MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご 利 用 料 金 Các dịch vụ khuyến mã

Size: px
Start display at page:

Download "MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご 利 用 料 金 Các dịch vụ khuyến mã"

Transcription

1 05 vo l. M O BIL E PH O N E S E RVIC E GUID E MOBILE PHONE SERVICE GUIDE 05 vo l.

2 MỤC LỤC INDEX GÓİ CƯỚC 0 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE 0 スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 08 Cước sử dụng 3G 08 3G ケータイのご 利 用 料 金 Các dịch vụ khuyến mãi cước 各 種 料 金 割 引 サービス 8 Cước sử dụng máy tính bảng 8 タブレットのご 利 用 料 金 0 Cước sử dụng bộ định tuyến Wi-Fi 0 Wi-Fiルーターのご 利 用 料 金 Các loại dịch vụ tùy chọn 各 種 オプションサービス DỊCH VỤ SERVICE 3 Dịch vụ quốc tế (dịch vụ chuyển vùng quốc tế/sms quốc tế/cuộc gọi quốc tế) 3 国 際 サービス( 国 際 ローミングサービス/ 国 際 SMS/ 国 際 電 話 ) 6 Dịch vụ trả trước (dùng cho cuộc gọi quốc tế/cuộc gọi trong nước) 6 プリペイドサービス( 国 際 通 話 用 / 国 内 通 話 用 ) THÔNG TIN INFORMATION 8 Thủ tục hợp đồng thông 8 通 常 契 約 手 続 き 30 Chương trình tích điểm của au/lời miễn trách 30 auのポイントプログラム /おことわり 3 Địa chỉ tư vấn 3 お 問 い 合 わせ 窓 口 <Tài liệu đính kèm> < 別 紙 > Bản cam kết của phụ huynh 親 権 者 同 意 書 Cách xem hóa đơn 請 求 書 の 見 方 3 Chương trình tích điểm au WALLET/Thẻ au WALLET 3 au WALLET ポイントプログラム /au WALLET カード

3 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Hình dung về cước sử dụng của điện thoại 4G LTE <Android /iphone> / 4G LTE Về gói cước điện thoại hỗ trợ 3G, vui lòng xem trang chủ au hoặc Trung tâm khách hàng P3. Gói cước 4G LTEス マ ー トフ ォ ン Android TM /iphone /4G LTEケータイのご 利 用 料 金 イメージ 3G 対 応 スマートフォンの 料 金 プランについては auホームページまたはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください 料 金 プラン Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 + Everybody Discount Ngoài au là đương nhiên ra, còn có thể gọi điện trong nước thoải mái tới của công ty khác hay điện thoại cố định! P.700 yên/tháng (Trước khi áp dụng "Everybody Discount": 4.00 yên/tháng) 電 話 カケ 放 題 プラン P0 + 誰 でも 割 auはもちろん 他 社 ケータイ 固 定 電 話 宛 の 通 話 も 国 内 通 話 かけ 放 題! P,700 円 / 月 ( 誰 で も 割 適 用 前 :4,00 円 / 月 ) Dịch vụ Flat-rate Data P03 Có thể lựa chọn dung lượng dữ liệu phù hợp với cách sử dụng của mình! データ 定 額 サービス P03 自 分 の 使 い 方 にピッタリなデータ 容 量 が 選 べる! Flat-rate Data (GB) Flat-rate Data 3 (3GB) Flat-rate Data 5 (5GB) Flat-rate Data 8 (8GB) Flat-rate Data 0 (0GB) Flat-rate Data 3 (3GB) データ 定 額 (GB) データ 定 額 3(3GB) データ 定 額 5(5GB) データ 定 額 8(8GB) データ 定 額 0(0GB) データ 定 額 3(3GB) yên/tháng 4.00 yên/tháng yên/tháng Nếu quý khách đăng ký dịch vụ Flat-rate Data, quý khách cần tham gia "Data Charge ". P yên/tháng yên/tháng yên/tháng 3,500 円 / 月 4,00 円 / 月 5,000 円 / 月 データ 定 額 サービスにご 加 入 の 場 合 データチャージ P07 へのご 加 入 が 必 要 です 6,700 円 / 月 8,000 円 / 月 9,800 円 / 月 Dịch vụ nối mạng internet インターネット 接 続 サービス LTE NET P0 300 yên/tháng LTE NET P0 300 円 / 月 Dịch vụ cần thiết để sử dụng internet hoặc mail, ứng dụng. ネットやメール アプリのご 利 用 に 必 要 なサービスです Tổng cộng yên/tháng~ 7.00 yên/tháng~ yên/tháng~ yên/tháng~.000 yên/tháng~.800 yên/tháng~ 合 計 6,500 円 / 月 ~ 7,00 円 / 月 ~ 8,000 円 / 月 ~ 9,700 円 / 月 ~,000 円 / 月 ~,800 円 / 月 ~ Set Discount Tiết kiệm hơn với gói "Mạng + " với truyền tin cố định đối tượng Trường hợp sử dụng /3 Flat-rate Data au Smart Value P5 Vĩnh viễn -934 yên/tháng Trường hợp sử dụng 5/8 Flat-rate Data au Smart Value P yên/tháng Tối đa năm (Từ năm thứ 3: Vĩnh viễn -934 yên/tháng) Trường hợp quý khách sử dụng gói điện thoại và bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + thì có thể sử dụng au Smart Value mine P6. P5 Trường hợp sử dụng 0/3 Flat-rate Data au Smart Value P yên/tháng Tối đa năm (Từ năm thứ 3: Vĩnh viễn -934 yên/tháng) セット 割 引 対 象 固 定 通 信 auスマートバリュー P5 永 年 P5-934 円 / 月 の ネット+ 電 話 とのセット 利 用 でおトク データ 定 額 /3の 場 合 データ 定 額 5/8の 場 合 データ 定 額 0/3の 場 合 auスマートバリュー P5 -,40 円 / 月 最 大 年 間 (3 年 目 以 降 : 永 年 -934 円 / 月 ) スマートフォンとWiMAX + 対 応 ルーターのセット 利 用 の 場 合 は auスマートバリュー mine P6 がご 利 用 いただけます auスマートバリュー P5 -,000 円 / 月 最 大 年 間 (3 年 目 以 降 : 永 年 -934 円 / 月 ) Tổng cộng 合 計 Vĩnh viễn (trường hợp sử dụng /3 Flat-rate Data) Tối đa năm (trường hợp sử dụng 5/8/0/3 Flat-rate Data) 永 年 (データ 定 額 /3の 場 合 ) 最 大 年 間 (データ 定 額 5/8/0/3の 場 合 ) Từ tháng tiếp theo Từ tháng tiếp theo Từ tháng tiếp theo Từ tháng tiếp theo Từ tháng tiếp theo Từ tháng tiếp theo yên/tháng~ 6.66 yên/tháng~ yên/tháng~ 8.90 yên/tháng~ yên/tháng~ yên/tháng~ (Từ năm thứ 3: Từ yên/tháng~) (Từ năm thứ 3: Từ yên/tháng) (Từ năm thứ 3: Từ yên/tháng~) (Từ năm thứ 3: Từ.866 yên/tháng~) 翌 月 以 降 から 翌 月 以 降 から 翌 月 以 降 から 翌 月 以 降 から 翌 月 以 降 から 翌 月 以 降 から 5,566 円 / 月 ~ 6,66 円 / 月 ~ 6,590 円 / 月 ~ 8,90 円 / 月 ~ 9,000 円 / 月 ~ 0,800 円 / 月 ~ (3 年 目 以 降 :7,066 円 / 月 ~) (3 年 目 以 降 :8,766 円 / 月 ~) (3 年 目 以 降 :0,066 円 / 月 ~) (3 年 目 以 降 :,866 円 / 月 ~) "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí mở hợp đồng (3.000 yên). Khi đổi giữa các thiết bị 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 3G, hay khi đổi mà không kèm mua máy từ điện thoại 4G LTE / 4G LTE máy tính bảng 4G LTE / bộ định tuyến, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra, cả khi đổi (mua thêm) giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) với nhau, hay giữa các máy 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) với nhau cũng phát sinh thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). Cần đăng ký gói "Unlimited Calling Plan (Smartphone)" và "Flat-rate Data /3/5/8/0/3". Cần đăng ký "LTE NET" v.v... khi kết nối internet. Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông ghi phía dưới v.v... "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 および 端 末 購 入 を 伴 わない4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイ 4G LTEタブレット/ルーター 間 の 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) 機 器 間 4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く) 機 器 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 電 話 カケ 放 題 プラン と データ 定 額 /3/5/8/0/3 はセットでのご 加 入 が 必 要 です インターネット 接 続 には LTE NET 等 のご 加 入 が 必 要 です 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 下 記 などが 別 途 かかります 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) Ngoài ra, chúng tôi còn có nhiều dịch vụ khuyến mãi /tùy chọn phong phú khác. 他 にも 様 々な 割 引 サービス/ 追 加 オプションをご 用 意 しています Tiết kiệm hơn với Answering Service + α Basic Phone Pack P Cho 30 người cùng nói chuyện, hay cho Call Waiting Basic Phone Pack (V) P Tiết kiệm hơn với SMS nội địa (C-mail) giữa các thành viên gia đình Everybody Discount + Family Discount P7 Dịch vụ bồi điện thoại Keitai Guarantee Service Plus LTE Nạp thêm phần cần thiết Data Charge P07 Gửi tặng gia đình dung lượng dữ liệu không dùng đến Data Gift P07 P 留 守 番 電 話 +αをおトクに 電 話 きほんパック 30 人 同 時 通 話 も 割 込 通 話 も 電 話 きほんパック(V) 家 族 間 の 国 内 SMS(Cメ ー ル )が お ト ク 誰 でも 割 + 家 族 割 P P P7 スマホの 補 償 サービス 安 心 ケータイサポートプラスLTE 必 要 な 分 だけ 追 加 チャージ データチャージ P07 余 ったデータ 容 量 を 家 族 に 贈 れる データギフト P07 P Có mục chú ý với gói cước, dịch vụ cước cố định truyền dữ liệu v.v. Vui lòng xem thông tin chi tiết tại trang chủ au hoặc P03. Chia sẻ cước dịch vụ phổ thông "Cơ chế dịch vụ phổ thông" là cơ chế chia sẻ chi phí cần thiết theo phần tương ứng của mỗi nhà mạng để tất cả mọi người trên khắp đất nước có thể sử dụng dịch vụ điện thoại một cách bình đẳng và ổn định. Tất cả số tiền "cước dịch vụ phổ thông" mà quý khách trả cho KDDI và Okinawa Cellular sẽ được nộp cho Hiệp hội doanh nghiệp viễn thông (TCA) là cơ quan hỗ trợ cơ chế này. Theo đó, tính thêm yên/tháng cước dịch vụ phổ thông trên mỗi số hợp đồng (thời điểm tháng năm 05. Trong tương lai có thể thay đổi gói cước). 0 料 金 プラン データ 定 額 サービスなどには 注 意 事 項 があります 詳 しくは P03 またはauホームページでご 確 認 ください ユニバーサルサービス 料 のご 負 担 について ユニバーサルサービス 制 度 とは 全 国 の 世 帯 で 公 平 かつ 安 定 した 電 話 サービスをご 利 用 いただくための 必 要 費 用 を 電 話 会 社 全 体 で 応 分 に 負 担 する 制 度 です KDDIおよび 沖 縄 セルラー 電 話 は お 客 さま にご 負 担 いただく ユニバーサルサービス 料 全 額 を 本 制 度 の 業 務 支 援 機 関 である 電 気 通 信 事 業 者 協 会 (TCA)に 納 めています これにより 別 途 ユニバーサルサービス 料 として 契 約 番 号 当 たり 円 / 月 が 請 求 されます(05 年 月 現 在 今 後 料 金 変 更 の 可 能 性 が あ り ま す ) 0

4 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Unlimited Calling Plan (Smartphone) Gói cước 電 話 カケ 放 題 プラン 料 金 プラン Gọi thoải mái với mức cước cố định bất kể đối tượng gọi hay thời gian gọi nếu là cuộc gọi trong nước. 国 内 通 話 が 時 間 や 相 手 を 問 わず 定 額 でかけ 放 題 Gọi thoải mái trong 4 giờ! au ( / ) 4 時 間 かけ 放 題! au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) Gọi tới điện thoại di động nhà mạng khác hoặc điện thoại cố định cũng OK! nhà mạng khác ( / ) 他 社 携 帯 電 話 や 固 定 電 話 宛 へも OK! 他 社 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) 4G LTE 4G LTE 携 帯 電 話 cố định 固 定 電 話 Cước cơ bản.700 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Đây là cước cơ bản khi áp dụng "Everybody Discount P " (cước cơ bản trước khi áp dụng "Everybody Discount" là 4.00 yên/tháng). "Everybody Discount P " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Với điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì nội dung dịch vụ là tương tự nhưng có ghi chữ (V) sau tên gọi. Cần đăng ký gói "Unlimited Calling Plan (Smartphone)" và "Flat-rate Data /3/5/8/0/3". Không dùng chung được với "LTE Flat khi kết nối internet. Cước gọi trong nước Số au / của nhà mạng khác / điện thoại cố định v.v. Gọi thoải mái trong 4 giờ Cước sử dụng SMS trong nước (C-mail) Số au / của nhà mạng khác Gửi tin: 3 yên/lần Nhận tin: miễn phí P05 ". Cần đăng ký "LTE NET" v.v... 基 本 使 用 料,700 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 誰 でも 割 P 適 用 時 の 基 本 使 用 料 で す( 誰 で も 割 適 用 前 基 本 使 用 料 4, 0 0 円 / 月 ) 誰 でも 割 P は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンはサービス 内 容 は 同 様 ですが 名 称 の 後 ろに(V)がつきます 電 話 カケ 放 題 プラン と データ 定 額 /3/5/8/0/3 はセットでのご 加 入 が 必 要 です LTEフラット P05 との 併 用 はできません インターネット 接 続 には LTE NET 等 のご 加 入 が 必 要 です 国 内 通 話 料 au 携 帯 電 話 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 4 時 間 かけ 放 題 国 内 SMS(C メール) 利 用 料 au 携 帯 電 話 他 社 携 帯 電 話 宛 送 信 :3 円 / 回 受 信 : 無 料 Cuộc gọi tới số điện thoại mà nhà mạng khác quy định cước gọi bắt đầu bằng số 080 (Tele-Dome) hay 0570 (cuộc gọi chuyển hướng), gọi tới hướng dẫn cuộc gọi (04), gửi tin SNS, cuộc gọi tới điện thoại vệ tinh/điện thoại tàu thuyền vệ tinh, các số điện thoại mà công ty chúng tôi chỉ định riêng v.v... nằm ngoài đối tượng cuộc gọi cước cố định của gói cước này. Ngoài ra, cuộc gọi quốc tế hoặc gửi/nhận tin tại nước ngoài cũng nằm ngoài đối tượng của gói cước. Trường hợp công ty chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến thiết bị của công ty chúng tôi, chúng tôi có thể ngắt cuộc gọi đó. Trường hợp quý khách tham gia vào gói cước này, quý khách sẽ không còn được áp dụng các khuyến mãi như "Switch-to-au Discount", "Welcome Discount", "Joshi-wari Discount", "Bill on WEB Discount", "U Switch-to-au Discount", "Smartphone Family Value Discount", "IS Flat iphone Start Campaign" v.v... : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi. Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng sẽ áp dụng từ tháng tiếp theo. Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ tính cước theo số ngày sử dụng. : Khi áp dụng "Everybody Discount" + "Family Discount" thì miễn phí SMS (C-mail) gửi trong nước giữa các thành viên trong gia đình. LTE NET Dịch vụ nối mạng internet Cước sử dụng 300 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Muốn xem WEB hoặc sử dụng , cần phải tham gia dịch vụ kết nối internet. Tùy chọn WiMAX + Không tốn cước sử dụng (không cần đăng ký/ áp dụng ngay trong ngày) Nếu máy hỗ trợ "WiMAX +" thì khi tham gia "LTE NET ghi bên trái ", ngoài mạng "4G LTE" ra còn có thể dùng truyền dữ liệu của "WiMAX +". : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng giữa tháng, cước sử dụng được tính theo số ngày sử dụng. : Sẽ kết nối với mạng mà công ty chúng tôi phán đoán là ít bị nghẽn hơn, tùy thuộc vào tình trạng nghẽn đường truyền v.v. Trong trường hợp sử dụng "4G LTE", "WiMAX +" thì trên màn hình điện thoại /máy tính bảng hiển thị là "4G". Máy tính bảng 080(テレドーム) 0570(ナビダイヤルなど)から 始 まる 他 社 が 料 金 設 定 している 電 話 番 号 への 通 話 や 番 号 案 内 (04) SMS 送 信 衛 星 電 話 / 衛 星 船 舶 電 話 への 通 話 当 社 が 別 途 指 定 する 電 話 番 号 への 通 話 等 については 本 プランによる 定 額 通 話 の 対 象 外 となります また 国 際 電 話 や 海 外 での 発 着 信 についても 対 象 外 となります 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど 当 社 設 備 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 は その 通 話 を 切 断 することがあります 本 プランに 加 入 された 場 合 auにかえる 割 ウェルカム 割 女 子 割 WEB de 請 求 書 割 引 U auにかえる 割 家 族 でスマホおトク 割 ISフラット iphoneスタートキャンペーン などの 割 引 が 終 了 します : 新 規 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 からの 適 用 となります 契 約 内 容 変 更 の 場 合 翌 月 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります : 誰 でも 割 + 家 族 割 適 用 時 家 族 間 の 国 内 発 信 SMS(Cメール)が 無 料 になります LTE NET インターネット 接 続 サービス 利 用 料 300 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) WEB 閲 覧 やEメールのご 利 用 には インターネット 接 続 サービスへのご 加 入 が 必 要 です WiMAX +オプション 利 用 料 不 要 (お 申 し 込 み 不 要 / 当 日 適 用 ) WiMAX + 対 応 機 種 なら LTE NET 左 記 ご 加 入 で 4G LTE のネットワークに 加 え WiMAX + のデータ 通 信 もご 利 用 いただけます : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 利 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります : 回 線 の 混 雑 状 況 等 に 応 じ より 混 雑 が 少 ないと 当 社 が 判 断 したネットワークに 接 続 します 4G LTE WiMAX + ご 利 用 の 場 合 スマートフォン/タブレットの 画 面 表 示 は 4G となります 0 0

5 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Flat-rate Data Dịch vụ Flat-rate Data データ 定 額 データ 定 額 サービス Chúng tôi có 6 kiểu dung lượng dữ liệu hàng tháng Trường hợp vượt quá dung lượng dữ liệu hàng tháng, thì tốc độ nhân gửi tin tối đa là 8 kbps. Nếu quý khách đăng ký dịch vụ Flat-rate Data quý khách cần tham gia "Data Charge P07 ". Phần ghi bên dưới "Giới hạn tốc độ truyền tin" 6タイプの 月 間 データ 容 量 をご 用 意 月 間 データ 容 量 を 超 えた 場 合 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbpsとなります データ 定 額 サービスにご 加 入 の 場 合 データチャージ P07 へのご 加 入 が 必 要 です 下 記 通 信 速 度 制 限 Có thể lựa chọn dung lượng dữ liệu tháng phù hợp với cách sử dụng của mình. 自 分 の 使 い 方 にピッタリの 月 間 データ 容 量 が 選 べる GB 3GB 5GB 8GB 0GB 3GB GB 3GB 5GB 8GB 0GB 3GB Cước cố định Flat-rate Data Flat-rate Data 3 Flat-rate Data 5 Flat-rate Data 8 Flat-rate Data 0 Flat-rate Data yên/tháng 4.00 yên/tháng yên/tháng yên/tháng yên/tháng yên/tháng 定 額 料 3,500 円 / 月 4,00 円 / 月 5,000 円 / 月 6,700 円 / 月 8,000 円 / 月 9,800 円 / 月 Cước cố định ghi phía trên (cần phải đăng ký/áp dụng tháng đó ) Với điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì nội dung dịch vụ là tương tự nhưng có ghi chữ (V) sau tên gọi. Cần đăng ký gói "Unlimited Calling Plan (Smartphone)" và "Flat-rate Data /3/5/8/0/3". Không dùng chung được với "LTE Flat P05 ". Cần đăng ký "LTE NET" v.v... khi kết nối internet. Truyền dữ liệu "WiMAX + P05 " là đối tượng cước cố định và dung lượng dữ liệu hàng tháng của "Flat-rate Data /3/5/8/0/3". Truyền gói tin tại nước ngoài không phải là đối tượng cước cố định của "Flat-rate Data" và dung lượng dữ liệu hàng tháng (sẽ áp dụng cước "Overseas Double-Teigaku" tại khu vực, quốc gia là đối tượng của "Overseas Double-Teigaku P4 "). 定 額 料 上 記 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 適 用 ) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンはサービス 内 容 は 同 様 ですが 名 称 の 後 ろに(V)がつきます 電 話 カケ 放 題 プラン と データ 定 額 /3/5/8/0/3 はセットでのご 加 入 が 必 要 です LTEフラット P05 との 併 用 はできません インターネット 接 続 には LTE NET 等 のご 加 入 が 必 要 です WiMAX + P05 のデータ 通 信 は データ 定 額 /3/5/8/0/3 の 定 額 料 および 月 間 データ 容 量 の 対 象 です 海 外 でのパケット 通 信 は データ 定 額 の 定 額 料 もしくは 月 間 データ 容 量 の 対 象 外 です( 海 外 ダブル 定 額 P4 対 象 の 国 地 域 では 海 外 ダブル 定 額 の 料 金 が 適 用 と な り ま す ) : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi. Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng sẽ áp dụng từ tháng tiếp theo. Trường hợp hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ mất cước cố định chứ không được tính theo tỉ lệ ngày sử dụng. Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 4G LTE / WiMAX + / 3G Thông báo đã sử dụng hết khối lượng truyền Trường hợp tổng lượng truyền tin trong tháng vượt quá dung lượng dữ liệu một tháng, tốc độ gửi nhận tin tối đa cho tới cuối tháng đó sẽ là 8kbps (dịch vụ Best-effort) (giới hạn tốc độ truyền tin sẽ được gỡ bỏ từ ngày đầu tiên tháng tiếp theo). Phần dung lượng dữ liệu mua trên "Data Charge P07 " có thể sử dụng mà không bị giới hạn về tốc độ truyền tin. Để tránh nghẽn mạng, có trường hợp chúng tôi sẽ giới hạn tốc độ đường truyền cả ngày nếu như 3 ngày trước đó tổng dung lượng quý khách dùng từ 3GB trở lên (trường hợp mua dung lượng dữ liệu trên "Data Charge" cũng được coi là đối tượng giới hạn.) Dù quý khách có đăng ký dịch vụ dữ liệu cố định hay không, nếu cước phí truyền quý khách sử dụng lên đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. Khi lượng truyền tin quý khách sử dụng trong tháng ở dưới 0% của mức giới hạn dung lượng dữ liệu hàng tháng, hoặc khi đạt mức giới hạn trên, chúng tôi sẽ thông báo đến quý khách bằng SMS (C-mail). Trường hợp quý khách sử dụng "Data Charge", nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng trong tháng ở mức 30%,0%,% trở xuống trong tổng dung lượng còn lại của dung lượng dữ liệu hàng tháng hoặc dung lượng dữ liệu mới mua thì chúng tôi sẽ thông báo tới địa chỉ mail đã đăng ký trên au ID. : 新 規 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 からの 適 用 となります 契 約 内 容 変 更 の 場 合 翌 月 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 解 約 などの 場 合 は 日 割 とならず 定 額 料 がかかります 4G LTE/ WiMAX +/ 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 通 信 量 到 達 のお 知 らせについて 当 月 ご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で 月 間 データ 容 量 を 超 えた 場 合 当 月 末 までの 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbps(ベストエフォート 型 サービス)となります ( 通 信 速 度 の 制 限 は 翌 月 日 に 順 次 解 除 されます) データチャージ P07 のデータ 容 量 購 入 分 については 通 信 速 度 の 制 限 なくご 利 用 いただけます ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 ( 当 日 は 除 く)にご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で3GB 以 上 の 場 合 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 があります ( データチャージ にてデータ 容 量 を 購 入 した 場 合 も 制 限 の 対 象 となります) データ 定 額 サービスのご 加 入 の 有 無 にかかわらず ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 の0% 以 下 または 上 限 に 達 した 場 合 SMS(Cメール)にてお 知 らせします データチャージ をご 利 用 の 場 合 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 および 購 入 データ 容 量 の 合 計 残 容 量 で30% 0% % 以 下 になった 場 合 au IDに 登 録 されたメールアドレスにお 知 らせします 03 03

