shimonagano (Thứ 7, chủ nhật tuần thứ nhất cuối tháng 11 và đầu tháng 12 Thiên đường soba (Ngày 10Otariyu (Imamiya cho がつ 12 月 とうじひおんたけさんとうじほしよけまつしもながのがつげじゅんがつ ( 冬至の日 御嶽山冬至星除祭り ( 下永野 (11 月下旬 ~12 月初旬 かおたりやいまみやちょう (10 日 冬渡祭 ( 今宮町 しょじゅんの土 どにちてんごく 日 そば天国 ざいりゅうしかく Tư cách lưu trú 在留資格について Thời gian Xác định tư cách lưu trú Khi người nước ngoài đến Nhật, tư cách lưu trú và thời gian lưu trú sẽ được quyết định theo mục đích nhập quốc.xin hãy xác định lại thể loại và thời gian tư cách lưu trú được ghi trên passport. ざいりゅうしかくかくにんきかん在留資格の確認 期間 がいこくじんにほんくばあいにゅうこくもくてきざいりゅう外国人が日本に来る場合に 入国の目的によって在留資格 パスポートに在留資格 ざいりゅうしかくしゅるいざいりゅうきげんの種類と在留期限の記載 しかくざいりゅうきかんと在留期間が決 きめられます きさいかくにんがあるので 確認しておきましょう Phương pháp và thể loại làm đơn tư cách lưu trú Người nước ngoài với những thủ tục cần thiết khi lưu trú tại Nhật gồm có nhận và thay đổi tư cách lưu trú, gia hạn, đăng ký vĩnh trú, đăng ký về nước, đăng ký các hoạt động ngoài phạm vi tư cách lưu trú. Thủ tục liên quan đến những tư cách lưu trú này xin hãy đến cục quản lý nhập quốc tại địa phương nơi mình đang sống, nộp passport, thẻ tại lưu (Thẻ Ngoại Kiều,đơn đăng ký và những giấy tờ liên quan, sau đó nhận thẩm tra. Ngoài ra các giấy tờ liên quan cần thiết cho các thủ tục theo mỗi nội dung và thể loại thủ tục đăng ký đều khác nhau nên trước khi đăng ký xin hãy liên lạc đến cục quản lý nhập quốc, sau đó chuẩn bị đầy đủ giấy tờ trước khi đến.( Cục quản lý nhập quốc.trụ sở quản lý chính của Kanuma Cục quản lý nhập quốc Tokyo ざいりゅうしかくてつづきしゅるいほうほう在留資格の手続の種類と方法 がいこくじんにほんざいりゅう外国人が日本に在留するために必要 えいじゅうきょか永住許可 再入国 さいにゅうこくの許可 すするには 住んでいるところを管轄 ひつようてな手 つづざいりゅう続きには 在留資格 しかくしゅとくへんこうざいりゅうきの取得 変更 在留 きょかしかくがいかつどうきょか 資格外活動許可などがあります これらの在留 かんかつちほうにゅうこくかんりきょくする地方入国管理局 その支局 ざいりゅうしんせいパスポート 在留カードなど それぞれの申請の申請書 しんせいなお 申請に必要 ひつようかんけいしょるいしんせいしゅるいしんせいな関係書類は 申請の種類や申請の内容 ざいりゅうに関 しきょくまたは出張所 かん期間の更新 かんする手続 しゅっちょうじょに行 しんせいしょかんけいしょるいていしゅつしんさと関係書類を提出して審査を受 ないようちがによって違いますので 申請 こうしん てつづきを いって うけます しんせいまえする前に にゅうこくかんりきょくしきょくしゅっちょうじょとあひつようしょるい入国管理局 ( またはその支局や出張所 に問い合わせてから 必要書類をそろえて申請 しんせいして 3

13 かぬましかんかつにゅうこくかんりきょくとうきょうにゅうこくかんりきょくください ( 鹿沼市を管轄する入国管理局は 東京入国管理局 です Lưu trú bất hợp pháp Chỉ cần hơn 1 ngày thời gian lưu trú thì sẽ trở thành lưu trú bất hợp pháp(ngoài những người đang đăng ký gia hạn. Trên nguyên tắc trên 5 năm sẽ không thể trở về Nhật được. Những ngườiở quá thời gian quy định khi muốn về nước cần phải làm thủ tục nên xin hãy liên lạc đến các cơ quan sau đây Cơ quan hướng dẫn các thủ tục liên quan đến lưu trú Tên gọi Điện thoại Địa chỉ Cục quản lý nhập quốc Tokyoto Minatoku Kounan Trung tâm thông tin tổng hợp người ngoại quốc lưu trú Cục quản lý nhập quốc Tokyo, trụ sở Utsunomiya ふほうたいざい < 海外 IP PHS> Utsunomiyashi Honcho4-15 Utsunomiya tòa nhàni lầu1 不法滞在ざいりゅうきかんにちすたいざいざいりゅうきかんこうしんきょかとう在留期間を1 日でも過ぎて滞在するとオーバーステイ ( 在留期間更新許可等申請中 しんせいちゅうもののぞの者を除 げんそくねんかんにほんさいにゅうこくみとひときこくく となり 原則として5 年間は日本への再入国は認められません オーバーステイの人が帰国 ひつようてつづいかするには必要な手続きがありますので 以下の機関 ざいりゅうかんかくしゅとあきかん在留に関する各種問い合わせ機関 めいしょう名称とうきょうにゅうこく でんわ電話 かんりきょく 東京入国管理局 がいこくじんざいりゅうそうごう外国人在留総合インフォメーションセンター きかんにお問 < 海外 IP PHS> とうきょうにゅうこくかんりきょくうつのみやしゅっちょうじょ 東京入国管理局宇都宮出張所 とあい合わせください じゅうしょ住所とうきょうとみなとく こうなん東京都港区港南 うつのみやしほんちょう 4-15 宇都宮市本町うつのみや宇都宮 NIビル1 階 かい 4

14 じゅうみんとうろく住民登録について Đăng ký thị dân Tất cả những người có hộ khẩu tại thành phố Kanuma đều được đăng kí vào Sổ Thị Dân với tư cách là cư dân của thành phố. Từ ngày 9/7/2012 người nước ngoài đang sinh sống tại Kanuma cũng đã trở thành đối tượng được đăng kí vào Sổ Thị Dân của thành phố. Đối với các trường hợp là Người lưu trú trung và dài hạn (là người có thẻ tại lưu Người được xếp vào diện vĩnh trú (là người có mang chứng nhận được vĩnh trú thì đều được cấp Thẻ Thị Dân. Vì vậy, đối với những cư dân có quốc tịch nước ngoài, khi có bất kì sự thay đổi nào về địa chỉ cũng như các thông tin đã đăng kí thì đều cần phải có bản thông báo lại cho cơ quan liên quan. Ngoài ra, từ sau ngày 9/7/2012, Khi có thay đổi về Tư cách tại lưu, Kì hạn tại lưu, Số đăng kí của Thẻ Tại Lưu theo thủ tục của Cục Xuất Nhập Quốc thì bạn không cần phải thực hiện thủ tục thay đổi các thông tin đã đăng kí tại Ủy Ban Nhân Dân thành phố nữa. Khi thông báo các thông tin thay đổi tại các cửa sổ tiếp dân, vui lòng mang theo Thẻ Tại Lưu (Thẻ Ngoại Kiều để có thể chứng minh nhân thân. Đối với các trường hợp thay đổi chỗ ở, ngoài việc phải thông báo cho Ủy ban nhân dân còn cần phải thông báo cho các cơ quan khác như Bưu điện, Ngân hàng, công ty Điện, Nước, Gas, điện thoại hay cơ quan cấp bằng lái xe v.v... かぬましじゅうしょひとしみんじゅうみんきほん鹿沼市に住所のある人は 市民 として住民基本台帳 がいこくじんじゅうみんじゅうみんきほんだいちょうせいども住民基本台帳制度の対象 から 外国人住民 だいちょうとうに登 もかたとくべつえいじゅうしゃとくべつえいじゅうしゃードをお持ちの方 や 特別永住者 ( 特別永住者証明書 さくせいがいこくじんが作成されます これにより 外国人住民 かならとどけでひつようきは必ず届出が必要になります ねんがつここのかなお 2012 年 7 月 9 日以降 ろくねんがつここのか録されます 2012 年 7 月 9 日 たいしょうちゅうちょうきざいりゅうしゃになりました 中長期在留者 ( 在留 じゅうみんの方 いこうにゅうこくかんりきょく 入国管理局の手続 とうばんごうかしカード等の番号 が変わったとき 市役所 かたも 住所 しょうめいしょをお持 ざいりゅうカ もかたじゅうみんひょうちの方 は 住民票 じゅうしょとうろくじこうなどの登録事項に変更 てつづざいりゅうしかくざいりゅうきにより 在留資格 在留期間 やくしょとうろくへんこうで登録変更 とどけでまどぐちきひとほんにんかくにん 届出のとき 窓口へ来た人の本人確認のため 在留 てんにゅうてんしゅつてんきょしやくしょいがい 転入 転出 転居のときは 市役所以外にも届出 すいどうガス 水道 電話 でんわうんてん 運転 めんきょしょう免許証など へんこうがあったと きかんざいりゅう 在留 てつづひつよう手続きをする必要はなくなりました ざいりゅうカード等 とどけでが必要 とうも をお持ちください ひつようです ( 銀行 ぎんこうゆうびんきょくでんき 郵便局 電気 5

15 じゅうしょかばあい Trường hợp thay đổi địa chỉ 住所が変わった場合 Thư loại Cần khi nào Thời gian gởi trình Các giấy tờ cần thiết Trình báo nhập cư Trình báo xuất cư Trình báo đổi địa chỉ Trình báo chỉnh sử thông tin Khi chuyển từ thành phố,quận,huyện khác đến Lần đầu tiên nhập quốc và đến sinh sống tại Kanuma Khi chuyển đến thành phố,quận,huyện khác Khi thay đổi địa chỉ trong thành phố Khi chỉnh sửa thông tin về địa chỉ,tên khu nhà v.v.. Trong vòng 14 ngày từ ngày chuyển Trong vòng 14 ngày trước khi chuyển và 14 ngày sau khi chuyển Trong vòng 14 ngày từ ngày chuyển Ngày trình báo Giấy chứng minh chuyển xuất của nơi cư trú cũ Như thẻ ngoại kiều của tất cả những người có thay đổi passport Sổ lương hưu quốc dân(đối với những người có tham gia Như thẻ ngoại kiều Thẻ bào hiểm quốc dân(đối với những người có tham gia Như thẻ ngoại kiều của tất cả những người có thay đổi Thẻ bào hiểm quốc dân(đối với những người có tham gia しゅるい種類 どんなときに とどけできかん 届出期間 とどけでひつよう届出に必要なもの てんにゅうとどけ転入届 たしくちょうそん 他の市区町村からてんにゅう転入してきたとき にほんにゅうこくはじに入国して初めて 日本 かぬまし鹿沼市に住 すはじみ始めたとき ひこひ引っ越した日から か 14 日 いない以内 ぜんじゅうしょちはっこう 前住所地で発行された てんしゅつしょうめいしょ 転出証明書 へんこうひとぜんいんぶん 変更する人全員分のざいりゅうとう在留カード等 パスポート こくみんねんきんてちょう 国民年金手帳 かにゅう ( 加入している人 ひと てんしゅつとどけ転出届 たしく他の市区町村するとき ちょうそんてんしゅつへ転出 ひこか引っ越す14 日前ひこごかいない引っ越し後 14 日以内 まえから ざいりゅうとう 在留カード等 こくみんけんこうほけんしょう 国民健康保険証かにゅう ( 加入している人 ひと てんきょとどけ転居届 とどけでしゅうせい届出の修正 しないじゅうしょへんこう市内で住所を変更したとき ばんちめい番地 アパート名などをあやまとうろく誤って登録していたの しゅうせいするとき で修正 ひこひ引っ越した日から か 14 日 いない以内 あやま誤りがあることをもうでひ申し出た日 へんこうひとぜんいんぶん 変更する人全員分のざいりゅうとう在留カード等 こくみんけんこうほけんしょう 国民健康保険証かにゅう ( 加入している人 ひと 6

16 せたいか Trường hợp thay đổi hộ tịch 世帯が変わったとき Bao gồm các trường hợp thay đổi số lượng nhân khẩu(tăng,giảm vì thay đổi địa chỉ, hoặc Thời gian gởi Thư loại Cần khi nào Các giấy tờ cần thiết trình Thay đổi chủ hộ Khi thay đổi chủ hộ Hợp hộ Phân hộ Khi hợp nhất nhiều hộ Khi phân hộ Trong vòng 14 ngày từ ngày thay đổi Như thẻ ngoại kiều Thẻ bào hiểm quốc dân(đối với những người có tham gia Đổi thành phần hộ Khi 1 người trong gia đình đổi sang hộ tịch khác Các giấy tờ như thẻ ngoại kiều... Các loại giấy tờ như Thẻ ngoại kiều, Giấy chứng minh công dân vĩnh trú, Thẻ ngoại kiều,hoặc Giấy chứng nhận tại lưu tạm thời và Giấy chứng nhận công dân vĩnh trú tạm thời đã được cấp hoặc được cấp tạm thời (Bao gồm cả thẻ ngoại kiều Liên lạc : Nhóm dịch vụ thị dân Ban thị dân ( cửa tiếp dân số 1 じゅうしょへんこうせたいいんふへせたい住所の変更により世帯員が増えた ( 減った 世帯主 しゅるい種類 どんなときに ぬしが変 とどけできかん 届出期間 かわったなどの場合 ばあいふくを含む とどけでひつよう届出に必要なもの せたいぬしへんこう 世帯主変更 せたいぬしが変 世帯主 かわったとき せたいがっぺい 世帯合併 せたいぶんり 世帯分離 ふくすうせたいひと複数の世帯を一つにしたとき せたいわ世帯を分けたとき へんこうひ変更のあった日 か から 14 日 いない以内 ざいりゅうとう 在留カード等 こくみんけんこうほけんしょう 国民健康保険証かにゅう ( 加入している人 ひと せたいこうせいへんこう 世帯構成変更 せたいなかいちぶ世帯の中の一部の人かに変わったとき ひとべっせたいが別世帯 ざいりゅうとうざいりゅうとくべつえいじゅうしゃしょうめいしょざいりゅう 在留カード等 在留カード 特別永住者証明書 のほか みなし在留カード や み とくべつえいじゅうしゃしょうめいしょいっていきかんしよう として一定期間使用が認 なし特別永住者証明書 といあお問合わせ みとがいこくじんとうろくめられている 外国人登録証明書 しみんかしみんがかりまどぐち市民課市民サービス係 ( 窓口 1 しょうめいしょ も含 ふくみます 7

17 こせきかんとどけで Giấy tờ liên quan đến hộ tịch 戸籍に関する届出 Hộ tịch là chứng minh và đăng nhập liên quan đến bản thân có quốc tịch Nhật (Khai sinh, tử vong, quan hệ gia đình Bản tịch là chứng minh sự tồn tại của hộ tịch, hộ tịch là giấy tờ trình báo ghi chú của bản thân. Khi người ngoại quốc có quan hệ đến 1 phần của hành động bản thân, thay đổi bản thân thì cần phải trình báo liên quan đến hộ tịch, ngoài ra người ngoại quốc có liên quan toàn bộ đến hành động và thay đổi của bản thân cũng có thể trình báo liên quan đến hộ tịch. Nội dung trình báo theo sau đây. Thể loại Trình báo giấy khai sinh Thời gian và nội dung nộp đơn Trình bào trong vòng 2 tuần kể từ ngày sanh con Cần phải có giấy chứng nhận bác sĩ Trình báo giấy chứng tử Trình báo trong vòng 7 ngày kể từ ngày biết tử vong Cần phải có giấy chứng nhận bác sĩ Giấy kết hôn Ngoài giấy trình báo cần giấy chứng minh các điều kiện hôn ước và các giấy tờ kèm theo Giấy ly hôn Các đơn khác Tùy theo mỗi nước, cần phải có sự đồng ý của tòa án Nhận con nuôi, từ con nuôi Giấy nhận biết Ⅰ Giấy trình báo liên quan đến người Nhật và người nước ngoài Đối với người Nhật thì được ghi chú rõ ràng trên hộ tịch, nhưng người nước ngoài chỉ được ghi chú trên phần riêng ghi chú cá nhân của người Nhật. Ⅱ Những loại đơn dành riêng cho người ngoại quốc Giấy trình báo được bảo quản tại Shiyakuso Chú ý Tại Nhật cần phải có những thủ tục khác. Ngoài ra mỗi thủ tục ngoài giấy trình báo cần phải có những giấy tờ cần thiết khác như giấy chứng nhận tòa án, nên cần phải liên lạc trước đến đại sứ quán, phòng ngoại giao, phòng pháp vụ, shiyakuso. Liên lạc Ban thị dân khoa hộ tịch ( Quầy1 8

