さい害がいが起おきたら41 Ⅲ 1 Ⅲ災1Những từ tiếng Nhật hay sử 1 dụng khi xảy ra động đất, sóng thần 1Bahasa Jepang yang sering dipakai ketika terjadi Gempa Tsunami

Similar documents
日本留学試験の手引き_ベトナム語版

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

W06_viet01

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語

Contents

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

意識_ベトナム.indd

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

2

PTB TV 2018 ver 8

Student Guide to Japan (Vietnamese Version)

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất

Mùa Khô

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v

Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr

外国人生徒のための公民(ベトナム語版)

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài "Tuổi Học Trò". Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO

untitled

労働条件パンフ-ベトナム語.indd

Bia 1_VHPG_268_17.indd

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)

< F312D30335F834F E696E6464>

untitled

00

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

*4-1 これから 通訳 PTA 活動 子どもの安全と健康を守るためのいろいろな制度のことをお話します Chúng tôi xin nói chuyện về việc thông dịch, hoạt động của hội PTA (hội phụ huynh và giáo viên), c

1 ページ

ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス (

年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉

MergedFile

現代社会文化研究

施策の概要 就学ガイドブック [ヴェトナム語]

ひと人 しと知 だいか第 1 課 あり合 いになる Gặp gỡ mọi người もくひょう目標 Mục tiêu にちじょう 1 日常のあいさつができる Chào hỏi thông thường được じ こ 2 自己 しょうかい紹介 Tự giới thiệu được ができる ひこ

Title フエ地域におけるキン族の城隍神とタインフック村の事例 Author(s) チャン, ディン ハン, 福田, 康男 周縁の文化交渉学シリーズ7 フエ地域の歴史と文化 Citation 周辺集落と外からの視点 : Issue Date URL http:

Chương 1 Công tác an toàn cần cho việc gì? だいあんぜんさ第 1 安全作業 ぎょうは何 なんひつようのために必要か? Sự cần thiết của công tác an toàn 1) Nếu bạn bị thương hay khuyết tật

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOS

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

-HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những

文理侯陳公補考 蓮田隆志 問題の所在 (2) (1) (1) 1 文理侯陳公碑 Viện Nghiên cứu Hán Nôm thuộc về Viện Hàn lâm Khoa hoc Xã hội Việt Nam (2) 29

Microsoft PowerPoint vn Matsuki-Technical standards [互換モード]

Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 Nga y giơ : 30/10/2016 (Chu nhâ t) 10:00~15:00 (Trơ i mưa vâ n tiê n ha nh) Đi a điê m: Công viên Ohtemae

AIT日本語学校 オリエンテーションベトナム語訳

京都教育大学 外国人の子どもの教育を考える会

Tuổi khác nhau, trình độ cũng khác nhau, cách dạy và học cũng khác nhau, nhưng đều giống nhau ở lộ trình học. Đầu tiên, các em tập viết, tập phát âm t

Văn hóa-lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG VINH (The history of

NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NH

まえがき みやぎけんたげんごぼうさいさくせいこのたび 宮城県では 多言語による防災ハンドブックを作成しました はっせいじしんつなみたさいがいみまもいつ発生するかわからない地震や津波 その他の災害から身を守るためにちゅういそなひつようは どのようなことに注意しなければならないのか どのような備えが必要

Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-t ung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds.

けんこうわたしの健康カード The i tê cu a tôi - ベトナム語 やさしい日本語 - -Tiê ng Viê t Nam Tiê ng Nhâ t dê - しゃかいふく 社会福 し祉 ほうじん法人さぽうと 2 1 Support21 Social Welfare Foundation

Title Author(s) 日本語とベトナム語における使役表現の対照研究 : 他動詞 テモラウ ヨウニイウとの連続性 Nguyen Thi, Ai Tien Citation Issue Date Text Version ETD URL

にほんごわたしの日本語チェックシート Bản liệt kê các mục kiểm tra tiếng Nhật của tôi できる Làm được なんとかできる Tôi có thể làm bằng cách nào đó できない Làm không được

Microsoft Word - 4. Do Hoang Ngan OK _2_.doc

Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学

Bạn Lê Hữu Sở (Agriteck Japan) "Bước tới nước Nhật trong cái lạnh tê tái của mùa đông,mọi thứ như đóng băng lại,bàn tay buốt giá của tôi run cầm cập.m

やおしし 1 八尾市を知る Biết thêm về thành phố Yao やおしじんこうひとかずにん 1 八尾市の人口 ( 人の数 ) 270,504 人 おおさかふない ( 大阪 い 府内 9 位 ) Dân số của Yao (số người)..