6 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Hình dung về cước sử dụng "LTE Plan" + "LTE NET" + "LTE Flat" từ trước tới nay Gói cước 従 来 の LTEプラン + LTE NET + LTEフラット のご 利 用 料 金 イメージ 料 金 プラン LTE Plan ghi phía dưới + Everybody Discount P 934 yên/tháng (Trước khi áp dụng "Everybody Discount":.868 yên/tháng) LTEプラン 下 記 + 誰 でも 割 P 934 円 / 月 ( 誰 で も 割 適 用 前 :,868 円 / 月 ) Dịch vụ kết nối internet & cước truyền gói tin cố định インターネット 接 続 &パケット 通 信 料 定 額 サービス LTE NET 300 yên/tháng + P05 LTE Flat P05 yên/tháng LTE NET 300 P05 円 / 月 + LTEフラット 5,700 P05 円 / 月 Tổng cộng 合 計 yên/tháng~ 6,934 円 / 月 ~ Set Discount セット 割 引 Tiết kiệm hơn với gói "Mạng + " với truyền tin cố định đối tượng P5 Tiết kiệm hơn khi sử dụng gói bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX +. 対 象 固 定 通 信 P5 の ネット+ 電 話 とのセット 利 用 でおトク WiMAX + 対 応 ルーターとのセット 利 用 でおトク Tối đa năm au Smart Value P yên/tháng (Từ năm thứ 3: Từ -934 yên/tháng) au Smart Value Cả hợp đồng năm/ hợp đồng 4 năm P6-934 yên/tháng 最 大 年 間 auスマートバリュー P5 -,40 円 / 月 (3 年 目 以 降 :-934 円 / 月 ) auスマートバリュー 年 契 約 4 年 契 約 とも P6-934 円 / 月 Tổng cộng 合 計 Từ tháng tiếp theo Tối đa năm 5.54 yên/tháng~ (Từ năm thứ 3: Từ yên/tháng) Cả hợp đồng năm/ hợp đồng 4 năm Từ tháng tiếp theo yên/tháng~ 翌 月 以 降 から 最 大 年 間 5,54 円 / 月 ~ (3 年 目 以 降 :6,000 円 / 月 ~) 年 契 約 4 年 契 約 とも 翌 月 から 6,000 円 / 月 ~ "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí mở hợp đồng (3.000 yên). Khi đổi giữa các thiết bị 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 3G, hay khi đổi mà không kèm mua máy từ điện thoại 4G LTE / 4G LTE máy tính bảng 4G LTE / bộ định tuyến, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra, cả khi đổi (mua thêm) giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) với nhau, hay giữa các máy 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) với nhau cũng phát sinh thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). au Smart Value mine tự động cập nhật năm một hoặc 4 năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông P0 v.v... 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 および 端 末 購 入 を 伴 わ ない4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイ 4G LTEタブレット/ルーター 間 の 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) 機 器 間 4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く) 機 器 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) auスマートバリューmineは 年 または4 年 単 位 で 自 動 更 新 となります また 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 P0 などが 別 途 かかります Ngoài ra, chúng tôi còn có nhiều dịch vụ khuyến mãi /tùy chọn phong phú khác. Tiết kiệm hơn với Answering Service + α Basic Phone Pack P Cho 30 người cùng nói chuyện, hay cho Call Waiting Basic Phone Pack (V) P Tiết kiệm hơn với SMS nội địa (C-mail) giữa các thành viên gia đình Everybody Discount + Family Discount Nạp thêm phần cần thiếtα Data Charge P07 Sử dụng điện thoại như bộ định tuyến Wi-Fi Tethering Option Gọi tiết kiệm hơn nếu kết hợp dùng với LTE Plan P7 au Flat Calling 4 P7 Wide Calling 4 P7 P05 他 にも 様 々な 割 引 サービス/ 追 加 オプションをご 用 意 しています 必 要 な 分 だけ 追 加 チャージ 留 守 番 電 話 +αをおトクに 電 話 きほんパック 30 人 同 時 通 話 も 割 込 通 話 も 電 話 きほんパック(V) 家 族 間 の 国 内 SMS(Cメ ー ル )が お ト ク 誰 でも 割 + 家 族 割 P スマホをWi-Fiルーターに テザリングオプション P LTEプランとセットで 通 話 がおトクに au 通 話 定 額 4 データチャージ 通 話 ワイド4 P7 P7 P7 P07 P05 LTE Plan Gói cước LTEプラン 料 金 プラン Cước cơ bản 934 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Là cước cơ bản khi áp dụng "Everybody Discount P " (cước cơ bản trước khi áp dụng "Everybody Discount" là.868 yên/tháng). "Everybody Discount P " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Với điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì nội dung dịch vụ là tương tự nhưng có ghi chữ (V) sau tên gọi. Cuộc gọi miễn phí không tính trong cước cơ bản. Miễn phí cuộc gọi trong nước! tới điện thoại au/ au từ giờ đến giờ Tới au (từ giờ đến giờ ngày hôm sau): 0 yên/30 giây Tới số nhà mạng khác/số điện thoại cố định (cả ngày): 0 yên/30 giây : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng vào giữa tháng, cước sử dụng cơ bản tính theo số ngày sử dụng. Trường hợp thay đổi gói cước sẽ tính từ tháng tiếp sau. : Về miễn cước gọi tới số au Trường hợp gọi điện từ giờ tới giờ ngày hôm sau, sẽ miễn cước cho chỉ số tính phí vượt khoảng thời gian này (30 giây). Các cuộc gọi tới các số điện thoại đặc biệt như Answering Service (47) không phải là đối tượng miễn phí. Trường hợp công ty chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyền tin khác, chúng tôi có thể ngắt cuộc gọi đó. 04 SMS (C-mail) trong nước với điện thoại au/ au Miễn phí gửi nhận tin trong 4 giờ! Số nhà mạng khác : (Gửi tin) 3 yên/lần (Nhận tin) miễn phí 基 本 使 用 料 934 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 誰 でも 割 P 適 用 時 の 基 本 使 用 料 で す( 誰 で も 割 適 用 前 基 本 使 用 料, 円 / 月 ) 誰 でも 割 P は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンはサービス 内 容 は 同 様 ですが 名 称 の 後 ろに(V)がつきます 基 本 使 用 料 に 無 料 通 話 は 含 まれておりません 時 ~ 時 auスマホ/auケータイ 宛 の 国 内 通 話 無 料! au 携 帯 電 話 宛 ( 時 ~ 翌 時 ): 0 円 /30 秒 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 ( 終 日 ):0 円 /30 秒 auスマホ/auケータイとの 国 内 SMS(Cメール) 他 社 携 帯 電 話 宛 :( 送 信 )3 円 / 回 4 時 間 送 受 信 無 料! ( 受 信 ) 無 料 : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 基 本 使 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります 料 金 プランの 変 更 は 翌 月 適 用 となります : au 携 帯 電 話 宛 の 通 話 無 料 について 時 および 翌 時 をまたがる 通 話 の 場 合 時 間 帯 をまたがる 課 金 度 数 (30 秒 間 )は 無 料 となります 留 守 番 電 話 (47) 等 の 各 種 特 番 宛 の 通 話 は 無 料 の 対 象 外 です 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります 04

7 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 LTE NET dịch vụ kết nối internet. Máy tính bảng LTE NET インターネット 接 続 サービス Cước sử dụng 300 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Trường hợp chưa tham gia "LTE Flat": sẽ là cước tính phí theo mức dùng, tính cước truyền gói tin theo lượng dữ liệu gửi nhận. Cước truyền tin khi sử dụng riêng điện thoại / 4G LTE: 0,6 yên/kb (KB =.04 byte) Giới hạn cước truyền tin trong nước cao nhất: yên/tháng Tùy chọn WiMAX + Không tốn cước sử dụng (không cần đăng ký/ áp dụng ngay trong ngày) Nếu máy hỗ trợ "WiMAX +" thì khi tham gia "LTE NET ghi bên trái ", ngoài mạng "4G LTE" ra còn có thể dùng truyền dữ liệu của "WiMAX +". 利 用 料 300 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) LTEフラット 未 加 入 の 場 合 : 従 量 プランとなり 送 受 信 データ 量 に 応 じてパケット 通 信 料 が 課 金 されます スマートフォン/4G LTEケータイ 単 独 利 用 時 通 信 料 : 0.6 円 /KB(KB=,04バイト) 国 内 通 信 料 上 限 額 : 0, 円 / 月 WiMAX +オプション 利 用 料 不 要 (お 申 し 込 み 不 要 / 当 日 適 用 ) WiMAX + 対 応 機 種 なら LTE NET 左 記 ご 加 入 で 4G LTE のネットワークに 加 え WiMAX + のデータ 通 信 もご 利 用 いただけます Muốn xem WEB hoặc sử dụng , cần phải tham gia dịch vụ kết nối internet. có thể truyền tin do vì ứng dụng hoạt động v.v ngay cả khi quý khách không thao tác. Vì có thể có trường hợp khối lượng truyền quý khách sử dụng tăng cao dẫn đến cước truyền cao, nên chúng tôi khuyên quý khách nên sử dụng dịch vụ truyền gói tin cước cố định. WEB 閲 覧 やEメールのご 利 用 には インターネット 接 続 サービスへのご 加 入 が 必 要 です スマートフォンはアプリなどによってお 客 さまが 操 作 していない 場 合 でも 通 信 を 行 うことがあります また ご 利 用 になる 通 信 量 の 増 大 により 通 信 料 が 高 額 に 達 する 可 能 性 もあるため パケット 通 信 料 定 額 サービスへの 加 入 を 強 くお 奨 めします : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng vào giữa tháng, cước sử dụng được tính theo số ngày sử dụng. : Sẽ kết nối với mạng mà công ty chúng tôi phán đoán là ít bị nghẽn hơn, tùy thuộc vào tình trạng nghẽn đường truyền v.v. Trong trường hợp sử dụng "4G LTE", "WiMAX +" thì trên màn hình điện thoại /máy tính bảng hiển thị là "4G". : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 利 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります : 回 線 の 混 雑 状 況 等 に 応 じ より 混 雑 が 少 ないと 当 社 が 判 断 したネットワークに 接 続 します 4G LTE WiMAX + ご 利 用 の 場 合 スマートフォン/タブレットの 画 面 表 示 は 4G となります LTE Flat dịch vụ tải gói tin cước cố định LTEフラット パケット 通 信 料 定 額 サービス Truyền tin tốc độ cao 4G LTE được tính cước cố định. Cước truyền tin t trong tháng đó Cước cố định yên/ tháng 4G LTE の 高 速 通 信 を 定 額 料 金 で 当 月 の 通 信 料 定 額 料 5,700 円 / 月 Dung lượng dữ liệu hàng tháng 月 間 データ 容 量 Cước cố định yên/ tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Cước truyền gói tin của "WiMAX +" thuộc đối tượng cước cố định của "LTE Flat" và cước tối đa. Cước truyền gói tin tại nước ngoài không phải là đối tượng áp dụng cước trần hoặc cước cố định của "LTE Flat" (Vui lòng xem "Overseas Double-Teigaku P4 " khi sử dụng tại nước ngoài). Với điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì nội dung dịch vụ là tương tự nhưng có ghi chữ (V) sau tên gọi. Không thể tham gia "Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 ". 定 額 料 5,700 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) WiMAX + のパケット 通 信 料 は LTEフラット の 定 額 料 および 上 限 額 の 対 象 です 海 外 でのパケット 通 信 料 は LTEフラット の 定 額 料 もしくは 上 限 額 の 対 象 外 です( 海 外 でのご 利 用 は 海 外 ダブル 定 額 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンはサービス 内 容 は 同 様 ですが 名 称 の 後 ろに(V)がつきます 電 話 カケ 放 題 プラン P0 ではご 加 入 ができません P4 をご 確 認 ください) Data Charge P07 Tethering Option Cước sử dụng 500 yên/tháng (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng đó) Có thể kết nối mạng bằng máy tính và thiết bị game hỗ trợ Wi-Fi khi dùng điện thoại hoặc máy tính bảng làm bộ định tuyến Wi-Fi. Nếu đăng ký Tethering Option, quý khách được cộng thêm 500MB vào dung lượng dữ liệu sử dụng hàng tháng với tốc độ truyền tin thông 3. データチャージ P07 テザリングオプション 利 用 料 500 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 適 用 ) スマホやタブレットをWi-Fiルーターにして Wi-Fi 対 応 のPCやゲーム 機 などでインターネットに 接 続 できます テザリングオプションのお 申 し 込 みで 通 常 の 通 信 速 度 でご 利 用 可 能 な 月 間 データ 容 量 が500MB 追 加 されます 3 Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 4G LTE / WiMAX + / 3G Trường hợp tổng lượng truyền tin trong tháng vượt quá dung lượng dữ liệu một tháng, tốc độ gửi nhận tin tối đa cho tới cuối tháng đó sẽ là 8kbps (dịch vụ Best-effort) (giới hạn tốc độ truyền tin sẽ được gỡ bỏ từ ngày đầu tiên tháng tiếp theo). Phần dung lượng dữ liệu mua trên "Data Charge P07 " có thể sử dụng mà không bị giới hạn về tốc độ truyền tin. Để tránh nghẽn mạng, có trường hợp chúng tôi sẽ giới hạn tốc độ đường truyền cả ngày nếu như 3 ngày trước đó tổng dung lượng quý khách dùng từ 3GB trở lên (trường hợp mua dung lượng dữ liệu trên "Data Charge" cũng được coi là đối tượng giới hạn). Dù quý khách có đăng ký dịch vụ truyền gói tin cước cố định hay không, nếu cước phí truyền quý khách sử dụng lên đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. 4G LTE/ WiMAX +/ 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 当 月 ご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で 月 間 データ 容 量 を 超 えた 場 合 当 月 末 までの 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbps(ベストエフォート 型 サービス)とな ります ( 通 信 速 度 の 制 限 は 翌 月 日 に 順 次 解 除 されます) データチャージ P07 のデータ 容 量 購 入 分 については 通 信 速 度 の 制 限 なくご 利 用 いただけます ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 ( 当 日 は 除 く)にご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で3GB 以 上 の 場 合 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 が あります( データチャージ にてデータ 容 量 を 購 入 した 場 合 も 制 限 の 対 象 となります) パケット 通 信 料 定 額 サービスのご 加 入 の 有 無 にかかわらず ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 が あります Thông báo đã sử dụng hết khối lượng truyền Nếu lượng tin sử dụng trong tháng vượt quá 6GB và 7GB (+500MB khi đăng ký "Tethering Option"), chúng tôi sẽ thông báo đến quý khách bằng SMS (C-mail) t vào ngày hôm sau. Trường hợp quý khách sử dụng "Data Charge", nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng trong tháng ở mức 30%, 0%, % trở xuống trong tổng dung lượng còn lại của dung lượng dữ liệu hàng tháng hoặc dung lượng dữ liệu mới mua thì chúng tôi sẽ thông báo tới địa chỉ mail đã đăng ký trên au ID. 通 信 量 到 達 のお 知 らせについて 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が6GBおよび7GB( テザリングオプション 加 入 時 は+500MB)を 超 えた 翌 日 にSMS(Cメール) に て お 知 ら せ し ま す デ ー タ チ ャ ー ジ をご 利 用 の 場 合 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 および 購 入 データ 容 量 の 合 計 残 容 量 で30% 0% % 以 下 になった 場 合 au IDに 登 録 されたメールアドレスにお 知 らせします : Trường hợp đăng ký tham gia mới, và trường hợp đổi từ máy WIN <điện thoại 3G (Android /iphone/windows Phone)/ 3G> sang điện thoại 4G LTE <Android /iphone>/ 4G LTE, sẽ áp dụng từ ngày tham gia (cước cố định tính theo ngày). Việc thay đổi giữa "LTE Flat" "Cước tính phí theo mức dùng" hay giữa "LTE Flat" và "Flat-rate Data" sẽ được áp dụng từ tháng tiếp theo. (Tuy nhiên, nếu thay đổi sang Flat-rate Data, cần đăng ký trọn gói "Unlimited Calling Plan (Smartphone)" với "Flat-rate Data".) Về "Tethering Option" : Tốc độ đường truyền khi Tethering phụ thuộc vào cấu hình thiết bị được kết nối. 3: Trong thời gian miễn phí cước tùy chọn không được cộng thêm (500MB) lượng truyền tin. Việc cộng thêm lượng truyền tin có thể sử dụng mà không bị hạn chế tốc độ truyền được áp dụng từ ngày sau ngày đăng ký. Tùy thời điểm đăng ký mà có trường hợp sẽ áp dụng từ ngày hôm sau nữa. : 新 規 加 入 時 にお 申 し 込 み およびWIN 機 器 3 Gスマートフォン(Android TM /iphone/windows Phone)/3G ケータイ から4G LTEス マ ー トフ ォン Android TM /iphone /4G LTEケータイへの 機 種 変 更 の 場 合 は 加 入 日 からの 適 用 ( 定 額 料 は 日 割 )となります なお LTEフラット 従 量 プラン 間 LTEフラット データ 定 額 間 の 変 更 は 翌 月 からの 適 用 となります (ただし データ 定 額 への 変 更 の 場 合 電 話 カケ 放 題 プラン と データ 定 額 をセットでのお 申 し 込 みが 必 要 となります) テザリングオプションについて :テザリング 時 の 通 信 速 度 は 接 続 先 の 機 器 能 力 に 依 存 します 3:オプション 料 の 無 料 期 間 は 通 信 量 (500MB)は 追 加 されません 通 信 速 度 を 制 限 されずに 利 用 できる 通 信 量 の 追 加 は お 申 し 込 み 翌 日 から の 適 用 となります お 申 し 込 みのタイミングによっては 翌 々 日 となる 場 合 があります 05 05

8 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Senior Plan Gói cước NEW BASIO AQUOS K シニアプラン 料 金 プラン NEW ケータイ BASIO AQUOS K Gói cước (Dung lượng dữ liệu hàng tháng: bao gồm 0,7GB) (Trước khi áp dụng các dịch vụ khuyến mãi: yên/tháng) Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Dịch vụ nối mạng internet Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Senior Plan +Everybody Discount yên/tháng LTE NET Nếu tham gia Senior Plan, quý khách cần tham gia "Data Charge P07 ". P05 P 300 yên/tháng Nội dung gói cước Trong Senior Plan có bao gồm 0,7GB dung lượng dữ liệu hàng tháng. Miễn phí cuộc gọi trong nước 3! tới au (điện thoại / ) từ giờ đến giờ. [Gọi tới au (từ giờ đến giờ sáng hôm sau): 0 yên/30 giây -Tới số nhà mạng khác /số điện thoại cố định (cả ngày): 0 yên/30 giây] SMS (C-mail) trong nước với au (điện thoại / ) Miễn phí gửi nhận tin trong 4 giờ! [Gọi tới số nhà mạng khác: gửi tin 3 yên/lần - nhận tin miễn phí] 料 金 プラン ( 月 間 データ 容 量 :0.7GB 含 む) ( 各 種 割 引 サービス 適 用 前 : 4,980 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 インターネット 接 続 サービス お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 シニアプラン + 誰 でも 割 P 3,980 円 / 月 シニアプランをご 加 入 の 場 合 データチャージ P07 へのご 加 入 が 必 要 です LTE NET P 円 / 月 時 ~ 時 のau 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 の 3 国 内 通 話 無 料! プラン 内 容 シニアプランには 0.7GBの 月 間 データ 容 量 が 含 まれています [au 携 帯 電 話 宛 ( 時 ~ 翌 時 ):0 円 /30 秒 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 ( 終 日 ):0 円 /30 秒 ] au 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 の 国 内 SMS(Cメール) 4 時 間 送 受 信 無 料! [ 他 社 携 帯 電 話 宛 : 送 信 3 円 / 回 受 信 無 料 ] Tổng cộng 4.80 yên/tháng Điều khoản sử dụng Tại thời điểm tham gia gói cước, người ký hợp đồng phải từ 55 tuổi trở lên, và chỉ có thể tham gia khi mua "BASIO", "AQUOS K". 合 計 4,80 円 / 月 ご 利 用 条 件 プランご 加 入 時 点 で ご 契 約 者 が 満 55 歳 以 上 の 方 で BASIO AQUOS K ご 購 入 時 のみご 加 入 いただけます Set Discount Tổng cộng Tiết kiệm hơn với việc dùng gộp với truyền tin cố định đối tượng P5 au Smart Value P5-934 yên/tháng yên/tháng~ Với điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì nội dung dịch vụ là tương tự nhưng đằng sau tên gói cước có ghi chữ (V). "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông P0 v.v... Ngoài ra, khi làm hợp đồng mới / khi đổi loại máy thì sẽ mất phí thủ tục P04. Truyền tin "WiMAX +" là đối tượng của dung lượng dữ liệu hàng tháng của "Senior Plan". Truyền gói cước ở nước ngoài không phải là đối tượng dung lượng dữ liệu hàng tháng của "Senior Plan". セット 割 引 合 計 対 象 固 定 通 信 P5 とのセット 利 用 でおトク auスマートバリュー P5 3,346 円 / 月 ~ -934 円 / 月 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンはサービス 内 容 は 同 様 ですが 料 金 プラン 名 称 の 後 ろに(V)がつきます 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 P0 などが 別 途 かかります また 新 規 ご 契 約 機 種 変 更 には 別 途 事 務 手 数 料 P04 がかかります WiMAX + のデータ 通 信 は シニアプラン の 月 間 データ 容 量 の 対 象 です 海 外 でのパケット 通 信 は シニアプラン の 月 間 データ 容 量 の 対 象 外 です : Gói cước này không cho phép tham gia nếu máy không thuộc đối tượng. : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi. Trường hợp hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ tính cước theo số ngày sử dụng. 3: Về việc gọi miễn phí tới au Trường hợp gọi điện trong khoảng thời gian từ giờ đến giờ sáng hôm sau được miễn cước cho cuộc gọi trong khoảng thời gian giao giữa các mốc thời gian (30 giây). Các cuộc gọi tới các số điện thoại đặc biệt như Answering Service (47) không được miễn phí. Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyền tin khác, chúng tôi có thể ngắt cuộc gọi đó. : 本 プランは 以 外 でのご 加 入 はできません : 新 規 ご 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります 3: au 携 帯 電 話 宛 の 通 話 無 料 について 時 および 翌 時 をまたがる 通 話 の 場 合 時 間 帯 をまたがる 課 金 度 数 (30 秒 間 )は 無 料 となります 留 守 番 電 話 (47) 等 の 各 種 特 番 宛 の 通 話 は 無 料 の 対 象 外 です 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼす と 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります Junior Smartphone Plan Gói cước NEW miraie ジュニアスマートフォンプラン 料 金 プラン NEW miraie Gói cước (Dung lượng dữ liệu hàng tháng: bao gồm 0,5GB) (Trước khi áp dụng các dịch vụ khuyến mãi: 4.60 yên/tháng) Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Junior Smartphone Plan +Everybody Discount P 3.60 yên/tháng Trường hợp tham gia Junior Smartphone Plan, cần tham gia vào "Data Charge P07 ". Nội dung gói cước Trong Junior Smartphone Plan chuyên cho miraie có bao gồm 0,5GB dung lượng dữ liệu hàng tháng. Miễn phí cuộc gọi trong nước 3! tới au (điện thoại / ) từ giờ đến giờ. [Gọi tới au (từ giờ đến giờ sáng hôm sau): 0 yên/30 giây -Tới số nhà mạng khác /số điện thoại cố định (cả ngày): 0 yên/30 giây] 料 金 プラン ( 月 間 データ 容 量 :0.5GB 含 む) ( 各 種 割 引 サービス 適 用 前 : 4,60 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ジュニアスマートフォンプラン + 誰 でも 割 P 3,60 円 / 月 ジュニアスマートフォンプランをご 加 入 の 場 合 データチャージ P07 へのご 加 入 が 必 要 です プラン 内 容 miraie 専 用 のジュニアスマートフォンプランには 0.5GBの 月 間 データ 容 量 が 含 まれています 時 ~ 時 のau 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 の 3 国 内 通 話 無 料! [au 携 帯 電 話 宛 ( 時 ~ 翌 時 ):0 円 /30 秒 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 ( 終 日 ):0 円 /30 秒 ] Dịch vụ nối mạng internet Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó LTE NET P yên/tháng SMS (C-mail) trong nước với au (điện thoại / ) Miễn phí gửi nhận tin trong 4 giờ! [Gọi tới số nhà mạng khác: gửi tin 3 yên/lần - nhận tin miễn phí] インターネット 接 続 サービス お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 LTE NET P 円 / 月 au 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 の 国 内 SMS(Cメール) 4 時 間 送 受 信 無 料! [ 他 社 携 帯 電 話 宛 : 送 信 3 円 / 回 受 信 無 料 ] Tổng cộng 3.90 yên/tháng Áp dụng miễn phí! Upgrade Program (Junior). Khi chọn trả góp 36 lần Khi mua máy mới vào lần tới, "số tiền trả góp còn lại" của miraie sẽ được au trả hàng tháng, do đó thực chất là miễn phí! (Trường hợp hợp đồng trả góp 36 lần và tại thời điểm đã trả tới lần thứ 8) Chi tiết xem P4 合 計 3,90 円 / 月 アップグレードプログラム(ジュニア)を 無 料 で 適 用! 割 賦 36 回 払 い 選 択 時 次 回 買 い 替 えすると miraieの 分 割 支 払 金 残 金 をauが 毎 月 負 担 し 実 質 無 料 に! ( 割 賦 36 回 払 い 契 約 で 分 割 払 い8 回 目 まで 支 払 った 場 合 ) 詳 しくは P4 Set Discount Tiết kiệm hơn với việc dùng gộp với truyền tin cố định đối tượng P5 au Smart Value P5-934 yên/tháng Điều khoản sử dụng Tại thời điểm tham gia gói cước, người sử dụng phải từ là học sinh tiểu học hoặc nhỏ hơn, và chỉ có thể tham gia khi mua "miraie". セット 割 引 対 象 固 定 通 信 auスマートバリュー P5 P5 とのセット 利 用 でおトク -934 円 / 月 ご 利 用 条 件 プランご 加 入 時 点 で ご 利 用 者 が 小 学 生 以 下 の 方 で miraie ご 購 入 時 のみご 加 入 いただけます Tổng cộng.986 yên/tháng~ "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông P0 v.v... Ngoài ra, khi làm hợp đồng mới / khi đổi loại máy thì sẽ mất phí thủ tục P04. 合 計,986 円 / 月 ~ 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 P0 などが 別 途 かかります また 新 規 ご 契 約 機 種 変 更 には 別 途 事 務 手 数 料 P04 がかかります : Gói cước này không cho phép tham gia nếu máy không phải là "miraie". : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi. Trường hợp hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ tính cước theo số ngày sử dụng. 3: Về việc gọi miễn phí tới au Trường hợp gọi điện trong khoảng thời gian từ giờ đến giờ sáng hôm sau được miễn cước cho cuộc gọi trong khoảng thời gian giao giữa các mốc thời gian (30 giây). Các cuộc gọi tới các số điện thoại đặc biệt như Answering Service (47) không được miễn phí. Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyền tin khác, chúng tôi có thể ngắt cuộc gọi đó. Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 4G LTE / WiMAX + / 3G Trường hợp tổng lượng truyền tin trong tháng vượt quá dung lượng dữ liệu một tháng, tốc độ gửi nhận tin tối đa cho tới cuối tháng đó sẽ là 8kbps (dịch vụ Best-effort) (giới hạn tốc độ truyền tin sẽ được gỡ bỏ từ ngày đầu tiên tháng tiếp theo). Các giới hạn tốc độ truyền tin khác, xin xác nhận ở P03. Thông báo đã sử dụng hết khối lượng truyền Chi tiết xin xác nhận ở P03. : 本 プランは miraie 以 外 でのご 加 入 はできません : 新 規 ご 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります 3: au 携 帯 電 話 宛 の 通 話 無 料 について 時 および 翌 時 をまたがる 通 話 の 場 合 時 間 帯 をまたがる 課 金 度 数 (30 秒 間 )は 無 料 となります 留 守 番 電 話 (47) 等 の 各 種 特 番 宛 の 通 話 は 無 料 の 対 象 外 です 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼす と 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります 4G LTE/WiMAX +/ 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 当 月 ご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で 月 間 データ 容 量 を 超 えた 場 合 当 月 末 までの 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbps(ベストエフォート 型 サービス)となります ( 通 信 速 度 の 制 限 は 翌 月 日 に 順 次 解 除 されます) その 他 の 通 信 速 度 制 限 は P03 をご 確 認 ください 通 信 量 到 達 の お 知 らせについて 詳 細 は P03 でご 確 認 ください 06 06

