ベトナム.indd

Similar documents
平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

W06_viet01

語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

2

PTB TV 2018 ver 8

Contents

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

意識_ベトナム.indd

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

Student Guide to Japan (Vietnamese Version)

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu

Mùa Khô

MergedFile

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

untitled

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

Bia 1_VHPG_268_17.indd

untitled

労働条件パンフ-ベトナム語.indd

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO

00

外国人生徒のための公民(ベトナム語版)

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài "Tuổi Học Trò". Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v

Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn

1 ページ

施策の概要 就学ガイドブック [ヴェトナム語]

Tuổi khác nhau, trình độ cũng khác nhau, cách dạy và học cũng khác nhau, nhưng đều giống nhau ở lộ trình học. Đầu tiên, các em tập viết, tập phát âm t

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス (

Văn hóa-lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG VINH (The history of

けんこうわたしの健康カード The i tê cu a tôi - ベトナム語 やさしい日本語 - -Tiê ng Viê t Nam Tiê ng Nhâ t dê - しゃかいふく 社会福 し祉 ほうじん法人さぽうと 2 1 Support21 Social Welfare Foundation

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những

Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ

Bản hỏi đáp dùng cho người tỵ nạn nước ngoài ベトナム語 / やさしい日本語版 がいこくじんひなんしゃよう 外国人避難者用 しつもんひょう 質問票 しつもんひょうもくてき Mục đích của bản hỏi đáp này. この質問票の目的 Chú

*4-1 これから 通訳 PTA 活動 子どもの安全と健康を守るためのいろいろな制度のことをお話します Chúng tôi xin nói chuyện về việc thông dịch, hoạt động của hội PTA (hội phụ huynh và giáo viên), c

< F312D30335F834F E696E6464>

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉

Title フエ地域におけるキン族の城隍神とタインフック村の事例 Author(s) チャン, ディン ハン, 福田, 康男 周縁の文化交渉学シリーズ7 フエ地域の歴史と文化 Citation 周辺集落と外からの視点 : Issue Date URL http:

NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NH

Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-t ung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds.

Japanese 日本語 脱退一時金は原則として以下の 4 つの条件にすべてあてはまる方が国民年金 厚生年金保険又は共済組合の被保険者資格を喪失し 日本を出国後 2 年以内に請求されたときに支給されます 1 日本国籍を有していない方 2 国民年金の第 1 号被保険者としての保険料納付済期間の月数と保

Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 Nga y giơ : 30/10/2016 (Chu nhâ t) 10:00~15:00 (Trơ i mưa vâ n tiê n ha nh) Đi a điê m: Công viên Ohtemae

Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOS

ひと人 しと知 だいか第 1 課 あり合 いになる Gặp gỡ mọi người もくひょう目標 Mục tiêu にちじょう 1 日常のあいさつができる Chào hỏi thông thường được じ こ 2 自己 しょうかい紹介 Tự giới thiệu được ができる ひこ

Bạn Lê Hữu Sở (Agriteck Japan) "Bước tới nước Nhật trong cái lạnh tê tái của mùa đông,mọi thứ như đóng băng lại,bàn tay buốt giá của tôi run cầm cập.m

( ベトナム語版 ) (Dành cho tu nghiệp kỹ năng thực tập sinh nước ngoài) ( 外国人技能実習生のための ) Bảng tự khai báo cho cơ quan y tế 医療機関への自己申告表 Đây là các mục cần thi

Microsoft Word - 4. Do Hoang Ngan OK _2_.doc

-HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT

Ha y luyê n tâ p thông ba o đê n 119. Khi g. p hoa hoa n Trung tâm PCCC: Đây la 119, pho ng cha y va chư a cha y. Hoa hoa n hay Câ p cư u? Ba n : Hoa

現代社会文化研究

文理侯陳公補考 蓮田隆志 問題の所在 (2) (1) (1) 1 文理侯陳公碑 Viện Nghiên cứu Hán Nôm thuộc về Viện Hàn lâm Khoa hoc Xã hội Việt Nam (2) 29

やおしし 1 八尾市を知る Biết thêm về thành phố Yao やおしじんこうひとかずにん 1 八尾市の人口 ( 人の数 ) 270,504 人 おおさかふない ( 大阪 い 府内 9 位 ) Dân số của Yao (số người)..