Japanese 日本語 脱退一時金は原則として以下の 4 つの条件にすべてあてはまる方が国民年金 厚生年金保険又は共済組合の被保険者資格を喪失し 日本を出国後 2 年以内に請求されたときに支給されます 1 日本国籍を有していない方 2 国民年金の第 1 号被保険者としての保険料納付済期間の月数と保

Abe Industrial Vietnam Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 高橋馨 社長 The Interview Abe Industrial Vietnam を成長させた秘訣 Bí quyết xây dựng và phát triển Abe Industrial Vi

Ha y luyê n tâ p thông ba o đê n 119. Khi g. p hoa hoa n Trung tâm PCCC: Đây la 119, pho ng cha y va chư a cha y. Hoa hoa n hay Câ p cư u? Ba n : Hoa

( ベトナム語版 ) (Dành cho tu nghiệp kỹ năng thực tập sinh nước ngoài) ( 外国人技能実習生のための ) Bảng tự khai báo cho cơ quan y tế 医療機関への自己申告表 Đây là các mục cần thi

Bản hỏi đáp dùng cho người tỵ nạn nước ngoài ベトナム語 / やさしい日本語版 がいこくじんひなんしゃよう 外国人避難者用 しつもんひょう 質問票 しつもんひょうもくてき Mục đích của bản hỏi đáp này. この質問票の目的 Chú

第34課

6 Xem thêm câu áp chót ở phần cuối mục II: Kinh tế không phát đạt và ý thức không khích lệ là hai nguyên nhân đệ nhất của thất bại trong cách mạng của


Như chúng ta sẽ thấy, nhiều phương diện của ngữ pháp tiếng Việt là dễ chứ không khó. Trên thực tế, nói một cách chính xác hơn, tiếng Việt đa phần là m

Transcription:

さ40Ⅲ災い害がいが起おきたらおぼやくたちしき 1 覚えておくと役に立つ知識 じ ⑴ 地震 しんつと津 なみ波に備 じしんつなみはっせいじつかにほんご 1 地震 津波発生時によく使われる日本語 あぶあぶ 危ない! ( 危ないですよ!) Abunai! Watch out! にに 逃げろ! ( 逃げてください!) Nigero! たすたす 助けて! ( 助けてください!) Tasukete! はやはや 速く! ( 速くしてください!) Hayaku! はしはし 走れ! ( 走ってください!) Hashire! さいがいお Ⅲ 災害が起きたら そなにほんえるために ~ 日本 Ⅲ During a Disaster 1 Useful Disaster Knowledge (1) Preparing for an Earthquake and Tsunami: Japanese Vocabulary and Phrase List ご語 たん単 ご語 フレーズリスト ~ Ⅲ KHI XẢY RA THIÊN TAI 1 Những kiến thức bổ ích cần ghi nhớ ⑴ Để phòng bị cho Động đất và Sóng thần ~danh sách từ và cụm từ tiếng Nhật~ 1During an earthquake or tsunami Run away! Help! Quickly! Run! さわさわ 触るな! ( 触らないでください!) Sawaruna! Don t touch! いそいそ 急いで! ( 急いでください!) Isoide! Hurry! かいがんちか 海岸に近づかないでください! Kaigan ni chikazuka naide kudasai! Stay away from the coast! たかだいひなん 高台へ避難してください! Takadai eh hinanshite kudasai! Evacuate to a high place! うみとおはな 海から遠くに離れてください! Umi kara tohkuni hanarete kudasai! Move away from the ocean! おつおつ 落ち着いて! ( 落ち着いてください!) Ochitsuite kudasai! Stay calm! ひなん 避難してください! Hinan shite kudasai! Please evacuate! かじ 火事だ! kajida! Fire! だいじょうぶ 大丈夫ですか? Daijobu desuka? Are you OK? いたいた 痛い! ( 痛いです!) Itai! That/it hurts! まるかっこ ( いかた ) のフレーズはていねいな言い方です Phrases in the parantheses are more polite. Cụm từ trong ngoặc đơn ( ) là cách nói ở thể lịch sự.