9 Cước sử dụng điện thoại / 4G LTE スマートフォン/4G LTEケータイのご 利 用 料 金 Data Charge Data Option Máy tính bảng データチャージ データオプション Có thể nạp (mua) dữ liệu theo thời gian thực. Dung lượng dữ liệu hàng tháng Truyền tin tốc độ cao OK Cả khi dùng hết dung lượng theo cước cố định tháng thì vẫn có thể thêm dung lượng dữ liệu. Ngay cả trước khi sử dụng hết, có thể nạp thêm. Phí sử dụng Charge Để sử dụng "Data Charge", cần phải thiết lập "au ID". Vì tháng này đã sử dụng rất nhiều, dung lượng dữ liệu không đủ... Dung lượng dữ liệu hàng tháng 0 GB Sẽ áp dụng giới hạn tốc độ truyền tin Nạp dữ liệu cho đúng phần muốn sử dụng Dung lượng dữ liệu mua Truyền tin tốc độ cao OK リアルタイムにデータをチャージ( 購 入 )できる 月 間 データ 容 量 高 速 通 信 OK チャージ 利 用 料 データチャージ のご 利 用 には au ID の 設 定 が 必 要 です 今 月 はたくさん 使 ったから データ 容 量 が 足 りない 月 間 データ 容 量 0 GB 通 信 速 度 制 限 が かかります 使 いたい 分 だけ データチャージ 購 入 データ 容 量 高 速 通 信 OK 月 額 容 量 を 使 い 切 っても データ 容 量 を 追 加 できる 使 い 切 る 前 でも チャージ 可 能 Đơn vị dung lượng dữ liệu Cước sử dụng Thời gian hiệu lực Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước đối tượng データ 容 量 単 位 利 用 料 有 効 期 間 対 象 の デ ー タ( パ ケ ット ) 定 額 サ ー ビ ス ま た は 料 金 プ ラ ン 0,5GB 550 yên 6 ngày kể từ GB.000 yên thời điểm nạp Quý khách sử dụng "Flat-rate Data /3/5/8/0/3 P03 ", "LTE Flat P05 ", "Senior Plan P06 ", "Junior Smartphone Plan P06 ", "LTE Flat for Tab/Tab(i) P9 ", "LTE Flat for Tab cp/tab(i) cp P8 " 0.5GB GB 550 円,000 円 チャージ 時 点 より 6 日 間 データ 定 額 /3/5/8/0/3 P03 LTEフラット P05 シニアプラン P06 ジュニアスマートフォンプラン P06 LTEフラット for Tab/Tab(i) P9 LTEフラット for Tab cp/tab(i) cp P8 をご 利 用 のお 客 さま "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). : Trường hợp tham gia dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước đối tượng (Ngoại trừ LTE Flat thì LTE Flat (V) là đối tượng), quý khách phải tham gia "Data Charge". [Tuy nhiên, không tính khách hàng của dịch vụ truy cập an toàn (Không tính khách hàng sử dụng truy cập an toàn cho AndroidTM/iOS), khách hàng của dịch vụ dùng WEB giới hạn, các hợp đồng theo doanh nghiệp. ]. Dung lượng dữ liệu đã mua bằng Data Charge không phải là đối tượng của Data Gift. Mua dung lượng dữ liệu sử dụng Thanh toán au Đơn giản. Tại thời điểm đổi sang loại khác với dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước đối tượng sẽ không sử dụng được dung lượng đã mua nữa. Khi sử dụng Data Charge không thể đăng ký được Extra Option. Trường hợp đã làm thủ tục bắt đầu Data Charge trong khoảng từ 8 giờ tới giờ tại Hỗ trợ khách hàng au P3 thì ngay lập tức có thể sử dụng. Nếu làm thủ tục trong khoảng từ giờ tới 8 giờ hôm sau thì có thể sử dụng từ sau 8 giờ ngày hôm sau. Ngoài ra, nếu cùng ngày mà quý khách làm thủ tục kí hợp đồng mới / thay đổi loại máy thì có thể sử dụng từ sau 8 giờ ngày hôm sau. Data Gift Data Option Gửi tặng gia đình dung lượng dữ liệu không dùng đến. Phần thêm Máy tính bảng 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております : 対 象 のデータ(パケット) 定 額 サービスまたは 料 金 プラン(LTEフラット 除 く LTEフラット(V)は 対 象 )にご 加 入 の 場 合 データチャージ へのご 加 入 が 必 要 です[ただし 安 心 アクセスサービス 加 入 者 ( 安 心 アクセス for Android /ios 加 入 者 を 除 く) WEB 利 用 制 限 加 入 者 法 人 契 約 を 除 きます] データチャージで 購 入 したデータ 容 量 は データギフトの 対 象 外 です データ 容 量 の 購 入 はauかんたん 決 済 を 利 用 します 対 象 のデータ(パケット) 定 額 サービスまたは 料 金 プラン 以 外 に 変 更 された 時 点 で 残 りの 購 入 したデータ 容 量 はご 利 用 できなくなります データチャージご 利 用 時 は エクストラオプションは お 申 し 込 みできません auお 客 さまサポート P3 にて8 時 - 時 にデータチャージ 開 始 のお 手 続 きをいただいた 場 合 すぐにご 利 用 いただけます 時 - 翌 8 時 までにお 手 続 きの 場 合 翌 日 8 時 以 降 よりご 利 用 いただけます なお 同 日 に 新 規 契 約 機 種 変 更 のお 手 続 きをされた 場 合 は 翌 日 8 時 以 降 のご 利 用 となります データギフト データオプション 余 った 月 間 データ 容 量 を 家 族 に 贈 れる 追 加 分 Dung lượng dữ liệu không dùng đến Dùng thừa thì có thể tặng cho gia đình theo đơn vị 0,5 GB Dung lượng dữ liệu còn lại Phần thêm Dung lượng dữ liệu còn lại 余 ったデータ 容 量 余 ったら 0.5GB 単 位 で 家 族 にプレゼント 残 りのデータ 容 量 追 加 分 残 りのデータ 容 量 Dung lượng dữ liệu của mọi người, cả gia đình tặng cho nhau không để hoang phí. Phần thêm Dung lượng dữ liệu còn lại みんなのデータ 容 量 を 家 族 でムダなく 贈 りあえる 追 加 分 残 りのデータ 容 量 Điều kiện sử dụng Kể từ tháng mà tất cả các điều kiện ~ 3 bên dưới được thỏa mãn thì tất cả các thành viên của gia đình đều có thể sử dụng. Điều kiện 上 記 Cần tham gia vào "Data Charge ghi phía trên " Điều kiện Tham gia dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước đối tượng: "Flat-rate Data /3/5/8/0/3 P03 ", "Senior Plan P06 ", "Junior Smartphone Plan P06 ", "LTE Flat for Tab/Tab (i) P9 ", "LTE Flat for Tab cp/tab (i) cp P8 " Điều kiện 3 Tham gia "au Smart Value P5 " hoặc "Đăng ký thanh toán chung đợt/ Thanh toán gộp KDDI" "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Không thể gửi tặng dung lượng dữ liệu trong thời gian từ 3 giờ tới 9 giờ hôm sau của ngày cuối tháng. Dung lượng dữ liệu đã mua bằng Data Charge không phải là đối tượng của Data Gift. Vui lòng xác nhận thông tin chi tiết khác, thời hạn hiệu lực v.v. ở trang chủ au. Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 4G LTE / WiMAX + / 3G Chi tiết xin xác nhận ở P03. Thông báo đã sử dụng hết khối lượng truyền Nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng trong tháng ở mức 30%,0%,% trở xuống trong tổng dung lượng còn lại của dung lượng dữ liệu hàng tháng hoặc dung lượng dữ liệu mới mua thì chúng tôi sẽ thông báo tới địa chỉ mail đã đăng ký trên au ID. 07 ご 利 用 の 条 件 下 記 ~3の 条 件 がすべて 適 用 された 月 からご 家 族 間 でご 利 用 いただけます 条 件 データチャージ 上 記 へのご 加 入 条 件 対 象 のデータ(パケット) 定 額 サービスまたは 料 金 プランへのご 加 入 : データ 定 額 /3/5/8/0/3 P03 シニアプラン P06 ジュニアスマートフォンプラン P06 LTEフラット for Tab/Tab(i) P9 LTEフラット for Tab cp/ Tab(i) cp P8 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 月 末 3 時 - 翌 9 時 までの 間 はデータ 容 量 を 贈 ることができません データチャージで 購 入 したデータ 容 量 は データギフトの 対 象 外 です その 他 有 効 期 間 など 詳 細 は 別 途 auホームページでご 確 認 ください 4G LTE/WiMAX +/ 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 詳 細 は P03 でご 確 認 ください 通 信 量 到 達 の お 知 らせについて 07 条 件 3 auスマートバリュー P5 も し く は 一 括 請 求 /KDDIまとめて 請 求 にご 加 入 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 および 購 入 データ 容 量 の 合 計 残 容 量 で 30% 0% % 以 下 になった 場 合 au IDに 登 録 されたメールアドレスにお 知 らせします

10 Cước sử dụng 3G 3G ケータイのご 利 用 料 金 Hình dung về cước sử dụng 3G 3G ケータイ 料 金 のご 利 用 料 金 イメージ Nếu chủ yếu là để gọi Nếu cả mail, cả dùng internet, cả gọi 通 話 がメインなら メールもネットも 通 話 もするなら Gói cước Cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó 料 金 プラン お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 Unlimited Calling Plan + (Mobile phone) P09 Everybody Discount.00 yên/tháng (Trước khi áp dụng "Everybody Discount": yên/tháng) P Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data) P09 3 Cần đăng ký "Flat-rate Data + Everybody Discount.00 yên/tháng P (Trước khi áp dụng "Everybody Discount": yên/tháng) 電 話 カケ 放 題 プラン (ケータイ) P09 + 誰 でも 割 P,00 円 / 月 ( 誰 で も 割 適 用 前 :3,700 円 / 月 ) 電 話 カケ 放 題 プラン (ケータイ データ 付 ) P09 3 データ 定 額 お 申 し 込 み 必 要 + 誰 でも 割 P,00 円 / 月 ( 誰 で も 割 適 用 前 :3,700 円 / 月 ) Flat-rate Data データ 定 額 Không sử dụng được. Khi sử dụng internet hoặc , giới hạn cước truyền dữ liệu là yên/tháng (0.08 yên/gói tin). Sử dụng internet trong nội địa Nhật Bản thì có dùng bao nhiêu đi nữa, yên tâm là gói cước cố định! Flat-rate Data P yên/tháng 4 ご 利 用 いただけません ネットやEメールをご 利 用 の 際 は データ 通 信 料 の 上 限 は0,000 円 / 月 となります(0.08 円 /パケット) ネットを 日 本 国 内 ならどれだけ 使 っても 定 額 で 安 心! データ 定 額 P09 4 3,500 円 / 月 Dịch vụ nối mạng internet Cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó インターネット 接 続 サービス お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 Trường hợp sử dụng internet hoặc cần đăng ký thêm EZ Win Course (300 yên/tháng) 5. EZ WIN Course 5 P yên/tháng Dịch vụ cần thiết để sử dụng internet hoặc mail, ứng dụng. ネットやEメールをご 利 用 の 場 合 別 途 EZ WINコース(300 円 / 月 ) のお 申 し 込 みが 必 要 です 5 EZ WINコース 5 P 円 / 月 ネットやメール アプリのご 利 用 に 必 要 なサービスです Tổng cộng 合 計.00 yên/tháng~ yên/tháng~,00 円 / 月 ~ 6,000 円 / 月 ~ Nếu là Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data) thì có thể dùng "au Smart Value P5 " trên cả 3G! Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí mở hợp đồng (3.000 yên). Cả khi đổi giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / 3G với nhau, cũng phát sinh thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra khi đổi (mua thêm) giữa các máy 3G, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông P0 v.v... Set Discount Tiết kiệm hơn với gói "Mạng + " với truyền tin cố định đối tượng P5 au Smart Value Tổng cộng P5 Vĩnh viễn -934 yên/tháng Trưởng hợp quý khách sử dụng kết hợp thành bộ với bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + thì có thể sử dụng au Smart Value mine P6. 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 )なら auスマートバリュー P5 が 3G ケータイでも 使 える! 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 3G 機 器 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 P0 などが 別 途 かかります セット 割 引 合 計 対 象 固 定 通 信 P5 の ネット+ 電 話 とのセット 利 用 でおトク auスマートバリュー P5 永 年 -934 円 / 月 WiMAX + 対 応 ルーターとセットでご 利 用 の 場 合 auスマートバリュー mine P6 がご 利 用 いただけます Ngoài ra, chúng tôi còn có nhiều dịch vụ khuyến mãi /tùy chọn phong phú khác. Tiết kiệm hơn với Answering Service + α Basic Phone Pack P Dịch vụ bồi Keitai Guarantee Service Plus P Từ tháng tiếp theo yên/tháng~ 他 にも 様 々な 割 引 サービス/ 追 加 オプションをご 用 意 しています 留 守 番 電 話 +αをおトクに 電 話 きほんパック P ケータイの 補 償 サービス 安 心 ケータイサポートプラス P 翌 月 以 降 から 5,066 円 / 月 ~ : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi (tính theo ngày). Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng sẽ áp dụng từ tháng tiếp theo. Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ tính cước theo số ngày sử dụng. : Trường hợp quý khách tham gia vào "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)", quý khách sẽ không còn được áp dụng các khuyến mãi như "Switch-to-au Discount", "Welcome Discount", "Joshi-wari Discount", "Bill on WEB Discount", "U Switch-to-au Discount", "Smartphone Family Value Discount", "IS Flat iphone Start Campaign" "LTE Flat Start Discount (i)" v.v... Trường hợp quý khách tham gia vào "Unlimited Calling Plan (Mobile phone)", bên cạnh các khuyến mại không được áp dụng như đã nói trong "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)" các khuyến mãi như "au Smart Value", "au Smart Value mine" "Monthly Discount" cũng bị cắt. 3: Số tiền thanh toán là số tiền tổng của cước cơ bản và cước Flat-rate Data. 4: Trường hợp sử dụng điện thoại 3G, giới hạn cước cao nhất là yên/tháng (0.08 yên/gói tin). Trường hợp sử dụng PC Site Viewer trên au, giới hạn cước cao nhất là yên/tháng, nếu kết nối với Mobile PC, PDA, hay Car navigation v.v... thì giới hạn cước cao nhất là yên/tháng (0.08 yên/gói tin). 5: Nếu quý khách không đăng ký "Chương trình IS NET" là dịch vụ kết nối internet trên điện thoại 3G thì sẽ sử dụng theo "au.net" (Chỉ khi sử dụng sẽ hết 500 yên/tháng). Ngoài ra, điện thoại có thể truyền tin do vì các ứng dụng hoạt động v.v. ngay cả khi quý khách không thao tác. Chúng tôi khuyên quý khách nên tham gia dịch vụ truyền gói tin cước cố định như "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)", "IS Flat". : 新 規 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 からの 適 用 ( 日 割 )となります 契 約 内 容 変 更 の 場 合 翌 月 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 りとなります : 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) に 加 入 された 場 合 auにかえる 割 ウェルカム 割 女 子 割 WEB de 請 求 書 割 引 U auにかえる 割 家 族 でスマホおトク 割 ISフラット iphoneスタートキャンペーン LTEフラットスタート 割 (i) などの 割 引 が 終 了 します 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ) に 加 入 された 場 合 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) で 終 了 する 割 引 に 加 え auスマートバリュー auスマートバリュー mine 毎 月 割 などの 割 引 が 終 了 します 3:ご 請 求 額 は 基 本 使 用 料 とデータ 定 額 料 の 合 算 の 金 額 となります 4:3Gスマートフォンの 場 合 上 限 5,700 円 / 月 (0.08 円 /パケット) auケータイにてpcサイトビューアーをご 利 用 の 場 合 は 上 限 5,700 円 / 月 モバイルPC PDA カーナビなどに 接 続 した 場 合 は 上 限 9,900 円 / 月 (0.08 円 /パケット)となります 5:3Gスマートフォンについてはインターネット 接 続 サービス IS NETコース のお 申 し 込 みがない 場 合 au.net (ご 利 用 時 のみ500 円 / 月 )でのご 利 用 となります また スマートフォンは アプリケーションなどによってお 客 さまが 操 作 していない 場 合 も 通 信 を 行 うことがあります 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) ISフラット などパケット 通 信 料 定 額 サービスへの 加 入 を 推 奨 します 08 08