Abe Industrial Vietnam Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 高橋馨 社長 The Interview Abe Industrial Vietnam を成長させた秘訣 Bí quyết xây dựng và phát triển Abe Industrial Vi


Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị bổ túc, sửa đổi những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi điện

Microsoft Word - speech.docx

京都教育大学 外国人の子どもの教育を考える会

第34課

Như chúng ta sẽ thấy, nhiều phương diện của ngữ pháp tiếng Việt là dễ chứ không khó. Trên thực tế, nói một cách chính xác hơn, tiếng Việt đa phần là m

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

PowerPoint プレゼンテーション

[Bản phát hành năm 2018] Cách phân loại và cách vứt rác gia đình Ngày 01 tháng 04 năm 2018 ~ ngày 31 tháng 03 năm 2019 Rác phải vứt ở bãi tập trung rá

[Bản phát hành năm 2018] Cách phân loại và cách vứt rác gia đình Ngày 01 tháng 04 năm 2018 ~ ngày 31 tháng 03 năm 2019 Rác phải vứt ở bãi tập trung rá

Transcription:

Tiếng Việt / ベトナム語 Những thông tin hữu ích dành cho người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh Kanagawa 神奈川で生活する外国人住民のためのお役立ち情報 Quĩ giao lưu quốc tế Kanagawa là nơi cung cấp những thông tin cần thiết cho người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh Kanagawa bằng cách trao đổi tại văn phòng, qua trang homepage, và qua các sổ tay hướng dẫn. Chúng tôi mong rằng những thông tin này sẽ giúp ích được cho các bạn. かながわ国際交流財団は 外国人住民のみなさんが神奈川県で生活するために役立つ情報を 相談窓口 ホームページ 冊子などでご案内しています どうぞご活用ください

Tagengo Shien Center Kanagawa ( Trung tâm hỗ trợ đa ngôn ngữ Kanagawa ) 多言語支援センターかながわ? Hãy mạnh dạn liên lạc để biết về những thông tin cần thiết về Y tế bệnh viện Phúc lợi bảo vệ sức khỏe Hỗ trợ nuôi dạy trẻ và những thông tin khác về cuộc たげんごしえん sống hàng ngày. Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin cho bạn bằng tiếng Việt và Yasashii-Nihongo (Tiếng Nhật đơn giản). 医療 保健福祉 子育てなどの日常生活に必要な情報や生活習慣に関する事などお気軽に問合せください スタッフがベトナム語及びやさしい日本語で対応します? Tagengo Navi Kanagawa ( Hướng dẫn tổng hợp đa ngôn ngữ Kanagawa ) 多言語ナビかながわ Điện thoại:045-316-2770 Hỗ trợ tiếng Việt : Thứ năm, thứ sáu hằng tuần Yasashii-Nihongo (Tiếng Nhật đơn giản) : Thư hai ~ thư sáu Thời gian nhận điện thoại và trao đổi tại văn phòng bằng tiếng Việt: 9h00 12h00 / 13h00 17h15 Ngày nghỉ: Thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ. Mọi tư vấn đều được miễn phí. Chúng tôi bảo mật nội dung cá nhân người được tư vấn. Địa điểm: Yokohama-shi, Kanagawa-ku, Tsuruya-cho, 2-24-2 Kanagawa Kenmin Center 13F (Tagengo Shien Center Kanagawa) Bạn có thể tham khảo bản đồ ở trang cuối. Trung tâm hỗ trợ đa ngôn ngữ Kanagawa được điều hành bởi hai đoàn thể Quĩ giao lưu quốc tế Kanagawa và MIC Kanagawa (Multi-language Information Center Kanagawa) theo sự ủy nhiệm của tỉnh Kanagawa. Website: http://www.kifjp.org/kmlc ベトナム語 : 木曜日 金曜日やさしい日本語 : 月曜日 ~ 金曜日電話 来所受付時間 9:00 ~ 12:00 / 13:00 ~ 17:15 土日 祝日 年末年始はお休みです 問合せは無料です 秘密は守ります 場所 : 横浜市神奈川区鶴屋町 2-24-2 かながわ県民センター 13 階 ( 多言語支援センターかながわ内 ) 最後のページにある地図を見てください 多言語支援センターは 神奈川県から委託された公益財団法人かながわ国際交流財団と NPO 法人多言語社会リソースかながわ (MIC かながわ ) で運営します