さい害がいが起おきたら41 Ⅲ 1 Ⅲ災1Những từ tiếng Nhật hay sử 1 dụng khi xảy ra động đất, sóng thần 1Bahasa Jepang yang sering dipakai ketika terjadi Gempa Tsunami Nguy hiểm! (Nguy hiểm đấy!) Awas bahaya! Bỏ chạy đi! (Hãy bỏ chạy đi!) Lari! Cứu (Giúp) tôi với! (Hãy cứu ( giúp) tôi với!) Tolong! Nhanh lên! (Hãy nhanh lên!) Cepat! Chạy đi! (Hãy chạy đi!) Lari! Không được sờ vào! (Đừng sờ vào!) Jangan dipegang! Khẩn trương lên! (Hãy khẩn trương lên!) Bergegas! Đừng đến gần khu vực ven biển! Jangan mendekati pantai! Hãy sơ tán lánh nạn lên khu Mengungsilah ke tempat đất cao! tinggi! ⑴ Hãy tránh xa khỏi khu vực ven biển! Ⅲ Jika Terjadi Bencana 1 Hal-hal yang berguna untuk diingat (1) Untuk persiapan gempa dan tsunami ~Daftar kata-kata bahasa Jepang~ Jauhkan diri dari laut! Bình tĩnh! (Hãy bình tĩnh!) Jangan panik! Hãy sơ tán lánh nạn đi! Cháy! / Có hoả hoạn! Có làm sao không? Đau! (Tôi bị đau) Pergi mengungsi! Kebakaran! Kamu baik-baik saja? Sakit! Kata-kata yang di dalam kurung( ) adalah bentuk yang sopan.

さ42Ⅲ災い害がいが起おきたらじ 地 よ 余 しん震 しん震 しんど震度 じしんはっせいちょくごつかにほんご 2 地震発生直後によく使われる日本語 jishin yoshin shindo 2Immediately after an earthquake Earthquake After-shock Seismic-intensity マグニチュード magunichudo Magnitude きんきゅうじしんそくほう 緊急地震速報 kinkyu jishin sokuho Emergency earthquake alert つ 津 なみ波 tsunami Tidal wave おお大 つなみけいほう 津波警報 つなみけいほう 津波警報 ootsunami keiho tsunami keiho Major tsunami alert Tsunami alert つなみちゅうい 津波注意 ほう報 tsunami chuiho Tsunami advisory たかだい 高台 しんすい 浸水 かじ火事 ていでん 停電 takadai shinsui kaji teiden High place Flooded Fire Electrical blackout ライフライン laifulain Lifeline だんすい 断水 らっ落 か 下 ぶつ物 dansui rakkabutsu Water outage Falling objects どしゃくずくず土砂崩れ doshakuzure がけ崩れ gakekuzure Mudslide Landslide くずたお崩れる kuzureru 倒れる taoreru To crumble To fall over こわお壊れる kowareru 落ちる ochiru To break To fall down き 危 けん険 あんぜん kiken 安全 anzen Dangerous Safe あん安 ぴかくにん 否確認 anpikakunin Confirmation of safety かんでん 感電 kanden Electrocution

さい害がいが起おきたら43 2Những từ tiếng Nhât thường sử dụng ngay sau khi động đất xảy ra Động đất Dư chấn Cường độ rung lắc Mắc-ni-tút (đon vị đo quy mô trận động đất) Báo động động đất khẩn cấp Sóng thần Cảnh báo đại sóng thần Cảnh báo sóng thần Thông báo chú ý sóng thần Khu đất cao Ngập nước Cháy / Hoả hoạn Mất điện 2 2Bahasa Jepang yang sering dipakai setelah gempa gempa gempa susulan skala getaran gempa magnitud peringatan gempa darurat Tsunami peringatan tsunami besar peringatan tsunami peringatan ringan tsunami daerah tinggi masuk/tergenang air kebakaran lampu padam Yếu tố thiết yếu cho sinh hoạt hàng ngày (điện, nước, gas ) infrastruktur sehari-hari Ⅲ災Mất nước air berhenti Giật điện sengatan listrik Vật rơi barang rubuh Sạt lở đất, sạt lở vách núi longsoran tanah tebing Sụp, lở Đổ longsor rubuh Hỏng Rơi rusak jatuh Nguy hiểm An toàn bahaya aman Xác nhận, kiểm tra tình trạng an nguy memastikan keamanan

