Kyoto University * Comparative Research on Memories Concerning Korean Armed Forces in Vietnam: Korean NGO Recovery of Non-Official Memory

Similar documents
Contents

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người

文理侯陳公補考 蓮田隆志 問題の所在 (2) (1) (1) 1 文理侯陳公碑 Viện Nghiên cứu Hán Nôm thuộc về Viện Hàn lâm Khoa hoc Xã hội Việt Nam (2) 29

< F312D30335F834F E696E6464>

Title フエ地域におけるキン族の城隍神とタインフック村の事例 Author(s) チャン, ディン ハン, 福田, 康男 周縁の文化交渉学シリーズ7 フエ地域の歴史と文化 Citation 周辺集落と外からの視点 : Issue Date URL http:

W06_viet01

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

2

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

PTB TV 2018 ver 8

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt


Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi

42 立 教 アメリカン スタディーズ


Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

現代社会文化研究

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

Student Guide to Japan (Vietnamese Version)

ABSTRACT The movement to increase the adult literacy rate in Nepal has been growing since democratization in In recent years, about 300,000 peop

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất

„h‹¤.05.07

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)


00

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

先端社会研究 ★5★号/4.山崎

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài "Tuổi Học Trò". Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v

関西における地域銀行について

Bia 1_VHPG_268_17.indd

p _08森.qxd

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t

1 : Socialist Republic of Vietnam ; EPA : Economic Partnership Agreement EPA : Doi Moi : 2000 :

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

ベトナム領メコン・デルタ開発の現状とその影響

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

9 - Một cuộc đời /Vo Nguyen Giap -A Life Giáo sư Alain Ruscio Chính trị x , Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng/headquarters

WASEDA RILAS JOURNAL

16雲南長坂.indd

総研大文化科学研究第 11 号 (2015)

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO

意識_ベトナム.indd

在日外国人高齢者福祉給付金制度の創設とその課題

untitled

_’¼Œì

環東アジア研究no.9


1 ページ

Mùa Khô

先端社会研究所紀要 第9号☆/2.島村

労働条件パンフ-ベトナム語.indd

Contents Launching of the Thailand-Japan Longstay Promotion Association Longstay and establishing the Thailand-Japan Longstay Promotion Association Re

外国人生徒のための公民(ベトナム語版)

untitled

:- Ofer Feldman,Feldman : -

07_太田美帆.indd

Microsoft PowerPoint - Tet2007j

J No J. J

A5 PDF.pwd


) ,

MergedFile



<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

- March

Review of Asian and Pacific Studies No Transition of Legislation Relating to Registration of Residence for Domestic Migrants in Vietnam * Isao

Transcription:

48 3 2010 12 * Comparative Research on Memories Concerning Korean Armed Forces in Vietnam: Korean NGO Recovery of Non-Official Memory ITO Masako* Abstract This paper aims to examine how reconciliation is developed through apologies towards damages by war, comparing the actions of nation-state, damaged areas and NGOs concerning the Vietnam War. The second aim is to consider official and non-official memories about Vietnam War both in the damaged country and the country that caused damages, further investigating the relationship between a variety of memories and political systems. During the Vietnam War, South Korea sent the second largest group of armed forces, but recently the Korean s memories as heroic stories have been confused since Han-kyoreh magazine reported that Korean troops conducted mass killings. After 30 years, an ex-service Korean s group visited the Ha My hamlet, Quang Nam Province, where slaughters occurred in 1968. They built a monument for the victims. But when it was completed, the group felt shocked about a poem on the massacre on the monument. After going back to Korea, they demanded revisions. The Vietnamese government, which was asked for revisions by the Korean Embassy, put pressure on the villagers, who finally covered the inscription. Vietnamese policy is to seal the past and look to the future as at present, the most important issue for the government is to procure development funds from other countries, and to maintain the legitimacy of the Communist Party through economic development. Therefore, the memories of the Ha My, whose villagers did not necessarily contribute to the Revolution, could not become an official memory. Further, those memories are not connected with nationalism. This point is the most different when comparing with the case between Korea or China and Japan. After the report by the Han-kyoreh, one Korean NGO started volunteer activities for Vietnamese * Graduate School of Asian and African Area Studies,, 46 Shimoadachi-cho, Yoshida Sakyo-ku, Kyoto 606-8501, Japan e-mail: itomasak@asafas.kyoto-u.ac.jp 294

survivors. Through those activities, some survivors have been healed, and for the sake of the Korean NGO, the memory of Ha My, which can never become official memory, is preserved in Vietnam. Keywords: Vietnam War, Korean troops, Quang Nam Province, Han-kyoreh, memorial tower, memories of war I 7 10 1990 1990 1 NGO 2 1 1993 1998 Ku Su Jeong 2000; 2002 2005 2005 2 295