11 Cước sử dụng 3G 3G ケータイのご 利 用 料 金 Unlimited Calling Plan Gói cước (Mobile phone)/ (Mobile phone and Data) 電 話 カケ 放 題 プラン 料 金 プラン (ケータイ)/(ケータイ データ 付 ) Gọi thoải mái với mức cước cố định bất kể đối tượng gọi hay thời gian gọi nếu là cuộc gọi trong nước. Gọi thoải mái trong 4 giờ! Gọi tới điện thoại di động nhà mạng khác hoặc điện thoại cố định cũng OK! 3G au ( / ) nhà mạng khác ( / ) cố định 国 内 通 話 が 時 間 や 相 手 を 問 わず 定 額 でかけ 放 題 4 時 間 かけ 放 題! 3G ケータイ 他 社 携 帯 電 話 や 固 定 電 話 宛 へも OK! au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) 他 社 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) 固 定 電 話 Cước cơ bản.00 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Đây là cước cơ bản khi áp dụng "Everybody Discount P " (cước cơ bản trước khi áp dụng "Everybody Discount" là yên/ tháng). "Everybody Discount P " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Cần đăng ký gói "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)" và "Flat-rate Data ghi phía dưới ". Số tiền thanh toán là số tiền tổng của cước cơ bản và cước Flat-rate Data. Cần tham gia "EZ WIN Course ghi phía dưới " v.v... khi kết nối internet. Cước gọi trong nước Cước sử dụng SMS trong nước(c-mail) Số au / của nhà mạng khác / điện thoại cố định v.v. Gọi thoải mái trong 4 giờ Số au / của nhà mạng khác Gửi tin: 3 yên/lần Nhận tin: miễn phí 基 本 使 用 料,00 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 誰 でも 割 P 適 用 時 の 基 本 使 用 料 で す( 誰 で も 割 適 用 前 基 本 使 用 料 3, 円 / 月 ) 誰 でも 割 P は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) と データ 定 額 下 記 はセットでのご 加 入 が 必 要 です ご 請 求 額 は 基 本 使 用 料 とデータ 定 額 料 の 合 算 の 金 額 となります インターネット 接 続 には EZ WINコース 下 記 等 のご 加 入 が 必 要 です 国 内 通 話 料 au 携 帯 電 話 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 4 時 間 かけ 放 題 国 内 SMS(C メール) 利 用 料 au 携 帯 電 話 他 社 携 帯 電 話 宛 送 信 :3 円 / 回 受 信 : 無 料 Cuộc gọi tới số điện thoại mà nhà mạng khác quy định cước gọi bắt đầu bằng số 080 (Tele-Dome) hay 0570 (cuộc gọi chuyển hướng), gọi tới hướng dẫn cuộc gọi (04), gửi tin SNS, cuộc gọi tới điện thoại vệ tinh/điện thoại tàu thuyền vệ tinh, các số điện thoại mà công ty chúng tôi chỉ định riêng v.v... nằm ngoài đối tượng cuộc gọi cước cố định của gói cước này. Ngoài ra, cuộc gọi quốc tế hoặc gửi/nhận tin tại nước ngoài cũng nằm ngoài đối tượng của gói cước. Trường hợp công ty chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến thiết bị của công ty chúng tôi, chúng tôi có thể ngắt cuộc gọi đó. Trường hợp quý khách tham gia vào "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)", quý khách sẽ không còn được áp dụng các khuyến mãi như "Switch-to-au Discount", "Welcome Discount", "Joshi-wari Discount", "Bill on WEB Discount", "U Switch-to-au Discount", "Smartphone Family Value Discount", "IS Flat iphone Start Campaign" v.v... Trường hợp quý khách tham gia vào "Unlimited Calling Plan (Mobile phone)", bên cạnh các khuyến mại không được áp dụng như đã nói trong "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data)" các khuyến mãi như "au Smart Value", "au Smart Value mine" "Monthly Discount" cũng bị cắt. : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, sẽ áp dụng từ ngày tham gia hoặc từ ngày thay đổi (tính theo ngày). Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng sẽ áp dụng từ tháng tiếp theo. Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ tính cước theo số ngày sử dụng. : Khi áp dụng "Everybody Discount" + "Family Discount" thì miễn phí SMS (C-mail) gửi trong nước giữa các thành viên trong gia đình. 080(テレドーム) 0570(ナビダイヤルなど)から 始 まる 他 社 が 料 金 設 定 している 電 話 番 号 への 通 話 や 番 号 案 内 (04) SMS 送 信 衛 星 電 話 / 衛 星 船 舶 電 話 への 通 話 当 社 が 別 途 指 定 する 電 話 番 号 への 通 話 等 については 本 プランによる 定 額 通 話 の 対 象 外 となります また 国 際 電 話 や 海 外 での 発 着 信 についても 対 象 外 となります 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど 当 社 設 備 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 は その 通 話 を 切 断 することがあります 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) に 加 入 された 場 合 auにかえる 割 ウェルカム 割 女 子 割 WEB de 請 求 書 割 引 U auにかえる 割 家 族 でスマホおトク 割 ISフラット iphoneスタートキャンペーン などの 割 引 が 終 了 し ます 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ) に 加 入 された 場 合 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) で 終 了 する 割 引 に 加 え auスマートバリュー auスマートバリュー mine 毎 月 割 などの 割 引 が 終 了 します : 新 規 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 加 入 日 または 変 更 日 からの 適 用 ( 日 割 )となります 契 約 内 容 変 更 の 場 合 翌 月 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります : 誰 でも 割 + 家 族 割 適 用 時 家 族 間 の 国 内 発 信 SMS(Cメール)が 無 料 になります EZ WIN Course Dịch vụ nối mạng internet EZ WIN コース インターネット 接 続 サービス Cước sử dụng 300 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Cước truyền của EZ WIN, EZweb là 0, yên/gói tin Muốn xem WEB hoặc sử dụng , cần phải tham gia dịch vụ kết nối internet. Do cước truyền tin có thể tăng cao nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng lớn, nên chúng tôi hết sức khuyến nghị quý khách tham gia dịch vụ cước truyền gói tin cố định. : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng vào giữa tháng, cước sử dụng được tính theo số ngày sử dụng. 利 用 料 300 円 / 月 ( お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) E Zw e b E Z W I NのEメール 通 信 料 :0. 円 /パケット WEB 閲 覧 やEメールのご 利 用 には インターネット 接 続 サービスへのご 加 入 が 必 要 です ご 利 用 になる 通 信 量 の 増 大 により 通 信 料 が 高 額 に 達 する 可 能 性 があるため パケット 通 信 料 定 額 サービスのご 加 入 を 強 くお 奨 めします : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 利 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります Flat-rate Data Dịch vụ Flat-rate Data データ 定 額 データ 定 額 サービス Yên tâm sử dụng thoải mái và Internet với mức cước cố định! Cước phí truyền gói tin Dù sử dụng bao nhiêu đi nữa cước truyền tin hàng tháng chỉ là yên! Lượng sử dụng mail hoặc internet Eメールやネットを どれだけ 使 っても 定 額 であんしん! パケット 通 信 料 どれだけたくさん 使 っても 通 信 料 は 月 々3,500 円! メールやネットを 使 った 量 Cước cố định yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Cần đăng ký gói "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data) ghi phía trên " và "Flat-rate Data". Số tiền thanh toán là số tiền tổng của cước cơ bản và cước Flat-rate Data. Cước truyền gói tin tại nước ngoài P3 không phải đối tượng này. : Trường hợp sử dụng điện thoại 3G, giới hạn cước cao nhất là yên/tháng (0.08 yên/gói tin). Trường hợp sử dụng PC Site Viewer trên au, giới hạn cước cao nhất là yên/tháng, nếu kết nối với Mobile PC, PDA, hay Car navigation v.v...thì giới hạn cước cao nhất là yên/tháng (0.08 yên/gói tin). : Trường hợp đăng ký tham gia mới hoặc thay đổi loại máy, về nguyên tắc sẽ áp dụng từ ngày tham gia, Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng sẽ áp dụng từ tháng tiếp theo. Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng giữa tháng, sẽ mất cước cố định. 定 額 料 3,500 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ データ 付 ) 上 記 と データ 定 額 はセットでのご 加 入 が 必 要 です ご 請 求 額 は 基 本 使 用 料 とデータ 定 額 料 の 合 算 の 金 額 となります 海 外 でのパケット 通 信 料 P3 は 対 象 外 です :3Gスマートフォンの 場 合 上 限 5,700 円 / 月 (0.08 円 /パケット) auケータイにてpcサイトビューアーをご 利 用 の 場 合 は 上 限 5,700 円 / 月 モバイルPC PDA カーナビなどに 接 続 した 場 合 は 上 限 9,900 円 / 月 となります(0.08 円 /パケット) : 新 規 加 入 時 または 機 種 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 は 原 則 加 入 日 または 変 更 日 からの 適 用 ( 日 割 )となります 契 約 内 容 変 更 の 場 合 翌 月 から 適 用 となります 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 ご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 3G Dù quý khách có đăng ký dịch vụ truyền gói tin cước cố định hay không, nếu cước phí truyền quý khách sử dụng lên đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. Để tránh nghẽn mạng, có trường hợp chúng tôi sẽ giới hạn tốc độ đường truyền cả ngày nếu như 3 ngày gần nhất trước đó quý khách đã dùng quá 3 triệu gói tin. Ngoài ra, tùy dịch vụ sẽ có thêm các điều kiện giới hạn khác nhau như giới hạn về số chữ trong mail EZ web, dung lượng tệp tin đính kèm, giới hạn về khối lượng truyền trong ngày của ứng dụng EZ. 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 パケット 通 信 料 定 額 サービスのご 加 入 の 有 無 にかかわらず ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 に300 万 パケット 以 上 のご 利 用 があったお 客 さまの 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 があります また こ れ とは 別 に EZwebのメール 文 字 数 添 付 ファイル 容 量 の 制 限 EZアプリの 日 あたりの 通 信 量 制 限 などの 各 種 制 限 は 各 サービスの 提 供 条 件 が 適 用 されます 09 09

12 Cước sử dụng 3G 3G ケータイのご 利 用 料 金 Hình dung về cước sử dụng "Plan Z Simple" + "EZ WIN Course" + "Double Teigaku Series" từ trước tới nay. 従 来 の プ ラ ン Zシンプル + EZ WINコース + ダブル 定 額 シリーズ のご 利 用 料 金 イメージ Gói cước Cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó 料 金 プラン お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 Plan Z Simple ghi phía dưới + Everybody Discount P 934 yên/tháng (Trước khi áp dụng "Everybody Discount":.868 yên/tháng) プランZシンプル 下 記 + 誰 でも 割 P 934 円 / 月 ( 誰 で も 割 適 用 前 :,868 円 / 月 ) Dịch vụ nối mạng internet Cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó インターネット 接 続 サービス お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 EZ WIN Course 3 P 300 yên/tháng EZ WINコース 3 P 300 円 / 月 Dịch vụ truyền gói tin cước cố định/dịch vụ khuyến mãi Cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó 4 パケット 通 信 料 定 額 / 割 引 サービス お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 4 Double-Teigaku-Series P 37 yên/tháng ~ 4.00 yên/tháng 5 ダブル 定 額 シリーズ P 5 37 円 / 月 ~4,00 円 / 月 Tổng cộng 合 計 Tùy theo lượng sử dụng mail hoặc web.606 yên/tháng ~ yên/tháng ~ メールやウェブのご 利 用 量 に 応 じて,606 円 / 月 ~5,434 円 / 月 ~ Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí mở hợp đồng (3.000 yên). Cả khi đổi giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / 3G với nhau, cũng phát sinh thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra khi đổi (mua thêm) giữa các máy 3G, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). "Everybody Discount" tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Do cước truyền tin có thể tăng cao nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng lớn, nên chúng tôi hết sức khuyến nghị quý khách tham gia dịch vụ truyền gói tin cước cố định. Tính thêm các cước khác như cước gọi, cước truyền tin, cước tùy chọn khác, cước dịch vụ phổ thông P0 v.v... 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 3G 機 器 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) ご 利 用 になる 通 信 量 の 増 大 により 通 信 料 が 高 額 に 達 する 可 能 性 があるため パケット 通 信 料 定 額 サービスへのご 加 入 を 強 くお 奨 めします 通 話 料 通 信 料 その 他 オプション 料 ユニバーサルサービス 料 P0 などが 別 途 かかります Ngoài ra, chúng tôi còn có nhiều dịch vụ khuyến mãi /tùy chọn phong phú khác. 他 にも 様 々な 割 引 サービス/ 追 加 オプションをご 用 意 しています Tiết kiệm hơn với Answering Service + α Basic Phone Pack P Tiết kiệm hơn với SMS nội địa (C-mail) giữa các thành viên gia đình Everybody Discount + Family Discount P7 Tiết kiệm hơn với 4 tiếng gọi trong nước trong cùng mạng au! Call Designation Flat Rate P7 Dịch vụ bồi 3G Keitai Guarantee Service Plus P 留 守 番 電 話 +αをおトクに 家 族 間 の 国 内 SMS(Cメ ー ル )が お ト ク 電 話 きほんパック P 誰 でも 割 + 家 族 割 P7 au 宛 の 国 内 通 話 が4 時 間 おトクに! 指 定 通 話 定 額 3G ケータイの 補 償 サービス 安 心 ケータイサポートプラス P7 P : Trường hợp thay đổi gói cước sẽ tính từ tháng tiếp sau. : Gói cước không bao gồm cuộc gọi miễn phí. 3: Cước truyền tin EZweb/ là 0. yên/gói tin. 4: Về thời gian áp dụng Khi đăng ký tham gia mới, sẽ áp dụng từ ngày tham gia (cước cố định, cước cuộc miễn phí tính theo ngày). Trong trường hợp chuyển sang dịch vụ truyền gói tin cước cố định khác trong cùng một phương thức WIN <điện thoại 3G (Android / iphone/windows Phone)/ 3G> (ngoại trừ trường hợp đổi từ "IS Flat" sang "Plan F(IS) Simple", "Plan E Simple <không dùng chung với "IS Flat">") thì sẽ áp dụng từ tháng sau ngày đăng ký. Trong trường hợp chuyển phương thức từ điện thoại 4G LTE <Android / iphone>/ 4G LTE sang các máy WIN, sẽ áp dụng từ ngày thay đổi phương thức (cước cố định, cước cuộc miễn phí tính theo ngày). Ngoài ra, với dịch vụ khuyến mãi cước truyền gói tin đã tham gia bằng phương thức trước khi chuyển đổi, sẽ áp dụng cho tới trước ngày chuyển đổi phương thức (cước cố định, cước cuộc gọi miễn phí tính theo ngày). Trường hợp chuyển từ "Plan F (IS) Simple""Plan E Simple <không dùng chung với "IS Flat">" khi mua thêm máy, đổi loại máy cùng với việc mua máy sang gói cước khác, đồng thời đăng ký dịch vụ truyền gói tin cước cố định, bạn có thể chọn áp dụng từ ngày bàn giao thiết bị mới, đổi kiểu máy (ngày đổi đường dây) hoặc áp dụng từ tháng tiếp theo (cước cố định, cước cuộc miễn phí tính theo ngày). 5: Giới hạn cước truyền tin cao nhất khi sử dụng PC Site Viewer hay khi kết nối với Mobile PC/PDA/Car navigationtrên 3G là khác nhau, cước truyền tin sẽ được tính tùy theo dữ liệu gửi nhận cho đến khi đạt tới giới hạn này ( gói tin = 8 byte). Xác nhận thông tin chi tiết tại trang chủ au. : 料 金 プランの 変 更 は 翌 月 適 用 となります : 無 料 通 話 が 含 まれないプランです 3:EZweb Eメール 通 信 料 は0. 円 /パケットです 4: 適 用 時 期 について 新 規 加 入 時 にお 申 し 込 みの 場 合 加 入 日 から 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 ) となります WIN 機 器 3Gスマートフォン(Android /iphone/windows Phone)/3G ケータイ の 同 一 方 式 内 で 他 のパケット 通 信 料 定 額 サービスへ 変 更 ( ISフラット から プランF(IS)シンプル プランEシンプル ISフラット 併 用 なし へ の 変 更 は 除 く)される 場 合 お 申 し 込 み 翌 月 からの 適 用 となります 4G LTEスマートフォン Android /iphone /4G LTEケータイからWINへの 方 式 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 方 式 変 更 日 から 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )となります ま た 変 更 前 方 式 で 加 入 していたパケット 通 信 料 割 引 サービスは 方 式 変 更 日 前 日 までの 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )となります 端 末 購 入 をともなう 機 種 変 更 端 末 増 設 時 に プランF(IS)シンプル プランE シ ン プ ル I S フ ラット 併 用 な し からその 他 の 料 金 プランへ 変 更 されるのと 同 時 にパケット 通 信 料 定 額 サービスをお 申 し 込 みの 場 合 翌 月 からの 適 用 と 機 種 変 更 端 末 増 設 のお 引 渡 日 ( 回 線 切 替 日 )からの 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )をご 選 択 いただけます 5:3G ケータイ でPCサイトビューアーご 利 用 時 およびモバイルPC/PDA/カーナビ 等 接 続 時 の 通 信 は 上 限 額 が 異 なり 上 限 額 に 達 するまで 別 途 送 受 信 データに 応 じた 通 信 料 が 加 算 されます(パケット=8バイト) 詳 しくはauホームページでご 確 認 ください Plan Z Simple Gói cước プラン Z シンプル 料 金 プラン Cước cơ bản 934 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Là cước cơ bản khi áp dụng "Everybody Discount P " (cước cơ bản trước khi áp dụng "Everybody Discount" là.868 yên/tháng). "Everybody Discount P " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). Cuộc gọi miễn phí không tính trong cước cơ bản. Miễn phí cuộc gọi trong nước! tới điện thoại au/ au từ giờ đến giờ Tới au (từ giờ đến giờ ngày hôm sau): 0 yên/30 giây Tới số nhà mạng khác/số điện thoại cố định (cả ngày): 0 yên/30 giây SMS (C-mail) trong nước với điện thoại au/ au Miễn phí gửi nhận tin trong 4 giờ! Số nhà mạng khác : (Gửi tin) 3 yên/lần (Nhận tin) miễn phí 基 本 使 用 料 934 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 誰 でも 割 P 適 用 時 の 基 本 使 用 料 で す( 誰 で も 割 適 用 前 基 本 使 用 料, 円 / 月 ) 誰 でも 割 P は 年 単 位 で 自 動 更 新 と な り ま す 途 中 解 約 な ど の 場 合 契 約 解 除 料 ( 9, 円 )が か か り ま す( 更 新 月 除 く ) 基 本 使 用 料 に 無 料 通 話 は 含 まれておりません 時 ~ 時 auスマホ/auケータイ 宛 の 国 内 通 話 無 料! au 携 帯 電 話 宛 ( 時 ~ 翌 時 ): 0 円 /30 秒 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 ( 終 日 ):0 円 /30 秒 auスマホ/auケータイとの 国 内 SMS(Cメール) 他 社 携 帯 電 話 宛 :( 送 信 )3 円 / 回 4 時 間 送 受 信 無 料! ( 受 信 ) 無 料 : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng vào giữa tháng, cước sử dụng cơ bản tính theo số ngày sử dụng. Trường hợp thay đổi gói cước sẽ tính từ tháng tiếp sau. : Về việc gọi miễn phí tới au Trường hợp gọi điện trong khoảng thời gian từ giờ đến giờ sáng hôm sau được miễn cước cho cuộc gọi trong khoảng thời gian giao giữa các mốc thời gian (30 giây). Các cuộc gọi tới các số điện thoại đặc biệt như Answering Service (47) không được coi là đối tượng miễn phí. Trường hợp công ty chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyền tin khác, chúng tôi có thể ngắt đàm thoại đó. : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 は 基 本 使 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります 料 金 プランの 変 更 は 翌 月 適 用 となります : au 携 帯 電 話 宛 の 通 話 無 料 について 時 および 翌 時 をまたがる 通 話 の 場 合 時 間 帯 をまたがる 課 金 度 数 (30 秒 間 )は 無 料 となります 留 守 番 電 話 (47) 等 の 各 種 特 番 宛 の 通 話 は 無 料 の 対 象 外 です 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶ など その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります 0 0

13 Cước sử dụng 3G 3G ケータイのご 利 用 料 金 EZ WIN Course Dịch vụ nối mạng internet EZ WIN コース インターネット 接 続 サービス Cước sử dụng 300 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Cước truyền của EZ WIN, EZweb là 0, yên/gói tin Nếu chưa tham gia dịch vụ truyền gói tin cước cố định, khi sử dụng internet hoặc , giới hạn cước truyền tin dữ liệu là yên/tháng. (0,08 yên/gói tin) Muốn xem WEB hoặc sử dụng , cần phải tham gia dịch vụ kết nối internet. Do cước truyền tin có thể tăng cao nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng lớn, nên chúng tôi hết sức khuyến nghị quý khách tham gia dịch vụ cước truyền gói tin cố định. 利 用 料 300 円 / 月 ( お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) E Zw e b E Z W I NのEメール 通 信 料 :0. 円 /パケット パケット 通 信 料 定 額 サービス 未 加 入 の 場 合 ネットやEメールをご 利 用 の 際 は データ 通 信 料 の 上 限 は0,000 円 / 月 となります (0.08 円 /パケット) WEB 閲 覧 やEメールのご 利 用 には インターネット 接 続 サービスへのご 加 入 が 必 要 です ご 利 用 になる 通 信 量 の 増 大 により 通 信 料 が 高 額 に 達 する 可 能 性 があるため パケット 通 信 料 定 額 サービスのご 加 入 を 強 くお 奨 めします : Trường hợp tham gia hoặc hủy hợp đồng vào giữa tháng, cước sử dụng được tính theo số ngày sử dụng. : 月 の 途 中 でのご 加 入 またはご 解 約 などの 場 合 利 用 料 はご 利 用 日 数 分 の 日 割 となります Double-Teigaku Series Dịch vụ tải gói tin cước cố định Double-Teigaku-Super Light / Double-Teigaku-Light / Double-Teigaku ダブル 定 額 シリーズ パケット 通 信 料 定 額 サービス ダブル 定 額 スーパーライト/ ダブル 定 額 ライト/ダブル 定 額 Dù quý khách có sử dụng , EZ web trên 3G nhiều đến đâu đi nữa, cước tối đa chỉ là 4.00 yên/tháng! 3G ケータイなら EZweb Eメールを いくら 使 っても 上 限 額 4,00 円 / 月! Cước truyền tin trong tháng đó Cước giới hạn tối đa của tất cả các gói cước là 4.00 yên/tháng 当 月 の 通 信 料 全 てのプラン 上 限 額 4,00 円 / 月 Cước cố định có thể chọn 選 べる 定 額 料 Double-Teigaku- Super Light 37 yên/tháng Double-Teigaku-Light.000 yên/tháng Double-Teigaku.000 yên/tháng Chỉ tính cước phần đã sử dụng tới khi đạt giới hạn cước tối đa Cước phí tải gói tin Double-Teigaku-Super Light 0, yên/gói tin Double-Teigaku-Light 0,08 yên/gói tin Double-Teigaku 0,05 yên/gói tin ダブル 定 額 スーパーライト 37 円 / 月 ダブル 定 額 ライト,000 円 / 月 ダブル 定 額,000 円 / 月 上 限 額 までは 使 った 分 だけ 加 算 パケット 通 信 料 ダブル 定 額 スーパーライト 0. 円 /パケット ダブル 定 額 ライト 0.08 円 /パケット ダブル 定 額 0.05 円 /パケット Cước khi bắt đầu sử dụng cước cố định 定 額 料 スタート 時 料 金 Lượng dữ liệu tải ご 利 用 通 信 量 Do cước truyền tin có thể tăng cao nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng lớn, nên chúng tôi hết sức khuyến nghị quý khách tham gia dịch vụ cước truyền gói tin cố định. ご 利 用 になる 通 信 量 の 増 大 により 通 信 料 が 高 額 に 達 する 可 能 性 があるため パケット 通 信 料 定 額 サービスへのご 加 入 を 強 くお 奨 めします Quý khách có thể chọn cước cố định theo cấp độ từ mức 37 yên (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Cước phí truyền riêng sẽ được cộng thêm tới khi đạt giới hạn cước tối đa trong các dịch vụ dưới đây 3. Giới hạn cước tối đa khi sử dụng PC site viewer trên 3G: yên/tháng. Giới hạn cước tối đa khi kết nối với máy tính xách tay/pda/thiết bị dẫn đường cho xe hơi v.v... : yên/ tháng. Về tải gói tin không áp dụng giới hạn cước tối đa Không miễn cước tải gói tin tại nước ngoài. (Vui lòng xem "Overseas Double-Teigaku P4 " khi sử dụng tại nước ngoài) Vui lòng xem trang chủ au hoặc Trung tâm khách hàng P3 để tìm loại máy phù hợp áp dụng giới hạn cước tối đa hoặc cước cố định của "Double-Teigaku-Series", "Plan E Simple" khi kết nối với mobile PC/PDA/Car navigation v.v... 定 額 料 は37 円 からの 選 べる 段 階 定 額 制 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 以 下 の 通 信 は それぞれの 上 限 額 に 達 するまで 別 途 通 信 料 が 加 算 されます 3 3G ケータイでPCサイトビューアーご 利 用 時 の 上 限 額 :5,700 円 / 月 モバイルPC/PDA/カーナビ 等 接 続 時 の 上 限 額 :9, 円 / 月 上 限 額 の 対 象 外 となるパケット 通 信 について 海 外 でのパケット 通 信 料 は 対 象 外 です( 海 外 でのご 利 用 は 海 外 ダブル 定 額 P4 をご 確 認 ください) モバイルPC/PDA/カーナビ 等 の 接 続 に ダブル 定 額 シリーズ プランEシンプル の 定 額 料 もしくは 上 限 額 が 適 用 される 対 応 機 種 は auホームページまたは お 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください Giới hạn tốc độ truyền của đường truyền 3G Dù quý khách có đăng ký dịch vụ truyền gói tin cước cố định hay không, nếu cước phí truyền quý khách sử dụng lên đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. Để tránh nghẽn mạng, có trường hợp chúng tôi sẽ giới hạn tốc độ đường truyền cả ngày nếu như 3 ngày gần nhất trước đó quý khách đã dùng quá 3 triệu gói tin. Ngoài ra, tùy dịch vụ sẽ có thêm các điều kiện giới hạn khác nhau như giới hạn về số chữ trong mail EZ web, dung lượng tệp tin đính kèm, giới hạn về khối lượng truyền trong ngày của ứng dụng EZ. 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 パケット 通 信 料 定 額 サービスのご 加 入 の 有 無 にかかわらず ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 に300 万 パケット 以 上 のご 利 用 があったお 客 さまの 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 があります また これとは 別 に EZwebのメール 文 字 数 添 付 ファイル 容 量 の 制 限 EZアプリの 日 あたりの 通 信 量 制 限 などの 各 種 制 限 は 各 サービスの 提 供 条 件 が 適 用 されます : Có kèm cước truyền tin miễn phí bằng với cước cố định. : Về thời gian áp dụng Khi đăng ký tham gia mới, sẽ áp dụng từ ngày tham gia (cước cố định, cước truyền miễn phí tính theo ngày). Nếu chuyển sang dịch vụ truyền gói tin cước cố định khác trong cùng một phương thức WIN <điện thoại thông minh 3G (Android /iphone/windows Phone)/ 3G> (ngoại trừ trường hợp đổi từ "IS Flat" sang "Plan F(IS) Simple", "Plan E Simple <không dùng chung với "IS Flat">") thì sẽ áp dụng từ tháng sau ngày đăng ký. Nếu chuyển phương thức từ 4G LTE (Android /iphone) / 4G LTE sang các máy WIN, sẽ áp dụng từ ngày thay đổi phương thức (cước cố định, cước truyền miễn phí tính theo ngày). Ngoài ra, với dịch vụ khuyến mãi/ cước truyền gói tin cố định đã tham gia bằng phương thức trước khi chuyển đổi, sẽ áp dụng tới trước ngày chuyển đổi phương thức (cước cố định, cước truyền tin miễn phí tính theo ngày). Trường hợp đăng ký dịch vụ cước truyền gói tin cố định cùng lúc với việc chuyển đổi từ gói cước "Plan F (IS) Simple", "Plan E Simple <không dùng chung với "IS Flat"> khi mua thêm thiết bị đầu cuối, khi đổi sang mua loại máy khác, quý khách có thể chọn áp dụng từ tháng sau hoặc áp dụng từ ngày nhận máy mua thêm, đổi máy (ngày chuyển đường truyền) (cước cố định, cước truyền tin miễn phí tính theo ngày). 3: Tính cước theo lượng dữ liệu nhận/gửi (lượng gói tin) ( gói tin = 8 byte). : 定 額 料 は 全 額 無 料 通 信 料 として 使 えます : 適 用 時 期 について 新 規 加 入 時 にお 申 し 込 みの 場 合 加 入 日 から 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )となります WIN 機 器 3 Gスマートフォン(Android TM /iphone/windows Phone)/3G ケータイ の 同 一 方 式 内 で 他 のパケット 通 信 料 定 額 サービスへ 変 更 ( ISフラット から プランF(IS)シンプル プランEシンプル ISフラット 併 用 なし への 変 更 は 除 く)される 場 合 お 申 し 込 み 翌 月 からの 適 用 となります 4G LTEスマートフォン Android TM /iphone /4G LTEケータイからWIN 機 器 への 方 式 変 更 時 にお 申 し 込 みの 場 合 方 式 変 更 日 から 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )となります また 変 更 前 方 式 で 加 入 していたパケット 通 信 料 定 額 / 割 引 サービスは 方 式 変 更 日 前 日 までの 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )となります 端 末 購 入 をともなう 機 種 変 更 端 末 増 設 時 に プランF(IS)シンプル プランEシンプル ISフラット 併 用 なし からその 他 の 料 金 プランへ 変 更 されるのと 同 時 にパケット 通 信 料 定 額 サービスをお 申 し 込 みの 場 合 翌 月 からの 適 用 と 機 種 変 更 端 末 増 設 のお 引 渡 日 ( 回 線 切 替 日 )からの 適 用 ( 定 額 料 無 料 通 信 料 は 日 割 )をご 選 択 いただけます 3: 送 受 信 データ 量 (パケット 量 )に 応 じて 課 金 されます(パケット=8バイト)

