Similar documents

II

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

はしがき・目次・事例目次・凡例.indd

パソコン機能ガイド

パソコン機能ガイド

<4D F736F F F696E74202D C A B835782C58A6F82A682E992508CEA92A F38DFC B835794D48D8

エクセルカバー入稿用.indd

01_.g.r..

結婚生活を強める

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ


<4D F736F F F696E74202D C835B B E B8CDD8AB B83685D>

SC-85X2取説


困ったときのQ&A

2

活用ガイド (ハードウェア編)

ii

2001 Mg-Zn-Y LPSO(Long Period Stacking Order) Mg,,,. LPSO ( ), Mg, Zn,Y. Mg Zn, Y fcc( ) L1 2. LPSO Mg,., Mg L1 2, Zn,Y,, Y.,, Zn, Y Mg. Zn,Y., 926, 1

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

困ったときのQ&A

PTB TV 2018 ver 8

untitled


活用ガイド (ソフトウェア編)

これわかWord2010_第1部_ indd

パワポカバー入稿用.indd

これでわかるAccess2010

ル札幌市公式ホームページガイドライン

Javaと.NET

エジプト、アブ・シール南丘陵頂部・石造建造物のロータス柱の建造方法

Title フエ地域におけるキン族の城隍神とタインフック村の事例 Author(s) チャン, ディン ハン, 福田, 康男 周縁の文化交渉学シリーズ7 フエ地域の歴史と文化 Citation 周辺集落と外からの視点 : Issue Date URL http:


語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

平成18年版 男女共同参画白書

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi


『戦時経済体制の構想と展開』

2

untitled

i

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H


CRA3689A

™…


bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語


労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

Step2 入門

Contents


Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

文理侯陳公補考 蓮田隆志 問題の所在 (2) (1) (1) 1 文理侯陳公碑 Viện Nghiên cứu Hán Nôm thuộc về Viện Hàn lâm Khoa hoc Xã hội Việt Nam (2) 29




活用ガイド (ソフトウェア編)

W06_viet01

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người



Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

意識_ベトナム.indd

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

< F312D30335F834F E696E6464>

(報告書まとめ 2004/03/  )

MultiPASS B-20 MultiPASS Suite 3.10使用説明書

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

2 HMM HTK[2] 3 left-to-right HMM triphone MLLR 1 CSJ 10 1 : 3 1: GID AM/CSJ-APS/hmmdefs.gz

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt


CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

I

Transcription:

iii

Part1300 Part2 http://www.kenkyusha.co.jp/ MP3 1 2 3 : guest : guideinchinese 4 Track MP3 iv

iii viii Part 1 300 2 6 10 16 20 24 30 34 38 44 Part 2 1. 52 56 v

60 64 68 72 76 2. 80 84 88 92 96 100 104 2020 108 112 3. 116 120 124 128 132 136 vi

4. 140 Suica 144 148 5. 152 156 160 6. 164 168 172 176 180 184 188 192 196 200 vii

Part1 300 10 Part1 300 Wènhòu y hánxun TRACK 02 1 1 Chcì jiànmiàn, w shì zhè cì wèi nín doyóu de Tiánzhng Zhnyóumi. 2 2 W jiào Língmù Chéng. Líng shì ménlíng de líng, mù shì shùmù de mù, chéng shì chéngshí de chéng. 3 1 3 W jing y gèwèi yìtóng dùguò jixialai de yí ge xngq. 4 4 Bù hoyìsi, qngwèn nín znme chnghu? 5 5 Nín de f rén znme chnghu? 6 6 Yu shìqing xyào liánluò de shíhou, w zho n wèi bjiào héshì? 7 7 Zhè shì w de míngpiàn. 8 8 Zhèli xizhe w de shuj hàom hé yóuxing dìzh. 9 9 Rúgu yu shénme shìqing qng y w liánxì. 10 10 W hé gèwèi zhùzài tóng yì ji jidiàn, yu shì dehuà ky gi w d nèixiàn diànhuà. 11 11 Zhù dàji zài Rìbn wánrde kixn. 12 12 Nín shì dì y cì lái Rìbn ma? 2 3 viii

Part2 6 TRACK 23 CáoC Shuxin zài zhège wzili tyàn zhèndù liù de dìzhèn ba Zhèndù liù shì hé Dng Rìbn dàdìzhèn shí yíyàngshì ma? Shì de Tngshu dngshí yude dìfang zhèndù dádàole q Páiduì de rén zhn du a hái yu wàiguórén ne Kànlái dàji du xing tyàn yíxià zhèndù liù a Dào wmen le Kish zhèn hòu qng dudào yzi xiàzhgun rényuán zhème shu de Who yáo a! Gnbn zhànbuwnw hoxiàng tngdàole cháwn huò shì bli suì de shngyn Tmen shu nà shì lùynzhngyú tíngxialai le Wmen zh tyànle yì fn dudng Rìbn dàdìzhèn shí zhège qiángdù zhènle liù fn zhng Yì fn zhng de zhèndòng jiù hn kngbù le! Zhèndù liù yu du yáo w suànshì míngbai le 96 ix