さ44Ⅲ災い害がいが起おきたらひなんじつかにほんご 3 避難時によく使われる日本語 3During evacuation ひ 避 なん難 ひなんじょ hinan 避難所 hinanjo Evacuation Evacuation site ひなんかんこく 避難勧告 ひ 避 なん難 し 指 じ示 hinan kankoku hinan shiji Evacuation advisory Evacuation warning (more severe) ひじょうしょく 非常食 いしょくかんに関 衣食 hijoshoku けいにほんご係のある日本語 Emergency supplies Emergency food ただ炊き出し takidashi Distributed cooked food はいきゅう 配給 きゅうすいしょ 給水所 haikyu kyusuisho Rations distribution Water distribution station しえんぶっし 支援物資 shien busshi たいちょうわる とき けが 体調が悪い時 Relief supplies When injured or feeling ill きゅうご 救護 しょ所 おうきゅうしょち 応急処置 kyugosho oukyushochi にんふしょうしゃけが kega けが人 / 負傷者 けいさつ 警察 こうばん keisatsu 交番 せんもんきかん 専門機関 koban keganin/fushosha First-aid station First-aid / Emergency measure Injury Injured person Specialized institutions Police Police box たい大 し 使 かん館 りょうじ taishikan 領事 かん館 ryojikan Embassy Consulate びょういん 病院 byoin Hospital きゅうきゅうしゃ 救 急車 しょうぼうしゃ 消防車 kyukyusha shobosha Ambulance Fire truck にゅうこくかんりきょく 入国管理局 nyukoku kanrikyoku Immigration Bureau

さい害がいが起おきたら45 3Những từ tiếng Nhật hay sử dụng khi sơ tán lánh nạn Sơ tán, lánh nạn Điểm sơ tán Khuyến cáo sơ tán Chỉ thị sơ tán 3 3Bahasa Jepang yang sering dipakai saat mengungsi mengungsi tempat mengungsi rekomendasi mengungsi perintah mengungsi Những từ tiếng Nhật liên quan đến thực phẩm và quần áo Thực phẩm cho trường hợp khẩn cấp Phát chuẩn đồ ăn ( đã nấu chín) cho trường hợp khẩn cấp Phân phát Điểm cấp phát nước Đồ tiếp tế viện trợ Khi bị thương hoặc sức khoẻ không tốt Trạm sơ cứu Sơ cứu khẩn cấp bahasa jepang yang berhubungan dengan kebutuhan makanan darurat dapur umum penyaluran penyaluran air tempat penyaluran air barang bantuan Saat terluka dan sakit tempat medis perawatan darurat Ⅲ災Bị thương Người bị thương terluka orang yang terluka Cục quản lý xuất nhập cảnh kantor imigrasi Cơ quan chuyên môn Organisasi-organisasi khusus Cảnh sát Đồn cảnh sát polisi pos polisi Đại sứ quán Lãnh sự quán kedutaan besar konsulat Bệnh viện rumah sakit Xe cấp cứu ambulans Xe cứu hoả mobil pemadam kebakaran