18 こせきにほんこくせきゆうみぶんかんけいしゅっしょうしぼうおやこかんけいなどとうろくこうしょう戸籍とは 日本国籍を有する人の身分関係 ( 出生 死亡 親子関係等 について登録し 公証するものです ほんせきこせきしょざいしめこせきほんにんとどけできさい本籍は その戸籍の所在を示すもので 戸籍は 本人たちの届出により記載されるものです みぶんこういみぶんへんどういちぶがいこくじんかんけいばあいこせきかんとどけで身分行為 身分変動の一部に外国人が関係する場合は戸籍に関する届出をしなければならず まみぶんこういみぶんへんどうぜんぶがいこくじんかんけいばあいとどけでとどけでた 身分行為 身分変動の全部に外国人が関係する場合にも届出をすることができます 届出のないようかき内容は 下記のとおりです しゅるい種類 とどけでないよう届出の内容 およきかん及び期間 こうしゅっしょうとどけ 子どもが生まれたら その日出生届いししょうめいしょひつよう 医師の証明書が必要 ひかから 14 日以内 いないとどけでに届出 しぼうとどけ死亡届 しぼうじじつし 死亡の事実を知った日いししょうめいしょひつよう 医師の証明書が必要 ひなのかから7 日以内 いないとどけでに届出 こんいんとどけ婚姻届 とどけしょいがいこんいんようけんぐびしょうめいしょおよやくぶんなどてんぷ 届書以外に 婚姻要件具備証明書及び訳文等 添付書類 ひつよう 必要 しょるいが りこんとどけ離婚届 たとどけその他の届 くにさいばんしょきょかひつようばあい 国により 裁判所の許可が必要な場合もある ようしえんぐみとどけようしりえんとどけ 養子離縁届にんちとどけとう 養子縁組届 認知届 等 にほんじんがいこくじんかんと外国人間に関 Ⅰ 日本人 かんとどけでする届出 にほんじんこせききさいがいこくじん日本人については 戸籍に記載されるが 外国人については 日本人れるのみ にほんじんみぶんじこうらんきさいの身分事項欄に記載さ がいこくじんかんとどけで Ⅱ 外国人のみに関する届出 とどけしょしやくしょほかん届書が市役所に保管される ちゅうい注意 ほんごくべっとてつづひつようとどけでとどけしょひつようしょるい本国へは 別途手続きが必要です また それぞれの届出には 届書のほかに必要な書類などさいばんしょきょかひつようばあいまえたいしかんりょうじかんがいこうかんかくほうむきょく等や 裁判所の許可が必要な場合があるので 前もって大使館や領事館 ( 外交館 各法務局しやくしょとうとあや市役所等にお問い合わせください といあしみんかこせきがかりまどぐちお問合わせ市民課戸籍係 ( 窓口 1 9

19 いんかんとうろく Đăng ký con dấu 印鑑登録 Đây là đăng ký con dấu của mỗi người thị dân. Đăng ký con dấu này được sử dụng khi ký các hợp đồng mua nhà và mua xe. Những người có thể đăng ký con dấu Những công dân có đăng kí địa chỉ tại thành phố Kanuma. Tuy nhiên những người sau sẽ không được đăng ký con dấu Người chưa đến 14 tuổi Người cần người chăm sóc vì bệnh tật Những con dấu có thể được đăng kí Các con dấu sử dụng 1 phần hoặc tất cả các thông tin về tên, danh xưng, tên Katakana được đăng kí trong phiếu thị dân.e Đối với danh xưng và tên Katakana thì đều cần phải đăng kí trước. Khi cần giấy chứng nhận đã đăng kí con dấu Mang theo thẻ chứng minh đăng kí con dấu (Thẻ được làm bằng plastic, đến điền vào phiếu xin tại cửa tiếp dân. Ngoài ra khi nhờ người khác đi lấy giúp thì phải đem theo con dấu hoặc các loại giấy tờ chứng minh thân nhân (thẻ ngoại kiều, passport,bằng lái xe... Liên lạc Ban thị dân khoa hướng dẫn ( Quầy1 いんかんとうろく印鑑登録とは 市民 しみんの皆 みなさんの印鑑 いんかんを登録 じゅうようけいやくつかような 重要な契約をするときに使います いんかんとうろくひと 印鑑登録のできる人 かぬましじゅうみん鹿沼市に住民 さいひと 14 歳までの人 せいねんひこうけんにん 成年被後見人 とうろくいんかん 登録できる印鑑 とうろくひと登録している人 ただし次 とうろくいんかんすることです 印鑑登録 つぎの人 とうろくくるまは 車や家 ひといんかんとうろくは印鑑登録できません いえなどを買 じゅうみんひょうのしめいつうしょうひょうきぜんぶいちぶつかいんかん 住民票に載っている氏名 通称 カタカナ表記の全部または一部を使った印鑑 つうしょう 通称 カタカナ表記 いんかんとうろくしょうめいしょひつようが必要なとき 印鑑登録証明書 ひょうきじぜんとうろくひつようは事前登録が必要です いんかんとうろくしょうせいも印鑑登録証 ( プラスチック製のカード を持って 窓口 まどぐちせいきゅうしょで請求書を記入 かう きにゅうしてください ひとたのじぶんいんかんみぶんしょうめいしょざいりゅうほかの人に頼まれたときは ご自分の印鑑または身分証明書 ( 在留カード パスポート うんてんめんきょしょう運転免許証など も一緒 といあお問合わせ いっしょに持 もってきてください しみんかしみんがかり市民課市民サービス係 ( 窓口 まどぐち 1 10

20 じゅうみんひょううつこうふ Về việc cấp bản sao Phiếu thị dân 住民票の写しなどの交付 Bắt đầu từ ngày 9/7/2012, các công dân là người nước ngoài cũng đã được đăng lục vào sổ thị dân cơ bản của thành phố. Với việc cải chính này, phiếu Chứng minh các điều mục đăng kí trong thẻ ngoại kiều sẽ không được phát hành nữa mà thay vào đó các công dân mang quốc tịch nước ngoài cũng sẽ được cấp bản sao của Phiếu thị dân như người Nhật. Ngoài ra, đối với các căn hộ được tạo ra bởi cả công dân nước ngoài và người Nhật thì sẽ được cấp Phiếu thị dân cho tất cả các thành viên trong hộ. Khi cần bản sao Phiếu thị dân Vui lòng mang theo các giấy tờ chứng minh nhân thân (thẻ ngoại kiều,passport,bằng lái xe..đến điền vào phiếu xin cấp tại các cửa tiếp dân. Đối với trường hợp nhờ người không phải là gia đình thì buộc phải có giấy ủy nhiệm. Đối với việc cấp Thẻ thị dân cơ bản cho các thị dân có quốc tịch là người ngoại quốc, và cấp bản sao của Thẻ thị dân ở khu vực rộng (Có thể nhận được bản sao của Thẻ thị dân ngay ở những nơi xa địa điểm đang sống dự định sẽ được tiến hành vào tháng 7/2013. Liên hệ : Nhóm dịch vụ Ban thị dân ( cửa tiếp dân số 1 ねんがつここのかがいこくじん 2012 年 7 月 9 日から 外国人住民 じゅうみんじゅうみんきほんだいちょうとうも住民基本台帳に登 ろく録されるようになりました かいせいがいこくじんとうろくげんぴょうきさいじこうしょうめいしょはいしがいこくじんこの改正により 外国人登録原票記載事項証明書 は廃止され 外国人住民 じゅうみんにほんじんにも日本人 どうようじゅうみんひょううつはっこうがいこくじんにほんじんこうせいと同様に住民票の写しが発行できるようになりました また 外国人と日本人で構成され せたいせたいぜんいんる世帯には世帯全員の住民票 じゅうみんひょうが発行 じゅうみんひょううつひつよう 住民票の写しが必要なとき はっこうできるようになりました みぶんしょうめいしょざいりゅううんてんめんきょしょうも身分証明書 ( 在留カード パスポート 運転免許証など を持って 窓口 してください いっしょすかぞく一緒に住んでいる家族以外 いがいから頼 たのまれたときは 委任状 いにんじょうが必要 まどぐちせいきゅうしょきにゅうで請求書を記入 ひつようになります がいこくじんじゅうみんじゅうみんきほんへの住民基本 外国人住民 じゅうしょちいがいしちょうそん ( 住所地以外の市町村でも住民票 かいしよていら開始される予定です といあお問合わせ だいちょうじゅうきこうふ台帳カード ( 住基カード の交付や 住民票 じゅうみんひょうの写 うつしの交付 こうふが受 しみんかしみんがかり市民課市民サービス係 ( 窓口 じゅうみんひょうの写 うつこういきこうふしの広域交付 うねんけられること などは 2013 年 7 月 まどぐち 1 がつか 11

21 Về việc cung cấp thông tin liên quan đến Phiếu đăng lục người nước ngoài がいこくじんとうろくげんぴょうかかかいじせいきゅう外国人登録原票に係る開示請求について Phiếu đăng lục người nước ngoài (là phiếu lưu tất cả các thông tin đã được đăng kí của người ngoại quốc đến 9/7/2012 bao gồm tất cả các thông tin dùng để đặc định cá nhân đó và được Bộ Pháp Vụ quản lí. Trường hợp người ngoại quốc muốn xác nhận các thông tin đã đăng lục hoặc có nhu cầu phát hành bản sao của Phiếu đăng lục thì cần phải làm đơn Giấy yêu cầu cung cấp các thông tin cá nhân bảo hữu để nộp cho Bộ Pháp Vụ. Liên hệ : Tokyo Chiyodaku Kasumigaseki Nhóm quản lí thông tin cá nhân Ban thư kí Bộ trưởng Bộ Pháp Vụ Điện thoại : (Đường dây nội bộ 2034 Tiếp nhận : 9:30~12:00 13:00~17:00 (trừ thứ 7,chủ nhật và ngày lễ がいこくじんとうろくげんぴょうねんがつここのかがいこくじんとうろくじょうほうきろくとくてい外国人登録原票 (2012 年 7 月 9 日までの外国人登録情報が記録されたもの は 特定の こじん しきべつ こじんじょうほう ほうむしょうほんしょう 個人を識別することができる個人情報として 法務省本省において管理されています じぶん がいこくじんとうろくげんぴょう かくにん うつ 自分の外国人登録原票を確認したい 写しを交付してほしいという場合は 保有個人じょうほうかいじせいきゅうしょほうむしょうたいせいきゅうおこなひつよう情報開示請求書 により 法務省に対して開示請求を行う必要があります こうふ かんり ばあい ほゆうこじん といあお問合わせ とうきょうとちよだくかすみせき 東京都千代田区霞が関 ほうむしょうだいじんかんぼうひしょかこじんじょうほうほごがかり 法務省大臣官房秘書課個人情報保護係でんわないせん電話 : ( 内線 2034 うけつけどにち受付 :9:30~12:00 13:00~17:00( 土 日 祝祭日 しゅくさいじつを除 のぞく 12

22 Sinh hoạt くらし Cách phân rác Rác gia đình cần phải bỏ đúng ngày, đúng nơi, đúng cách. Đặc biệt rác đốt được cần phải bỏ vào bao rác quy định của Shi. Bao rác quy định xin hãy mua tại các siêu thị tại Shi. Cách phân rác xin hãy xem giấy hướng dẫn được phát riêng. だかたごみの出し方 かていきひきほうほうきばしょだ家庭ごみは 決められた日に 決められた方法で決められた場所に出さなければなりません もとくに燃やすごみは鹿沼市 かぬまししていぶくろの指定袋に入 いだしていれて出してください 指定袋 ぶくろは市内 しないのスーパーなどで かだかたべつわたみ買ってください ごみの出し方については 別に渡すパンフレットを見てください Sinh sống Khi mướn nhà, cần phải thông qua công ty trung gian bất động sản. Chi phí khi mướn nhà gồm có tiền đầu, tiền chào hỏi, tiền trung gian, tiền nhà trả trước thông thường tiền điện, tiền gas, tiền nước sẽ không tính vào tiền nhà. Ngoài ra lúc ký hợp đồng thường thì cần người bảo đảm. す住まい いえかふどうさんちゅうかい家やアパートなどを借りるときは 不動産仲介業者 ぎょうしゃを通 つうけいやくじて契約をします 家 いえを借 かりるとき ひようれいきんしききんてすうりょうやちんつうじょうでんきすいどうすいどうこうねつひの費用には 礼金 敷金 手数料 家賃などがあり 通常は電気 水道 ガスなどの水道光熱費 やちんはいけいやくおおばあいは家賃には入っていません また契約のときは 多くの場合 保証人 ほしょうにんが必要 ひつようになります Nhà ở của Shi Nếu nhà ở của Shi trống thì sẽ được tuyển mộ định kỳ trên Thông báo Kanuma Xin hãy dựa trên những tuyển mộ này để đăng ký. Nhưng đăng ký nhà ở của Shi thì cần nhiều điều kiện nên xin hãy liên lạc đến hỏi Người vào ở được 1 Người không có nhà 2 Người không bị tồn đọng tiền thuế của thành phố 3 Người có gia đình sống chung(bao gồm trong vòng 3 tháng từ ngày vào ở sẽ kết hôn hoặc có người hôn ước sống chung Có trường hợp người độc thân có thể vào ở nhà 2DK hoặc nhỏ hơn. (Có người cao tuổi và người tật nguyền 4 Có mức lương thu nhập cơ bản của năm trước ít hơn so với quy định Liên lạc Ban kiến trúc khoa nhà ở ( しえいじゅうたく 市営住宅 しえいじゅうたくに空 市営住宅 あきがあったときは定期的 みをしてください ただし 市営住宅 い ていきてきに 広報 しえいじゅうたくもうの申し込 こうほうぼしゅうかぬま で募集します 募集 ぼしゅうに合 あわせて申 もうこし込 こじょうけんとあみには条件がありますのでお問い合わせくださ 13

23 はいひと入れる人 いえもひと 1 家を持っていない人 しぜいたいのうひと 2 市税に滞納がない人 どうきょかぞくひとにゅうきょひいないけっこんどうきょこんやくしゃふく 3 同居する家族がいる人 ( 入居の日より3か月以内に結婚 同居する婚約者を含む いかへや 2DK 以下の部屋だけ一人 ぜんねん 4 前年の収入 ひとりでも入 しゅうにゅうきじゅんがくが基準額より少 といあけんちくかじゅうたくがかりお問合わせ建築課住宅係 ( はいばあいこうれいしゃれる場合があります ( 高齢者や障 すくひとない人 しょうがい者 しゃなど Hội tự trị Tại Kanuma người dân trong khu vực đã tạo ra tổ chức được gọi là Hội tự trị Hội tự trị nhằm mục đích hoạt tính hóa khu vực, sẽ tiến hành thông báo giấy quảng cáo, nhặt rác tại công viên và trên đường, để có quan hệ tốt đẹp với người dân chúng tôi cũng đang tiến hành tổ chức nhiều hoạt động. Xin hãy tích cực tham gia vào hội tự trị じちかい 自治会 かぬましじちかいいちいき鹿沼市には 自治会 と言う 地域住民 じゅうみんが作 じちかいちいきかっせいかこうほうし自治会は 地域の活性化をするために 広報紙の配布 つくちいきそしきる地域組織があります はいふどうろこうえん 道路や公園のゴミ拾 ひろい 近所 きんじょじゅうみんどうしの住民同士 なかよじっしせっきょくてきじちかいさんかが仲良くなるために いろいろなイベントを実施したりしています 積極的に自治会に参加し ましょう じどうしゃうんてん Lái xe 自動車の運転 Tại Nhật nếu muốn lấy bằng lái, đổi mới bằng lái, cần phải liên lạc đến trung tâm thi bằng lái Liên lạc Trung tâm thi bằng lái Kanumashi Shimoishikawa 681( (Điện thoại hướng dẫn trung tâm bằng lái にほんうんてんめんきょで運転免許を取得 日本 といあ問合わせください といあわうんてんお問合せ運転免許 しゅとくうんてんしたり 運転免許証 めんきょセンター めんきょしょうの書換 かきかばあいうんてんめんきょえをしたい場合は 運転免許センターにお かぬまししもいしかわうんてんめんきょ鹿沼市下石川 / ( 運転免許テレホン案内 あんない 14