14 Các dịch vụ khuyến mãi cước 料 金 割 引 サービス Everybody Discount Khuyến mãi cước cơ bản 誰 でも 割 基 本 使 用 料 割 引 Khuyến mãi cước cơ bản cho hợp đồng năm! 年 契 約 で 基 本 使 用 料 を 割 引! Ví dụ trường hợp "Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 " Với hợp đồng năm Cước cơ bản GIẢM.500 yên/tháng 例 えば 電 話 カケ 放 題 プラン P0 の 場 合 年 契 約 で 基 本 使 用 料,500 円 / 月 OFF Ví dụ trường hợp "LTE Plan P04 " Với hợp đồng năm Cước cơ bản Giảm một nửa 例 えば LTEプラン P04 の 場 合 年 契 約 で 基 本 使 用 料 半 額 Về các gói cước khác xin xác nhận tại mỗi trang giới thiệu gói cước đó. その 他 の 料 金 プランについては 各 料 金 プランページでご 確 認 ください Không cần cước cố định (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng đó) Sử dụng liên tục với đơn vị năm để được hưởng giảm giá tiền sử dụng cơ bản. Nếu không có yêu cầu hủy thì sẽ được tự động cập nhật theo đơn vị năm. Nếu hủy, tạm ngừng hợp đồng hoặc hủy "Everybody Discount" ngoài tháng cập nhật thì sẽ mất yên phí hủy hợp đồng. "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Về thời hạn hợp đồng 定 額 料 不 要 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 年 単 位 の 継 続 利 用 で 基 本 使 用 料 が 割 引 になります 廃 止 のお 申 し 出 がない 限 り 年 単 位 で 自 動 更 新 されます 更 新 月 以 外 で 解 約 一 時 休 止 誰 でも 割 の 廃 止 を 行 うと 契 約 解 除 料 9,500 円 がかかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 契 約 期 間 について Tự động cập nhật Tháng thứ Tự động cập nhật Tháng thứ 自 動 更 新 ヶ 月 目 自 動 更 新 ヶ 月 目 Khuyến mãi cho tháng đăng ký "Everybody Discount" + năm kể từ tháng tiếp theo Khuyến mãi gói cước trong Không mất phí hủy hợp đồng năm tiếp theo Khuyến mãi gói cước trong Không mất phí hủy hợp đồng năm tiếp theo 誰 でも 割 申 込 月 + 翌 月 から 年 間 料 金 割 引 次 の 年 間 契 約 解 除 料 は 不 要 料 金 割 引 契 約 解 除 料 は 不 要 次 の 年 間 料 金 割 引 Mất phí hủy hợp đồng Tháng cập nhật Mất phí hủy hợp đồng Tháng cập nhật Mất phí hủy hợp đồng 契 約 解 除 料 がかかります 更 新 月 契 約 解 除 料 がかかります 更 新 月 契 約 解 除 料 がかかります : Trường hợp tham gia vào gói "Family Discount P7 " sau khi gia nhập au năm trở đi, tiền hủy hợp đồng sẽ là yên. Trường hợp đổi sang "Everybody Discount Single P9 " sẽ không mất phí hủy hợp đồng, và tiếp tục hưởng thời gian hợp đồng dịch vụ trước đó. Trường hợp đổi từ "One-year Discounted Subscription" sang "Everybody Discount cũng không mất phí hủy hợp đồng nhưng không được tiếp tục hưởng thời gian hợp đồng. : Nếu đã hủy hợp đồng, tạm ngừng hợp đồng, hoặc hủy "Everybody Discount" trong tháng cập nhật, sẽ khuyến mãi tới phần sử dụng tháng trước đó (khuyến mãi cho phần sử dụng tháng đó nếu không phải là tháng cập nhật). :auご 加 入 年 目 以 降 で 家 族 割 P7 にご 加 入 の 場 合 契 約 解 除 料 は3,000 円 となります 誰 でも 割 シングル P9 への 変 更 の 場 合 は 契 約 解 除 料 はかからず 以 前 のサービスの 契 約 期 間 も 引 き 継 ぎます 年 割 から 誰 でも 割 に 変 更 した 場 合 も 契 約 解 除 料 はかかりませんが 以 前 のサービスの 契 約 期 間 は 引 き 継 ぎされません : 更 新 月 に 解 約 一 時 休 止 誰 でも 割 の 廃 止 をした 場 合 には 前 月 利 用 分 まで 割 引 となります( 更 新 月 以 外 は 当 月 利 用 分 まで 割 引 )

15 Các dịch vụ khuyến mãi cước 料 金 割 引 サービス Monthly Discount Giảm cước sử dụng Máy tính bảng 毎 月 割 ご 利 用 料 金 割 引 Giảm cước sử dụng hàng tháng trong tối đa 4 tháng khi mua loại máy đối tượng! の 購 入 で 毎 月 のご 利 用 料 金 を 最 大 4ヶ 月 間 割 引! Hình dung về "Monthly Discount" Trường hợp mua loại máy đối tượng theo cách trả góp 4 lần, thì số cước giảm theo từng loại máy trong tối đa 4 tháng được trừ vào số tiền cước sử dụng cơ bản v.v... hàng tháng. 毎 月 割 の イメー ジ を4 回 払 いでご 購 入 の 場 合 最 大 4ヶ 月 間 機 種 別 に 設 定 された 割 引 額 が 基 本 使 用 料 等 より 毎 月 差 し 引 かれます ご 購 入 月 ヶ 月 目 (ご 購 入 の 翌 月 ) 4ヶ 月 目 ( 最 大 ) 5ヶ 月 目 以 降 Tháng mua máy Tháng thứ (tháng tiếp theo sau khi mua) Tháng thứ 4 (tối đa) Từ tháng thứ 5 trở đi Cước cơ bản + Cước cuộc gọi, cước phí truyền Thanh toán cước thông Thanh toán cước thông 基 本 使 用 料 + 通 話 料 通 信 料 通 常 料 金 お 支 払 い 通 常 料 金 お 支 払 い Tiền mua máy (tiền thanh toán trả góp) điện thoại Không phải trả góp (đã kết thúc thời gian khuyến mãi) スマートフォン ご 購 入 代 金 ( 分 割 支 払 金 ) 分 割 支 払 金 なし ( 割 引 期 間 終 了 ) Không cần cước cố định (không cần đăng ký/áp dụng từ tháng tiếp theo) Điều kiện Hình thức khuyến mãi / Giá trị khuyến mãi Khi mở hợp đồng mới, thay đổi loại máy, cần phải mua loại máy đối tượng đồng thời đăng ký tham gia "Flat-rate Data /3/5/8/0/3 P03 " hoặc "LTE Flat P05 ", "Senior Plan P06 " hoặc "Junior Smartphone Plan P06 ". Giảm trên tổng tiền các loại cước: cước tùy chọn (ngoại trừ "Keitai Guarantee Service Plus LTE P " "Keitai Guarantee Service Plus P "), cước cuộc gọi trong nước, cước truyền tin trong nước, cước cơ bản hàng tháng (ngoại trừ "LTE Plan") sau khi áp dụng các dịch vụ khuyến mãi. Nếu tổng số cước tính để khuyến mãi ít hơn số tiền khuyến mãi thì lấy tổng số cước tính để khuyến mãi làm mức tiền khuyến mãi tối đa. Tùy theo việc quý khách có đăng ký au Smart Pass (37 yên/tháng) hay không, hoặc tùy theo loại máy quý khách mua, thời điểm mua mà số tiền khuyến mãi khác nhau. Ngoài ra, quý khách có thể chọn lựa khuyến mãi tối đa tới 36 tháng tùy theo loại máy. Chi tiết xin vui lòng liên hệ cửa hàng hoặc Trung tâm khách hàng P3. "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). 定 額 料 不 要 (お 申 し 込 み 不 要 / 翌 月 適 用 ) 新 規 契 約 機 種 変 更 時 に をご 購 入 と 同 時 に データ 定 額 /3/5/8/0/3 P03 または LTEフラット P05 条 件 シニアプラン P06 または ジュニアスマートフォンプラン P06 へのご 加 入 が 必 要 です 各 種 割 引 サービス 適 用 後 の 月 額 基 本 使 用 料 ( LTEプラン 除 く) 国 内 通 話 料 国 内 通 信 料 オプション 料 ( 安 心 ケータイサポー 割 引 方 法 トプラスLTE P 安 心 ケータイサポートプラス P 除 く)の 合 計 額 から 割 引 します 割 引 対 象 合 計 額 が 割 引 額 を 下 回 る 場 合 は 割 引 対 象 合 計 額 を 上 限 として 割 り 引 きます 購 入 機 種 や 購 入 時 期 またはauスマートパス(37 円 / 月 )の 加 入 有 無 により 割 引 額 は 異 なります / 割 引 額 また 機 種 により 最 大 36ヶ 月 間 の 割 引 も 選 べます 詳 しくは 店 頭 ま た は お 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております : "BASIO", "miraie" chỉ được khuyến mãi 36 tháng. Nếu thay đổi loại máy (mua thêm máy) hoặc hủy hợp đồng trong thời gian khuyến mãi, khuyến mãi chỉ được tính đến phần sử dụng trong tháng trước đó. Trường hợp hủy hoặc đổi từ dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định chỉ định (bao gồm cả gói cước một phần) sang dịch vụ không chỉ định trong thời gian khuyến mãi, khuyến mãi chỉ được tính đến phần đã sử dụng tháng trước của dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định (bao gồm gói cước phần). Có trường hợp không thể dùng chung với các chương trình khác của công ty chúng tôi. Không có giới hạn cho "Monthly Discount", tuy nhiên tùy theo thời điểm mua máy, điều kiện khuyến mãi và số tiền khuyến mãi có thể thay đổi. Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo trước. Có thêm chi phí riêng cho hợp đồng. : BASIO miraie は36ヶ 月 間 の 割 引 のみとなります 割 引 対 象 期 間 中 に 機 種 変 更 ( 端 末 増 設 ) 解 約 などされた 場 合 割 引 の 適 用 はお 申 し 込 みいただいた 前 月 利 用 分 をもって 終 了 します 割 引 対 象 期 間 中 に 指 定 のデータ(パケット) 定 額 サービス( 一 部 料 金 プラン 含 む)から 指 定 外 のサービスへ 変 更 ま た は 廃 止 さ れ た 場 合 デ ー タ( パ ケ ット ) 定 額 サ ー ビ ス( 一 部 料 金 プ ラ ン 含 む )が 適 用 さ れ な くな っ た 月 の 前 月 利 用 分 を も って 割 引 を 終 了 し ま す 弊 社 が 実 施 す る 他 の 施 策 と は 併 用 で き な い 場 合 が あ り ま す 毎 月 割 に 期 限 は あ り ま せ ん が ご 購 入 時 期 によって 割 引 条 件 や 割 引 金 額 が 変 更 となる 場 合 があります 変 更 となる 場 合 は 事 前 にお 知 らせいたします 別 途 契 約 にかかる 費 用 がございます Máy tính bảng Bộ định tuyến Có thể áp dụng cho cả 3G, máy tính bảng, bộ định tuyến Wi-Fi tùy theo loại máy nhưng điều kiện áp dụng v.v... sẽ khác nhau. Chi tiết xin liên hệ Trung tâm khách hàng. 3G ケータイ タブレット Wi - Fi ルーターも 機 種 により 対 象 となりますが 適 用 条 件 等 が 異 なります 詳 しくは 店 頭 またはお 客 さまセンターでご 確 認 ください 3 3

16 Các dịch vụ khuyến mãi cước 料 金 割 引 サービス Upgrade Program Giảm cước sử dụng NEW アップグレードプログラム ご 利 用 料 金 割 引 NEW Quý khách sử dụng loại máy đối tượng trong 8 tháng, nếu đổi sang loại máy mới thì phần tiền trả góp còn lại của máy cũ thực chất sẽ trở thành miễn phí. Hình dung về áp dụng ưu đãi を8ヶ 月 間 ご 利 用 いただき 機 種 変 更 をすると 旧 機 種 代 金 の 分 割 支 払 金 残 額 が 実 質 無 料 に 特 典 適 用 イメージ Thời điểm đổi sang loại máy mới Tháng tham gia chương trình (tháng mua máy) ~ tháng thứ 8 Tháng thứ 9 Tháng thứ 0 ~ 5 Tháng thứ 6 trở đi (sau khi hoàn thành việc thanh toán trả góp) 機 種 変 更 タイミング プログラム 加 入 月 ( 機 種 購 入 月 ) ~ 8ヶ 月 目 9ヶ 月 目 0~5ヶ 月 目 6ヶ 月 目 以 降 ( 分 割 支 払 い 終 了 後 ) [Ưu đãi] Tiền thanh toán trả góp phần còn lại thực chất là miễn phí Tương ứng với lệ phí chương trình đã thanh toán được nạp (nộp tiền) vào "thẻ au WALLET (trả trước)" Không thuộc đối tượng Tiền thanh toán trả góp cho máy cũ sẽ do au chịu hàng tháng do đó phần còn lại thực chất là miễn phí! Nạp một phần (nộp tiền) Phần lệ phí chương trình tương đương với phần tiền của các tháng tính từ tháng thứ 9 sau khi tham gia chương trình tới tháng trước khi đổi loại máy sẽ được nạp (nộp tiền) Tối đa khoảng phần tiền của 7 tháng Upgrade Program (Junior) thực chất là miễn phí tối đa phần tiền của 9 tháng. Nạp toàn bộ (nộp tiền) Phần lệ phí chương trình tương đương với phần tiền của các tháng tính từ tháng thứ tới tháng trước khi đổi loại máy sẽ được nạp (nộp tiền) (tối đa phần tiền của 48 tháng ) [ 特 典 ] 分 割 支 払 金 残 額 実 質 無 料 お 支 払 いいただいた プログラム 料 相 当 を au WALLET カード (プリペイド) へ チャージ( 入 金 ) 対 象 外 旧 機 種 代 金 の 分 割 支 払 金 を auが 毎 月 負 担 で 残 額 が 実 質 無 料! 一 部 チャージ( 入 金 ) プログラム 加 入 9ヶ 月 目 から 機 種 変 更 前 月 まで の 月 数 分 のプログラム 料 相 当 をチャージ( 入 金 ) 最 大 7ヶ 月 分 アップグレードプログラム ( ジ ュ ニ ア )は 最 大 9ヶ 月 分 実 質 無 料 となります 全 額 チャージ( 入 金 ) ヶ 月 目 から 機 種 変 更 前 月 までのプログラム 料 相 当 をチャージ( 入 金 )( 最 大 48ヶ 月 分 ) Upgrade Program Lệ phí chương trình 300 yên/tháng 3 (cần phải đăng ký) Các loại máy thuộc đối tượng của Upgrade Program: iphone 6 / iphone 6 Plus / INFOBAR A03 / AQUOS SERIE mini SHV3 (Xác nhận thông tin mới nhất về loại máy đối tượng tại trang chủ au.) アップグレードプログラム 3 プログラム 料 300 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 ) アップグレードプログラム :iphone 6/iPhone 6 Plus/INFOBAR A03/AQUOS SERIE mini SHV3 ( の 最 新 情 報 はauホームページでご 確 認 ください ) Điều kiện tham gia Điều kiện áp dụng ưu đãi Ưu đãi 4 加 入 条 件 特 典 適 用 条 件 特 典 4 Đăng ký chương trình này cùng thời điểm mua loại máy đối tượng theo hợp đồng trả góp (4 tháng) + Tham gia "Flat-rate Data /3/5/8/0/3 P03 " hoặc "LTE Flat P05 " Trường hợp tất cả các điều kiện ~ 3 dưới đây được thỏa mãn, ưu đãi sẽ được áp dụng. Sau khi đã sử dụng loại máy đối tượng 8 tháng, quý khách đổi sang loại máy mới ( của Upgrade Program) Loại máy sau khi thay đổi loại máy cũng phải tiếp tục tham gia "Upgrade Program" 3 Khi đổi sang loại máy mới, chúng tôi sẽ thu hồi loại máy cũ * Tiền thanh toán trả góp còn lại cho loại máy cũ thực chất là miễn phí を 割 賦 契 約 (4ヶ 月 )に て ご 購 入 と 同 時 に 本 プログラムにお 申 し 込 み + データ 定 額 /3/5/8/0/3 P03 ま た は LTEフラット P05 にご 加 入 いただくこと 下 記 ~3の 条 件 をすべて 満 たした 場 合 特 典 が 適 用 されます を8ヶ 月 間 ご 利 用 いただいた 上 で 機 種 変 更 (アップグレード プログラム )していただくこと 機 種 変 更 後 の 機 種 でも アップグレードプログラム に 継 続 加 入 すること 3 機 種 変 更 時 に 旧 機 種 を 回 収 させていただくこと * 旧 機 種 代 金 の 分 割 支 払 金 残 額 が 実 質 無 料 Upgrade Program (Junior) Lệ phí chương trình là miễn phí (Không cần đăng ký) của Upgrade Program: miraie (Xác nhận thông tin mới nhất về loại máy đối tượng tại trang chủ au.) アップグレードプログラム(ジュニア) プログラム 料 無 料 (お 申 し 込 み 不 要 ) アップグレードプログラム :miraie( の 最 新 情 報 はauホームページでご 確 認 ください ) Điều kiện tham gia Điều kiện áp dụng ưu đãi Ưu đãi 5 加 入 条 件 特 典 適 用 条 件 特 典 5 Đăng ký "Junior Smartphone Plan P06 " cùng thời điểm mua máy "miraie" theo hợp đồng trả góp (36 tháng) Trường hợp tất cả các điều kiện ~ 3 dưới đây được thỏa mãn, ưu đãi sẽ được áp dụng. Sau khi đã sử dụng loại máy đối tượng 8 tháng, quý khách đổi sang loại máy mới ( của Upgrade Program) Loại máy sau khi thay đổi loại máy cũng phải tiếp tục tham gia "Upgrade Program" hoặc "Upgrade Program (Junior)" 3 Khi đổi sang loại máy mới, chúng tôi sẽ thu hồi loại máy cũ * Tiền thanh toán trả góp còn lại cho máy "miraie" thực chất là miễn phí miraie を 割 賦 契 約 (36ヶ 月 )に て ご 購 入 と 同 時 に ジ ュ ニ ア ス マ ー トフ ォン プ ラ ン P06 にお 申 し 込 み 下 記 ~3の 条 件 をすべて 満 たした 場 合 特 典 が 適 用 されます を8ヶ 月 間 ご 利 用 いただいた 上 で 機 種 変 更 (アップグレード プログラム )していただくこと 機 種 変 更 後 の 機 種 でも アップグレードプログラム または アップグ レードプログラム(ジュニア) に 継 続 加 入 すること 3 機 種 変 更 した 際 には 旧 機 種 を 回 収 させていただくこと * miraie の 分 割 支 払 金 残 額 が 実 質 無 料 "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Việc tham gia chương trình này chỉ giới hạn cho các đăng ký khi mua điện thoại au. Trường hợp hủy hợp đồng thì không thể tham gia lại cho tới khi mua điện thoại au lần tới. *: Về việc thu hồi loại máy cũ Nếu không thể thu hồi loại máy cũ thì quý khách không thể sử dụng các ưu đãi. Đối tượng ưu đãi chỉ là phần lệ phí chương trình đã thanh toán tương ứng sẽ được nạp (nộp tiền). Các loại máy ~ 6 sau đây là loại không thuộc đối tượng thu hồi, do đó không sử dụng được ưu đãi. Nguồn điện không vào Đèn sạc không sáng mặc dù cắm điện sạc 3 Trên thân máy điện thoại hoặc trên màn hình tinh thể lỏng có vết nứt hoặc vỡ 4 Không thực hiện việc gỡ bỏ PIN Unlock và Thiết lập lại toàn bộ 5 Có phản ứng ướt nước tại những miếng dán LCI ở các vị trí do nhà sản xuất chỉ định 6 Trường hợp không còn thuộc đối tượng bảo hành của nhà sản xuất như là không thể xác nhận được mã số sản xuất, sửa chữa thay đổi v.v... 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 本 プログラムのご 加 入 はauスマートフォンご 購 入 時 のお 申 し 込 みに 限 ります 解 約 された 場 合 次 回 のauスマートフォンご 購 入 まで 再 加 入 ができません *: 旧 機 種 の 回 収 について 旧 機 種 を 回 収 できない 場 合 特 典 の 利 用 はできません お 支 払 いいただいたプログラム 料 相 当 のチャージ( 入 金 )のみ 対 象 となります 次 の~6のような 機 種 は 回 収 対 象 とならず 特 典 の 利 用 ができません 電 源 が 入 らない 充 電 を 行 っても 充 電 ランプが 点 灯 しない3 電 話 機 本 体 や 液 晶 に 破 損 や 割 れがある4 暗 証 番 号 ロック 解 除 とオールリセットが 実 施 されていない5メーカー 指 定 箇 所 の 水 濡 れシールに 水 濡 れ 反 応 がある6 製 造 番 号 が 確 認 できない 改 造 などメーカーの 保 証 外 となるような 場 合 : Sau khi đổi sang loại máy mới thì chúng tôi vẫn tiếp tục yêu cầu thanh toán số tiền trả góp nhưng do có chương trình này nên phần tiền thanh toán trả góp còn lại sẽ được khuyến mãi hàng tháng từ số tiền sử dụng tính từ tháng đổi sang loại máy mới, do đó thực chất là miễn phí. : Lệ phí chương trình vượt phần của 48 tháng không thuộc đối tượng nạp. 3: Lệ phí chương trình không phải chịu thuế tiêu thụ. Ngoài ra, tùy vào thời điểm và loại máy mà có thể có thay đổi. 4: Trong trường hợp hủy hợp đồng Upgrade Program, đổi sang loại máy mới trong vòng 8 tháng, thay đổi sang dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định ngoài đối tượng, chuyển nhượng/tạm ngừng/hủy hợp đồng đường truyền thì sẽ không thuộc đối tượng các ưu đãi của chương trình này và lệ phí chương trình tương ứng sẽ không thuộc đối tượng nạp (nộp tiền). Ngoài ra, trường hợp thanh toán một lần xong hết toàn bộ số tiền còn lại của máy thì sẽ không thuộc đối tượng ưu đãi của chương trình này nhưng lệ phí chương trình tương ứng sẽ là đối tượng nạp (nộp tiền). 5: Trong trường hợp hủy hợp đồng Upgrade Program (Junior), đổi sang loại máy mới trong vòng 8 tháng, thay đổi sang gói cước ngoài đối tượng, chuyển nhượng/tạm ngừng/hủy hợp đồng đường truyền, thanh toán một lần xong hết toàn bộ số tiền còn lại của máy thì sẽ không thuộc các ưu đãi của chương trình này. Trường hợp chưa hoàn thành thủ tục bắt đầu sử dụng "thẻ au WALLET" hoặc trường hợp hủy hợp đồng "thẻ au WALLET" v.v thì lệ phí chương trình tương ứng sẽ không thuộc đối tượng nạp (nộp tiền). Nạp (nộp tiền) lệ phí chương trình tương ứng nghĩa là nạp (nộp tiền) vào "thẻ au WALLET" mà au ID được thiết lập ứng với hợp đồng đường truyền này. : 機 種 変 更 後 も 分 割 支 払 金 は 引 き 続 き 請 求 されますが 本 プログラムにより 分 割 支 払 金 残 額 分 が 機 種 変 更 月 のご 利 用 分 より 毎 月 割 引 され 実 質 無 料 となります :48ヶ 月 分 を 超 えるプログラム 料 はチャージの 対 象 外 となります 3:プログラム 料 には 消 費 税 はかかりません また 時 期 機 種 により 変 更 する 場 合 があります 4:アップグレードプログラムの 解 約 8ヶ 月 以 内 の 機 種 変 更 対 象 外 のデータ(パケット) 定 額 サービスへの 変 更 回 線 の 譲 渡 一 時 休 止 解 約 をした 場 合 は 本 プログラ ム 特 典 およびプログラム 料 相 当 のチャージ( 入 金 )は 対 象 外 となります また 機 種 代 金 の 残 額 を 一 括 精 算 した 場 合 は 本 プログラム 特 典 の 対 象 外 となりますが プログラム 料 相 当 のチャージ( 入 金 )は 対 象 となります 5:アップグレードプログラム (ジュニア)の 解 約 8ヶ 月 以 内 の 機 種 変 更 対 象 外 の 料 金 プランへの 変 更 回 線 の 譲 渡 一 時 休 止 解 約 機 器 代 金 の 残 額 を 一 括 精 算 した 場 合 は 本 プログラム 特 典 の 対 象 外 となります au WALLET カード 利 用 開 始 手 続 きが 完 了 していない 場 合 もしくは au WALLET カード を 解 約 などされている 場 合 は プログラム 料 相 当 のチャージ( 入 金 )は 対 象 外 となります プログラム 料 相 当 のチャージ( 入 金 )は au IDに 本 ご 契 約 回 線 が 設 定 されている au WALLET カード へチャージ( 入 金 )します 4 4