48 3 II 1964 65 2 3 64 8 130 10 2 65 2 1 2,000 Ku Su Jeong 2000: 64 661965 10 4,480 13,830 1 18,500 ibid.: 69 72 65 7 275,000 66 6 545,000 65 154,000 446,000 3 65 10 22 11 12 ibid.: 74 4 1966 4 10 45,000 ibid.: 80 81 67 72 50,000 8 5 325,517 ibid.: 1 3 1966 3 1993: 15 3 1993: 15 296

30 40 5,000 10,000 20,000 2005: 45 46 4 III 21 21 姃 Ku Su Jeong 1980 5 1990 1991 386 6 1992 1993 1997 1997 1999 21 5 6 256 7 21 1999 10 1 5,000 10 4 2005: 235 238 5 1980 6 1990 30 3 1980 8 1960 6 386 386 7 2008 297

48 3 2003 1 21 2,400 2000 6 2005: 15 8 21 21 2001 8 2005: 15 IV IV IV 1 Quảng Nam, Điện Bản, Điện Dương, 8 2001 2000 298

Ha My 9 1968 2 24 1 26 1945 1927 80 160 23 7 4 4 1 3 4 1 12 2 50 3 40 4 10 1 M79 9 10 8 7 9 Huyện Điện Bàn 1995 299

48 3 2 50 M79 5 3 1 3 8 4 IV 2 4 2001 300

IV 3 10 Hoanh Son Ha Gia 10 301

48 3 Khe Long 1968 1 26 35 135 25 2000 8 2009: 282 284 IV 4 302

2003 11 2000 12 21 135 이용준 2003: 96 ibid.: 99 ibid.: 99 2001 1 11 20 이용준 2003: 157 303

48 3 12 ibid.: 111 112 IV 5 khép lại quá khứ, hướng tới tương lai 1990 19 13 12 13 21 21 2005: 14 304

KOICA 14 2001 2001 2 KOICA KOICA 15 3 이용준 2003: 114 2 20 2 22 ibid.: 118 120 14 KOICA Korea International Cooperation Agency JICA ODA 15 305

48 3 KOICA 2001 4 30 16 ibid.: 151 152 16 306

IV 6 17 이용준 2003: 154 156 2009 17 9 307

48 3 2002 V NGO 1990 1998 NAWAURI 3 NGO 1982 HP 1998 22 454 3 1 30 2009: 42 44 18 18 308

4 4 2003 19 2000 19 309

48 3 VI NGO 19 20 2005: 205 20 1944 1945 200 200 1 1993 310

21 NGO 100 311

48 3 21 2005: 192 NGO NGO NGO 2005. 2008. 2009. 2005 11: 1 30. 2005. Ku Su Jeong 2002 1 3 Quadrante 4: 33 39 2000 21 312

253 281. 2005 2001 3 686(4): 236 247 1980 1998 1961 1966 2: 151 172. 1993 1993 200 1945 이용준 2003 베트남, 잊혀진전쟁의상흔을찾아서 서울 조선일보사 Ku Su Jeong. 2000. Sưư can d ự của quân đội Hàn Quốc ố trong cuộc chiến ế tranh của Mỹỹ tại Việt ệ Nam. Luận án thạc s sử ử học, Đại học quốc gia thành phố HCM. Huyện Điện Bàn. 1995. Những ữ vụ thảm sát dã man của Mỹỹ ngụy ụ và ch ư hầu trên đất ấ Điện ệ Bàn. Ban điều tra hậu quảả chiến tranh huyện Điện Bàn. Republic of Korea, Ministry of Public Information. n.d. Korea and Vietnam. Đinh Văn Mãnh 1949 2009 2 25 Định Văn Quyện 19572009 2 25 Hà Phước Mỹ 2009 2 24 Hoàng Châu Sinh 19442009 2 23 25 Lê Thị Tuyết Mai 1979 2009 2 24 Nguyễn Chua 1935 2009 2 25 Nguyễn Cọi 1945 2009 2 26 NguyễnHữu Đổng 1973 2009 2 25 Nguyễn Lập 1952 2008 2 25 Nguyễn Minh Hùng 1952 2009 2 23 Nguyễn Ngọc Duyên 1964 2009 2 24 Nguyễn Xu 1929 2009 2 25 Phan Mậu 1928 2009 2 25 PhạmThị Hoa 1927 2008 2 25 Trần Thị Được 1926 2009 2 24 Trần Thông 1964 2009 2 24 Trịnh Tây 1923 2009 2 24 Trịnh Thiên Chiến 1963 2009 2 24 Võ Văn Năng. 2009 2 25 313