24 こそだ Nuôi dưỡng con 子育て にんしん Nếu mang thai 妊娠したら Sẽ được nhận sổ sức khỏe mẹ con Người mang thai cần phải điền vào giấy trình báo được đặt tại Shi và nhận sổ sức khỏe mẹ con Liên lạc thị dân ぼ 母子健康手帳 Nhóm sức khỏe bà mẹ và trẻ em Ban sức khỏe( Trung tâm thông tin しけんこうてちょうを渡 にんしんひと妊娠した人は 窓口 さい といあお問合わせ わたします まどぐちとどけでに届出 けんこうか健康課 ようしひつようかぼしけんこうてちょう用紙があります 必要なことを書いて母子健康手帳をもらってくだ ぼしけんこうがかりしみん母子健康係 ( 市民情報 じょうほうセンター Chi viện chi phí khám bệnh cho người mang thai(hello baby Chúng tôi sẽ chi viện 1 phần tiền khám sức khỏe và tiền kiểm tra cho các thai phụ. Xin hãy chẩn khám sức khỏe định kỳ và yên tâm sinh con. Chúng tôi sẽ trao thẻ hellobaby cùng với sổ sức khỏe mẹ con. (người được chuyển đến xin hãy liên lạc trực tiếp đến ban sức khỏe Liên lạc thị dân にんぷけんしんひようの助成 妊婦健診費用 Nhóm sức khỏe bà mẹ và trẻ em Ban sức khỏe( Trung tâm thông tin じょせい ( ハローベビー にんぷけんこうしんさけんさ妊婦の健康審査と検査のお金 してください 母子健康手帳 ちょくせつけんこうかまどぐち直接健康課窓口へ来 といあお問合わせ ぼ かねの一部 しけんこうてちょうと一緒 きてください けんこうか健康課 いちぶを助成 じょせいします 定期的 ていきてきけんしんに健診を受 うけて 安心 いっしょてちょうけんわたにハローベビー手帳 ( 券 を渡します ( 転入 ぼしけんこうがかりしみん母子健康係 ( 市民情報 じょうほうセンター あんしんしゅっさんして出産を てんにゅうして来 きた人 ひとは Trợ tiền chi phí sanh con Chúng tôi sẽ trợ tiền điều trị,sanh con, (bảo hiểm khám bệnh cho những phụ nữ mang thai. Xin hãy mang con dấn, sổ bảo hiểm sức khỏe, sổ sức khỏe mẹ con, sổ ngân hàng của người mang thai đến làm thủ tục. Thời gian cấp tiền Từ ngày đầu tiên của tháng nhận sổ sức khỏe mẹ con(người mới chuyển đến thì từ ngày chuyển đến đến cuối tháng tiếp theocủa tháng sau khi sanh. Liên lạc にんさんぷ 妊産婦医療費 Ban chi viện trẻ em khoa cứu trợ trẻ em( Quầy13 いりょうひじょせいの助成 にんさんぷいりょうひほけんしんりょうぶんじこふたんぶんじょせい妊産婦の医療費 ( 保険診療分 の自己負担分を助成します 印鑑 にんさんぷほんにんよきんつうちょうの預金通帳を持 妊産婦本人 じょせいきかん 助成期間 もてつづってきて手続きをしてください ぼしけんこうてちょうつきしょにち母子健康手帳をもらった月の初日 ( 転入 つきつぎつきおも した月の次の月の終わりまで てんにゅうして来 いんかんけんこうほけんしょうぼしけんこうてちょう 健康保険証 母子健康手帳 きひとてんにゅうびしゅっさんりゅうざんしざんた人は転入日 から出産 ( 流産 死産 15

25 といあしえんかきゅうふがかりお問合わせこども支援課こども給付係 ( 窓口 まどぐち 13 しゅっさん Nếu sinh con 出産したら Giấy khai sinh Xin hãy đọc các giải thích về các giấy tờ liên quan đến hộ tịch như Giấy sinh sản, Giấy đăng kí cư dân しゅっしょうとどけ 出生届 こせきかんとどけでしゅっしょうとどけじゅうみんとうろく戸籍に関する届出の 出生届 と 住民登録について の説明 せつめいを読 よんでください Chi viện tiền chi phí khám bệnh trẻ em Chúng tôi sẽ chi viện tiền khám bệnh (tiền bảo hiểm khám bệnh cho các em học sinh cấp 2 năm 3.Xin hãy mang con dấu, sổ bảo hiểm sức khỏe trẻ em, sổ ngân hàng của phụ huynh đến làm thủ tục Liên lạc こいりょうひじょせい 子ども医療費の助成 Ban chi viện trẻ em khoa cứu trợ trẻ em( Quầy13 ちゅうがっこうねんせいこいりょうひほけんしんりょうぶんじこ中学校 3 年生までの子どもの医療費 ( 保険診療分 の自己負担分 けんこうほけんしょうほごしゃよきんつうちょう 保護者の預金通帳を持 もの健康保険証 ふたんぶんを助成 もてつづってきて手続きしてください といあしえんかきゅうふがかりお問合わせこども支援課こども給付係 ( 窓口 まどぐち 13 じょせいします 印鑑 いんかんこ 子ど Trợ cấp Nhi đồng Những người đang nuôi dưỡng các em dưới cấp 2 Từ ngày tiếp theo sau khi sanh, chuyển nhà đến 15 ngày sau cần phải nộp Sổ yêu cầu nhận định Liên lạc じどうてあて 児童手当 Ban chi viện trẻ em khoa cứu trợ trẻ em( Quầy13 ちゅうがくせいこそだひとしきゅう中学生までの子どもを育てている人に支給します しゅっしょうてんにゅう 転入 出生 びよくじつにちいないにんてい日の翌日から15 日以内に 認定請求書 せいきゅうしょていしゅつひつよう の提出が必要です といあしえんかきゅうふがかりお問合わせこども支援課こども給付係 ( 窓口 まどぐち 13 16

26 Nhập học trường mẫu giáo trường nhi đồng Nếu cha mẹ phụ huynh bận rộn việc làm hoặc bệnh không thể chăm sóc cho con thì có thể gởi các em tại đây.về việc nhập hoc xin hãy liên lạc đến dưới đây Liên lạc Ban chi viện trẻ em khoa giáo dục trẻ em( Quầy14 Tên địa điểm Trường mẫu giáo Yochien (Công lập Tên địa điểm Kozika hoikuen (Yorozucho Kohato hoikuen (Nigamidomachi Nishi hoikuen (Sakatayama Minami hoikuen (Ísomachi Kitahoikuen (Tamadamachi Mimiyama hoikuen (Momiyamamachi Hinata hoikuen(kamibinata Nanma hoikuen (Nishizawamachi Awano hoikuen (Kuchiawano Kasuo hoikuen (Nakakasuo Nagano hoikuen (Kaminagano Kiyosu hoikuen (Fukahodo Inukai hoikuen (Kamiishikawa Trường giữ trẻ Zidokan (Công lập Nishio zidokan(kusagyu Hiện đóng cửa Kaso zidokan (Kaen Itaga zidokan (Itaga Hoikuen Aoitori yochien (Toriidocho Tsuda hoikuen (Shirakuwada Moro hoikuen (Moro Manabu hoikuen (Shimonarabu machi Hiyoshi hoikuen (Hiyoshicho Oki hoikuen (Kamidonomachi Azuma hoikuen (Sendo Murai hoikuen (Muraimachi Satsukigaoka hoikuen (Nishimoro Được sự thống nhất của cư dân nhà trẻ Momiyama Hogakuen sẽ bị dỡ bỏ từ năm Bình Thành 25. Nhà trẻ Kita Hogakuen và Kobato Hogakuen từ năm Bình Thành 26 sẽ được sát nhập. 17

27 ほいくえん 保育園 児童館 じどうかんに入 はいるには ほごしゃしごとびょうきこめんどうみばあいあず保護者が仕事または病気で子どもの面倒を見られない場合 子どもを預けることができます にゅうえんといあわ入園については お問合せください といあしえんかほいくがかりお問合わせこども支援課保育係 ( 窓口 まどぐち 14 ほいくえんこうりつ保育園 ( 公立 しせつめい 施設名 ほいくえんよろずちょうこじか保育園 ( 万町 にしほいくえんさかたやま西保育園 ( 坂田山 みなみ 南 ほいくえんいそまち保育園 ( 磯町 きたほいくえんたまだまち北保育園 ( 玉田町 ほいくえんもみやままちもみやま保育園 ( 樅山町 ほいくえんかみひなたひなた保育園 ( 上日向 しせつめい 施設名 ほいくえんにがみどうまちこばと保育園 ( 仁神堂町 ほいくえんにしざわまちなんま保育園 ( 西沢町 あわのほいくえんくちあわの粟野保育園 ( 口粟野 かすおほいくえんなかかすお粕尾保育園 ( 中粕尾 ながのほいくえんかみながの永野保育園 ( 上永野 きよすほいくえんふかほど清洲保育園 ( 深程 ほいくえんかみいしかわいぬかい保育園 ( 上石川 じどうかんこうりつ児童館 ( 公立 にしおおあしじどうかんくさ西大芦児童館 ( 草久 ぎゅう きゅうかんちゅう 休館中 いたがじどうかんいたが板荷児童館 ( 板荷 かそじどうかんかぞの加蘇児童館 ( 加園 ほいくえんみんかん保育園 ( 民間 あおとりようじ青い鳥幼児 えんとりいどちょう園 ( 鳥居跡町 つだほいくえんしらくわだ津田保育園 ( 白桑田 もろほいくえんもろ茂呂保育園 ( 茂呂 ほいくえんしもならぶまちまなぶ保育園 ( 下奈良部町 おかほいくえんにしもろさつきが丘保育園 ( 西茂呂 ほいくえんへいせいねんど もみやま保育園は 平成 25 年度以降 ひよしほいくえんひよしちょう日吉保育園 ( 日吉町 おきほいくえんかみどのまち沖保育園 ( 上殿町 ほいくえんせんどあづま保育園 ( 千渡 むらいほいくえんむらいまち村井保育園 ( 村井町 いこうじゅうみんごういに住民の合意が得 きたほいくえんほいくえんへいせいねんど 北保育園 こばと保育園は 平成 26 年度に統廃合 とうはいごうを予定 えられた時点 じてんで廃止 よていしています はいしする予定 よていです 18

28 Yochien Tại shi có tất cả 8 trường Yochien. Yochien là trường đầu tiên để đào tạo cơ bản hình thành con người cho cuộc sống sau này với môi trường đầy đủ tiện nghi cho các em. Đăng ký nhập vào trường Yochien cần phải liên lạc đến mỗi trường Tên gọi Địa điểm Nghiệp vụ động viên nuôi dưỡng các em Kanuma yochien Higashisuehirocho Seibo yochien Toharicho Kanumahikari yochien Nishikanumamachi Izumi yochien Izumicho Nigamido yochien Nigamidomachi Kobodai yochien Kaizimamachi Kanuma midori yochien Saiwaicho 2chome Seiryuzi yochien Kuchiawano Giáo dục nuôi dưỡng trẻ (tùy theo cần thiết 2Giáo dục giữ trẻ 3Giáo dục trẻ em tròn 3 tuổi 4 Lớp học mẹ con cho các em chưa quen đến trường 5Thảo luận nuôi dưỡng (tùy theo cần thiết 6Nhà trẻ tự do cho các em chưa đi học 7Phòng giáo dục về cha mẹ và con cái vào thứ 7 8Nhà trẻ cho các em đã đi học 9Toàn thể về sinh hoạt các em(đặc biệt là thảo luận về giáo dục ようちえん幼稚園 しないようちえんようちえんこゆたかんきょうあたいっしょう市内には 8つの幼稚園があります 幼稚園は子どもたちに豊かな環境を与え 一生にわた にんげんけいせいきの基礎 る人間形成 幼稚園 そはじをつくっていくための初めての学校 ようちえんにゅうえんもうしこかくえんへの入園申込みは各園にお問 めいしょう名称 かぬまようちえん鹿沼幼稚園 東末広町 せいぼようちえん聖母幼稚園 戸張町 がっこうです とあい合わせください ひがしすえひろちょう 1934 とはりちょう かぬまようちえんにしかぬま鹿沼ひかり幼稚園 西鹿沼町 ようちえんいずみ幼稚園 泉 いずみ まち 84 ちょう町 2460 にがみどうようちえんにがみどうまち仁神堂幼稚園 仁神堂町 こうぼうだいようちえん晃望台幼稚園 貝島町 かいじままち かぬまようちえんさいわいちょうちょうめ鹿沼みどり幼稚園 幸町 2 丁目 1-46 せいりゅうじようちえんくちあわの清滝寺幼稚園 口粟野 1388 こそだそうだんずいじあずほいく 1 子育て相談 ( 随時 2 預かり保育 み しゅう就 えんじ 6 未園児そうだん相談 かいほうほいく開放保育 どようび 7 土曜日 おやこ 親子 まんさいじ 3 満 3 歳児 きょうしつ教室 しょざいち所在地 ほいく保育 がくどうほいく 8 学童保育 みしゅう 4 未就 えんじ園児 おやこ ようじせいかつの生活 9 幼児 きょうしつ教室 おも主な子育 こそだおうえんじぎょうて応援事業 ごう しょう ばん 番号詳 さい 細 か下 き さん 記参 しょう照 こそだほいく 5 子育て保育 親子ぜんぱんとく全般 ( 特に教育 ずいじ ( 随時 きょういくについての 19

29 Phát giấy giới thiệu Yochien(Mỗi năm giữa tháng 7 Mỗi năm vào giữa tháng 7 chúng tôi sẽ phát giấy giới thiệu và hướng dẫn các về cách nuôi dạy trẻ,thông tin trị liệu cấp cứu, giới thiệu các nhóm chi viện nuôi dưỡng trẻ em, trường học, giải tỏa các nghi vấn về trường Yochien Giấy có đặt tại ban chi viện trẻ em, trung tâm thông tin, bệnh viện nội ngoại khoa, bệnh viện răng, một số địa điểm ngân hàng và bưu điện Liên lạc Ban chi viện trẻ em khoa chi viện trẻ em( Quầy12 ようちえんはっこうまいとしがつちゅうじゅん 幼稚園ガイドの発行 ( 毎年 7 月中旬 ようちえんぎもんかくえんしょうかいたこそだしえんきゅうきゅういりょうじょうほうまいとし幼稚園についての疑問 各園の紹介 その他子育て支援や救急医療などの情報ガイドを毎年がつちゅうじゅんはっこう 7 月中旬に発行しています こしえんかじょうほうかくしないしょうにかないかしかいいんいちぶぎんこう子ども支援課 情報センター 各コミュニティセンター 市内小児科 内科 歯科医院 一部銀行 ゆうびんきょくお郵便局に置いています といあこしえんかしえんがかりお問合わせ子ども支援課こども支援係 ( 窓口 12 Sự nghiệp hỗ trợ nuôi dạy trẻ khu vực Là cơ sở được tạo ra để các bà mẹ của các cháu từ 0 đến 3 tuổi có thể cùng chơi,cùng trò chuyện cùng bàn bạc về việc nuôi dạy trẻ với các bảo mẫu. Yu-torin (Tầng 1 khu dân cư thành phố Kanuma chủ quản Thời gian có thể sử dụng : Từ 10:00~15:00 (Từ thứ 2 đến thứ 6 ちいきこそだしえんじぎょうて支援 地域子育事業さいさいおもに0 歳から3 歳までの乳幼児 しせつです にしかぬましえい にゅうようじほごしゃの保護者がお子 ができる施設じゅうたくかい ゆーとりん ( 西鹿沼市営住宅 1 階 りようじかんげつようびきんようび利用時間 10:00~15:00( 月曜日 ~ 金曜日 Trung tâm hỗ trợ nuôi dạy trẻ địa phương こいっしょあそさんと一緒に 遊び 語 20 かたり合 あい 子育 こそだそうだんて相談 Xin hãy sử dụng như một nơi cho các con em từ 0 tuổi đến trước khi vào tiểu học chơi với nhau vui vẻ và nơi cho các bà mẹ có thể nói chuyện và kết bạn với nhau. Ngoài ra các bà mẹ còn có thể xin ý kiến của các chuyên viên nuôi dạy trẻ về cách nuôi dạy trẻ. Himawari salon (Kozika hoikuen Baby salon (Moro hoikuen Aozora salon (Bên trong Kiyosu Hoikuen Thời gian sử dụng 9:00~16:00(Thứ 2~thứ 6 ちいきこそだしえん 地域子育て支援センターさいしょうがっこうはいまえこあそばかあとう 0 歳から小学校に入る前までの子どもたちの遊び場 お母さん お父さんの仲間作きがるりようほいくしこそだそうだんおこなて気軽にご利用ください 保育士による子育て相談も行っています ほいくえんない ひまわりサロン ( こじか保育園内 もろほいくえんない ベリーサロン ( 茂呂保育園内 なかまづくりの場 ばとし