17 GÓİ CƯỚC 料金割引サービス Các dịch vụ khuyến mãi cước au Smart Value Giảm cước sử dụng Máy tính bảng Tiết kiệm hơn khi sử dụng au cùng với mạng băng thông rộng tại nhà quý khách! Điều kiện ❶ Điều kiện ❷ Tham gia vào một trong các Hơn nữa Tham gia vào gói "Internet + " với Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước chỉ định Dịch vụ truyền tin cố định đối tượng dưới đây. Máy tính bảng 4G LTE 3G Năm đầu tiên Năm thứ Từ tháng kế tiếp trở đi, trong tối đa năm Flat-rate Data 0/3 P03 Giảm Flat-rate Data 5/8 P03 LTE Flat P05 ( IS Flat hoặc Plan F(IS) Simple ) LTE Flat for Tab/Tab(i) P9 Flat-rate Data /3 P03 Senior Plan P06 Junior Smartphone Plan P06 Unlimited Calling Plan(Mobile phone and Data).000 yên/tháng! Từ tháng kế tiếp trở đi, trong tối đa năm Giảm.40 yên/tháng! Nếu từ 50 tuổi trở lên, gia đình sống cách xa cũng được hưởng khuyến mãi! 934 yên/tháng vĩnh viễn Giảm Tối đa,066 yên/tháng trong năm 934 yên/tháng! Kể cả từ năm thứ yên/tháng vĩnh viễn Giảm Tối đa 476 yên/tháng trong năm 934 yên/tháng! 934 yên/tháng! Nếu là gói "LTE Double Teigaku for Tab/Tab (i)" trên máy tính bảng au sẽ được giảm vĩnh viễn.000 yên/tháng từ phần sử dụng của tháng đó. Không cần cước cố định (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng tiếp theo) Chi tiết về dịch vụ truyền tin cố định đối tượng vui lòng hỏi trung tâm dịch vụ khách hàng Dịch vụ Hikari au HIKARI P3. Truyền hình cáp Các công ty truyền hình cáp liên kết Commufa HIKARI eo HIKARI Một số dịch vụ không phải là đối tượng. Có trường hợp quý khách không thể đăng ký vì lý do môi trường sử dụng hoặc khu vực sinh sống. Chỉ trong trường hợp quý khách tham gia dịch vụ truyền tin cố định cùng với "Internet + ", "Internet + TV", "TV + ". タブレット 4G LTE ケータイ 電話 ネット テレビ テレビ 電話 の対象ケーブルテレビ局はauホームページで ご確認ください 一部サービスは対象外となります お住まいのエリアまたはご利用の環境により お申し込みいただけない場合があります ネット 電話 ネット テレビ テレビ 電話 を同一固定通信サービスでご加入の場合に限ります 3G ケータイ ご加入の データ パケット 定額サービス により割引額が異なります また 機種によりご加入いただける定額サービスは異なります Đang mở rộng ra toàn nước Nhật! Cách đăng ký Nếu người đứng tên hợp đồng dịch vụ truyền tin cố định và au/máy tính bảng au có cùng họ tên, cùng địa chỉ thì có thể đăng ký. Ngoài ra, nếu là gia đình từ 50 tuổi trở lên, thì vẫn đăng ký được dù địa chỉ khác với địa chỉ trong hợp đồng dịch vụ truyền tin cố định đối tượng ("Internet + ", "Internet + TV", "TV + "). Trường hợp có tên họ khác hoặc có lũy kế trên 5 đường truyền cho au/máy tính bảng au thì cần có giấy xác nhận gia đình và cùng địa chỉ (nếu khác địa chỉ nhưng từ 50 tuổi trở lên thì chỉ cần giấy xác nhận gia đình). Có thể làm hợp đồng cho tối đa 0 đường truyền cho au, máy tính bảng au. Áp dụng khuyến mãi Áp dụng giảm giá ngay từ tháng kế tháng đăng ký "au Smart Value" (nếu quý khách tham gia vào gói "LTE Double Teigaku for Tab/Tab (i)" sẽ là tháng đăng ký). Nếu quý khách đang tham gia "Smartphone Set Discount" đăng ký "au Smart Value" thì sẽ được tự động chuyển thành giảm giá "au Smart Value". Tuy nhiên, nếu trước khi áp dụng "au Smart Value" mà quý khách hủy "Smartphone Set Discount" thì "Smartphone Set Discount" sẽ kết thúc vào cuối tháng trước đó và giảm giá "au Smart Value" sẽ được áp dụng từ tháng kế tiếp trở đi. Việc áp dụng giảm giá trong tối đa năm (476 yên/tháng hoặc.066 yên/tháng) được tính là tháng đầu tiên áp dụng giảm giá "au Smart Value" trên mỗi đường truyền au /máy tính bảng đối tượng, và sẽ kết thúc giảm giá sau tối đa 4 tháng. Giảm trên tổng số tiền cước sử dụng cơ bản (ngoại trừ "LTE Plan"), cước gọi trong nước, cước truyền tin trong nước, cước tùy chọn (ngoại trừ "Keitai Guarantee Service Plus LTE P " "Keitai Guarantee Service Plus P ") sau khi áp dụng các dịch vụ khuyến mãi (bao gồm "Monthly Discount"). Nếu tổng số cước tính khuyến mãi ít hơn số tiền khuyến mãi thì lấy tổng số cước tính khuyến mãi làm mức tiền khuyến mãi tối đa. Số tiền giảm giá được tính theo dịch vụ dữ liệu (gói tin) cước cố định của au/ máy tính bảng au đang tham gia tại thời điểm cuối tháng. Thời điểm cuối tháng, nếu có tháng không thỏa mãn đủ điều kiện thì sẽ không được áp dụng giảm giá. Nếu hủy hợp đồng (tạm ngừng, chuyển nhượng) au/ máy tính bảng au, sẽ kết thúc giảm giá vào tháng hủy (tạm ngừng) hợp đồng hoặc vào tháng trước tháng chuyển nhượng. Trường hợp "đang sử dụng" hoặc "đang làm thủ tục" dịch vụ truyền tin cố định vẫn áp dụng giảm giá. Trường hợp đã hủy dịch vụ truyền tin cố định v.v... sẽ kết thúc giảm giá vào tháng trước tháng hủy hợp đồng. Sau khi đăng ký dịch vụ "au Smart Value", nếu trong vòng 6 tháng không sử dụng dịch vụ truyền tin cố định "Internet + ", "Internet + TV", "TV + " thì sẽ tạm thời dừng giảm giá, và áp dụng giảm giá trở lại sau khi bắt đầu sử dụng. Trường hợp nhà cung cấp hủy dịch vụ truyền tin cố định, giảm giá cho tới tháng thứ 3 tính từ tháng tiếp sau tháng hủy. Tuy nhiên, trường hợp bị hủy từ phía khách hàng, sẽ kết thúc giảm giá trên phần cước sử dụng tháng trước khi tiếp nhận, lượng tiền giảm giá đến thời điểm đó sẽ được tính vào cước sử dụng điện thoại di động au/ máy tính bảng au và sẽ được chúng tôi truy thu. Có trường hợp không sử dụng chung được với các chính sách khác của công ty chúng tôi như "LTE Flat Start Discount (i)" v.v Nếu có thay đổi về nội dung, chúng tôi sẽ thông báo trước. Xin vui lòng tư vấn với Trung tâm khách hàng P3 về số tiền phát sinh khi làm hợp đồng. 年目 データ定額 0/3 P03 年目 翌月以降最大 年間,000円/月割引 データ定額 5/8 P03 LTEフラット P05 または プランF IS シンプル ISフラット LTEフラット for Tab/Tab i P9 3年目 永年934円 /月 最大 年間,066円 /月 翌月以降最大 年間,40円/月割引 データ定額 /3 P03 シニアプラン P06 ジュニアスマートフォンプラン P06 電話カケ放題プラン ケータイ データ付 P09 翌月以降永年 永年934円 /月 最大 年間476円 /月 3年目以降も 934円/月割引 3年目以降も 934円/月割引 934円/月割引 4G LTE au VoLTE対応 スマートフォンの 料金プラン データ パケット 定額サービス は名称の後ろに V がつきます サービス内容は同様のため V を省略しております 定額料不要 お申し込み必要 翌月以降適用 対象固定通信サービス 対象固定通信サービスの詳細は お客さまセンター P3 ASAHIネット au one net BIGLOBE DTI So-net 提携先ケーブルテレビ各社 一部のサービスは対象外となります お住まいのエリアまたはご利用の環境によりお申し込みいただけない場合があります ネット 電話 ネット テレビ テレビ 電話 を同一固定通信サービスでご加入の場合に限ります 日本全国で拡大中 お申し込みについて 固定通信サービスとau携帯電話/タブレットのご契約者が同一姓 同一住所の場合 お申し込みいただけます また ネット 電話 ネット テレビ テレビ 電話 にご契約してい 50歳以上のご家族の場合は 対象固定通信サービス る住所と別住所でもお申し込みいただけます 別姓やau携帯電話/タブレットが累計5回線以上の場合はご家族 同一住所であることの証明書が必要となります 別住所で50歳以上はご家族の証明書のみ ご契約はau携帯電話 タブレット0回線までとなります 割引適用について auスマートバリュー お申し込み翌月以降から LTEダブル定額 for Tab/Tab i ご加入の場合はお申し込み当月 から割引適用となります スマホセット割 ご加入の方が auスマートバリュー をお申し込みの場合 自動的に auス マートバリュー の割引に切り替わります ただし auスマートバリュー 適用前に スマホセット割 を廃止した場合 前月末をもって スマホセット割 は終了となり auスマートバリュー は翌月以降からの割引となります 最大年間割引 476円/月または auスマートバリュー の割引を初めて適用した月をヶ月目としてカウントし 最大4ヶ月の割引をもって終了します 各種割引サービス適用後 毎月割 含む の基本使用料 LTEプラン,066円/月 の適用は 対象のau携帯電話/タブレット回線につき 除く 国内通話料 国内通信料 オプション料 安心ケータイサポートプラスLTE P 安心ケータイサポートプラス P 除く の合計額から割引します 割引対象合計額が割引金額を下回る場合は 割引対象合計額を上限として割引します 割引額は月 末時点で加入しているau携帯電話/タブレットのデータ パケット 定額サービスにより判定します 月末時点で条件を満たさない月は 割引適用されません au携帯電話/タブレットを解約 一時休止 譲渡 された場合 割引の適用は解約 一時休止 月の当 月 または譲渡月の前月をもって終了します 固定通信サービスを 利用中 または 手続き中 の場合も割引の適用となります 固定通信サービスの解約などをされた場合 割引の適用は解約月の前月をもって終了します auスマートバリュー お申し込み 後 固定通信サービス ネット 電話 ネット テレビ テレビ 電話 が6ヶ月経過後も開通されていない場合は 順次割引を停止し 開通後 割引を再開します 固定通信サービスを提供会社側都合で取消された場合は 取消月の翌月から3ヶ月目まで 割引をいたします ただし お客さま都合により取消された場合は 受付の前月利用分をもって割引を終了し それまでの割引額をau携帯電話/タブレット側のご利用料金に合算し請求いたします LTEフラット スタート割 i など弊社が実施する他の施策と P3 にてご確認ください は併用できない場合があります 内容等が変更となる場合には事前にお知らせいたします 別途 契約にかかる費用はお客さまセンター 実際のご請求額は 基本使用料 携帯電話ご購入代金分割支払金 分割支払いご利用時 通話料 無料通話超過分 無料通話対象外の通話分 パケット通信料 パケット通信定額制が適用されるサービスをご利用の場合は 各サービスの上限額対象外の通信 料 各種サービスのご利用料金等の合算となります また 実際のご請求額は個々の税抜額の合計から税額を算出するため 個々の税込額の合計とは異なります なお 税込額については 小数点以下を切り捨てて表記しております 通話料 通信料は除く 表記の金額は 特に記載のある場合を除き全て税抜です 5 50 歳以上であれば 離れて暮らすご家族も 割引の対象に auスマートバリュー のお申し込みで auスマホやタブレット ASAHI net, au one net, BIGLOBE, DTI, So-net au HIKARI Chura スマホ 一部の対象ケーブルテレビ局 ご利用の方は ネット テレビ テレビ 電話 でもOK auタブレットで LTEダブル定額 for Tab/Tab i の場合 当月利用分から永年,000円/月割引となります "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Dịch vụ truyền tin cố định đối tượng さらに 下記の 対象固定通信サービス で ネット 電話 にご加入 指定のデータ パケット 定額サービス または 料金プラン Kể cả từ năm thứ 3 条件 ❷ 指定のデータ パケット 定額サービス または 料金プラン Năm thứ 3 Từ tháng kế tiếp vĩnh viễn giảm P09 条件 ❶ ネット Đăng ký vào "au Smart Value" để nhận được giảm gói cước sử dụng điện thoại au, máy tính bảng au hoặc au! Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước chỉ định おうちのブロードバンドとセットで au携帯電話のご利用がおトクに のいずれかにご加入 : Về truyền hình cáp đối tượng của "Internet + TV", "TV + " xin xác nhận tại trang chủ au. Một số dịch vụ không phải là đối tượng. Có trường hợp quý khách không thể đăng ký vì lý do khu vực sinh sống hoặc môi trường sử dụng. Chỉ trong trường hợp quý khách giam gia dịch vụ truyền nhận tin cố định cùng với "Internet + điện thoại", "Internet + TV", "TV + điện thoại". Số tiền khuyến mãi là khác nhau tùy vào "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" quý khách tham gia. Ngoài ra, tùy loại máy mà dịch vụ cước cố định tham gia sẽ khác nhau. ご利用料金割引 Quý khách sử dụng một số truyền hình cáp đối tượng cũng có thể sử dụng gói "Internet + TV", "TV + " OK Internet au スマートバリュー 下記の dưới đây. 対象機種 5