Tạp chí điện tử INFO KANAGAWA メールマガジン INFO KANAGAWA Bạn có thể nhận những thông tin hữu ích về sinh hoạt giáo dục, thiên tai như động đất,, sức khỏe, những nơi có thể thông dịch và tư vấn bằng tiếng mẹ đẻ, lễ hội và các địa điểm du lịch. Bạn có thể nhận những thông tin bằng Tiếng Việt qua Faceobook của Quỹ giao lưu đa ngôn ngữ Thông tin Tiếng Anh và Yasasii-Nihongo (Tiếng Nhât đơn giản) qua e-mail. Bạn cũng có thể tham khảo thông tin bằng tiếng Việt tại trang Facebook Có thể đăng ký nhận thông tin qua mail đối với tiếng Nhật đơn gian và tiếng Anh. Tiếng Việt (Facebook): https://www.facebook.com/kanagawaif 生活 教育のこと 地震などの災害のこと 健康のこと 通訳 自分の言葉で相談できる窓口 お祭り 観光できる情報 などの神奈川の暮らしに役立つ情報を 携帯やパソコンのメールで受け取ることができます ベトナム語だけは Facebook をご覧ください やさしい日本語 英語でご覧になりたい方は メールの登録ができます Có 2 cách để đăng ký. 1 Hãy gửi mail trống (không điền nỗi dung và tựa đề) đến địa chỉ sau: Với tiếng Nhật đơn giản: infoj@kifjp.org Với tiếng Anh : infoe@kifjp.org 2 Điền thông tin vào mẫu đăng ký tại trang homepage dưới đây và đánh dấu vào khung ngôn ngữ bạn muốn đăng ký và nhấn nút đăng ký, http://www.kifjp.org/info_ kanagawa_smart.html (Smart Phone / PC) 2 つの申し込み方法があります 申し込み方法 1 次のメールアドレスまで空メールをお送りください やさしい日本語 :infoj@kifjp.org 英語 :infoe@kifjp.org 申し込み方法 2 ホームページの登録フォームからお申し込みください http://www.kifjp.org/ info_kanagawa_smart. html (Smart Phone / PC)

Kanagawa Community Network Site かながわ こみゅにてぃ ねっとわーく さいと Đây là trang homepage tổng hợp những thông tin hữu ích dành cho người nước ngoài sinh sống tại tỉnh Kanagawa bằng nhiều ngôn ngữ. Bạn có thể tìm hiểu thông tin liên quan tới các vấn đề như nuôi dạy trẻ và giáo dục, tư vấn nhà ở, lao động, 外国人住民の暮らしに役立つ情報 多言語の情報などをまとめたホームページです 子育て 教育 すまい 働く などの情報を探すことができます Website: http://www.kifjp.org/kcns/ Kanagawa Community Information Bạn có thể tìm hiểu những thông tin về giao lưu của người nước ngoài trong tỉnh Kanagawa tại homepage. Website: http://www.kifjp.org/kcinfo/ かながわ こみゅにてぃ いんふぉめーしょん 神奈川県内の外国人コミュニティの情報はこちらのホームページをご覧ください Trang homepage được hiển thị bằng tiếng Nhật, nhưng bạn có thể xem bằng cách sử dụng phiên âm (Hiragana, Katakana, Romaji) hoặc sử dụng chức năng dịch tự động. (Tiếng Trung (bản phổn thể và giản thể), tiếng Hàn-Triều Tiên, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh) ホームページは日本語ですが ルビをふって見たり 自動翻訳で見ることができます 中国語 ( 繁体字 簡体字 ) 韓国 朝鮮語 ポルトガル語 スペイン語 英語

Bản hướng dẫn đa ngôn ngữ Kanagawa. かながわ多言語生活ガイド Ngoài ra, Quĩ giao lưu quốc tế Kanagawa còn cung cấp nhiều tài liệu khác bằng nhiều ngôn ngữ. Website: http://www. かながわ国際交流財団が発行した多言語資料は他にもあります kifjp.org/kcns/guide_ japanese/ Thiên tai 災害 Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng khi thiên tai? Tiếng Trung Quốc, tiếng Tagalog, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Việt, tiếng Anh. 災害への備えは大丈夫? 中国語 タガログ語 ポルトガル語 スペイン語 ベトナム語 英語 Giáo dục 教育 10 điểm cần thiết cho sự an toàn và vui tươi trong học tập tại trường cấp 1 đối với học sinh và phụ huynh người ngoại quốc Tiếng Trung Quốc, tiếng Tagalog, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Việt, tiếng Anh. 外国人保護者 児童のための小学校で楽しく 安全に学ぶための 10 のポイント 中国語 タガログ語 ポルトガル語 スペイン語 ベトナム語 英語 Nuôi dạy trẻ 子育て Bản hướng dẫn nuôi con nhỏ tại Nhật dành cho cư dân người nước ngoài: ~ Từ mang thai sinh con đến khi nhập học tiểu học ~ Tiếng Trung Quốc, tiếng Tagalog, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Việt, tiếng Anh. 外国人住民のための子育てチャート ~ 妊娠 出産から小学校入学まで ~ 中国語 タガログ語 ポルトガル語 スペイン語 ベトナム語 英語 Website: http://www.kifjp.org/child/