30 きよすほいくえんない あおぞらサロン ( 清洲保育園内 りようじかんげつようびきんようび利用時間 9:00~16:00( 月曜日 ~ 金曜日 Trung tâm trợ giúp gia đình Trung tâm trợ giúp gia đình Kanuma là sự kết hợp giữa những hội viện muốn nhận sự giúp đỡ nuôi dưỡng trẻ và những hội viên đã đăng nhập có thể giúp đỡ việc nuôi dưỡng trẻ. Hai bên sẽ cùng nhau tiến hành các hoạt động giúp đỡ và trợ giúp lẫn nhau. Liên lạc ( ファミリー サポートセンターかぬまこそだ 鹿沼ファミリー サポート センター は 子育ての援助えんじょかいいんきょうりょくかいいんともかいいんかいいんの援助ができる会員 ( 協力会員 が共に会員となり 会員同士をします とい あお問合わせ ( けんこういりょう Sức khỏe và trị liệu trẻ em こどもの健康と医療 Tiêm chủng phòng ngừa えんじょを受どうしこで子 うひといらいかいいんこけたい人 ( 依頼会員 子育そだそうごえんじょかつどう育ての相互援助活動 ( 有償 そだて ゆうしょう Tiêm chủng phòng ngừa rất quan trọng, ngoài việc bảo vệ các em tránh khỏi bệnh tật, còn có thể phòng các bệnh cảm nhiễm lây lan mạnh theo mùa. Ngoài ra tiêm chủng còn được quyết định theo thể loại, tuổi tác, phương pháp và thời gian. Tại Shi nếu đến tuổi tiêm chủng thì từ Shiyakuso sẽ gởi giấy thông báo đến mỗi người Liên lạc よぼうせっしゅ 予防接種 よぼうせっしゅは子 予防接種 た 予防接種法 Ban sức khỏe khoa tăng cường sức khỏe( Trung tâm thông tin thị dân こどもを病気 びょうきから守 まもおおるほか 大きな流行 よぼうせっしゅほうしゅるいねんれいほうほうきかんでは 種類や年齢 方法 期間が決 こじんてがみおくと個人あてに手紙を送ります りゅうこうを防 といあけんこうかけんこうぞうしんがかりしみんお問合わせ健康課健康増進係 ( 市民情報 ふせぐなどの大切 たいせつな役割 やくわりがあります ま きしせっしゅめられています 市では 接種年齢 じょうほうセンター ねんれいになる おやかてい Nếu cha hoặc mẹ 1 mình nuôi con ひとり親家庭になったら Trợ giúp tiền trị liệu sức khỏe cho gia đình phụ huynh đơn độc Chúng tôi sẽ trợ giúp cha hoặc mẹ và con tiền khám bệnh bảo hiểm (phần bản thân phải chi trả về trị liệu đối với gia đình cha hoặc mẹ một mình nuôi con(có quy định theo tiền lương. Thời gian nhận tiền hỗ trợ sẽ là sau khi trẻ em trở thành 18 tuổi thì đến ngày 31 tháng 3 năm đầu. Liên lạc Ban chi viện trẻ em khoa cứu trợ trẻ em( Quầy13 おやかていいりょうひじょせい ひとり親家庭医療費助成 おやかていおやの親と子 ひとり親家庭 せいげん制限があります こたいに対して 医療費 いりょうひほけんしんりょうの保険診療 じ こふたんぶんの助成 ぶん分の自己負担分 じょせいうきかんこさいあとさいしょがつにち助成を受けられる期間は 子どもが18 歳になった後の最初の3 月 31 日までです といあしえんかきゅうふがかりまどぐちお問合わせこども支援課こども給付係 ( 窓口 13 じょせいしょとくをします ( 所得 21

31 Trợ giúp tiền nuôi dưỡng trẻ em Chồng hoặc vợ mất đi, hoặc ly hôn trở thành đơn phương nuôi con. Chúng tôi sẽ trợ giúp tiền (phần của cha mẹ nuôi dưỡng trẻ em đến người nuôi dưỡng, người không thể nhận được tiền hằng năm của chế độ bảo hiểm xã hội(có quy định theo tiền lương Thời gian không thể nhận được tiền nuôi dưỡng trẻ em là sau khi trở thành 18 tuổi đến ngày 31 tháng 3 năm đầu Liên lạc じどうふようてあて 児童扶養手当 Ban chi viện trẻ em khoa cứu trợ trẻ em( Quầy13 しべつりこんおやかていとうこうてき死別 離婚によってひとり親家庭等となって 公的年金 じどうふようてあてが出 に児童扶養手当 でしょとくせいげんます ( 所得制限があります ねんきんを受 うおやかていとうおやとうけられないひとり親家庭等の親等 てあてうきかんこさいあとさいしょがつにち手当を受けられる期間は 子どもが18 歳になった後の最初の3 月 31 日までです といあしえんかきゅうふがかりまどぐちお問合わせこども支援課こども給付係 ( 窓口 13 きょういく Giáo dục 教育 がっこうきょういく Giáo dục trường học 学校教育 Nhập học tiểu học,trung học Vào tháng 9 chúng tôi sẽ gởi giấy thông báo khám súc khỏe, và tháng 1 sẽ gởi giấy thông báo nhập học cho các em vào năm tròn 6 tuổi. Những gia đình có con đang lớp 6 sẽ được nhận giấy thông báo nhập trường trung học vào tháng 1. Nhưng những phụ huynh không rành về tiếng Nhật chúng tôi sẽ giúp đỡ. Liên lạc Ban giáo dục trường học khoa giáo dục trường học( しょうちゅうがっこうにゅうがく 小 中学校の入学 しょうがっこうこさいとしけんこう小学校では 子どもが6 歳になった年に健康診断 しょうがくねんせいこかぞくます 小学 6 年生の子どもがいる家族には 中学校 ふあんかたが不安な方はサポートをします しんだんの通知書 ちゅうがっこうにゅうがくの入学 といあがっこうきょういくかがっこうきょういくがかりお問合わせ学校教育課学校教育係 ( つうちしょがつにゅうがくつうちしょがつ (9 月 や入学通知書 (1 月 を送 おくり つうちしょがつおくなおにほんご通知書 (1 月 を送ります 尚 日本語 Đổi trường giữa chừng cấp 1,2 Nếu đổi trường tại Kanuma, thì cần phải liên lạc đến trường mà mình đã học lâu nay, nhận giấy chứng minh đã từng học, và làm thủ tục tại hội ủy viên giáo dục. Nếu đổi đến trường ở tỉnh khác thì cần phải nhận giấy chứng minh trường đã hoặc đang học và liên lạc đến hội ủy viên giáo dục tại tỉnh đó. Liên lạc Ban giáo dục trường học khoa giáo dục trường học( しょうちゅうがっこうてんにゅうがくてんこう 小 中学校の転入学 転校 しないてんこうばあいいまいがっこう市内で転校する場合は 今まで行っていた学校に連絡 てつづ手続きをしてください れんらくざいがくし在学 しょうめいしょきょういく証明書をもらって 教育委員会 いいんかいで 22

32 ほかしちょうそんがっこうてんこう他の市町村の学校に転校する場合 しちょうそんきょういくいいんかいへ問 市町村教育委員会 ばあいいまは 今 とあい合わせてください い行っている学校 といあがっこうきょういくかがっこうきょういくがかりお問合わせ学校教育課学校教育係 ( がっこうざいがくから在学 てんしゅつさきの しょうめいしょ証明書をもらって 転出先 Thư viện Tại Kanuma gồm có 3 thư viện, thư viện chính, thư viện hướng đông, thư viện Awano Cách sử dụng Có thể sử dụng sách, tạp chí, CD, video, DVD. Người đầu tiên sử dụng hoặc mượn cần phải có giấy tờ chứng minh địa chỉ (thẻ ngoại kiều, bảo hiểm, bằng lái. Có thể mượn 5 món đồ 1 lần trong vòng 2 tuần, và có thể trả lại tại bất cứ thư viện nào như thư viện chính, thư viện hướng đông hoặc tại thư viện Awano, nơi nào cũng được. Có thể tìm, đặt trước và mượn sách từ internet nhưng cần phải đăng nhập password Thời gian mở cửa Khu chính,phân khu phía đông Ngày thường 9:30~18:00 thứ7,cn,ngày lễ 9:30 ~18:00 Ngày nghĩ Khu Awano Ngày thường 9:30~18:00 Thứ 2 (Nếu ngày lễ thì sẽ là ngày tiếp theo, ngày thứ 5 tuần thứ 3 mỗi tháng (chuẩn bị tài liệu, đầu năm cuối năm, thời gian sắp xếp chuẩn bị tài liệu đặc biệt Tại thư viện Awano có các tài liệu lịch sử Awano, có thể tự do xem qua Liên lạc Thư viện chính (Mutsumicho ( Thư viện hướng đông (honnosu(sakaecho3 ( , Thư viện Awano Phòng tài liệu lịch sử Awano (Kuchiawano ( としょかん 図書館 かぬましとしょかん鹿沼市には 図書館本館 す つかかた使い方 ほんかんとしょかん 図書館 ひがしぶんかんとしょかん東分館 ( ほんのす 図書館粟野館 あわのかんの三 みっつの図書館 としょかんがありま ほんざっしとうりようはじかときじゅうしょ本 雑誌 CD ビデオ DVD 等の利用ができます 初めて借りる時は 住所な かくにんがいこくじんど確認できるもの ( 外国人登録証 とうろくしょうほけんしょううんてん 保険証 運転 しゅうかんかかえ 2 週間借りることができます 返すのは本館 ほんかん 東分館 めんきょしょうひつよう免許証など が必要です あわせて5つまで ひがしぶんかんあわのかんかえ ( ほんのす 粟野館どこででも返せます しりょうさがかよやくとうろくひつようインターネットから資料を探したり 借りたいものを予約 ( パスワードの登録が必要です するこ ともできます かいかんじかん 開館時間 きゅうかんび 休館日 せいりきかん 整理期間 図書館粟野館 ほんかんひがしぶんかんへいじつどにちしゅくじつ 本館 東分館 平日 9:30~19:00 土 日 祝日 あわのかん 粟野館 へいじつ平日 9:30~18:00 げつようびしゅくじつつぎひまいつきだいもくようび月曜日 ( 祝日のときは次の日 毎月第 3 木曜日 ( 資料 としょかんあわのかんあわのれきしみんぞくには 粟野歴史民俗 しりょうかん資料館もあります 自由 しりょうを整理 じゆうに見 9:30~18:00 せいりねんまつします 年末年始 みることができます ねんしとくべつしりょう 特別資料 とあとしょかんほんかんむつみちょうとしょかんひがしぶんかんさかえちょうお問い合わせ図書館本館 ( 睦町 ( 図書館東分館 ( ほんのす ( 栄町 3 丁目 としょかんあわのかんあわのれきしみんぞくしりょうかんくちあわの ( 図書館粟野館 粟野歴史民俗資料館 ( 口粟野 ( ちょうめ 23

33 けんこう Sức khỏe 健康 びょうき Nếu bệnh hoặc bị thương 病気やけがをしたとき Cơ quan y tế Tại Shi có nhiều bệnh viện, bệnh viện tư răng, bệnh viện phụ sản. Có những nơi giới hạn chuyên khoa và cần phải đặt trước, nên cần phải xác định rõ trước khi đi. Khi khám bệnh tại bệnh viện, trong khoảng thời gian nhận đơn, hãy mang Thẻ bảo hiểm và Giấy chứng minh nhận trị liệu đến. Ngoài ra bệnh viện và những địa điểm khám bệnh nếu trễ giờ đăng ký thì không thể khám bệnh được. Khi bệnh bất ngờ và cấp cứu khẩn cấp thì việc đầu tiên cần phải liên lạc đến bác sĩ nơi thường khám. Những ngày nghĩ và buổi tối tại Trung tâm văn hóa thị dân có trị liệu khẩn cấp nội khoa, tiểu nhi khoa và khoa răng. Muốn biết rõ hơn về thời gian về trị liệu cấp cứu thì hãy xem phần bản cơ quan y tế. Ngoài ra, nếu muốn hỏi rõ hơn về trị liệu cấp cứu ban đêm và ngày nghĩ thì hãy liên lạc đến Shiyakuso. Liên lạc いりょうきかん 医療機関 Ban sức khỏe khoa tăng cường sức khỏe ( しない市内にはいくつかの病院 びょういんしかいいんじょさん 歯科医院 助産 じょしんりょう所があります 診療科目 かもくが限 かぎられている場合 よやくいいまえかくにん予約をしないと行けないところもありますので 行く前に確認をしてください 病院 ときうけつける時は 受付時間内 しんりょうじょうけつけじかん診療所は受付時間を過 じかんないほけんしょういりょうじゅきゅうしゃしょうに 保険証 や 医療受給者証 を持 すみぎると診てくれません 急病 きゅうびょうや緊急 ばあいや びょういんじゅしんを受診す もいびょうって行ってください また病院 いんや きんきゅうのときには まずはかかりつけの いしゃでんわやすひよるかぬましみんぶんかないか医者に電話しましょう 休みの日と夜は鹿沼市民文化センターで内科 小児科 ちりょうおこなかぬましみんぶんかくわきゅうきゅう治療を行います 鹿沼市民文化センターの詳しい救急治療 みストのところを見てください ちりょうの時間 きゅうじつやかんきゅうきゅういりょうくわきそのほか 休日や夜間の救急医療について詳しく聞きたい場合 ださい といあけんこうかけんこうぞうしんがかりお問合わせ健康課健康増進係 ( しょうにかし 歯科 かの急患 きゅうかんの じかんいりょうなどについては 医療機関 ばあいしやくしょは 市役所へお問 きかんリ とあい合わせく 24