さ46Ⅲ災い害がいが起おきたらさいがいようでんごんさいがいようでんごんばん ⑵ 災害用伝言ダイヤル 災害用伝言板 さいがいようでんごん NTT 災害用伝言ダイヤル (171) こていでんわおおさいがいはっせいばあいせんようばんごうでん NTT の固定電話では 大きな災害が発生した場合に 専用の番号 (17 1) に電わでんごんのこほかひとのこでんごんき話し 伝言を残したり 他の人が残した伝言を聞くことができます さいがいようでんごんばん NTT 災害用伝言板 (web171) りようじぶんあんぴでんごんとうろくかくにん インターネットを利用して自分の安否や伝言を登録したり 確認したりすることにほんごちゅうごくごかんこくごえいごができます ( 日本語 中国語 韓国語 英語 ) りようほうほう 利用方法 えい 英 ご 語 ちゅうごくご 中国語 かんこくご 韓国語 さいがいようでんごんばん http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_eng.pdf http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_chn.pdf http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_kor.pdf 災害用伝言板けいたいでんわさいがいようでんごんばんじぶんあんぴでんごんとうろくかくにん携帯電話 PHS の災害用伝言板でも 自分の安否や伝言を登録したり 確認しにほんごえいごたりすることができます ( 日本語 英語 ) (2) Disaster Emergency Message Dial and Disater Message Board The NTT Disaster Emergency Message (Dial 171) When a large-scale disaster occurs, you can contact other people by calling the NTT Disaster Emegency Message Dial 171 from a landline NTT phone. You will be able to leave messages of your own as well as listen to messages left by other people. The NTT Disaster Message Board (Web 171) You can use this Internet service to record messages and inform others of your safety as well as check messages left by other people (available in Japanese, Chinese, Korean, English). Instructions: English: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_eng.pdf Chinese: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_chn.pdf Korean: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_kor.pdf Disaster Message Boards You can inform others of your own safety as well as record and check messages on disaster message boards for mobile and PHS phones (available in Japanese and English). ⑵ Số điện thoại để lại lời nhắn 171, Web 171 Dịch vụ để lại lời nhắn khi xảy ra thiên tai Số điện thoại để lại lời nhắn 171 (viễn thông NTT) trong trường hợp thiên tai Với đường đây điện thoại cố định của NTT, khi xảy ra thiên tai lớn, bằng cách quay số điện thoại chuyên dụng 171, bạn có thể để lại lời nhắn cũng như có thể nghe được lời nhắn ai đó để lại cho bạn. Dịch vụ để lại lời nhắn qua internet Web 171 trong trường hợp thiên tai Bằng việc sử dụng dịch vụ này (qua internet) bạn có thể đăng tin về tình trạng an nguy của bạn, để lại lời nhắn cho người thân, cũng như có thể xác nhận lời nhắn và tình trạng an nguy của người thân (trong trường hợp người thân của bạn có đăng ký tình trạng và để lại lời nhắn cho bạn). (Có sử dụng tiếng Nhật, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Anh)

さい害がいが起おきたら47 Hướng dẫn sử dụng dịch vụ: Tiếng Anh: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_eng.pdf Tiếng Trung Quốc: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_chn.pdf Tiếng Hàn Quốc: http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_kor.pdf Dịch vụ để lại tin nhắn khi xảy ra thiên tai Bằng cách sử dụng dịch vụ để lại lời nhắn khi xảy ra thiên tai trên điện thoại đi động hay máy PHS, bạn có thể đăng tin về tình trạng an nguy của bạn và để lại lời nhắn cho người thân, cũng như có thể xác nhận lời nhắn và tình trạng an nguy của người thân (trong trường hợp người thân của bạn có đăng ký tình trạng và để lại lời nhắn cho bạn). (có sử dụng tiếng Nhật và tiếng Anh) ⑵ Ⅲ⑵ Dial untuk meninggalkan pesan waktu darurat Papan untuk 災meninggalkan pesan waktu darurat NTT Saigai Dengon Dial (171) (Dial untuk meninggalkan pesan waktu darurat NTT) Telepon kabel NTT dapat digunakan untuk meninggalkan pesan darurat di nomor khusus (171) dan juga dapat mendengarkan pesan yang ditinggalkan oleh orang lain. NTT Saigaiyou Dengonban (web171)(papan untuk meninggalkan pesan waktu darurat) Melalui internet, dapat mendaftarkan keamanan dan pesan diri sendiri, memastikan keadaan orang lain. (bhs. Jepang, bhs. Cina, bhs. Korea, bhs. Inggris) Cara menggunakan Bhs. Cina http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_chn.pdf Bhs. Korea http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_kor.pdf Bhs. Inggris http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/web171manual_eng.pdf Saigaiyou Dengonban(Papan untuk meninggalkan pesan waktu darurat) Di Saigaiyou Dengonban HP atau PHS juga dapat mendaftarkan keamanan dan pesan diri sendiri, memastikan keadaan orang lain. (bhs. Jepang, bhs. Inggris)

さ48Ⅲ災い害がいが起おきたらひ 2 避難 なんひつが必 よう要になったら つなみかんひょうしき ⑴ 津波に関する標識 2 When Evacuating (1)Tsunami-related Signs 2 Khi cần sơ tán lánh nạn ⑴ Biển báo liên quan đến Sóng thần 2 ⑴ 2 Jika harus mengungsi ⑴ Tanda-tanda tentang tsunami つ津 なみ波 き ( 危 じしん 地震が起けんせいたかち険性が高い地 けん険 ちゅう注 ち地 い意 いき域 ) おばあいつなみくききた場合 津波が来る危いきあらわ域 を表しています Tsunami Warning (Danger Zone) This sign indicates that this zone is at high risk of being struck by a tsunami if an earthquake occurs. Chú ý sóng thần (Khu vực nguy hiểm) Ý nghĩa của biển báo: Khu vực có nguy cơ cao sóng thần có thể ập đến khi xảy ra động đất peringatan tsunami (daerah berbahaya) Memberitahukan bahwa tempat tersebut beresiko tinggi datang tsunami ketika ada gempa.