18 Các dịch vụ khuyến mãi cước 料 金 割 引 サービス au Smart Value mine Giảm cước sử dụng au スマートバリュー mine ご 利 用 料 金 割 引 Tiết kiệm hơn khi sử dụng cùng bộ với bộ định tuyến Wi-Fi! Wi-Fiルーターとのセット 利 用 でおトクに! Điều kiện ❶ Điều kiện ❷ 条 件 ❶ 条 件 ❷ Bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + WiMAX + 対 応 ルーター 4G LTE 3G Tham gia dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước chỉ định Tham gia "WiMAX + Flat for DATA EX hoặc "WiMAX + Flat fro DATA P0 P0 " [4.880 yên/tháng] " (hợp đồng năm-a hoặc hợp đồng 4 năm) [4.96 yên/tháng] スマホ 4G LTEケータイ 3G ケータイ 指 定 のデータ(パケット) 定 額 サービス または 料 金 プランにご 加 入 WiMAX +フラット for DATA EX P0 [4,880 円 / 月 ]または WiMAX +フラット for DATA P0( 年 契 約 aまたは4 年 契 約 ) [4,96 円 / 月 ]に ご 加 入 Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định hoặc gói cước chỉ định theo điều kiện ❶ "Flat-rate Data 5/8/0/3 P03 " "LTE Flat P05 " Nếu sử dụng điện thoại 3G thì tham gia vào gói "IS Flat" hoặc "Plan F (IS) Simple" "Flat-rate Data P03 " "Senior Plan P06 " "Junior Smartphone Plan P06 " "Unlimited Calling Plan (Mobile phone and Data) P09 " Bộ định tuyến WiMAX + Flat for DATA EX (hợp đồng năm) 4G LTE 4G LTE 3G Bộ định tuyến WiMAX + Flat for DATA EX (hợp đồng năm-a) Bộ định tuyến WiMAX + Flat for DATA EX (hợp đồng 4 năm) Khuyến mãi 934 yên/tháng từ phí sử dụng au Khuyến mãi 743 yên/tháng từ phí sử dụng au 定 条 額 件 データ 定 額 5/8/0/3 P03 サ ❶ LTEフラット P05 ー の ビ 指 3Gスマートフォンの 場 合 は ス 定 ISフラット または プランF(IS)シンプル ま の た デ は ー データ 定 額 /3 P03 タ 料 ( シニアプラン P06 金 パ ケ ジュニアスマートフォンプラン P06 プ ラ ッ 電 話 カケ 放 題 プラン ン ト (ケータイ データ 付 ) P09 ) ルーター WiMAX + フラット for DATA EX( 年 契 約 ) スマホ スマホ 4G LTEケータイ 4G LTEケータイ 3G ケータイ ルーター WiMAX + フラット for DATA ( 年 契 約 a) ルーター au 携 帯 電 話 利 用 料 から934 円 / 月 割 引 WiMAX + フラット for DATA (4 年 契 約 ) au 携 帯 電 話 利 用 料 から743 円 / 月 割 引 Bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + giới hạn tốc độ "High Speed Mode 3 " (7GB hàng tháng) Không giới hạn 4 Có giới hạn Không giới hạn 4 WiMAX + 対 応 ルーターの ハイスピードモード 3 の 速 度 制 限 ( 月 間 7GB) 制 限 なし 4 制 限 あり 制 限 なし 4 "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております Không cần cước cố định (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng tiếp theo) 定 額 料 不 要 (お 申 し 込 み 必 要 / 翌 月 適 用 ) Về thời hạn hợp đồng Nếu sử dụng liên tục bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + trong hoặc 4 năm sẽ được giảm tiền cước sử dụng điện thoại au/ au. Nếu không có yêu cầu hủy, thì sẽ được tự động cập nhật theo đơn vị năm hoặc 4 năm. Nếu hủy, tạm ngừng hợp đồng hoặc thay đổi gói cước bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + ngoài tháng cập nhật thì sẽ mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên). Tuy nhiên, nếu chuyển thời gian hợp đồng từ năm sang 4 năm thì sẽ không mất phí hủy hợp đồng 5. 契 約 期 間 について WiMAX + 対 応 ルーターの 年 もしくは4 年 単 位 の 継 続 利 用 でauスマートフォン/auケータイのご 利 用 料 金 が 割 引 になります 廃 止 のお 申 し 出 がない 限 り 年 または4 年 単 位 で 自 動 更 新 されます 更 新 月 以 外 でWiMAX + 対 応 ルーターの 解 約 一 時 休 止 料 金 プランの 変 更 などを 行 うと 契 約 解 除 料 (9,500 円 )が か か り ま す ただし 年 から4 年 への 契 約 期 間 変 更 の 場 合 契 約 解 除 料 はかかりません 5 Tự động cập nhật Tháng đăng ký "au Smart Value mine" + năm/4 năm từ tháng tiếp sau đó. Giảm gói cước Tháng thứ Không mất phí hủy hợp đồng năm/4 năm tiếp sau Giảm gói cước Tự động cập nhật Tháng thứ Không mất phí hủy hợp đồng năm/4 năm tiếp sau Giảm gói cước 自 動 更 新 auスマートバリュー mine 申 込 月 + 翌 月 から 年 /4 年 間 料 金 割 引 ヶ 月 目 契 約 解 除 料 は 不 要 自 動 更 新 ヶ 月 目 次 の 年 /4 年 間 料 金 割 引 契 約 解 除 料 は 不 要 次 の 年 /4 年 間 料 金 割 引 Mất phí hủy hợp đồng Tháng cập nhật Mất phí hủy hợp đồng Tháng cập nhật Mất phí hủy hợp đồng 契 約 解 除 料 がかかります 更 新 月 契 約 解 除 料 がかかります 更 新 月 契 約 解 除 料 がかかります : UQ Communications và các đơn vị liên kết khác cũng thuộc đối tượng. Xác nhận thông tin chi tiết tại trang chủ au. : Không thể sử dụng được cùng với "Everybody Discount Single P9 " Trường hợp quý khách đã sử dụng "Everybody Discount Single" đăng ký dịch vụ này thì "Everybody Discount Single" sẽ được tự động hủy (không mất phí hủy dịch vụ kể cả khi không phải tháng cập nhật). 3: High speed mode là chế độ cho phép sử dụng mạng "WiMAX" và "WiMAX +". (Speed Wi-Fi NEXT W0 chỉ hỗ trợ mạng "WiMAX +") 4: Sẽ không giới hạn tốc độ kể từ tháng đăng ký đối với việc truyền tin theo "WiMAX +" của High Speed Mode. Lưu ý rằng sau khi tốc độ truyền tin trở thành tốc độ gửi nhận tối đa 8 kbps do tổng lưu lượng truyền tin của tháng đó cho phần "WiMAX +" "4G LTE" của High Speed Plus Area Mode vượt quá 7GB thì tốc độ gửi nhận tối đa của tốc độ truyền tin phần truyền tin "WiMAX +" "4G LTE" trong tháng đó bao gồm cả phần truyền tin "WiMAX +" của High Speed Mode sẽ là 8 kbps. Các giới hạn khác v.v xin vui lòng xác nhận chi tiết tại P0. 5: Về cước hủy hợp đồng bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + trong trường hợp ký hợp đồng với công ty khác ngoài KDDI xin vui lòng hỏi các công ty đó. Về việc đăng ký Có thể đăng ký nếu chủ hợp đồng của au (điện thoại / ) và bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + là cùng một người. Có thể đăng ký đường truyền cho au (điện thoại / ) với mỗi một đường truyền bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX +. Cần có đăng ký riêng với "au Smart Value". Hơn nữa, không thể đăng kỳ trùng với "au Smart Value". Áp dụng giảm giá từ tháng sau tháng đăng ký "au Smart Value mine". Sau khi áp dụng các loại dịch vụ giảm giá (bao gồm "Monthly Discount"), sẽ giảm giá trên tổng số tiền gồm cước sử dụng cơ bản (không tính gói cước "LTE Plan"), cước đàm thoại trong nước, cước truyền tin trong nước, cước tùy chọn (không tính "Keitai Guarantee Service Plus LTE P ", ("Keitai Guarantee Service Plus P "). Nếu tổng số cước tính khuyến mãi ít hơn số tiền khuyến mãi thì lấy tổng số cước tính khuyến mãi làm mức tiền khuyến mãi tối đa. Nếu hủy hợp đồng (tạm ngừng, chuyển nhượng) au (điện thoại / ), sẽ kết thúc khuyến mãi vào tháng hủy hợp đồng, tháng tạm ngừng hoặc tháng chuyển nhượng. Nếu hủy hợp đồng, tạm ngừng bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + thì sẽ kết thúc giảm giá vào tháng trước tháng đăng ký, nếu là chuyển nhượng lại thì sẽ kết thúc áp dụng giảm giá vào tháng đó. Có trường hợp không sử dụng chung được với các chính sách khác của công ty chúng tôi như "LTE Flat Start Discount (i)" v.v... Nếu có thay đổi về nội dung, chúng tôi sẽ thông báo trước. Xin vui lòng tư vấn với Trung tâm khách hàng P3 về số tiền phát sinh khi làm hợp đồng. :UQコミュニケーションズおよびその 他 提 携 事 業 者 も 対 象 となります 詳 しくはauホ ー ム ペ ー ジ で ご 確 認 くだ さ い : 誰 で も 割 シ ン グ ル P9 との 併 用 はできません 既 に 誰 でも 割 シングル にご 加 入 のお 客 さまが 当 サービスにお 申 し 込 み の 場 合 誰 でも 割 シングル は 自 動 で 廃 止 されます( 更 新 月 以 外 でも 契 約 解 除 料 はかかりません) 3:ハイスピードモードとは WiMAX と WiMAX + ネ ッ ト ワ ー ク が 使 用 で き る モ ー ド で す ( Speed Wi-Fi NEXT W0は WiMAX + ネ ット ワークのみ 対 応 ) 4:ハイスピードモードの WiMAX + 通 信 はお 申 し 込 み 当 月 から 速 度 制 限 なしとなります なお ハイスピードプラスエリアモードの WiMAX + 4G LTE の 当 月 利 用 の 通 信 量 合 計 が7GBを 超 え 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbpsとなった 後 はハイスピードモードの WiMAX + 通 信 を 含 め 当 月 中 は WiMAX + 4G LTE 通 信 の 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbpsとなります その 他 制 限 などについて 詳 しくは P0 を ご 確 認 くだ さ い 5:KDDI 以 外 でご 契 約 の 場 合 のWiMAX + 対 応 ルーターの 契 約 解 除 料 については 各 社 にお 問 い 合 わせください お 申 し 込 みについて au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ)とWiMAX + 対 応 ルーターのご 契 約 者 が 同 一 名 義 の 場 合 にお 申 し 込 みいただけます WiMAX + 対 応 ルーターの 回 線 につき au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) 回 線 でお 申 し 込 みいただ け ま す auス マ ー ト バ リ ュ ー と は 別 の お 申 し 込 み が 必 要 で す ま た auスマートバリュー と 重 複 してのお 申 し 込 みはできません auスマートバリュー mine のお 申 し 込 み 翌 月 から 割 引 適 用 となります 各 種 割 引 サービス 適 用 後 ( 毎 月 割 含 む) の 基 本 使 用 料 ( LTEプラン 除 く) 国 内 通 話 料 国 内 通 信 料 オプション 料 ( 安 心 ケータイサポートプラスLTE P 安 心 ケータイサポートプラス P 除 く)の 合 計 額 から 割 引 します 割 引 対 象 合 計 額 が 割 引 金 額 を 下 回 る 場 合 は 割 引 対 象 合 計 額 を 上 限 として 割 引 し ま す au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ)を 解 約 ( 一 時 休 止 譲 渡 )された 場 合 割 引 の 適 用 は 解 約 一 時 休 止 譲 渡 月 の 当 月 をもって 終 了 します WiMAX + 対 応 ルーターを 解 約 一 時 休 止 された 場 合 はお 申 し 込 み 月 の 前 月 をもって 譲 渡 された 場 合 は 当 月 をもって 割 引 の 適 用 を 終 了 します LTEフラット ス タ ー ト 割 ( i) など 弊 社 が 実 施 する 他 の 施 策 とは 併 用 できない 場 合 があります 内 容 等 が 変 更 となる 場 合 には 事 前 にお 知 らせいたします 別 途 契 約 にかかる 費 用 はお 客 さ まセンター P3 にてご 確 認 ください 6 6

19 Các dịch vụ khuyến mãi cước 料 金 割 引 サービス Everybody Discount + Family Discount Khuyến mãi cước gọi 誰 でも 割 + 家 族 割 通 話 料 割 引 Miễn phí SMS (C-mail) trong nước giữa các thành v iên gia đình! (Cũng miễn phí suốt 4 giờ cước điện thoại trong nước giữa các thành viên gia đình ) Đặc điểm của Family Discount Có thể thiết lập tới ~0 đường truyền! Chấp nhận gia đình sống ở xa. Chấp nhận thanh toán riêng cho từng thành viên gia đình. 家 族 間 の 国 内 発 信 SMS(Cメ ー ル ) 無 料! ( 家 族 間 の 国 内 通 話 料 も4 時 間 無 料 ) 家 族 割 の 特 長 ~0 回 線 まで 組 める! 離 れて 暮 らしていてもOK 請 求 先 はご 家 族 それぞれでもOK Không cần cước cố định (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng đó) Cần đăng ký cả hai chương trình "Everybody Discount P " và "Family Discount". Áp dụng mức khuyến mãi cho cuộc gọi tới gia đình mà đăng ký cùng một "Family Discount". Khi đăng ký "Family Discount", có thể cần tới giấy tờ xác nhận gia đình P8. 定 額 料 不 要 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 適 用 ) 誰 でも 割 P と 家 族 割 両 方 のお 申 し 込 みが 必 要 です 同 一 の 家 族 割 に ご 加 入 の 家 族 宛 通 話 で 割 引 が 適 用 されます 家 族 割 お 申 し 込 み 時 には 家 族 であることを 確 認 するための 書 類 なる 場 合 があります P8 が 必 要 と : Trường hợp hủy chương trình khuyến mãi, hủy hợp đồng hoặc tạm từng đường truyền vào tháng cập nhật của "Everybody Discount", khuyên mái được áp dụng đến cưới tháng trước đó trừ "Unlimited Calling Plan P0 ", "Unlimited Calling Plan (Mobile phone)/(mobile phone and Data) P09 " ra thì quý khách sẽ phải trả tiền cước điện thoại của tháng đó. Ngoài ra, các cuộc gọi thực hiện qua thẻ trả trước CDMA không phải là đối tượng giảm giá cước gọi điện giữa các thành viên gia đình. Về hạn chế cuộc gọi Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyề tin khác, chúng tôi có thể ngắt đàm thoại đó. : 誰 でも 割 の 更 新 月 に 割 引 廃 止 回 線 の 解 約 一 時 休 止 をおこなった 場 合 割 引 は 前 月 末 までの 適 用 となり 電 話 カケ 放 題 プラン P0 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ)/(ケータイ データ 付 ) P09 以 外 は 当 月 通 話 料 がかかります また CDMAぷりペイドカードによる 通 話 は 家 族 間 通 話 料 割 引 の 対 象 となりません 通 話 制 限 について 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 は 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります Call Designation Flat Rate Khuyến mãi cước gọi 指 定 通 話 定 額 通 話 料 割 引 Gọi tới tối đa 3 số máy au (điện thoại / ) đã chỉ địn, miễn phí suốt 4 giờ cước gọi trong nước! Cước cố định 37 yên/ tháng (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng tiếp theo 3 ) Không dùng chung được với "Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 " "Unlimited Calling Plan (Mobile phone)/(mobile phone and Data) P09 " "au Flat Calling 4 ghi phía dưới ". : Chỉ áp dụng khuyến mãi cho số điện thoại mạng au. Trong trường hợp quý khách chuyển mạng giữ số (Mobile Number Portability) để ký hợp đồng với nhà mạng khác thì số đó sẽ không được áp dụng khuyến mãi. Ngoài ra, nếu quý khách hủy số chỉ định hoặc thay đổi mà không có thông báo thì dịch vụ vẫn chạy và phát sinh cước cố định như bình. : Không áp dụng khuyến mãi cho cước gọi thực hiện qua thẻ CDMA Prepaid. 3: Khi đăng ký tham gia mới, khách hàng có thể lựa chọn áp dụng tháng đó. Nếu áp dụng tháng đó thì cước cố định không tính theo ngày. Nếu đã thay đổi số điện thoại chỉ định, khuyến mãi cho cuộc gọi tới số điện thoại chỉ định mới được áp dụng từ tháng sau ngày đăng ký. Về hạn chế cuộc gọi Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyề tin khác, chúng tôi có thể ngắt đàm thoại đó. au Flat Calling 4 Khuyến mãi cước gọi Chuyên dùng cho gói cước LTE Gọi tới số au (điện thoại / ), miễn phí suốt 4 giờ cước gọi trong nước! Cước cố định 477 yên/tháng (cần phải đăng ký /tính theo số ngày trong tháng đó 3 ) "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Không dùng chung được với "Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 " "Call Designation Flat Rate ghi phía trên ". : Không áp dụng khuyến mãi cho cước gọi thực hiện qua thẻ CDMA Prepaid. Ngoài ra, không miễn phí cho các cuộc gọi tới các số liên lạc đặc biệt như số máy trả lời tự động (47). : Việc thay đổi (đăng ký thêm hoặc hủy bỏ) dịch vụ này sẽ thay đổi giá gói cước của quý khách. Nếu thay đổi từ lần thứ 3 trong cùng một tháng sẽ mất phí.000 yên/lần. 3: Quý khách đang sử dụng "LTE Plan" hiện tại cũng có thể chọn áp dụng từ tháng tiếp theo. Về hạn chế cuộc gọi Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyề tin khác, chúng tôi có thể ngắt đàm thoại đó. 指 定 した3 件 までのau 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 の 国 内 通 話 料 4 時 間 無 料! 3 定 額 料 37 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 翌 月 適 用 ) 電 話 カケ 放 題 プラン P0 電 話 カケ 放 題 プラン(ケータイ)/(ケータイ データ 付 ) P09 au 通 話 定 額 4 下 記 とは 併 用 できません : 割 引 適 用 可 能 な 番 号 は au 携 帯 電 話 番 号 のみです 携 帯 電 話 番 号 ポータビリティで 指 定 先 番 号 が 他 社 ご 契 約 となった 場 合 は 割 引 されません また 指 定 先 番 号 が 解 約 番 号 変 更 された 場 合 でも 変 更 廃 止 のご 連 絡 がなければ 本 サービスは 継 続 され 定 額 料 が 発 生 します :CDMAぷりペイドカードによる 通 話 料 は 割 引 対 象 外 となります 3: 新 規 加 入 時 にお 申 し 込 みの 場 合 当 月 適 用 もご 選 択 いただけます 当 月 適 用 の 場 合 は 定 額 料 は 日 割 と なりません また 指 定 先 を 変 更 された 場 合 は 新 指 定 番 号 への 通 話 の 割 引 はお 申 し 込 みの 翌 月 からとなります 通 話 制 限 について 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 は 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります au 通 話 定 額 4 通 話 料 割 引 LTEプラン 専 用 au 携 帯 電 話 (スマホ/ケータイ) 宛 の 国 内 通 話 4 時 間 無 料! 定 額 料 477 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 3 ) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 電 話 カケ 放 題 プラン P0 指 定 通 話 定 額 上 記 とは 併 用 できません :C D M A ぷりペイドカードによる 通 話 料 は 割 引 対 象 外 となります ま た 留 守 番 電 話 ( 4 7 ) 等 の 各 種 特 番 宛 の 通 話 も 無 料 対 象 となりません : 本 サービスの 変 更 ( 追 加 および 廃 止 )は 料 金 プランの 変 更 となります 同 月 内 での3 回 目 以 降 の 変 更 は,000 円 / 回 の 手 数 料 が 別 途 かかります 3: 現 在 LTEプラン をご 利 用 中 の 方 は 翌 月 からの 適 用 もご 選 択 いただけます 通 話 制 限 について 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります Wide Calling 4 Khuyến mãi cước gọi Chuyên dùng cho gói cước LTE 通 話 ワイド 4 通 話 料 割 引 LTEプラン 専 用 Giảm một nửa cước gọi trong nước suốt 4 tiếng dù là gọi đi bất cứ đâu! Gọi tới số au ( / ) Khoảng thời gian không thuộc đối tượng miễn phí cuộc gọi trong nước của "LTE Plan" từ giờ đến giờ 0 yên/30 giây 0 yên/30 giây Số điện thoại cố định/ của nhà mạng khác v.v... Cả ngày どこにかけても 国 内 通 話 4 時 間 半 額! LTEプラン の 国 内 通 話 無 料 対 象 外 の 時 間 帯 au 携 帯 電 話 (スマホ/ケ ー タ イ ) 宛 時 ~ 時 0 円 /30 秒 0 円 /30 秒 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 など 宛 終 日 Cước cố định 934 yên/tháng (cần phải đăng ký /tính theo số ngày trong tháng đó 3 ) "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Không dùng chung được với "Unlimited Calling Plan (Smartphone) P0 ". : Cước gọi quốc tế (bao gồm cước dịch vụ cuộc gọi quốc tế au), Tele-Dome (080), số điện thoại dùng chung cho các dịch vụ (0570) như cuộc gọi chuyển hướng và đàm thoại qua thẻ Prepaid không được miễn phí. : Việc thay đổi (đăng ký thêm hoặc hủy bỏ) dịch vụ này sẽ thay đổi giá gói cước của quý khách. Nếu thay đổi từ lần thứ 3 trong cùng một tháng sẽ mất phí.000 yên/lần. 3: Quý khách đang sử dụng "LTE Plan" hiện tại cũng có thể chọn áp dụng từ tháng tiếp theo. Về hạn chế cuộc gọi Trường hợp chúng tôi thấy có các hành động như cuộc gọi kéo dài liên tục nhiều giờ gây ảnh hưởng đến các dịch vụ truyề tin khác, chúng tôi có thể ngắt đàm thoại đó. 7 定 額 料 934 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 3 ) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております 電 話 カケ 放 題 プラン P0 とは 併 用 できません : 国 際 電 話 通 話 料 ( a u 国 際 電 話 サ ー ビ ス 通 話 料 含 む ) テ レド ー ム( ) ナ ビ ダ イ ヤ ル 等 の 統 一 番 号 用 電 話 番 号 ( ) C D M A ぷ り ペ イド カ ー ド に よ る 通 話 料 は 割 引 対 象 外 と な り ま す : 本 サ ー ビ ス の 変 更 ( 追 加 お よ び 廃 止 )は 料 金 プ ラ ン の 変 更 となります 同 月 内 での3 回 目 以 降 の 変 更 は,000 円 / 回 の 手 数 料 が 別 途 かかります 3: 現 在 LTEプラン をご 利 用 中 の 方 は 翌 月 からの 適 用 もご 選 択 いただけます 通 話 制 限 について 通 話 が 連 続 して 長 時 間 におよぶなど その 他 の 通 信 に 影 響 をおよぼすと 当 社 が 判 断 した 場 合 には 当 該 通 話 を 切 断 する 場 合 があります 7