34 きゅうじつやかんきゅうかんしんりょうじょ Nơi trị liệu khẩn cấp ban đêm vào ngày lễ 休日夜間急患診療所 Trung tâm văn hóa thị dân Kanumashi Sakatayama ( Nội khoa.tiểu nhi khoa Thời gian khám bệnh 1. Khám bệnh ngày nghĩ (Ban ngày Chủ nhật, ngày lễ, ngày 2, 3 tháng 1, ngày 31 tháng 12 10h~12h(Nhận đơn đến 11:30 1h~5h (Nhận đơn đến 4:30 2. Trị liệu ban đêm Chủ nhật, ngày lễ, thứ 2, thứ 4, thứ 6, ngày 2,3 tháng 1 (trừ ngày 31 tháng 12 Khoa răng Thời gian khám Chủ nhật, ngày lễ, ngày 2, 3 tháng 1, ngày 31 tháng 12 10h~12h(Nhận đơn đến 11:30 1h~5h (Nhận đơn đến 4:30 さかたやま かぬましみんぶんかかぬまし鹿沼市民文化センター鹿沼市坂田山 ないかしょうにか内科 小児科 しんりょうじかん 診療時間 きゅうじつしんりょう 3. 休日診療 ( 昼間 ひるま にちようびこくみんしゅくじつがつかかがつにち日曜日 国民の祝日 1 月 2 日 3 日 12 月 31 日 ごぜんじじうけつけじぷん午前 10 時 ~12 時 ( 受付は11 時 30 分まで ごごじじうけつけじぷん午後 1 時 ~5 時 ( 受付は4 時 30 分まで やかんしんりょう 4. 夜間診療 しか歯科 しんりょうじかん ( にちようびこくみんしゅくじつげつようびすいようびきんようびがつかか日曜日 国民の祝日 月曜日 水曜日 金曜日 1 月 2 日 3 日 診療時間 がつにちのぞ ( ただし 12 月 31 日は除く にちようびこくみんしゅくじつがつかかがつにち日曜日 国民の祝日 1 月 2 日 3 日 12 月 31 日 ごぜんじじうけつけじぷん午前 10 時 ~12 時 ( 受付は11 時 30 分まで ごごじじうけつけじぷん午後 1 時 ~5 時 ( 受付は4 時 30 分まで 25

35 びょうきよぼう Phòng bệnh 病気の予防 Thảo luận sức khỏe, chỉ đạo viếng thăm Chúng tôi đang chỉ đạo viếng thăm về quản lý sức khỏe, và thảo luận bằng điện thoại đối với kết quả của khám bệnh, nuôi con, dinh dưỡng và sức khỏe của sản phụ từ em bé đến người lớn tuổi Liên lạc Nhóm sức khỏe thị dân Ban sức khỏe( Trung tâm thông tin thị dân Nhóm sức khỏe bà mẹ và trẻ em( Trung tâm thông tin thị dân けんこうそうだんほうもんしどう 訪問 健康相談指導にんさんぷあかとしよけんこう妊産婦 赤ちゃんからお年寄りまでの健康えいようこそだけんしんけっかほけんしや栄養 子育て 検診の結果のことについて 保健師 栄養士そうだんけんこうかんりほうもんしどう相談や健康管理についての訪問指導もしています といあけんこうかしみんけんこうがかりしみんお問合わせ健康課市民健康係 ( 市民情報ぼしけんこうがかりしみん母子健康係 ( 市民情報 Kiểm tra えいようしそうだんが相談を受 じょうほうセンター じょうほうセンター うつけ付けます 電話 でんわでの Kiểm tra không phải chỉ là phát hiện bệnh và trị liệu bệnh trong khoảng thời gian nhanh nhất mà còn có thể xác định vàquản lý sức khỏe của mình. 1 năm cần phải đi khám 1 lần. Kiểm tra bệnh lao sởi Xe chụp roentgen hiện tại đang chạy khắp các khu vực trong Shi. Đối tượng là người trên 65 tuổi, ngoài ra người trên 15 tuổi và dưới 64 tuổi (tại nơi làm việc không có chụp roentgen muốn đăng ký. Kiểm tra bệnh thường ngày Từ những thẻ khám bệnh được gởi đến từng người, chúng ta có thể sử dụng thẻ này để khám riêng biệt tại các bệnh viện được chỉ thị, và khám chung đoàn thể với nhiều người tại mỗi hội trường tại Shi. Muốn biết rõ hơn xin hãy liên lạc đến. Chỉ đạo sau đó Chúng tôi sẽ thảo luận và chỉ đạo vấn đề dinh dưỡng sau khi khám bệnh dành cho những đối tượng sau khi kiểm tra sức khỏe, tình trạng có vấn đề và theo lời bác sĩ cần phải lắng nghe sự chỉ đạo. Liên lạc けんしん 検診 Ban sức khỏe khoa tăng cường sức khỏe( Nhóm sức khỏe thị dân Ban sức khỏe( Trung tâm thông tin thị dân けんしんびょうき検診は病気を早 はやいうちに発見 はっけんし 早 はやく治療 ちりょうを進 すすめるだけでなく 自分 じぶんの健康 けんこうを確 たしかかめる ねんどかならうためのものです 1 年に1 度は必ず受けてください けっかくけんしんしないぜんいきしゃまわたいしょうさいいじょうひとさいいじょうさい結核検診 市内全域をレントゲン車が廻ります 対象は 65 歳以上の人 または15 歳以上 64 歳いかきぼうひとしょくばうひと以下で希望する人 ( 職場などで受けていない人 です せいかつしゅうかんびょうけんしんこじんおくじゅしんけんしないしていいりょうきかんじゅしんこべつけんしん生活習慣病検診 個人に送られる受診券により市内指定医療機関で受診する個別検診と しないかくかいじょうじっししゅうだんけんしんくわとあ市内の各会場で実施する集団検診があります 詳しくはお問い合わせください じごしどうけんこうしんさしどうひつよういしみとひとたいしょうじごしどうえいよう事後指導 健康診査などで 指導が必要と医師が認めた人などを対象に 事後指導として栄養そうだん相談などをしています といあけんこうかけんこうぞうしんがかりしみんじょうほうお問合わせ健康課健康増進係 ( 市民情報センターけんこうかしみんけんこうがかりしみんじょうほう健康課市民健康係 ( 市民情報センター 26

36 けんしんいちらんひょう Bảng tóm tắt chẩn đoán 検診一覧表 Chẩn đoán Phương pháp dự chẩn Đối tượng Chẩn đoán virus viêm gan Tập thể/cá nhân Người đủ 40 tuổi/người trên 40 tuổi chưa qua chẩn đoán Chẩn đoán ung thư dạ dày Tập thể Người trên 40 tuổi Chẩn đoán ung thư đại tràng Tập thể Người trên 40 tuổi Chẩn đoán ung thư phổi Tập thể Người trên 40 tuổi Chẩn đoán ung thư tử cung Tập thể/cá nhân Phụ nữ trên 20 tuổi, người đạt số tuổi chẳn trong năm Chẩn đoán ung thư vú (Chụp X-Quang tuyến vú/sóng trường âm Tập thể Chẩn đoán ung thư vú (chỉ sóng trường âm Tập thể Chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt Cá nhân Đàn ông trên 50 tuổi Chẩn đoán chung cho người dưới 40 tuổi Tập thể Người 20,25,30,35 tuổi Chẩn đoán dự phòng bệnh loãng xương Tập thể Phụ nữ trên 40 tuổi, người đạt số tuổi chẳn trong năm Phụ nữ từ 30 đến 39 tuổi, người đạt số tuổi chẳn trong năm Người 40,45,50,55,60,65,70 tuổi けんしんめい検診名 かんえんけんしん肝炎ウイルス検診 いけんしん胃がん検診だいちょうけんしん大腸がん検診はいけんしん肺がん検診 しきゅうけんしんがん検診 子宮にゅうけんしん乳がん検診 ちょうおんぱ ( マンモグラフィー 超音波にゅうけんしん乳がん検診ちょうおんぱ ( 超音波のみ ぜんりつせんけんしん前立腺がん検診さいみまんけんこうしんさ 40 歳未満の健康診査 こつそしょうよぼうけんしん骨粗しょう症予防検診 じゅしんほうほう 受診方法 しゅうだんこべつ集団 個別 しゅうだん集団しゅうだん集団しゅうだん集団 しゅうだんこべつ集団 個別 しゅうだん集団 しゅうだん集団 こべつ個別しゅうだん集団 しゅうだん集団 さいひと 40 歳になる人 さいいじょうみじゅしんひとで未受診の人 41 歳以上 さいいじょう 40 歳以上 さいいじょう 40 歳以上 さいいじょう 40 歳以上 さいいじょうの女性 20 歳以上 さいいじょうの女性 40 歳以上 たいしょうしゃ対象者 じょせいで 年度中 じょせいで 年度中 ねんどちゅうぐうすうねんれいひとに偶数の年齢になる人 ねんどちゅうぐうすうねんれいひとに偶数の年齢になる人 さいさいじょせいねんどちゅうぐうすうねんれい 30 歳 ~39 歳までの女性で 年度中に偶数の年齢にな ひと る人 さいいじょうだんせいの男性 50 歳以上 歳 さいひとの人 さいひと 歳の人 27

37 こうてきいりょうほけん Bảo hiểm y tế công cộng 公的医療保険 Bảo hiểm sức khỏe Tại Nhật bất cứ ai cũng phải vào bảo hiểm sức khỏe. Những người đang làm việc tại công ty và gia đình cũng cần phải vào bảo hiểm xã hội và bảo hiểm tương trợ. Ngoài ra, những người còn lại cần phải vào bảo hiểm sức khỏe quốc dân. Nếu vào bảo hiểm thì khi người đứng tên và người đang được nuôi dưỡng trị liệu tại bệnh viện, số tiền người bệnh cần trả chỉ là 3 phần của tổng số tiền, 7 phần còn lại bảo hiểm sẽ chịu. けんこうほけん 健康保険 にほんけんこう日本では健康保険 ほけんに入 しゃかいほけんきょうさいほけん社会保険や共済保険に入 た本人 はいらなければなりません 会社 はいります それ以外 ほんにんひふようしゃびょういんちりょうや被扶養者が病院などで治療を受 いがいの人 かいしゃや事業所 ひとこくみんけんこうは国民健康保険 うばあいけた場合の治療費 じぎょうしょはたらひとで働いている人とその家族 ほけんに入 はいります 保険 ちりょうひじこふたんぶんの自己負担分は全体 ほけんに入 ぜんたいの 3 割 かぞくは はいると 入 わりです はいっ Bảo hiểm sức khỏe quốc dân Bảo hiểm sức khỏe quốc dân còn được gọi là Quốc bảo đối với việc không biết khi nào bệnh và bị thương có thể xảy ra, nhưng những người đăng ký cần phải cùng nhau trả tiền thuế bảo hiểm này để duy trì chịu tiền trị liệu và bảo hiểm sau này Những người vào bảo hiểm xã hội (bao gồm hội tương trợ và hội bảo hiểm sức khỏevà ngoài những người đang nhận bảo hộ sinh hoạt, chủ hộ nhà cần phải trình báo gia nhập Quốc bảo. Giấy yêu cầu trả tiền thuế Quốc bảo sẽ được gởi đến chủ nhà, thì cần phải trả tiền trong khoảng thời gian quy định こくみん国民 けんこう健康 ほけん保険 こくみんけんこうほけんいかこくほおわびょうきたいはい国民健康保険 ( 以下 国保 は いつ起こるか分からない病気やケガに対して 入ってい ひとかねこくほぜいだある人がお金 ( 国保税 を出し合って医療費 しゃかいほけんけんこうほけん社会保険 ( 健康保険組合 いがいせたいぬし以外は 世帯主が国保 とどきげんが届いたら期限内 いりょうひふたんささの負担を支え合 くみあいきょうさいくみあいや共済組合などを含 こくほかにゅうの加入 ないに納 あうものです ふくはいひとせいかつほごうひとむ に入っている人や生活保護を受けている人 とどけで届出をしなければなりません 国保税 おさめましょう こくほぜいせたいぬしあては世帯主宛に届 とどのうふしょくので 納付書 Trình báo liên quan đến Quốc bảo Có thể nhận các thể loại của giấy trình báo tại mỗi trung tâm thông tin Có trường hợp cần sử dụng con dấu nên hãy mang đến Nếu có thay đổi(di chuyển, chuyển đổi chỗ ở, thì trong vòng 14 ngày cần phải trình báo. Liên lạc Ban tiền bảo hiểm năm khoa cứu trợ bảo hiểm (

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP  _hoan chinh_.doc Sáng tác: Bồ tát Thiên Thân Hán dịch: Pháp sư: Huyền Tráng Soạn thuật: Cư sĩ: Giản Kim Võ Việt dịch: Cư sĩ: Lê Hồng Sơn LUẬN ĐẠI THỪA 100 PHÁP Phật Lịch: 2557 - DL.2013 Luận Đại Thừa 100 Pháp 1 Việt dịch:

More information

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

日本留学試験の手引き_ベトナム語版 Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) và Thủ tục ~ Cho phép Nhập học trước khi đến Nhật bằng cách sử dụng EJU ~ Mục lục Lời nói đầu...03 Phương pháp tuyển chọn lưu học sinh...04 Kỳ thi Du học Nhật Bản(EJU)...05

More information

2

2 www.pwc.com/vn Sổ tay thuế Việt Nam 2017 2 Mục Lục Hệ Thống Thuế 6 Tổng quan Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp ( TNDN ) Thuế suất Ưu đãi thuế TNDN Xác định thu nhập chịu thuế TNDN Các khoản chi không được trừ

More information

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i [Dành cho người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản] ベトナム語版 Sách hướng dẫn để yêu cầu bảo hiểm tai nạn lao động Về đối tượng có thể yêu cầu(làm đơn xin) nhận trợ cấp bảo hiểm Bảo hiểm tai nạn lao

More information

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ 03G40SR 2015.10 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT SEN TẮM ĐIỀU NHIỆT NÓNG LẠNH Sê ri TMGG40 (TMGG40E/ TMGG40E3/ TMGG40LE/ TMGG40LLE/ TMGG40LEW/ TMGG40LJ/ TMGG40SE/ TMGG40SECR/ TMGG40SEW/ TMGG40SJ/ TMGG40QE/ TMGG40QJ/

More information

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t Giảng viên: Trần Quang Trung Mục tiêu môn học Kết thúc chương trình này người học có thể: Lưu ý nhiều hơn các vấn đề có yếu tố rủi ro Nhận biết và phân loại các rủi ro của đơn vị Áp dụng một số kỹ thuật

More information

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ Bản tiếng Việt HƯỚNG DẪN HỌC THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Tài liệu thuộc tỉnh Tochigi 2014 BẰNG NHIỀU NGÔN NGỮ Vietnam ภาษาไทย English Filipino ا ردو ESPAÑOL Português 汉语 Đây là tài liệu được làm dựa trên dữ

More information

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747 7. ダナン市の資料 CÂU HỎI GỬI ĐẾN THÀNH PHỐ VÀ CÁC TỈNH I. Các nội dung liên quan đến Sở Y tế: Một số thông tin liên quan xử lý chất thải y tế của thành phố Đà Nẵng Câu hỏi 1: Số bệnh viện Hiện nay trên địa bàn

More information

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN DƯ SINH CHỦ TRÌ LÀ CẦU NỐI THÔNG

More information

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e ÐẠI ÐẠO TAM KỲ PHỔ ÐỘ TÒA THÁNH TÂY NINH Khảo Luận XÂY BÀN & CƠ BÚT TRONG ĐẠO CAO ĐÀI Biên Soạn Ấn bản năm Ất Dậu 2005 Hiền Tài NGUYỄN VĂN HỒNG Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info.

More information

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63> SÁCH HƯỚNG DẪN THỰC TẬP KỸ NĂNG DÀNH CHO THỰC TẬP SINH KỸ NĂNG Tổ chức Hợp tác Tu nghiệp Quốc tế LỜI GIỚI THIỆU Chế độ thực tập kỹ năng của Nhật Bản là chế độ tiếp nhận người lao động nước ngoài từ 16

More information

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti Cuối Năm Ăn Bưởi Phanxipăng Đầu năm ăn quả thanh yên, Cuối năm ăn bưởi cho nên... đèo bòng. Ca dao Việt Đông chí. Từ thời điểm này, trái cây ở nhiều miệt vườn tới tấp dồn về phố chợ, tràn xuống cả lòng

More information

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc Thái Bình địa nhân sử lược Thái Bình là dân ăn chơi Tay bị tay gậy khắp nơi tung hoành Tung hoành đến tận trời xanh Ngọc hoàng liền hỏi quý anh huyện nào Nam tào Bắc đẩu xông vào Thái Bình anh ở phủ nào

More information

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt ĔNăD M KI U NHẬT Ths. ĐàoăThị Mỹ Khanh Osaka, thứng 12 năm 2008 (Cập nhật ngày 14 thứng 10 năm 2013) Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn...