さい害がいが起おきたら49 つ 津波だい台 を表 つなみひなんばしょ津波避難場所 なみに対 たいあんして安全あらわしています ぜんひな避 なん 難 ば場 しょたか所 高 Tsunami Evacuation Site This sign indicates that this place is a safe evacuation spot and/or high ground. Địa điểm sơ tán khi xảy ra sóng thần Ý nghía của biển báo: Khu đất cao, địa điểm sơ tán an toàn khi có sóng thần tempat mengungsi Memberitahukan bahwa tempat mengungsi tempat tinggi yang aman dari tsunami. つ津 なみひなん波避難ビル まわたかだいばあいりようつ 周りに高台がない場合に利用する 津なみひなんたか波から避難できる高く じょうぶなビルつなみひなんあらわ ( 津波避難ビル ) を表しています Tsunami Evacuation Building This sign indicates that the building is located on high enough ground and is strong enough to be a safe evacuation place from tsunami. Tsunami evacuation buildings are typically used if there is no naturally elevated ground in the area. Toà nhà lánh nạn khi có sóng thần Ý nghĩa của biển báo: Toà nhà cao vững chắc Ⅲcó thể là nơi lánh nạn khi xảy ra sóng thần (Toà 災nhà lánh nạn khi sóng thần), sử dụng trong trường hợp xung quanh không có khu đất cao. gedung evakuasi saat tsunami Memberitahukan bahwa gedung tersebut tinggi dan cukup kuat terhadap tsunami yang bisa dipakai saat tidak ada tempat tinggi

さ50Ⅲ災い害がいが起おきたらひなんばしょひょうしきれい難場所の標識 ( 例 ) しんつなみさいがいひ震や津波などの災害から避難ばしょつうじょうしょうがっこうちゅうがっ所として 通常 小学校や中学し ⑵ 避 じなん 地するためのこうひなん場校を避難じょてい所として指定しています じたくちかば 自宅の近くではどこにあるかわからない場あいしやくしょやくばきんじょひとかくにんいしら合は 市役所 役場や近所の人に確認し どのように行けばよいか調べておきましょう えんがんぶすばあいつなみひなんばしょしら 沿岸部に住んでいる場合は 津波避難場所について調べておきましょう じたくもどときじぶんかぞくあんぴひなんさきじこくざいにちたい 自宅に戻れなくなった時は 自分や家族の安否と避難先について 自国の在日大しかんりょうじかんしょぞくかいしゃがっこうれんらく使館や領事館 所属している会社や学校に連絡しましょう (2) Sign Indicating an Evacuation Site (example) Elementary or junior high schools are usually designated as evacuation sites in case of earthquakes and tsunami. If you don t know where a nearby evacuation site is, ask for directions at your local municipal office or among your neighbors. If you live in a coastal area, make sure to confirm the location of nearby tsunami evacuation sites. If you are unable to return to your home, please inform your home country s embassy or consulate in Japan, your workplace, school, etc. of your safety and location. ⑵ Biển báo địa điểm lánh nạn (ví dụ) Thông thường, Nhật Bản hay chỉ định các trường tiểu học và trường trung học làm nơi sơ tán lánh nạn trong trường hợp phải sơ tán lánh nạn khỏi thiên tai như động đất hay sóng thần. Trong trường hợp không biết địa điểm sơ tán gần nhà mình ở đâu thì hãy hỏi người của Uỷ ban nhân dân thành phố, người của cơ quan hành chính hay hàng xóm, và tra cứu tìm hiểu trước cách đi đến đó. Trong trường hợp sinh sống ở khu vực ven biển, hãy tra cứu tìm hiểu trước về nơi sơ tán lánh nạn khi xảy ra sóng thần. Trong trường hợp không thể trở về nhà của mình, hãy liên lạc với Đại sứ quán hay Lãnh sự quán của nước mình tại Nhật, liên lạc với nơi làm việc hay trường đang theo học về tình trạng an nguy cùng địa chỉ nơi sơ tán của mình và gia đình. ⑵ (2) Tanda untuk tempat mengungsi(contoh) Biasanya gedung SD dan SMP ditetapkan sebagai tempat mengungsi untuk menghindari diri dari bencana gempa, tsunami dan lainnya. Jika anda tidak mengetahui dimana tempat mengungsi di sekitar tempat tinggal anda, harap bertanya di kantor walikota, balai desa atau tetangga. Jika bertempat tinggal didaerah pinggiran laut, harap mencari informasi tempat evakuasi tsunami. Ketika tidak dapat kembali ketempat tinggal anda, harap menghubungi dan memberitahukan tentang keselamatan diri dan tempat pengungsian anda dan keluarga kepada duta besar atau konsulat, perusahaan,dan sekolah.