1 Part22. Tngshu yu de dìfang fángw dot le. Tngshu zuówn yu de dìfang tíng diàn le. Tngshu yu de dìfang fngsù choguòle snshí m. PM2.5 yu du kpà w suànshì míngbai le. W k suàn míngbaile zài Zhngguó Fúyuán Ài yu du shòu hunyíng le. W xwàng n míngbai zhè wèntí yu du zhòngyào. 99 x

Part 1 300

2 1 2 3 1 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Part1 300 Wènhòu yǔ hánxuān TRACK 02 1 Chūcì jiànmiàn, wǒ shì zhè cì wèi nín dǎoyóu de Tiánzhōng Zhēnyóuměi. 2 Wǒ jiào Língmù Chéng. Líng shì ménlíng de líng, mù shì shùmù de mù, chéng shì chéngshí de chéng. 3 Wǒ jiāng yǔ gèwèi yìtóng dùguò jiēxialai de yí ge xīngqī. 4 Bù hǎoyìsi, qǐngwèn nín zěnme chēnghu? 5 Nín de f ūrén zěnme chēnghu? 6 Yǒu shìqing xūyào liánluò de shíhou, wǒ zhǎo nǎ wèi bǐjiào héshì? 7 Zhè shì wǒ de míngpiàn. 8 Zhèli xiězhe wǒ de shǒujī hàomǎ hé yóuxiāng dìzhǐ. 9 Rúguǒ yǒu shénme shìqing qǐng yǔ wǒ liánxì. 10 Wǒ hé gèwèi zhùzài tóng yì jiā jiǔdiàn, yǒu shì dehuà kěyǐ gěi wǒ dǎ nèixiàn diànhuà. 11 Zhù dàjiā zài Rìběn wánrde kāixīn. 12 Nín shì dì yī cì lái Rìběn ma? 3

13 14 15 16 17 18 50 19 20 21 22 23 24 25 26 4

Part1 300 13 Nín yǐqián shénme shíhou láiguo Rìběn? 14 Nín jīngcháng qù guówài lǚyóu ma? 15 Nín dào Chéngtián huāle jǐ ge xiǎoshí ne? 16 Zài nín de guójiā, xiànzài qìwēn dàgài yǒu jǐ dù ne? 17 Tiānqì zhēn hǎo ya. 18 50% Jīntiān jùshuō yǒu bǎif ēnzhī wǔshí de kěnéng huì xià yǔ. 19 Tiānqì yùbào shuō, jīntiān xiàwǔ kāishǐ huì zhuǎn qíng. 20 Míngtiān yǔ néng tíng jiù hǎo le. 21 Nín dài sǎn le ma? 22 Jīntiān nénggòu dānrèn gèwèi de dǎoyóu, wǒ gǎndào f ēicháng de róngxìng hé yúkuài. 23 Nín wánrde hái mǎnyì ma? 24 Rúguǒ yǒu jīhui, xīwàng nénggòu zàicì jiàndào nín. 25 Qǐng nín yídìng zài lái Rìběn. 26 Lái Rìběn de shíhou qǐng tōngzhī wǒ. 5

27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 6

Part1 300 27 Wǒmen jiāohuàn yíxià yóuxiāng dìzhǐ ba! 28 Qǐng gèwèi huíqu lùshang xiǎoxīn. 29 Míngtiān wǒ méiyou bànf ǎ sòng nín. 30 Jīntiān de xíngchéng dào cǐ jiéshù, zhù gèwèi zhīhòu yě néng yǒu yí duàn yúkuài de lǚchéng! Lǚyóu xiànlù de jìhuà yǔ xíngchéng TRACK 03 31 Zài Jiǔzhōu nín xiǎng qù shénme yàng de dìfang guānguāng ne? 32 Nín duì chuántǒng de Rìběn hé xiàndàihuà de Rìběn nǎge gèng yǒu xìngqù ne? 33 Nín yǒu nǎxiē yídìng xiǎng yào qù de dìfang ne? 34 Nín xiǎng pào wēnquán ma? 35 Yào qù Zhùdì dehuà, jiù bìxū děi zǎozǎo qǐchuáng. 36 Rúguǒ nín xiǎng shǎng yīng dehuà, bǐqi Shàngyě, wǒ gèng tuījiàn nín qù Qiānniǎozhīyuān. 37 Wǒmen zài Dōngjīng huā yì tiān yònglai gòuwù ba? 38 Zīshēngtáng de gāojí huàzhuāngpǐn zhǐ zài bǎihuò shāngdiàn chūshòu. 7