More information

00

00 NGHIỆP ĐOÀN KANTO TRANG THÔNG TIN Số 69 - THÁNG 3 NĂM 2016 Trong số này Lời chào từ Nghiệp đoàn Giới thiệu Thực tập sinh có thành tích học tập cao nhất khóa 133 Hướng dẫn về cuộc thi viết văn lần thứ 24

More information

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc THỰC ĐƠN ĂN DẶM KIỂU NHẬT 5-6 tháng Muối không tốt cho thận của bé, vì vậy giai đoạn này không cần nêm muối. Lượng muối cho bé bằng 1/4 lượng muối cho người lớn. Đối với bé ở giai đoạn này, vị nước dashi

More information

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những 1 Nước Nhựt Bổn - 30 năm Duy Tân Đào Trinh Nhất - xuất bản năm 1936 Tiểu sử Cụ Đào Trinh Nhất Vài hàng giải thích của bản điện tử Thông tin mới nhất về gia đình Cụ Đào Trinh Nhất và ERCT Mục Lục Vài Lời

More information

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx) CHƯƠNG TRÌNH HÀNH HƯƠNG NHẬT BẢN MÙA THU 10-2016 (PHẦN 2: MÙA THU LÁ ĐỎ) Nói đến cảnh đẹp của Nhật Bản, không ai không nhắc đến cảm giác đi thưởng ngoạn cảnh sắc mùa lá Phong đỏ ở đây. Mỗi năm cứ đến tháng

More information

< F312D30335F834F E696E6464>

< F312D30335F834F E696E6464> Handicraft industry in Thưa Thiên Huế from 1306 to 1945 NGUYỄN Văn Đăng HI NE ISHIMURA Bồ Ô Lâu Hương Trà Quảng Bình Thưa Thiên Huế Bằng Lãng Tam Giang Thuận Hóa Thanh Hà Bao Vinh Phú Xuân Ái Tử Trà Bát

More information

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは 2 月 23 日 ( 土 ) に VJCC ハノイで ベトナム人のための日本語音声教育セミナー をテーマに日本語教育セミナーを行いました 講師は 外国語音声教育研究会の皆さまです 2 月当日は 41 名 ( ベトナム人 21 名 日本人 20 名 ) の参加者のもと ベトナム語と日本語の音声のしくみをわかりやすくまとめた上で ベトナム人に特有の発音の問題について考えました その後で 毎日のクラスの中で実際に行える指導法についてのワークショップを行いました

More information

Như chúng ta sẽ thấy, nhiều phương diện của ngữ pháp tiếng Việt là dễ chứ không khó. Trên thực tế, nói một cách chính xác hơn, tiếng Việt đa phần là m

Như chúng ta sẽ thấy, nhiều phương diện của ngữ pháp tiếng Việt là dễ chứ không khó. Trên thực tế, nói một cách chính xác hơn, tiếng Việt đa phần là m TIẾNG VIỆT CÓ PHẢI LÀ MỘT NGÔN NGỮ KHÓ KHÔNG? Is Vietnamese A Hard Language? 㗂越𣎏沛羅𠬠言語𧁷空? Tác giả: Jack Halpern ( 春遍雀來 ) 1. LỜI ĐỒN ĐẠI HAY LÀ SỰ THẬT? 1.1 Học tiếng Việt có khó không? Học tiếng Việt có

More information

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị bổ túc, sửa đổi những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi điện

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị bổ túc, sửa đổi những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi điện ÐẠI ÐẠO TAM KỲ PHỔ ÐỘ TÒA THÁNH TÂY NINH 月 心 Sơ Lược Tiểu Sử NGUYỆT TÂM CHƠN NHƠN Biên Khảo Hiền Tài NGUYỄN VĂN HỒNG 眞 人 tài liệu sưu tầm 2014 Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info.

More information

広報高崎2015年(平成27年)12月15日号

広報高崎2015年(平成27年)12月15日号 777777 1月からマイナンバー制度スタート マイナンバーを使用する市の窓口業務 マイナンバーの確認 と 本人の確認 の2つを確認します 担当課 本庁 個人住民税 事業所税 入湯税に 係る手続き 個人市県民税申告は 平成29年度課税分から 市民税課 写真付きの身分証明書 税務課 運転免許証 運転経歴証明 書 パスポート 身体障 資産税課 固定資産税 軽自動車税の減免手 続き 償却資産の申告など 写真付きの証明書がな

More information

専門学校アリス学園 日本語学科募集要項 2017 TRƯỜNG QUỐC TẾ ALICE THÔNG TIN TUYỂN SINH KHOA TIẾNGNHẬT NĂM 2017 学校法人アリス国際学園 専門学校アリス学園 921-8176 石川県金沢市円光寺本町 8-50 Tên trường : TRƯỜNG QUỐC TẾ ALICE Số bưu điện : 921-8176 Địa chỉ

More information

2 伊江村こども医療費助成の受給資格者証の申請はお済ですか こども医療費の助成金支給申請の手続きがかわっています 平成26年4月から自動償還払いになりました 自動償還払い とは こんなメリットがあります 病院窓口等で 伊江村長が交付する受給資格者証 自動 償還用 と健康保険証を提示して受診し 保険の

2 伊江村こども医療費助成の受給資格者証の申請はお済ですか こども医療費の助成金支給申請の手続きがかわっています 平成26年4月から自動償還払いになりました 自動償還払い とは こんなメリットがあります 病院窓口等で 伊江村長が交付する受給資格者証 自動 償還用 と健康保険証を提示して受診し 保険の 2 伊江村こども医療費助成の受給資格者証の申請はお済ですか こども医療費の助成金支給申請の手続きがかわっています 平成26年4月から自動償還払いになりました 自動償還払い とは こんなメリットがあります 病院窓口等で 伊江村長が交付する受給資格者証 自動 償還用 と健康保険証を提示して受診し 保険の自己負担 分を窓口で支払えば 従来通り 後日 利用者の指定口座 に支払った自己負担分が 自動振込となる助成方法です

More information

đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ

đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ 2016 Nội dung được dựa trên bài học về Từ vựng, chữ Hán, Ngữ pháp trong g áo rì Sơ ấp M a o N o go-ti ng Nhật cho mọ gườ ập 1+ 2; giáo rì sơ ấp ươ g đươ g N N g áo rì r g ấp ươ g đươ g N3. ư sa - ừ ự g

More information

引っ越しの手続きはお早めに 3月 4月は引っ越しの時期です 窓口が大変混雑しますので 早めに 手続きを済ませておきましょう 手続き方法や必要なものなどは あらかじめ担当課や市ホー ムページで確認してください また 市外へ転出する人は 転出先での手続きを忘れずに行 いましょう 4月以降は 機構改革などにより 手続 きを行う窓口が変更になる場合があり ますので ご注意ください 住所の変更 印鑑登録 は手続きに必要なもの

More information

untitled

untitled 市 西予 すくすく 子育て ガイド もしものために 知っておこう 病気やケガ 子どもの具合が悪くなったときに慌てることのないよう 普段からかかりつけ医を見つけておきましょう 具合が悪いとき 夜間休日の医療機関 日曜祝日等の当番医制度を行っています 小児在宅当番医での外科治療は対応困難のた め ケガ等の場合は 当日の外科系の当番医または救急病院をご利用ください

More information

untitled

untitled 国 保 ひ と 口 メ モ MEMO 国民健康保険加入時には本人確認を行います 離職による社会保険等資格喪失で国民健康保険に加入される場合は 資格喪失日以 後14日以内に手続きをしてください 手続きには次のものが必要です 離職票または資格喪失証明書 本人確認書類 運転免許証など官公署発行の顔写真付身分証明書 印鑑 これらを持って 市役所保険課または各支所窓口相談係までお越しください 本人確認書類が無い場合は

More information

Ⅰ 改正について 児童扶養手当法の改正 Q&A ( 公的年金等と合わせて受給する場合 ) Q1 今回の改正の内容を教えてください A: 今回の改正により 公的年金等 * を受給していても その額が児童扶養手当の額 より低い場合には 差額分の手当が受給できるようになります 児童扶養手当 は 離婚などに

Ⅰ 改正について 児童扶養手当法の改正 Q&A ( 公的年金等と合わせて受給する場合 ) Q1 今回の改正の内容を教えてください A: 今回の改正により 公的年金等 * を受給していても その額が児童扶養手当の額 より低い場合には 差額分の手当が受給できるようになります 児童扶養手当 は 離婚などに 平成 26 年 12 月 1 日から 児童扶養手当法 の一部が改正されます 大切なお知らせです! これまで 公的年金 を受給する方は児童扶養手当を受給できませんでしたが 平成 26 年 12 月以降は 年金額が児童扶養手当額より低い方は その差額分の児童扶養手当を受給できるようになります 児童扶養手当を受給するためには お住まいの市区町村への申請が必要です 遺族年金 障害年金 老齢年金 労災年金 遺族補償など

More information

川 越 市 子 育 てガイドマップ

川 越 市 子 育 てガイドマップ 川 越 市 子 育 てガイドマップ 川 越 市 子 育 てガイドマップ は39万円 また 産科医療補償制度対象分娩 の場合は42万円 未満で差額が生じた場合は 出産後に 出産育児一時金の申請が必要です 出産育児一時金 用意するもの 国保 医療機関への直接払いを利用しない場合 または差額が生じた場合は 出産育児一 時金の申請が必要になります 保険証 印鑑 振込先口座のわかるもの 領収書 産科医療補償制度対象分娩の

More information

本人確認資料について ( 変更 ) 当社での手続きの際に本人確認資料の有効期限が切れていた場合 お受けできません ご確認のうえお送りください ご提出資料の有効性を確認するため 発行元の名称や登録番号など すべての情報が確認できる状態でご用意ください 1 運転免許証 ( コピー ) 住所変更をご依頼のお客さま ご用意いただくコピー おもて面 変更内容の記載がある場合はうら面も必要 ( うら面 ) (1)

More information

英語 Daily Guide for Foreigners N0. 3 As of July 1st, 2013 Publisher:Kanuma City Office Editor:Shimin-bu Shimin-ka Berry-chan Contents もくじ目次 ぺーじ Pageページ Main Events of Kanuma Status of residence Resident

More information

インド <INDO> : Ấn Độ インドネシア <INDONESHIA> : Indonesia かんこく <kankoku> : Hàn quốc タイ <TAI> : Thái Lan ちゅうごく <chuugoku> : Trung Quốc ドイツ <DOICHI> : Đức にほん

インド <INDO> : Ấn Độ インドネシア <INDONESHIA> : Indonesia かんこく <kankoku> : Hàn quốc タイ <TAI> : Thái Lan ちゅうごく <chuugoku> : Trung Quốc ドイツ <DOICHI> : Đức にほん Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 1 - Giáo trình Minano Nihongo 08-01-2011 11:49:15 Chú ý: từ bài này trở về sau, quy ước là: * Chữ Romaji khi các bạn nhìn thấy chữ thường tức là chữ đó viết bằng HIRAGANA,

More information

広報にほんまつ90号_201305.indd

広報にほんまつ90号_201305.indd 広報にほんまつ 2013. 5 乳 幼 児 健 康 診 査 定 例 健 康 相 談 4カ月児健康診査 対象者 実施日 期 日 場 所 平成24年12月1日 5月8日 二本松保健センター 平成25年1月10日生 場 所 受付時間 受付時間 二本松保健センター 12 00 13 30 安達保健福祉センター 10カ月児健康診査 対象者は満10カ月を迎えた方です まだの方は 1歳前まで受診でき ますので早めに受けましょう

More information

保健事業 健康診査 糖尿病等の生活習慣病の早期発見のため 後期高齢者医療制度の被保険者を対象に健康 診査を実施しています 被保険者には毎年4月下旬頃一斉に 年度途 中に新たに75歳になられる方には誕生月の翌月 初旬に受診券をお送りしますので 受診の際は 被保険者証とともに忘れずにお持ちください 大阪府後期高齢者医療広域連合の被保険者 対 象 者 障害者支援施設 介護保険施設等に入所中の方や 病院 又は診療所に6か月以上継続して入院中の方は健康診査

More information

1510.indd

1510.indd 17 平成27年10月号 広報ひらお 休日や平日夜間の医療案内 柳井健康福祉センター相談日 診療は あくまで応急的診療であり 専門的な診 療は受けられない場合があります 柳井市古開作 22 3631 骨髄バンク登録検査 要予約 前日まで 11月11日 9 00 10 00 柳井地域休日夜間応急診療所 柳井市中央1丁目5番3号 22 9001 下記診療時間内 B C型肝炎抗体検査 要予約 前日まで 11月11日

More information

110-1

110-1 大空に自分の凧を飛ばそう 親子凧作り教室 アメリカの文化 英会話講座 日 時 2月20日(日 午前9:30 午後3:00 昼食は豚汁を準備します 場 所 生涯学習交流センター 松の館 対 象 小学1年生 6年生と保護者 定 員 20組 講 師 柏凧の会の皆さん 参 加 料 1組700円 材料代 当日集めます 持 参 物 習字用筆 おにぎり 申込期限 2月18日(金 国際交流員と一緒に海外旅行に役立つ英会話

More information

Microsoft Word - NOI DUNG NCKH - TIENG VIET.doc

Microsoft Word - NOI DUNG NCKH - TIENG VIET.doc PHẦN MỞ ĐẦU Lý do chọn đề tài: Hiện nay, mối quan hệ Việt - Nhật không chỉ dừng lại trên lĩnh vực kinh doanh mà còn phát triển trên các lĩnh vực giáo dục, văn hóa, phúc lợi xã hội Trong đó, giáo dục là

More information

16_表1-表4

16_表1-表4 あなたの子育てを応援します にいがた子育て応援アプリ 子育て応援情報 子育てに役立つ機能が充実 お知らせ配信 子育て関連施設マップ イベント情報 予防接種スケジュール帳 保育園等入園状況 子育て日記帳 for iphone ipad こども医療費 助成のご案内 for Android iosの場合はappstore Androidの場合はGooglePlayからダウンロードで きます 新潟市 子育て

More information

untitled

untitled 子育てに関する情 報は このページをチェ ックしてね 来年度の私立幼稚園 新入園児の募集時期 町では 近年学童クラブの入会希 望者が増加しています 希望する人 民間学童クラブがスタート 機関で接種をしてください MRワクチンを無料で接種できる 期間は来年3月 日です 指定医療 麻しん風しん混合 MRワクチン 予防接種 月から一色小学校で 来 年4月 か ら の 入 園 募 集 に つ い て 県 内

More information

<4D F736F F D E7B90DD975C96F CC8A E646F63>

<4D F736F F D E7B90DD975C96F CC8A E646F63> 施設予約サービス とは 施設予約施設予約システムシステム の概要 施設予約サービスとは インターネットに接続したパソコンや携帯電話から 公共施設の空き情報を照会したり 施設の利用申込 ( 予約 ) をすることができるサービスです 本サービスにおいて 公共施設の空き情報の照会や施設の案内はどなたでもご利用いただけますが 施設の利用申込 ( 予約 ) を行う場合は 事前に利用者登録が必要となります また

More information

H25.9-P1(2稿).indd

H25.9-P1(2稿).indd 広報 あなたの知りたい 伊予市情報満載 特集 輝く伊予市の夏イベント 9 平成25年 9月1日発行 No.101 119 申し 込 み 問い合わせ 伊予市保健センター 中山保健センター 双海保健センター 983 4052 967 1111 986 5666 983 5295 967 1101 986 1533 特定健診の申し込みは 982 2727 健康診査 各種がん検診 ද 8

More information

1 2015 Jan. No.599 http://www.saitama-ctv-kyosai.net 任意継続組合員 被扶養者 40歳 74歳 の皆さまへ 特定健診 は受けましたか 食事 運動 禁煙どれか少しでも気になることがあれば特定健診をお勧めします 特定健康診査受診券の有効期限は 平成27年3月31日です 特定健康診査 は 病気を発症する前の段階で異常を発見し 生活習慣の改善などで病気の発症や進

More information

後期高齢者医療制度のしおり_2013

後期高齢者医療制度のしおり_2013 平成25年6月作成 お知らせ 振り込め詐欺や個人情報の詐取などに気をつけて 厚生労働省職員などを装った還付金詐欺等の事件が多発し ています 後期高齢者医療制度に関する不審な電話 訪問等 にあった時は すぐに指示に従わず 広域連合やお住まいの 市町村担当窓口に確認の問い合わせをしてください 万一 被害に遭われた場合は すみやかに警察署に届けてください 医療機関の受診や薬局での薬の調剤について 現在 休日や夜間に軽症の患者さんの救急医療への受診が