Phiếu chuẩn đoán y tế đa ngôn ngữ 多言語医療問診票 Đây là phiếu giúp bạn trình bày với bác sỹ về tình trạng của vết thương hay tình trạng bệnh của mình khi đến khám ở bệnh viện. Bạn có thể tải về từ trang homepage, hoặc chỉ trực tiếp cho bác sỹ trên trang này. Gồm có 18 thứ tiếng/11 chuyên khoa Cùng điều hành bởi tổ chức phi lợi nhuận NPO Quỹ giao lưu quốc tế Hearty Konandai 病気やけがをしたときに その症状を母語で医師などに伝えられるように製作したシートです ホームページからダウンロードしたり そのページを医師などに見せて伝えることができます 18 言語 /11 科目 NPO 法人国際交流ハーティ港南台と協働運営 Website: http://www.kifjp.org/medical/ Họ và tên 名前 Đã bị triệu chứng gì? どうしましたか Phiếu Chẩn Ðoán Nội Khoa 内科問診票 Hãy đánh dấu vào nơi có triệu chứng bị bệnh あてはまるものにチェックしてください Ngày sinh 生年月日 Năm 年 tháng 月 ngày 日 Ðiện thoại 電話 じゅうしょ Ðịa chỉ 住所 なまえ Có bảo hiểm y tế không? 健康保険を持っていますか? Quốc tịch 国籍 Tiếng Việt ベトナム語 Năm 年 tháng 月 ngày 日 Nam 男 Nữ 女 Ngôn ngữ 言葉 Bị sốt( độ) 熱がある Ðau cổ のどが痛い Bị ho せき Nhức đầu 頭が痛い Ðau ngực 胸が痛い Nổi ban 発しん Hồi hộp 動悸 Hơi thở bị ngắt 息切れ Bị phù むくみ Chóng mặt めまい Khó thở 胸が苦しい Ðau bụng お腹が痛い Ðau bao tử (dạ dày) 胃が痛い Huyết áp cao 高血圧 Bị tê rần しびれ Khô miệng 口が渇く Giảm cân 体重が減っている Chướng bụng お腹が張る Không muốn ăn 食欲がない Ói mửa 嘔吐 Cảm thấy buồn nôn (Buồn ói) 吐き気 Tiêu chảy 下痢 Phân có máu 血便 Mỏi mệt だるい Dễ mệt 疲れやすい Triệu chứng khác その他 おうと むねいた たいじゅうへ けつべん Bị từ khi nào? それはいつからですか Năm 年 tháng 月 ngày 日から Ðã có lần nào bị dị ứng do dược phẩm (thuốc) hoặc do thực phẩm không? 薬や食べ物でアレルギーが出ますか Có はい Dược phẩm 薬 Thực phẩm 食べ物 Ngoài ra その他 Không いいえ Hiện nay có phải uống thuốc hằng ngày không? 現在飲んでいる薬はありますか Có はい Nếu hiện giờ có đem theo, xin hãy cho xem. 持っていれば見せてください Không いいえ Hiện đang mang thai, hoặc có triệu chứng là có thai không? 妊娠していますか またその可能性はありますか Có はい tháng ヶ月 Không いいえ Bạn có đang cho con bú không? 授乳中ですか Trước đây, có từng mắc chứng bệnh nào không? 今までにかかった病気はありますか Bệnh đường ruột và bao tử 胃腸の病気 Bệnh gan 肝臓の病気 Bệnh tim 心臓の病気 Bệnh thận 腎臓の病気 Bệnh Lao 結核 Bệnh tiểu đường 糖尿病 Bệnh Suyễn ぜんそく Huyết áp cao 高血圧症 Bệnh AIDS(SIDA) エイズ Bệnh bướu cổ 甲状腺の病気 bệnh giang mai 梅毒 Bệnh khác その他 Hiện tại bạn có bệnh gì đang phải điều trị không? 現在治療している病気はありますか Đã từng phải phẫu thuật bệnh lần nào chưa? 手術を受けたことがありますか Đã truyền máu lần nào chưa? 輸血を受けたことがありますか Từ giờ về sau, bạn có thể tự dẫn phiên dịch đến được không? 今後 通訳を自分で連れてくることができますか ねついたあたまいた いいた ほっ こうけつあつ なかは ないかもんしんひょう せいねんがっぴねんがつにち こくせき けんこうほけんも ねんがつにち じんぞうびょうき くすりたものた かげつ じゅにゅうちゅう いちょうびょうき けっかく げんざいのくすり http://www.kifjp.org/medical c NPO 法人国際交流ハーティ港南台 & ( 公財 ) かながわ国際交流財団 2017.02 はけ もみ いまびょうき ことば どうき むねくる つか しょくよく おとこ でんわ くすりたもので にんしんかのうせい ねんがつにち おんな いきぎ なかいた くちかわ げり かんぞうびょうきしんぞうびょうき とうにょうびょう こうけつあつしょうこうじょうせんびょうき た ゆけつう しゅじゅつう げんざいちりょうびょうき こんごつうやくじぶんつ ばいどく た ご