さい害がいが起おきたら51 たすひつようれんらくさき 3 助けが必要なときの連絡先 けいさつ しょうぼうきゅうきゅう 救 警察 TEL 110 消防急 TEL 119 がいこくごそうだんじょうほうにゅうしゅ 外国語で相談したいとき 情報を入手したいときみやぎけんこくさいかきょうかい 宮城県国際化協会 MIA TEL 022-275-3796 URL http://mia-miyagi.jp/ せんだいかんこうこくさいきょうかい 仙台観光国際協会 SenTIA TEL 022-268-6251 URL http://www.sentia-sendai.jp/ じちたいこくさいかきょうかい 自治体国際化協会 CLAIR URL http://www.clair.or.jp/ Ⅲ災3 When You Need Help Emergency Contact Information Police Department TEL 110 Fire Department/Ambulance TEL 119 If you would like counseling and/or information in your native language: Miyagi International Association (MIA), Tel.: 022-275-3796, URL: http://miamiyagi.jp/english Sendai Tourism, Convention and International Association (SenTIA), Tel.: 022-268-6251, URL:http://int.sentia-sendai.jp/e Council of Local Authorities for International Relations (CLAIR), URL: http:// www.clair.or.jp/e 3 Nơi liên lạc khi cần trợ giúp Cảnh sát: TEL 110 Cứu hoả Cấp cứu: TEL 119 Trong trường hợp muốn xin tư vấn hay cần thông tin bằng tiếng nước ngoài: Hiệp hội Quốc tế hoá tỉnh Miyagi MIA TEL 022-275-3796 URL http://mia-miyagi.jp/ Hiệp hội giao lưu quốc tế Sendai SenTIA TEL 022-268-6251 URL http://www.sentia-sendai.jp/ Hiệp hội Quốc tế hoá đoàn thể địa phương CLAIR 3 TEL 110 TEL 119 MIA URL http://www.clair.or.jp/ TEL: 022-275-3796 URL:http://mia-miyagi.jp/ SenTIA TEL: 022-268-6251 URL http://www.sentia-sendai.jp/ CLAIR URL:http://www.clair.or.jp/ 3 Nomor yang dapat dihubungi ketika membutuhkan bantuan polisi TEL 110 kebakaran rescue TEL 119 Jika ingin konsultasi atau mendapatkan informasi dalam bahasa asing Asosiasi Internasional Miyagi MIA TEL 022-275-3796 URL http://mia-miyagi.jp/ Asosiasi Hubungan Internasional Sendai SenTIA TEL 022-268-6251 URL http://www.sentia-sendai.jp/ Asosiasi Pemerintah daerah untuk Hubungan Internasional CLAIR URL http://www.clair.or.jp/