More information

n p n p a b c np a b k j p n p j j p n p j p p np d a b h o p ab np op j p o p k j p o p n p d op np a b k i j p p a b i o p a de g i np a b c d e f g

n p n p a b c np a b k j p n p j j p n p j p p np d a b h o p ab np op j p o p k j p o p n p d op np a b k i j p p a b i o p a de g i np a b c d e f g 主な内容 年末保育 12月29日 の実施 平成28年度 保育園など入園募集 平成28年度 学童クラブ入会募集 いこいーなの日記念イベント 女性に対する暴力をなくす運動週間 いこいーな シンエイ 西東京市 No.305 No.369 市役所代表番号 042-464-1311 発行 西東京市 編集 企画部秘書広報課 188-8666 西東京市南町5-6-13 配布 シルバー人材センター p 042-425-6611

More information

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ 日 本 語 越 語 6. 映 像 に 関 して 6.Về hình ảnh 6-1 6-1 Q. 会 議 参 加 者 全 員 の 画 像 が 表 示 されますか Q. Có hiển thị hình ảnh của toàn bộ thành viên tham gia họp hay không? A. ご 自 身 の 自 画 像 は 他 の 参 加 者 と 同 様 に A. Hình ảnh

More information

untitled

untitled 地域おこし協力隊通信 Vol. 04 平成 27 年度の保険料の額を 7 月にお知らせします 後期高齢者医療制度の被保険者の方に 平成 27 年度の 1 年間の保険料の額や お支払い方法についての通知書を 7 月に郵便でお送りします 保険料の計算のもとになるのは平成 27 年度の保険料は 平成 26 年中の所得にもとづいて計算します 保険料の支払方法は 通知書の 特別徴収 の欄に金額が記載されていれば

More information

平成19年10月から 国民健康保険の保険証がカードサイズ化され 1人に1枚交付されます 10月以降は 次のように便利になります キャッシュカードやクレジットカードなどと同じ大きさなので いつでも携帯することがで き 旅行や出張時などにも保険証を持っていくことができます 材質は紙製となります 家族が同じ時間に別々の医療機関等を受診するときに それぞれ保険証を提示できます 東御市に住所があって 通学や長期出張などで遠隔地用保険証の交付を受けている方は

More information

今年の10 月頃市町村から届く番号通知カードは大切に保管してください 中建国保に加入しているみなさん マイナンバー ( 社会保障 税番号 ) 制度がはじまります Q. マイナンバーって何? A. 現在は 年金や医療保険 税など 制度ごとに個人の情報が管理されています マイナンバー制度では これらの情報をつなぐために 一人ひとりが自分だけの12 桁の番号をもつことになりました Q. どんなことが変わるの?

More information

0 0 社会保障 税番号 マイナンバー 制度が始まります 問合先 町民生活課 3 3 2 114 個人番号カードの申請方法 初回発行手数料は無料です 平成27年10月以降に 町民の皆さんに個人番号をお知らせする通知カードが配布されます その後 平成28年1月以降には 本人確認のための身分証明書や各種電子申請などで使用できる 個 人番号カード が希望者に交付されます 個人番号カードは 表面に氏名 住所

More information

特集 マイナンバーの取り扱いについて 平成 28年 1月より マイナンバー制度が導入されました 同制度の導入から 4ヶ月ほど経っていますが マイナンバーの通知が始まった昨年の 10月以降 通知カードが届かないなど 色々なトラブルも生じています 今回 確認の意味も含めまして マイナンバーの取り扱いに関

特集 マイナンバーの取り扱いについて 平成 28年 1月より マイナンバー制度が導入されました 同制度の導入から 4ヶ月ほど経っていますが マイナンバーの通知が始まった昨年の 10月以降 通知カードが届かないなど 色々なトラブルも生じています 今回 確認の意味も含めまして マイナンバーの取り扱いに関 和和 CONTENTS 特集 マイナンバーの取り扱いについて 平成 28年 1月より マイナンバー制度が導入されました 同制度の導入から 4ヶ月ほど経っていますが マイナンバーの通知が始まった昨年の 10月以降 通知カードが届かないなど 色々なトラブルも生じています 今回 確認の意味も含めまして マイナンバーの取り扱いに関すること等を 当医療法人親和会と 患者 利用者様に係ることを中心にまとめてみました

More information

セゾン トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ ハナコ トウシンハナコ トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ

セゾン トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ ハナコ トウシンハナコ トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ 投資信託の収益の分配の告知 包括 種別口座番号支払期日等支払者の取扱者摘要投資信託右上口座番号参照届出日以後の支払期東京都豊島区東池袋 3-1-1 セゾン投信株式会社 1 2 3 4 5 6 セゾン トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ 170 6054 ハナコ 50 3 3 03 1234 1234 トウシンハナコ トウキョウトトシマクヒガシイケブクロ 170 6054 03 1234 1234

More information

お知らせ版12.15 1

お知らせ版12.15 1 お知らせ版 2010 12.15 広報筑西ピープル 発行 / 筑西市 308-8616 筑西市下中山 732-1 0296-24-2111 http://www.city.chikusei.lg.jp 案内 骨粗しょう症検診 今年度 40 歳 45 歳 50 歳 55 歳 60 歳 65 歳 70 歳の女性の人を対象に実施します 骨粗しょう症とは 骨量 ( 骨密度 ) が不足し 硬い骨がボロボロに崩れやすくなる状態です

More information

ねんきん 定 期 便 ねんきんネット 等 専 用 ダイヤル 平成27年 11. No.459 協会けんぽ沖縄支部 からのお知らせです 出産手当金 出産のために 会社を休んだときは 出産手当金とは 被保険者 任意継続被保険者を除く が出産のために会社を休み 給料を受けられないときは 出産 手当金が支給されます なお 出産手当金と傷病手当金の両方を請求可能な場合は 出産手当金が優先され 傷病手当金は 二重に受けることはできません

More information

1605渋川市(SG40)行政最終.indd

1605渋川市(SG40)行政最終.indd あったらいいなをあるべきものに 株 式 会 社 ジーシーシー 前 橋 市 天 川 大 島 町 1125 TEL:027-263-1637 http://www.gcc.co.jp/ 居 酒 屋 ね こ 渋 川 市 石 原 302-3 FAX0279-24-4494 お 酒 は20 歳 をすぎてから 印鑑登録 市民課 22-2459 印鑑登録証明書は 個人の印鑑が登録されたものであることを証明するものです

More information

untitled

untitled 高齢者向け給付金のお知らせ 年金生活者等支援臨時福祉給付金 支給要件 支給対象者 平成27年度臨時福祉給付金の支給対象者に該当する 方のうち 平成29年3月31日までに65才以上になる方 ただし 生活保護の受給者である方などは除きます 支給額 1人につき 30,000円 支給は1回です 対象となると思われる方には役場より申請書を郵送 済です ご自身が該当すると思われる方で申請書が 届かないときはお問い合わせください

More information

1 等郵送交付申請書 B 氏名五島花子印 本人 配偶者 子 父母 孫 その他 ( ) 必ずご記入ください 連絡がとれない場合はそのまま返送する場合があります 本 長崎県五島市武家屋敷町一丁目 1 番地 必要なもの謄本 ( に記載のある方全員 ) 抄本 ( 必要な方のみ抜き出したもの ) 改製原 (

1 等郵送交付申請書 B 氏名五島花子印 本人 配偶者 子 父母 孫 その他 ( ) 必ずご記入ください 連絡がとれない場合はそのまま返送する場合があります 本 長崎県五島市武家屋敷町一丁目 1 番地 必要なもの謄本 ( に記載のある方全員 ) 抄本 ( 必要な方のみ抜き出したもの ) 改製原 ( 下記の請求にあてはまる場合は 該当番号の記載例を参考に請求書を記入してく ださい 該当する請求内容をクリックしてください 謄本 1 婚姻届や転届に添付するために 謄本を請求する場合 抄本 2 パスポート申請のために 抄本を請求する場合 3 4 5 のために 配偶者の出生から死亡までの一連のを請求する場合 年金等の手続きで と の関係が分かるを請求する場合 のため 直系尊属 ( 祖父母 父母 ) 直系卑属

More information

そ の 他 の 支 援 緊急時安心キットの配布 緊急時安心キットとは いつも通っている病院 や 緊急連絡先 などの情報 を緊急情報シートに記載し 保険証の写しなどと一緒に専 用の容器に入れて ご家庭の 配布するキットの内容 容器1本 取扱説明書 冷蔵庫に保管するものです 緊急情報シート 5枚 これにより 病気やけがな 記入例 どで救急隊が駆け付けたとき シール2枚 に 容器の中の情報を確認し 玄関用

More information

untitled

untitled No.511 3 2 10 11 16 20 21 22 Shiki City 2013.3 5 Shiki City 2013.3 Shiki City 2013.3 5 Shiki City 2013.3 Shiki City 2013.3 5 Shiki City 2013.3 Shiki City 2013.3 5 Shiki City 2013.3 Shiki City 2013.3 5

More information

untitled

untitled 10 2010 2 2010.10 3 4 2010.10 5 6 2010.10 7 2010.10 8 9 2010.10 10 11 NO! GUNS 2010.10 12 13 14 2010.10 15 11月7日 日 時間 午前 10 時 午後 2 時 30 分 場所 熱海市観光会館展示室 元気になりたい人の元気が出るまつり 健康まつり が開催されます 健康に関する心配事を解決 健康相談

More information

働き盛りの世代に対する受診しやすい環境づくりに資するため 乳がん月間の10月の特定の 日曜日等に 協力医療機関において 休日の乳がん検診を実施します 日頃多忙で平日の検診の受診が難しい方は この機会に是非検診を受け ましょう 香川県 綾川町 希望される医療機関に直接お申込ください 受付期間 9/5(月) 原則検診実施日の2週間前まで 定員あり 先着順 (医療機関によっては これ以降も可能な範囲で受付を行う場合があります

More information

後期高齢者医療制度とは 制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定疾病 17 高額介護

後期高齢者医療制度とは 制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定疾病 17 高額介護 後期高齢者 医療制度 ガイドブック 平成26年4月 神奈川県後期高齢者医療広域連合 後期高齢者医療制度とは 制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定疾病 17 高額介護合算療養費 17

More information

untitled

untitled 2015 5.1 6月15日 月 受付開始予定 平成26年4月からの消費税の引き上げに際し 子育て世帯への影響を緩和するために 臨時的な 給付措置として 昨年度実施された子育て世帯臨時特例給付金の給付事業が 今年度も引き続き実 施されることになりました 詳細が決まり次第 市ホームページなどでご案内させていただきます 給付金の対象者と支給額 支給対象者 原則として 次の①と②両方の要件を満たす方

More information

1504_広報かほく.indd

1504_広報かほく.indd Public Relations あなたの子育て応援します 子育て支援ガイド ほのぼの健康館 開館日 平日及び第1 3日曜日 8時30分 17時15分 休館日 土曜日 第2 4 5日曜日 祝日 年末年始は休館です 問い合わせ先 健康福祉課 283-1117 高松子育て支援センター 281-3582 ピヨちゃん広場 月 土 9時 16 時 4月 14 日 火 赤ちゃん広場 対象

More information

エーシーニールセン・コーポレーション株式会社 個人情報保護方針

エーシーニールセン・コーポレーション株式会社 個人情報保護方針 開示対象個人情報 利用目的の通知申請書 ニールセン カンパニー合同会社御中 氏名 個人情報の保護に関する法律 (JISQ15001:2006:3.4.4.4) により 次の通り個人情報の利用目的通知を申請します 氏名 利用目的の通知を求める個人情報 ( 具体的に ) 人 1. 該当する に チェックをご記入ください 2. 利用目的の通知を求める個人情報については できるだけ具体的にご記入ください 3.

More information

せきがはら05月号.ec6

せきがはら05月号.ec6 5 2015 MAY. No.610 43 1122 人間ドックは あなたの健康状態をチェックしますので 病気の予防 早期発見に大きな役割を果たします 関 ケ原病院の人間ドックは最新鋭の医療機器で精度の高い健診を実施しており 好評をいただいております 病気の予防 早期発見のために 人間ドックを受けていただき 豊かな健康生活をおくりましょう 関ケ原病院の人間ドックご案内 ドックの種類 Aドック一泊コース

More information

平成 28 年度健康診断について 基本健康診断 ( 一次検査 ) 健康保険組合は疾病予防事業として被保険者 被扶養者の皆様の健康診断を実施しています 健診種類 ( いずれかを選択 ) 生活習慣病健診 人間ドック 被保険者 対象者 対象年齢 ( 該当年度末日 (3 月 31 日 ) 基準 ) 年齢制限

平成 28 年度健康診断について 基本健康診断 ( 一次検査 ) 健康保険組合は疾病予防事業として被保険者 被扶養者の皆様の健康診断を実施しています 健診種類 ( いずれかを選択 ) 生活習慣病健診 人間ドック 被保険者 対象者 対象年齢 ( 該当年度末日 (3 月 31 日 ) 基準 ) 年齢制限 平成 28 年度健康診断の お知らせと実施手順について 新日本有限責任監査法人健康保険組合は健康診断業務を株式会社バリュー HR に委託しています 1 平成 28 年度健康診断について 基本健康診断 ( 一次検査 ) 健康保険組合は疾病予防事業として被保険者 被扶養者の皆様の健康診断を実施しています 健診種類 ( いずれかを選択 ) 生活習慣病健診 人間ドック 被保険者 対象者 対象年齢 ( 該当年度末日

More information

平成 15 年度に策定した第 1 次プランを見直し 市民のみなさんがいつまでも元気でいきいきと暮らすため に 平成 25 年度から 34 年度までの 10 年間を取り組み期間とした 第 2 次プランを策定しました ひともまちも元気な 健康都市おやま をめざして 行政と地域や団体 そして市民の皆様と一体となって健康づくりに取り組んでいきます 具体的な目標は次の通りです 健康づくりマスコットキャラクター

More information

Ⅱ201601.pdf

Ⅱ201601.pdf 野洲市有地を売却します 売 却 方 法 競争入札 予定価格以上で最高価格による有効な入札書を投入した者を買主 落札者 として決定 入札参加資格 個人および法人 入 札 日 3月3日 午後2時30分 市役所本館 案 内 書 配 布 総務課 市役所本館2階 で配布 または 市ホームページからダウンロード可 申し込み 問い合わせ 1月8日 29日 土曜 日曜日 祝日を除く 午前8時30分 午後5時15分

More information

7 申請書の送付先郵便局の窓口で 簡易書留 にて 下記住所へ郵送してください この送付先を切り取り 封筒に貼付けて使用してください 東京都江東区有明 公益財団法人理容師美容師試験研修センター 美新規担当 -2-

7 申請書の送付先郵便局の窓口で 簡易書留 にて 下記住所へ郵送してください この送付先を切り取り 封筒に貼付けて使用してください 東京都江東区有明 公益財団法人理容師美容師試験研修センター 美新規担当 -2- 美容師免許証新規申請手続きのご案内 美容師国家試験に合格した方が 美容師免許を取得する申請です 必要書類 1 美容師免許申請書 2 登録免許税 9,000 円 ( 収入印紙 ) 3 申請手数料 5,200 円 振替払込請求書兼受領証 又は ご利用明細票 4 戸籍の個人事項証明書( 戸籍抄本 ) 又は 本籍が記載された住民票 5 精神機能の障害の有無 を記載した医師の診断書 6 合格証書 ( 平成 12

More information

<8D4C95F1E67C918182568C8E8D86816991538379815B8357816A2E706466>

<8D4C95F1E67C918182568C8E8D86816991538379815B8357816A2E706466> 介護保険料の決定通知書など サマージャンボ宝くじの収益金は りません 新に関する手続きは一切必要あ 認定証についても 既に交付 を受けている人で8月以降も引 住みよいまちづくりに使われます を送ります 平成 年度介護保険料は 平 成 年度の き続き対象となる人には 新し 普通徴収対象者 納付書または 日 までです 住みよいまちづくりのために活 宝くじの収益金は 市町村へ の交付金の原資となり 明るく