中略

Part 2

1. Yìqǐ chīfàn TRACK 12 Fèi Lǚguǎn de zǎocān wèidao hěn hǎodànshì yǒu yí jiàn shìqing wǒ hěn wéinánjīdàn shì shēng de Shēng jīdàn! Ò Rìběnrén yǒu zǎoshang chī shēng jīdàn de xíguàn Jiǎobàn zhīhòu dī jǐ dī jiàngyóujiāozài rèhūhū de mǐfànshang tèbié hǎochī Zhōngguó méi yǒu chī shēng jīdàn de xíguànsuǒyǐ shízài shì nányǐ xiàyànyíhuìr xiǎng tuō nín gàosu lǚguǎnmíngtiān néng bu néng bú yào shēng de gěi wǒ shàng shú jīdàn ne? Zhīdao le Nín shì yào chǎo jīdàn, háishi jiān hébaodàn ne? Rìběn hái yǒu tián de jīdànjuǎn Tián de jīdànjuǎn?! Búyòng le Chǎo jīdàn huòzhě jiān jīdàn dōu kěyǐ Hǎo de Wǒ huì bāng nín zhuǎngào de 52

Part21. Zǎofàn jìngrán yǒu shēng jīdàn. wéinán jiǎobàn dī jiāo rèhūhū nányǐ xàyàn yīhuìr tuō shàng jiān hébaodàn bāng zhuǎngào 53

1. lāmiàn mányú gàif àn zházhūpái niúpái shuàn xièròu xiāngpū shíjǐn huǒguō shòusī shēngyúpiàn kāishuǐ hébāodàn 2. shú jīdàn chǎo jīdàn jīdànjuǎn 54

Part21. Wǒ yǒu jiàn shì xiǎng bàituō nín. Wǒ yǒu jiàn shì xiǎng qǐng gèwèi zhùyì. Wǒmen yǒu jǐ ge kètí xūyào tàntǎo. Nín shì yào kāfēi, háishi hóngchá ne? Nín shì yào ròu, háishi yú ne? Nín shì yào kǎo sān fēn shú de, háishi wǔ fēn shú de ne? 55

56 TRACK 13 Hán Wǒ juéde gè wèi kěnéng yǐjīng kāishǐ xiǎngniàn gùxiāng de wèidao le jiù bǎ jīntiān de wǎncān dìngwéile Zhōngguócài Ng gǎnjué bú shì Zhōngguócài ér shì Rìběnshì de Zhōngguócài Hé zhèngzōng de Zhōngguócài wèidao chà hěn duō ma? Bù hé nín de kǒuwèi ma? Méiyou zhèli de cài wèidao yě búcuò Dànshì hái shì hé Zhōngguó de kǒuwèi yǒu yìxiē qūbié Chúle fàncài zhī wài hái yǒu qítā dìfang ràng rén juéde zhè shì Rìběnshì de Zhōngcānguǎn ma? Yì kāishǐ tāmen shàngle bīngshuǐ ba? Zhè zài Zhōngguó shì bú huì yǒu de Yuánlái shì zhèyàng! Zhēn shì tài duìbuzhù le Hái yǒu cān hòu shàngle tiándiǎn ba? Yībān zhè yě bú shì Zhōngguó de xíguàn Shì zhèyàng ma? Wǒ yìzhí yǐwéi Zhōngguórén zài cān hòu dōu yào chī xìngrén dòufu ne!

Part21. Rìběn de zhōngcānguǎn xiǎngniàn dìngwéi hé chà hěn duō zhèngzōng hé kǒuwèi qūbié shàng bīngshuǐ bú huì yǒu de yuánlái duìbuzhù duìbuqǐ tiándiǎn yǐwéi 57

zhèngzōng 1. dìdao dìdao de Zhōngguócài dìdao de Rìběnrén zhèngzōng de shàolín wǔshù zhèngzōng de Rìběn wǔshì 2. 58

Part21. Bǎ jīntiān de wǔfàn dìngwéi zìzhùcān. Bǎ jīntiān de huānyínghuì dìngwéi shuàn xièròu. Bǎ huí guó dìngzai wǔyuè shí hào. Wǒ yìzhí yǐwéi Zhōngguórén dōu huì fā qìgōng ne! Wǒ yìzhí yǐwéi zuìjìn de niánqīng rén dōu zài yòng shèjiāo ruǎnjiàn. Wǒ yìzhí yǐwéi wàiguó yě yǒu hěn duō zìdòng shòuhuòjī. 59