さ52Ⅲ災い害がいが起おきたらた げん言 ごほうそう 多語放送おおつなみけいほうつなみけいほうはつれいじたげんごほうそうそうごうふくおん大津波警報 津波警報発令時の多言語放送 :NHK 総合テレビの副音声だいしゅうはすうせんだいけせんぬま NHKラジオ第 2( 周波数仙台 1, 0 8 9[k H z] 気仙沼 1, 5 3 9[k H z]) せい Multilingual Broadcasts Multilingual Broadcasting of Large Tsunami Warnings/Tsunami Alert Announcements: NHK General TV Supplementary Audio, NHK Radio Station No. 2 (Frequency: Sendai 1,089 [khz], Kesennuma 1,539 [khz]) Truyền thông đa ngôn ngữ Truyền thông đa ngôn ngữ khi cảnh báo Đại sóng thần, khi phát lệnh cảnh báo sóng thần: TV NHK kênh Tổng hợp phát cùng lúc nhiều thứ tiếng, Radio NHK kênh 2 (tầng số phát sóng: Sendai -1,089kHz, Kesennuma -1,539 khz) Siaran berbagai bahasa Siaran berbagai bahasa ketika dikeluarkannya peringatan tsunami besar tsunami: Sub-voice channel di NHK-Sougou TV NHK Radio 2 (Frekuensi Sendai 1089[kHz], Kesennuma 1539[kHz]) 発行 : 宮城県経済商工観光部国際企画課 2018 年 3 月 980-8570 宮城県仙台市青葉区本町 3-8-1 TEL:022-211-2972 FAX:022-268-4639 E-mail :kokusai@pref.miyagi.lg.jp URL:http://www.pref.miyagi.jp/soshiki/ftp-kokusai/ 作成協力 :( 公財 ) 宮城県国際化協会 ( 特活 ) 多言語センター FACIL 宮城県総務部危機対策課 土木部防災砂防課 参考文献 : 総務省消防庁 : 防災 48 わたしの防災サバイバル手帳 内閣府大臣官房政府広報室政府広報オンライン : 災害時に命を守る一人一人の防災対策 ( 財 ) 消防科学総合センター : 地震に自信を 気象庁 : 局地的大雨から身を守るために リーフレット宮城県 : 東日本大震災- 宮城県の6か月間の災害対応とその検証 - 防災指導員養成講習テキスト

Disaster Prevention Memos Fill in for your reference Ghi nhớ về phòng chống thiên tai Hãy chuẩn bị viết sẵn từ trước Catatan untuk penanggulangan bencana Harap diisi terlebih dulu Evacuation Site Địa điểm sơ tán lánh nạn Tempat mengungsi Tsunami Evacuation Site Địa điểm sơ tán lánh nạn khi xảy ra sóng thần Tempat mengungsi waktu tsunami Family Members Address / Phone Number Điện thoại / địa chỉ liên lạc của gia đình Nomor telepon keluarga Emergency Contact Number Embassy / Consulate Điện thoại / địa chỉ liên lạc khi khẩn cấp Đại sứ quán / Lãnh sự quán Nomor telepon darurat Kedutaan Besar atau Konsulat Others Những ghi nhớ khác Hal-hal Lainnya

미야기외국인상담센터일상생활속에서어려운일이생겼을때상담해주십시오. 삼자통화전화를이용하여상담원의통역도움을받으면서전문창구와상담할수있습니다. Miyagi Support Center for Foreign Nationals Please contact us if you encounter any difficulties in your daily life. Consultation with an expert consultation service, with interpretation provided by our counselor, is available through Trio Phone, a service that allows three people to talk at the same time. Centro de Apoio aos Estrangeiros Residentes em Miyagi Se algum problema aflinge seu cotidiano, esclareça suas dùvidas, informe-se. Consultores especializados com auxílio de intérpretes, podem realizar um serviço de aconselhamento com a participação simultânea do consulente, consultor e intérprete, serviço de Telefonema Trio (Trio Phone). Miyagi Sanggunian Sentro para sa mga Dayuhan Kung kayo po ay nahaharap sa kagipitan sa pang araw-araw na pamumuhay, sumangguni lang po kayo sa amin. Konsultasyon sa expertong sangguniang serbisyo, kasama ang aming tagapayo, ay handa sa pamamagitan ng Trio Phone, ang serbisyong pahintulutan ang tatlong taong mag-usap sa parehong oras. TRUNG TÂM TƯ VẤN DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TỈNH MIYAGI Tong cuộc sống thường nhật, nếu gặp khó khăn vướng mắc gì, hãy liên lạc để được tư vấn trợ giúp. Bằng hình thức nói chuyện điện thoại 3 người cùng một lúc, thông qua phiên dịch viên của nhân viên tư vấn, bạn có thể xin tư vấn trợ giúp từ các cửa tư vấn chuyên môn khác. Pusat Konsultasi Orang Asing Miyagi Silahkan berkonsultasi jika anda mendapatkan kesulitan di dalam kehidupan sehari-hari. Dengan sistem Triphone (sistem telephone yang bisa berkomunikasi antara tiga orang ) bisa konsultasi dengan ahlinya dengan memakai penterjemah.