More information

hyosi-1日号a

hyosi-1日号a 情報最前線 I N F O R M A T I O N 4月から行政組織が変わります 春日井市長選挙 勝川地区の土地区画整理事業の収束などに伴い 組織のスリム化を図るため行政組織を次のとおり 変更します 任期満了に伴う市長選挙が行われます これ から4年間の市政を担う人を選ぶ大切な選挙で す 忘れずに投票しましょう 投票日 問い合わせ 総務課( 85 6129) 4月から プレママ講座が始まります

More information

釧路町広報2月号.indd

釧路町広報2月号.indd 22014 February 3年後も5年後も元気なアナタでいるために 今からできることを考えよう 特定健診について メタ王のつぶやき 男性の受診者が少ない 40 代 50 代の受診者が少ない セチリ太地区の受診率が低い 肺がん検診 40 才以上の町民 受診者数 565 人 受診率 9.4 胃がん検診 40 才以上の町民 受診者数 536 人 受診率 特定健診 平成23年度受診状況 40 74 才の町国保加入者

More information

Microsoft PowerPoint 【確定原稿】はじまりますマイナンバー[・

Microsoft PowerPoint 【確定原稿】はじまりますマイナンバー[・ 藍住町の皆さまへ 藍住町役場から大切なお知らせです 平成 27 年 9 月 15 日発行藍住町企画政策課 住民課 平成 28 年 1 月 1 日 全国一斉にマイナンバー制度 ( 社会保障 税番号制度 ) がはじまります マイナンバーの通知は平成 27 年 10 月 5 日から 11 月下旬の間にお届けします マイナンバー制度はこんな制度です 番号法 ( 行政手続における特定の個人を識別するための番号の利用等に関する法律

More information

™ƒ‘é158“ƒ

™ƒ‘é158“ƒ 3 2 Topics 交通死亡事故多発 緊急事態宣言 中城村では 8 までに2件の交通死 亡事故が発生しま した 特に週末の交通 事故が多く 高齢 者の方や飲酒運転 による事故も増加 傾向です これ以上 交通 事故の犠牲者を出 さないよう 村民 の皆さん一人ひと りがあらためて交 通安全の意識を高 めていただき家庭 職場 地域全体で 交通安全に心がけ ていきましょう 一定規模以上の地取引には 届出が必要です

More information

dockguide2016-5web.indd

dockguide2016-5web.indd 人間ドック総合ガイド大丈夫 人間ドックで健康リスクがわかっても 放置している人がほとんどです 4 4 4 再検査などちゃんと病院へ行って あなたの 大丈夫 をつくりましょう 87.8% 87.8% 3,435 1,760 1,10921.3 1312.5 1 1 1,49428.8 64612.4 68013.1 72013.9 1522.9 2635.1 1,400 87.8 19.0% 21.1%

More information

式第 2 号 ( 第 2 条 第 10 条 第 12 条関係 ) 施設型給付費 地域型保育給付費等支給認定申請書兼保育所等利用申込書 ( 保育児童台帳 ) 利用保育所 整理番号 小田原市福祉事務所長申込日平成 施設型給付費 地域型保育給付費等支給認定及び保育所等への利用について 関係書類を添えて次の

式第 2 号 ( 第 2 条 第 10 条 第 12 条関係 ) 施設型給付費 地域型保育給付費等支給認定申請書兼保育所等利用申込書 ( 保育児童台帳 ) 利用保育所 整理番号 小田原市福祉事務所長申込日平成 施設型給付費 地域型保育給付費等支給認定及び保育所等への利用について 関係書類を添えて次の 式第 1 号 ( 第 2 条関係 ) 施設型給付費支給認定 (1 号 ) 申請書 利用施設 整理番号 申込日 施設型給付費 (1 号 ) の認定について 次のとおり申請します なお 保育料や資格調査等のため 住民記録及び課税台帳等を職権にて閲覧等することに同意し また関係する親族等からも同意を得ています 申込者 ( 保護者 ) 住所 小田原市フリガナ建物 室番号フリガナ 電話番号 自宅緊急連絡先 父携帯

More information

<82BD82DC82A982ED2E6169>

<82BD82DC82A982ED2E6169> 1 明 け ま し て お め で と う ご ざ い ま す 健 だより だより 健 だより だより 健 けんこう 幸 だより Information 広報たまかわ 平成26年1月 お誕生おめでとうございます 12月20日まで届出分 地区名 出生児氏名 保護者名 た く ま 岩法寺 大 竹 拓 真 仁 と あ 山小屋集落営農組合 収穫祭 より 11月24日 竜 崎 上 石 音 葵

More information

untitled

untitled No.513 5 2 3 4 8 9 10 12 14 16 Shiki City 2013.5 5 Shiki City 2013.5 Shiki City 2013.5 5 Shiki City 2013.5 Shiki City 2013.5 5 Shiki City 2013.5 Shiki City 2013.5 Shiki City 2013.5 5 Shiki City 2013.5

More information

() ー ーー ー ~~~~~~~~ ~~ 配布窓口 各区役所高齢介護課 シニアサポートセンター 地域包括支援セン ター 68 69ページ参照 認知症チェックリスト いくつか思い当たることがあれば お近くのシニアサポートセンター 地 域包括支援センター に相談してみましょう 68 69ページ参照 55 そ

More information

_

_ ファミリーサポートセンターより 登録会員募集 登録 相談は無料 希望郷いわて国体 希望郷いわて大会記念 ファミリーサポートセンターは 子育てのお手伝いが必要な方 と 子育てのお手伝いをしてくれる方 を結ぶ支援を行っております センターの開所時間は 平日の午前9時 午後4時です 随時 会員を募集しておりますので 下記の連絡先までお気軽に ご相談ください お問い 合わせ 一関市社会福祉協議会 ファミリーサポートセンター

More information

広報 住基カードの 無 料 交 付 開始!! NO.446 2012 平成 24 年 4 月 1 日から住民基本台帳カード 以下住基 カード 右写真 の無料交付を開始します 今までは 交付手数料として 300 円必要でしたが 住基カードのより 一層の普及促進を図るため 4 月より無料で交付をいたし ます まだ お持ちでない方は 取得をお勧めします!! 見本 何ができるの 4 住基カードを持っていれば

More information

ch_01

ch_01 がいこくじん かた てつづ 外 国 人 の 方 の 手 続 き 外 国 人 居 民 应 该 办 理 的 手 续 ざいりゅう 在 留 カード 1 こせきじゅうみんか 区 戸 籍 住 民 課 じゅうみんきろくがかり 住 民 記 録 係 くみんじむしょ 区 民 事 務 所 でんわ 電 話 :03-5654-8192 がいこくじんじゅうみん かた てつづ ねん がつここのか か がいこくじんとうろく せいど

More information

この特例は居住期間が短期間でも その家屋がその人の日常の生活状況などから 生活の本拠として居住しているものであれば適用が受けられます ただし 次のような場合には 適用はありません 1 居住用財産の特例の適用を受けるためのみの目的で入居した場合 2 自己の居住用家屋の新築期間中や改築期間中だけの仮住い

この特例は居住期間が短期間でも その家屋がその人の日常の生活状況などから 生活の本拠として居住しているものであれば適用が受けられます ただし 次のような場合には 適用はありません 1 居住用財産の特例の適用を受けるためのみの目的で入居した場合 2 自己の居住用家屋の新築期間中や改築期間中だけの仮住い 居住用財産を譲渡した場合の課税の特例 3 000 N 個人が自分の住んでいる家屋や敷地を譲渡した場合には その譲渡による所得税 住民税を軽減する特例がいろいろと設けられています これらの特例は 売却した住宅の譲渡益に税金を課税することにより新しい住宅の購入資金から その税金分が目減りすることを防止するために設けられました 特例の適用が受けられる居住用財産の譲渡とは 次の譲渡をさします 1 個人が 現にその居住の用に供している家屋を譲渡した場合

More information

1403南魚沼市2(SG23)企画前半.indd

1403南魚沼市2(SG23)企画前半.indd 窓口 税46 戸籍 住民記録 印鑑証明 出生届 問市民課市民係 773-6661 子どもの生まれた日から数えて 14 日以内 国外で生まれた場合は 3 か月以内に届出が必要です 住所地 本籍地の市区町村役場 また 一時滞在地 ( 出生地や里帰り先など ) の市区町村役場にも提出できます 住所地以外へ提出した場合は 住所地の市区町村役場で国民健康保険 ( 国保に加入する場合 ) 児童手当 医療費助成

More information

d ミニストップ e デイリーヤマザキ ヤマザキデイリーストア f サークルK サンクス g セイコーマート ロ Pay-easy ペイジー 4 掛金の支払い 選択を行った方法で支払期間内に掛金の支払いを行う 5 追加加入の手続き 中途で団体員が増えた場合には 3 および 4 の要領により 追加加入者の加入手続きを行う なお 翌月一括手続方式の利用申込みを行っている団体におけるその年度内の追加加入は

More information

1 さいがい じ がいこくじん しえん 災 害 時 の 外 国 人 支 援 ま に ゅ あ る Q & Aマニュアル とうきょうとこくさいこうりゅういいんかい 東 京 都 国 際 交 流 委 員 会 はじめに げんざい にほん じしん かつどうど たか じ き しゅとけんちょっか じしん ま ぐ に ち ゅ ー ど く ら す 現 在 日 本 は 地 震 の 活 動 度 の 高 い 時 期 にあり 首

More information

untitled

untitled News しせいニュース 協働と参画のまちづくり 子育て支援課 内線552 選考方法 応募申込書類による 市民委員を募集します 審議会の名称 伊 予 市 子 ど も 面接審査をする場合もあります 審査 り を目指し 運転免許を持っている方はぜ 子育て会議 秋の交通法令講習会のご案内 伊 予 市 子 ど も 子育て支援事業計画の推進に関す 字 程 度 を 添 付 し 直 接 持 応募方法 所定の応募申込書

More information

高額医療 高額介護合算療養制度のお知らせ 高額医療 高額介護合算療養費制度とは 医療と介護の両方のサービスを利用している世帯の負担を軽減するもので 世帯内の後期高齢者医療制度の加入 者の方全員が 一年間に支払った医療保険と介護保険の自己負担 高額療養費等を除く を合計し 基準額を超 えた場合に その超えた金額を支給するものです 行 政 か ら 平成23年度分の支給要件 支給基準額 支給要件 世帯内の後期高齢者医療制度の加入者の方全員が

More information

untitled

untitled 100人が参加 チクリー ンを森 ッズビー 第 1 回キ 戸で開催 S THE S UITE SCAPE 主催 保健師 助産師 看護師 学童クラブの入会申込み 学童クラブは 保護者の就労や病 気などにより 放課後帰宅しても家 管理栄養士 アルバイト 募集 子ども育成課で 主に乳幼児健診 や育児教室などの母子保健事業に携 庭に保護者がいない児童に対して を受け付けます 日 金 4月から新たに学童クラブの入会

More information

あらゆるものは 生きて光り輝く ファミリー サポート センター 産後お助け隊事業 はじめました ①従来のファミリー サポート センター 用事があり子どもの面倒がみれない 仕事で幼 稚園 学童保育の迎えに間に合わない 忙しい日常を 離れて ちょっとリフレッシュしたい などの時に 地域 で子育てのサポートを受けたい人と行いたい人が会 員となり 支え合う有償の子育て助け合い組織です 利用会員 小学3年生までの子どもを持つ方

More information

制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 接骨院 整骨院 柔道整復 のかかり方 13 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定

制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 接骨院 整骨院 柔道整復 のかかり方 13 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定 制度 後期高齢者医療制度とは 3 資格 被保険者 4 被保険者証 保険証 5 保険料の算定 6 保険料の納付方法 7 保険料の軽減と納付相談 8 お医者さんにかかるときの自己負担割合 10 療養費 12 接骨院 整骨院 柔道整復 のかかり方 13 訪問看護療養費 移送費 13 高額療養費 14 特定疾病 17 高額介護合算療養費 17 入院時食事療養費 生活療養費 18 葬祭費 19 医療費の支払いが困難なとき

More information

2013年度新規加入・継続加入用パートタイマー向け制度ガイドブック

2013年度新規加入・継続加入用パートタイマー向け制度ガイドブック Q Q Q 1 2 3 4 1 2 5 6 3 4 5 7 8 9 10 6 TEL0473133439 FAX0473515490 TEL03-3349-4026 FAX03-3349-4860 11 12 13 14 15 16 1 2 17 18 6 7 3 5 4 19 20 ご請求にあたって 全国役職員共済会の福利厚生制度 そ の他 利 用 で き るサービス 損保ジャパン アシスタントダイヤル

More information

Vietnamese.indd

Vietnamese.indd Hướng dẫn sinh hoạt thành phố Nishio Mục lục Giới thiệu về thành phố Nishio 2 Thủ tục lưu trú 3 Đăng ký người nước ngoài 4 Khai báo các loại (Sinh con - Kết hôn - Tử tuất) 6 Con dấu - Chứng minh con dấu

More information

H26がん検診_表1表4

H26がん検診_表1表4 平成 27 年度がん検診などのお知らせ 各検診費用は 410 円 ~ 920 円 ( 歯科除く ) お近くの医療機関や公民館などで受けられます 早期発見は高い治癒率と安い治療費 元気だからこそ検診を受けましょう! 自費で受けると 28,000 円の内容が市の検診だと 2,290 円で 25,710 円もお得 ( 詳しくは 3 ページ ) 対 象 川口市に住民登録 ( 外国人住民含む ) があり 勤務先などで受診できないかた

More information

CL.J.......Q.\.eps

CL.J.......Q.\.eps + 税 I. II. III. I. II. III. I. II. III. 第1編 従業員の手続きに関すること 抜粋 第1章 従業員を採用したときの手続き I. 採用手続き 3 子を育てるために休業するときの手続き 社会保険 3の2 子を育てるために短時間勤務するときの手続き 1 従業員の採用と社会保険 労働保険の適用 4 子を育てるために休業するときの手続き 雇用保険 2 従業員の採用と労働条件の明示

More information

< E7395F182588C8E8D A6D A2E696E6462>

< E7395F182588C8E8D A6D A2E696E6462> スポーツ少年団 7月23 日の竹田神社夏祭りでは社殿の ライトアップが初めて行われました 多くの犠牲者を出した東日本大震災から2度目の夏を迎えました 未 曾 有 の 大 災 害 を と お し あ ら た め て 再 認 識 さ せ ら れ た 唯 一 無 二 の 宝 物 家 族 と の 絆 地 域 と の 絆 友 人 と の 絆 こ の 時 期 に な る と 多 く の 帰 省 客 で 南 さ

More information

きょく とど のう にゅうつう ち しょ 水道局から届く納入通知書 りょうきん と じゅうしょ な まえ 1 水道料金を支払う人の住所と名前 2 水道を使っている人の名前 3 水道を使っている場所 4 水道を使用した期間 5 水道の使用料金を支払う期限の日 この日までに料金を支払うこと 6 使用した

きょく とど のう にゅうつう ち しょ 水道局から届く納入通知書 りょうきん と じゅうしょ な まえ 1 水道料金を支払う人の住所と名前 2 水道を使っている人の名前 3 水道を使っている場所 4 水道を使用した期間 5 水道の使用料金を支払う期限の日 この日までに料金を支払うこと 6 使用した 日 12 きょく とど のう にゅうつう ち しょ 水道局から届く納入通知書 りょうきん と じゅうしょ な まえ 1 水道料金を支払う人の住所と名前 2 水道を使っている人の名前 3 水道を使っている場所 4 水道を使用した期間 5 水道の使用料金を支払う期限の日 この日までに料金を支払うこと 6 使用した水の量 7 水道の使用料金 8 下水道の使用料金 9 今回 支払わなければならない水道料金のうち

More information

美里町非常勤職員募集のお知らせ 平成28年度に勤務していただく 非常勤職員の募集を行います 非常勤職員 雇用期間は平成2 8年4月1日から平成2 9年3月3 1日までです 職 種 募集 応募資格 勤務時間等 月額報酬 保 育 士 保育士の有資格者および 月 土曜日 7 0 0 1 9 0 0のうちで 1 1人 平成28年3月31日までに 1 6 1 7 00円 週3 5時間 1日7時間 週5日 取得見込の方

More information