Bản đồ lớp học Tiếng Nhật Tỉnh Kanagawa かながわ日本語教室マップ Đây là trang tổng hợp thông tin về lớp học Tiếng Nhật giúp bạn ôn lại bài đã học trên lớp lớp học bổ sung khi bạn muốn học tiếng mẹ đẻ và văn hóa của nước mình lớp học Tiếng mẹ đẻ. Bạn có thể tìm kiếm những lớp học trên từ bản đồ và khu vực bạn muốn. むりょう 神奈川県内で日本語を学べる 日本語教室 学校の授業の補習ができる 学習補習教室 母語や母国の文化を学べる 母語教室 をまとめたホームページです 地域や地図から探すことができます Website: http://www.kifjp.org/classroom/ Trang homepage được hiển thị bằng tiếng Nhật, nhưng bạn có thể xem bằng cách sử dụng phiên âm (Hiragana, Katakana, Romaji) hoặc sử dụng chức năng dịch tự động. Tiếng Trung (bản phổn thể và giản thể), tiếng Hàn-Triều Tiên, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh ホームページは日本語ですが ルビをふって見たり 自動翻訳で見ることができます 中国語 ( 繁体字 簡体字 ) 韓国 朝鮮語 ポルトガル語 スペイン語 英語

Dưới đây là bản đồ của Trung tâm hỗ trợ đa ngôn ngữ Kanagawa và Quĩ giao lưu quốc tế Kanagawa. 多言語支援センターかながわ かながわ国際交流財団 はこちらです Metropolitan Expwy E.A.S Kanagawa Kenmin Center 13F かながわ県民センター 13 階 Tenri Bidg. VIVRE Sheraton Yodobashi Camera TS Plaza Municipal Subway Takashimaya More s JOINUS よこはまえき N.West Exit きた西口 Yokohama Sta. JR Tokyu Toyoko-sen Yokohama Shiei Chikatetsu (Yokohama Subway Line) Keikyu-sen Sotetsu-sen Từ cửa ra số 8 của ga Yokohama tàu điện chikatetsu Đi bộ 5 phút từ cửa Kita-Nishi (subway), đi qua phố ngầm chika-gai, rẽ trái ở guchi của ga Yokohama Nishiguchi Chuo Dori, ra khỏi cửa Kita-6, đi bộ thêm 3 phút. JR 東急東横線 京浜急行線 相模鉄道線 横浜市営地下鉄 横浜駅 きた西口より徒歩 5 分 横浜駅 地下鉄出口 8 から 地下街を通り 西口中央通り を左折し 北 6 出口を出て徒歩 3 分 Quĩ giao lưu quốc tế Kanagawa là tổ chức hỗ trợ các hoạt động giao lưu quốc tế của người dân trong tỉnh, góp phần xây dựng một Kanagawa đa văn hóa. Ngoài ra, chúng tôi cũng hợp tác cùng và giúp đỡ một số tổ chức phi chính phủ (NGO) trong nhiều hoạt động khác. 2-24-2 Tsuruya-cho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa Kenmin Center 13F Tagengo Shien Center Kanagawa TEL: 045-620-4466 FAX: 045-620-0025 http://www/kifjp.org/ かながわ国際交流財団は 多文化共生の地域社会かながわづくりや県民等の国際活動の支援 NGO 等との連携 協働に取り組む活動をしています 221-0835 横浜市神奈川区鶴屋町 2-24-2 かながわ県民センター 13 階多言語支援センターかながわ内 TEL : 045-620-4466 FAX : 045-620-0025 Phát hành vào tháng 10 năm 2017 発行 :2017 年 10 月