20 Cước sử dụng máy tính bảng タブレットのご 利 用 料 金 LTE Flat for Tab cp/tab(i) cp + Smartphone Set Discount <Bắt đầu! Data Share Campaign> Máy tính bảng LTEフラット for Tab cp/tab(i)cp +スマホセット 割 はじまる!データシェアキャンペーン Dùng gộp với điện thoại, có thể thưởng thức máy tính bảng với mức phí rẻ. Gói cước Khi áp dụng "Everybody Discount Single P9 " Cước cơ bản (trước khi áp dụng yên/tháng) Cần phải đăng ký/ tính theo số ngày trong tháng đó Dịch vụ kết nối internet Cước sử dụng Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó LTE NET LTE Flat for Tab cp/ Tab (i) cp yên/tháng P yên/tháng Để sử dụng internet hoặc thư điện tử, bạn phải đăng ký dịch vụ nối mạng internet. Nội dung chương trình Sử dụng cùng với điện thoại thông minh 4G LTE thì cước sử dụng của máy tính bảng 4G LTE sẽ rất lợi! Điều kiện [Dành cho quý khách thỏa mãn tất cả các điều kiện ❶, ❷, ❸ dưới đây] ❶ Mua mới hoặc đổi từ loại máy khác sang máy tính bảng 4G LTE ❷ Tham gia vào gói cước chuyên dụng của chương trình này ("LTE Flat for Tab cp" hoặc "LTE Flat for Tab (i) cp") ❸ Tham gia "Smartphone Set Discount * " cùng với điện thoại 4G LTE hoặc 4G LTE (tham gia một trong các gói "Flat-rate Data /3/5/8/0/3", "LTE Flat", "Senior Plan", "Junior Smartphone Plan") *:Giảm gói cước sử dụng cơ bản nếu hợp đồng đứng cùng một tên cho cả điện thoại 4G LTE và máy tính bảng 4G LTE. [Về dung lượng dữ liệu hàng tháng] Dung lượng dữ liệu hàng tháng của máy tính bảng 4G LTE là GB 7GB cho tới khi bắt đầu "Data Share" *! Trong thời gian chương trình khuyến mãi Có thể sự dụng cả "Monthly Discount P3 "! Dung lượng dữ liệu hàng tháng cho tới khi bắt đầu "Data Share" Có thể sử dụng 7GB dung lượng dữ liệu hàng tháng của máy tính bảng (Không chia sẻ được dung lượng dữ liệu hàng tháng cho tới khi bắt đầu "Data Share") スマホとセットで タブレットが 手 軽 な 料 金 で 楽 しめる 料 金 プラン 誰 でも 割 シングル P9 適 用 時 基 本 使 用 料 ( 適 用 前 :6,700 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ネット 接 続 サービス 利 用 料 お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 LTEフラット for Tab cp/ Tab(i)cp 5,700 円 / 月 LTE NET P 円 / 月 WEB 閲 覧 やEメ ー ル の ご 利 用 に は イン タ ー ネット 接 続 サービスへのご 加 入 が 必 要 です キャンペーン 内 容 4G LTEスマートフォンとセットで 使 うと 4G LTEタブレットの 基 本 使 用 料 がおトクに! 条 件 月 間 データ 容 量 について データシェア 開 始 まで 4G LTEタブレットの 月 間 データ 容 量 がGB 7GBに *! キャンペーン 期 間 中 毎 月 割 P3 も ご 利 用 OK! [ 下 記 の ❶ ❷ ❸ す べ て を 満 た す 方 ] ❶ 4G LTEタブレットを 新 規 もしくは 機 種 変 更 でご 購 入 ❷ 本 キャンペーン 専 用 の 料 金 プランへご 加 入 ( LTEフラット for Tab cp ま た は LTEフラット for Tab(i)cp ) ❸ 4G LTEスマートフォンまたは4G LTEケータイ( デ ー タ 定 額 /3/5/8/0/3 LTEフ ラ ッ ト シ ニ ア プ ラ ン ジ ュ ニ ア ス マ ー ト フ ォ ン プ ラ ン の い ず れ か に 加 入 )との スマホセット 割 * に ご 加 入 *:4G LTEスマートフォンまたは4G LTEケータイと4G LTEタブレットの 両 方 を 同 一 名 義 で 契 約 すると 基 本 使 用 料 を 割 引 します データシェア 開 始 までの 月 間 データ 容 量 タブレットの 月 間 データ 容 量 を7GBでご 利 用 可 能 ( データシェア 開 始 までは 月 間 データ 容 量 は 共 有 できません) "Smartphone Set Discount" với điện thoại thông minh 4G LTE (Bao gồm cả 4G LTE) yên/tháng Máy tính bảng 4G LTE * 7GB GB GB Chỉ bây giờ +5GB <Trường hợp Flat-rate Data 5> *3 5GB 4G LTE 4G LTEス マ ー トフ ォ ン( 4G LTEケータイ 含 む) との スマホセット 割 -,850 円 / 月 4G LTEタブレット * 7GB GB 今 だけ +5GB データ 定 額 5の 場 合 4G LTEスマホ 5GB *3 Tổng cộng 3.50 yên/tháng Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Khi đổi giữa các thiết bị 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 3G, và khi đổi giữa máy tính bảng 4G LTE với điện thoại 4G LTE / 4G LTE mà không kèm mua máy, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra khi đổi (mua thêm) giữa các máy tính bảng 4G LTE, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). "Everybody Discount Single P9 " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật). "Gói cước", "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" của điện thoại 4G LTE (hỗ trợ VoLTE) có ghi chữ (V) sau tên gọi. Nội dung dịch vụ tương tự nên đã lược bỏ (V). Quý khách đăng ký "Bắt đầu! Data Share Campaign" và đang tham gia "LTE Flat for Tab cp/ Tab (i) cp" sẽ không được áp dụng "au Smart Value". Trường hợp quý khách có nguyện vọng sử dụng "au Smart Value", quý khách cần đăng ký "LTE Flat for Tab/ Tab (i) P9 ". Trường hợp đó, không được áp dụng giảm cước theo "Smartphone Set Discount" trong chương trình này của chúng tôi. Cước truyền gói tin tại nước ngoài không phải đối tượng này. Giới hạn tốc độ truyền tin của đường truyền 4G LTE / WiMAX + / 3G Từ khi bắt đầu cung cấp Data Share Dung lượng dữ liệu hàng tháng sau khi bắt đầu "Data Share" Có thể chia sẻ dung lượng dữ liệu hàng tháng giữa máy tính bảng và điện thoại. Máy tính bảng 4G LTE Chia sẻ *3 Phần điện 7GB thoại thông minh *3 5GB GB Chia sẻ Phần máy tính bảng 4G LTE (Bao gồm 4G LTE) *: Sau khi Data Share bắt đầu, dung lượng dữ liệu hàng tháng là GB. *3: Thay đổi tùy dung lượng dữ liệu hàng tháng của "Flat-rate Data" mà quý khách đang tham gia. Về "Data Share" Về thời điểm bắt đầu dịch vụ "Data Share", chúng tôi sẽ thông báo riêng. Là dịch vụ mà quý khách có thể chia sẻ giữa các máy với dung lượng tổng cộng của dung lượng dữ liệu hàng tháng của điện thoại 4G LTE hoặc 4G LTE và dung lượng dữ liệu hàng tháng của máy tính bảng (GB). Sau khi bắt đầu "Data Share" (quý khách sử dụng "Extra Option" thì tới trước tháng bắt đầu) quý khách cần thực hiện đăng ký chuyển đổi. Ngoài ra, đường truyền sử dụng chế độ đăng ký người sử dụng là không thể đăng ký được. Quý khách hãy tích hợp au ID của máy tính bảng 4G LTE và điện thoại 4G LTE hoặc 4G LTE và sử dụng. Trường hợp tổng lượng truyền tin trong tháng vượt quá dung lượng dữ liệu một tháng, tốc độ gửi nhận tin tối đa cho tới cuối tháng đó sẽ là 8kbps (dịch vụ Best-effort) (giới hạn tốc độ truyền tin sẽ được gỡ bỏ từ ngày đầu tiên tháng tiếp theo). Phần dung lượng dữ liệu mua trên "Data Charge P07 " hoặc nếu quý khách đăng ký "Extra Option P0 " có thể sử dụng mà không bị giới hạn về tốc độ truyền tin. Để tránh nghẽn mạng, có trường hợp chúng tôi sẽ giới hạn tốc độ đường truyền cả ngày nếu như 3 ngày trước đó (không tính ngày hôm đó) tổng dung lượng quý khách dùng từ 3GB trở lên (trường hợp mua dung lượng dữ liệu trên "Data Charge" hoặc cả với trường hợp đăng ký "Extra Option" cũng được coi là đối tượng giới hạn). Nếu cước truyền tin của quý khách đạt đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. 合 計 3,50 円 / 月 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 および 端 末 購 入 を 伴 わない4G LTEタブレット 4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイの 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 4G LTEタブレット 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 シングル P9 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンの 料 金 プラン データ(パケット) 定 額 サービ ス は 名 称 の 後 ろに(V)がつきます サービス 内 容 は 同 様 のため (V)を 省 略 しております はじまる!データシェアキャンペーン をお 申 し 込 みで LTEフラット for Tab cp/tab (i)cp にご 加 入 のお 客 さまは auスマートバリュー が 適 用 されません auスマートバ リュー の 適 用 をご 希 望 の 場 合 は LTEフラット for Tab/Tab(i) P9 のお 申 し 込 みが 必 要 です その 場 合 本 キャンペーンでの スマホセット 割 の 割 引 は 適 用 されません 海 外 でのパケット 通 信 料 は 対 象 外 です 4G LTE/ WiMAX +/ 3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 データシェア 提 供 開 始 から データシェア 開 始 後 の 月 間 データ 容 量 月 間 データ 容 量 がタブレットとスマホで 共 有 できる 4G LTEタブレット 共 有 7GB *3 5GB GB スマホ 分 共 有 タブレット 4G LTEスマホ 分 (4G LTEケータイ 含 む) *:データシェア 開 始 以 降 は 月 間 デ ー タ 容 量 は GBとなります *3:ご 加 入 いただいている データ 定 額 の 月 間 データ 容 量 により 変 動 します データシェア について データシェア の 開 始 時 期 については 別 途 お 知 らせします 4G LTEスマートフォンもしくは4G LTEケータイの 月 間 データ 容 量 と タ ブ レット の 月 間 デ ー タ 容 量 ( GB)を 合 計 したデータ 容 量 を お 互 いの 端 末 でシェアしてご 利 用 いただけるサービスです デー タシェア 開 始 後 ( エクストラオプション ご 利 用 の 方 は 開 始 前 月 まで)に 移 行 の 手 続 きが 必 要 となります また 利 用 者 登 録 制 度 を ご 利 用 の 回 線 はお 申 し 込 みいただけません 4G LTEタブレット と4G LTEスマートフォンもしくは4G LTEケータイのau IDを 統 合 してご 利 用 ください 当 月 ご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で 月 間 データ 容 量 を 超 えた 場 合 当 月 末 までの 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbps(ベストエフォート 型 サービス)となり ます( 通 信 速 度 の 制 限 は 翌 月 日 に 順 次 解 除 されます) データチャージ P07 のデータ 容 量 購 入 分 または エクストラオプション P0 をお 申 し 込 みの 場 合 通 信 速 度 の 制 限 なくご 利 用 いただけます ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 ( 当 日 を 除 く)にご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で3GB 以 上 の 場 合 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 が あります( データチャージ にてデータ 容 量 購 入 分 または エクストラオプション お 申 し 込 みの 場 合 も 制 限 の 対 象 となります) ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります *3 Thông báo đã sử dụng hết khối lượng truyền Nếu lượng tin sử dụng trong tháng vượt quá 6GB và 7GB (cộng thêm +500MB khi đăng ký "Tethering Option", chúng tôi sẽ thông báo đến quý khách bằng SMS (C-mail) vào ngày hôm sau.trường hợp quý khách sử dụng "Data Charge", nếu lượng truyền tin quý khách sử dụng trong tháng ở mức 30%,0%,% trở xuống trong tổng dung lượng còn lại của dung lượng dữ liệu hàng tháng hoặc dung lượng dữ liệu mới mua thì chúng tôi sẽ thông báo tới địa chỉ mail đã đăng ký trên au ID. Trong trường hợp sử dụng "Extra Option", nếu dung lượng truyền tin của tháng đó đạt giới hạn dung lượng dữ liệu tháng thì từ sau đó, với mỗi GB vượt mức (trường hợp sử dụng dịch vụ Flat-rate Data thì với mỗi 3GB vượt mức), chúng tôi sẽ gửi thông báo qua SMS (C-mail) vào ngày hôm sau. Nếu quý khách muốn chuyển sang nhận thông báo qua , xin vui lòng đăng ký với "Trung tâm khách hàng au". 通 信 量 到 達 の お 知 らせについて 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が6GBおよび7GB( テザリングオプション 加 入 時 は+500MB)を 超 えた 翌 日 にSMS(Cメール)にてお 知 らせしま す データチャージ をご 利 用 の 場 合 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 および 購 入 データ 容 量 の 合 計 残 容 量 で30% 0% % 以 下 になった 場 合 au IDに 登 録 されたメールアドレスにお 知 らせします エクストラオプション をご 利 用 の 場 合 当 月 中 にご 利 用 の 通 信 量 が 月 間 データ 容 量 の 上 限 に 達 した 場 合 以 降 GB 超 過 ごとに( データ 定 額 サービス をご 利 用 の 場 合 は3GB 超 過 ごとに) 翌 日 SMS(Cメール)にてお 知 らせします Eメールでの 通 知 へ 変 更 を 希 望 される 場 合 は auお 客 さまサポート よりお 申 し 込 みください : Tính thêm cước dịch vụ phổ thông P0. : Nếu sử dụng SMS (C-mail) trong nước, phí gửi tin là 3 yên (miễn phí nhận tin). Về "LTE Flat for Tab cp/tab(i) cp" + "Smartphone Set Discount" Máy tính bảng 4G LTE có thể áp dụng "Smartphone Set Discount" cho phép một đường truyền ứng với đường truyền của điện thoại 4G LTE hoặc 4G LTE. Trường hợp đã thay đổi gói cước đối tượng / chấm dứt dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định đối tượng, đăng ký người sử dụng, cùng lúc với việc hủy hợp đồng, tạm ngừng, chuyển nhượng, thừa kế, đổi loại máy tính bảng 4G LTE /máy điện thoại 4G LTE hoặc 4G LTE thì "Smartphone Set Discount" sẽ kết thúc sau phần sử dụng vào tháng trước tháng làm thủ tục. Ngoài ra, trường hợp chấm dứt dịch vụ cước cố định truyền dữ liệu (gói tin) đối tượng, thay đổi gói cước đối tượng mà không đổi loại máy thì sẽ kết thúc sau phần sử dụng của tháng thực hiện thủ tục. Nếu cước sử dụng cơ bản của gói đối tượng được tính theo ngày thì tiền giảm cước cũng tính theo ngày. Có trường hợp không thể dùng chung với các chính sách khác của công ty chúng tôi. 8 : 別 途 ユニバーサルサービス 料 P0 がかかります : 国 内 SMS(Cメール)ご 利 用 の 場 合 送 信 3 円 / 回 ( 受 信 は 無 料 )がかかります LTEフラット for Tab cp/tab(i) cp + スマホセット 割 について スマホセット 割 を 適 用 できる4G LTEタブレットは4G LTEスマートフォンもしくは4G LTEケータイ 回 線 に 対 して 回 線 となります スマホセット 割 は4G LTEタブ レット/4G LTEスマートフォンもしくは4G LTEケータイを 解 約 一 時 休 止 譲 渡 承 継 機 種 変 更 と 同 時 に 対 象 料 金 プランの 変 更 対 象 データ(パケット) 定 額 サービスの 廃 止 利 用 者 登 録 をされた 場 合 は お 手 続 き 月 の 前 月 ご 利 用 分 をもって 終 了 し ます また 機 種 変 更 を 伴 わない 対 象 料 金 プランの 変 更 対 象 データ(パケット) 定 額 サービスを 廃 止 された 場 合 は お 手 続 きの 当 月 ご 利 用 分 をもって 終 了 します 対 象 プランの 基 本 使 用 料 が 日 割 の 場 合 割 引 額 も 日 割 となります 弊 社 が 実 施 する 他 の 施 策 とは 併 用 できない 場 合 があります 8

21 Cước sử dụng máy tính bảng タブレットのご 利 用 料 金 LTE Flat for Tab/Tab(i) <Gói cước cố định cho máy tính bảng> Máy tính bảng LTEフラット for Tab/Tab(i) タブレット 向 け 定 額 制 プラン Gói "Cước Flat" + "Set Discount" tiết kiệm hơn cho khách hàng muốn dùng thoải mái! Quý khách cũng có thể sử dụng Data Charge P07! 思 いっきり 使 いたい 方 は フラット 型 料 金 + セット 割 引 がおトク! データチャージ P07 ご 利 用 いただけます! も Gói cước Khi áp dụng "Everybody Discount Single ghi phía dưới " Cước cơ bản (trước khi áp dụng yên/tháng) Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Có thể yên tâm khi sử dụng dịch vụ truyền tin tốc độ cao với mức cước cố định. LTE Flat for Tab/Tab (i) yên/tháng 料 金 プラン 誰 でも 割 シングル 下 記 適 用 時 基 本 使 用 料 ( 適 用 前 :6,700 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 高 速 通 信 が 安 心 の 定 額 料 で 使 えます LTEフラット for Tab/Tab(i) 5,700 円 / 月 Dịch vụ kết nối internet Cước sử dụng Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó LTE NET 300 yên/tháng Để sử dụng internet hoặc thư điện tử, bạn phải đăng ký dịch vụ nối mạng internet. P05 ネット 接 続 サービス 利 用 料 お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 LTE NET 300 円 / 月 WEB 閲 覧 やEメ ー ル の ご 利 用 に は イ ン タ ー ネ ット 接 続 サ ー ビ ス へのご 加 入 が 必 要 です P05 Tổng cộng yên/tháng 合 計 6,000 円 / 月 Tiết kiệm hơn với au Smart Value P5 Tiết kiệm hơn với Smartphone Set Discount 3 auスマートバリュー P5 でおトクに スマホセット 割 3 でおトクに Điều kiện Cần phải đăng ký Đang sử dụng "LTE Flat for Tab/Tab(i)" và có đăng ký, hoặc đang sử dụng "internet + điện thọai" trong các dịch vụ truyền tin cố định đối tượng. Điều kiện Hợp đồng điện thoại au với "LTE Flat sử dụng "LTE Flat for Tab/Tab (i)" Cần phải đăng ký P05 " cùng tên với khi お 申 し 込 み 必 要 条 件 LTEフラット for Tab/Tab(i) をご 利 用 の 上 対 象 の 固 定 通 信 サービスで ネット+ 電 話 をお 申 し 込 み またはご 利 用 中 お 申 し 込 み 必 要 条 件 LTEフラット for Tab/Tab(i) をご 利 用 の 上 同 一 名 義 のauスマートフォンを LTEフラット P05 でご 契 約 Từ cước sử dụng hàng tháng điện thoại au Tối đa năm Giảm.40 yên/tháng (Từ năm thứ ba: Vĩnh viễn giảm 934 yên/tháng) Từ cước sử dụng hàng tháng điện thoại au Vĩnh viễn giảm 934 yên/tháng auスマートフォンの 毎 月 のご 利 用 料 金 から 最 大 年 間,40 円 / 月 割 引 で (3 年 目 以 降 永 年 934 円 / 月 割 引 ) auスマートフォンの 毎 月 のご 利 用 料 金 から 永 年 934 円 / 月 割 引 で Tối đa năm Từ tháng tiếp theo yên/tháng yên/tháng (Từ năm thứ 3 trở đi: Vĩnh viễn yên/tháng) 翌 月 以 降 から 4,590 円 / 月 最 大 年 間 (3 年 目 ~: 永 年 5,066 円 / 月 ) 5,066 円 / 月 Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Khi đổi giữa các thiết bị 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 3G, và khi đổi giữa máy tính bảng 4G LTE với điện thoại 4G LTE / 4G LTE mà không kèm mua máy, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra khi đổi (mua thêm) giữa các máy tính bảng 4G LTE, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). "Everybody Discount Single ghi phía dưới " tự động cập nhật năm một. Khi hủy hợp đồng giữa chừng, mất phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (ngoại trừ tháng cập nhật) 4. Không thể dùng chung "au Smart Value" và "Smartphone Set Discount". Áp dụng "au Smart Value". Về giới hạn tốc độ truyền tin của 4G LTE / WiMAX + / 3G, về thông báo cước phí lượng truyền tin đạt giới hạn, xin xác nhận tại P8. Cước truyền gói tin tại nước ngoài P3 không phải đối tượng này. 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 および 端 末 購 入 を 伴 わない4G LTEタブレット 4G LTEスマートフォン/4G LTE ケータイ 間 の 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また 4G LTEタブレット 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 シングル 下 記 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) 4 auスマートバリュー と スマホセット 割 は 併 用 できません auスマートバリュー が 適 用 されます 4G LTE/WiMAX +/3G 通 信 の 通 信 速 度 制 限 について 通 信 量 到 達 のお 知 らせについては P8 でご 確 認 ください 海 外 でのパケット 通 信 料 P3 は 対 象 外 です : Tính thêm cước dịch vụ phổ thông P0. : Nếu sử dụng SMS (C-mail) trong nước, phí gửi tin là 3 yên/lần (miễn phí nhận tin). 3: Cần sử dụng đường truyền điện thoại au hoặc 4G LTE với mỗi đường truyền máy tính bảng. Nếu đã đã hủy hợp đồng, tạm ngừng, nhượng lại hoặc thừa hưởng điện thoại hoặc 4G LTE và hủy dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định đối tượng và gói cước đối tượng thì "Smartphone Set Discount" sẽ được hủy tự động. 4: Nếu chuyển sang "Everybody Discount P " khi đổi sang loại máy không thuộc đối tượng "Evertbody Discount Single ghi phía dưới " thì sẽ không mất phí hủy hợp đồng và tiếp tục sử dụng được thời gian hợp đồng dịch vụ trước đó. : 別 途 ユニバーサルサービス 料 P0 がかかります : 国 内 SMS(Cメール)ご 利 用 の 場 合 送 信 3 円 / 回 ( 受 信 は 無 料 )がかかります 3:タブレット 回 線 につき auスマートフォンまたは4g LTEケータイ 回 線 のご 利 用 が 必 要 となります スマート フォンまたは4G LTEケータイを 解 約 一 時 休 止 譲 渡 承 継 および 対 象 データ(パケット) 定 額 サービスおよび 対 象 料 金 プランの 廃 止 をされた 場 合 スマホセット 割 は 自 動 的 に 廃 止 されます 4: 誰 でも 割 シングル 下 記 対 象 外 機 種 への 機 種 変 更 時 に 誰 でも 割 P へ 変 更 される 場 合 は 契 約 解 除 料 はかからず 以 前 のサービスの 契 約 期 間 も 引 き 継 ぎます Everybody Discount Single Khuyến mãi cước cơ bản Máy tính bảng Bộ định tuyến 誰 でも 割 シングル 基 本 使 用 料 割 引 Khuyến mãi cước cơ bản cho hợp đồng năm! Không cần cước cố định (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng đó) Điều kiện là phải sử dụng mỗi năm liên tiếp. Nếu không có yêu cầu hủy, hợp đồng năm sẽ tự động cập nhật. Ngoại trừ tháng cập nhật, khi hủy hợp đồng, tạm ngừng hợp đồng giữa chừng hoặc hủy dịch vụ "Everybody Discount Single" mất yên phí hủy hợp đồng (không mất phí hủy hợp đồng trong tháng cập nhật 3 ). Vui lòng xem "Everybody Discount P " để biết chi tiết về thời gian hợp đồng. : Không thể dùng chung với "WIN Single Set Discount". : Nếu chuyển sang "Everybody Discount P ", khi đổi loại máy thì sẽ không mất phí hủy hợp đồng, và tiếp tục sử dụng theo thời gian hợp đồng dịch vụ trước đó. 3: Nếu đã hủy hợp đồng, tạm ngừng hợp đồng, hoặc hủy "Everybody Discount Single" trong tháng cập nhật, sẽ khuyến mãi tới phần sử dụng tháng trước đó (khuyến mãi cho phần sử dụng tháng đó nếu không phải là tháng cập nhật). 9 年 契 約 で 基 本 使 用 料 を 割 引! 定 額 料 不 要 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 適 用 ) 年 単 位 の 継 続 利 用 が 条 件 となります 廃 止 のお 申 し 出 がない 場 合 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 更 新 月 以 外 で 解 約 一 時 休 止 誰 でも 割 シ ン グ ル の 廃 止 を 行 うと 契 約 解 除 料 9,500 円 がかかります 3 ( 更 新 月 は 契 約 解 除 料 は 不 要 ) 契 約 期 間 については 誰 でも 割 P を ご 確 認 ください : WINシングルセット 割 との 併 用 はできません : 機 種 変 更 時 に 誰 でも 割 P へ 変 更 の 場 合 は 契 約 解 除 料 はかからず 以 前 のサービスの 契 約 期 間 も 引 き 継 がれます 3: 更 新 月 に 解 約 一 時 休 止 誰 でも 割 シングル を 廃 止 した 場 合 に は 前 月 利 用 分 までの 割 引 となります( 更 新 月 以 外 は 当 月 利 用 分 まで 割 引 ) 9

22 Cước sử dụng bộ định tuyến Wi-Fi Wi-Fiルーターのご 利 用 料 金 Gói cước cho bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + Bộ định tuyến WiMAX + 対 応 ルーターの 料 金 プラン Là gói cho phép thưởng thức thoải mái truyền WiMAX + bởi High Speed Mode không giới hạn về dung lượng dữ liệu hàng tháng. Gói nhỏ gọn cho dùng thoải mái 7GB dung lượng dữ liệu hàng tháng WiMAX + 通 信 が 思 いっきり 使 える ハイスピードモード 月 間 データ 容 量 制 限 なしの 快 適 プラン 月 間 データ 容 量 たっぷり7GBのお 手 軽 プラン Gói cước Khi áp dụng "Everybody Discount Single P9 " Cước cơ bản (trước khi áp dụng yên/tháng) Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó WiMAX + Flat for DATA EX * yên/tháng Gói cước Khi áp dụng "Everybody Discount Single P9 " Cước cơ bản (trước khi áp dụng 5.96 yên/tháng) Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó WiMAX + Flat for DATA 4.96 yên/tháng 料 金 プラン 誰 でも 割 シングル P9 適 用 時 基 本 使 用 料 ( 適 用 前 :5,880 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 WiMAX +フラット for DATA EX * 4,880 円 / 月 料 金 プラン 誰 でも 割 シングル P9 適 用 時 基 本 使 用 料 ( 適 用 前 :5,96 円 / 月 ) お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 WiMAX +フラット for DATA 4,96 円 / 月 Gồm cả cước sử dụng provider (LTE NET for DATA) Dung lượng dữ liệu hàng tháng theo High Speed Mode Không giới hạn Gồm cả cước sử dụng provider (LTE NET for DATA) Dung lượng Dung lượng dữ liệu dữ hàng liệu hàng tháng theo tháng High theo Speed High Speed Mode Mode 7GB プロバイダー 利 用 料 込 み (LTE NET for DATA) ハイスピードモード 月 間 データ 容 量 制 限 なし プロバイダー 利 用 料 込 み (LTE NET for DATA) ハイスピードモード 月 間 データ 容 量 7GB *: Khi so sánh với "WiMAX + Flat for DATA", có trường hợp tốc độ bị giảm xuống tùy vào tình trạng nghẽn mạng của một số khu vực quý khách sử dụng. *: WiMAX +フラット for DATA と 比 較 すると ご 利 用 されるエリアの 混 雑 状 況 により 速 度 が 低 下 する 場 合 があります Tiết kiệm hơn với WiMAX + Cost-Saving Discount Tiết kiệm hơn với WiMAX + Cost-Saving Discount WiMAX +おトク 割 でおトクに WiMAX +おトク 割 でおトクに Điều kiện Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Tham gia vào "WiMAX + Flat for DATA EX" cùng lúc khi mua bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + khi làm hợp đồng mới hay đổi loại máy 3. Điều kiện Cần phải đăng ký / tính theo số ngày trong tháng đó Tham gia vào "WiMAX + Flat for DATA" cùng lúc khi mua bộ định tuyến hỗ trợ WiMAX + khi làm hợp đồng mới hay đổi loại máy 3. お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 条 件 新 規 契 約 機 種 変 更 でWiMAX + 対 応 ルーターをご 購 入 と 同 時 に WiMAX +フラット for DATA EX へご 加 入 3 お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 条 件 新 規 契 約 機 種 変 更 でWiMAX + 対 応 ルーターをご 購 入 と 同 時 に WiMAX +フラット for DATA へご 加 入 3 Kể cả chỉ có bộ định tuyến Wi-Fi đi nữa Với gói "WiMAX + Cost-Saving Discount " Tối đa 5 tháng (gồm cả tháng đăng ký tham gia) Khuyến mãi 500 yên/tháng 4 Kể cả chỉ có bộ định tuyến Wi-Fi đi nữa Với gói "WiMAX + Cost-Saving Discount " Tối đa 5 tháng (gồm cả tháng đăng ký tham gia) Khuyến mãi 500 yên/tháng 4 Wi-Fiルーター 台 でも WiMAX +おトク 割 で 最 大 5ヶ 月 間 ( 加 入 月 含 む) 円 / 月 割 引 Wi-Fiルーター 台 でも WiMAX +おトク 割 で 最 大 5ヶ 月 間 ( 加 入 月 含 む) 円 / 月 割 引 Tổng tiền cước sau khi áp dụng "WiMAX + Cost-Saving Discount" Tối đa 5 tháng (gồm cả tháng đăng ký tham gia) yên/tháng (từ tháng thứ 6 trở đi là yên/tháng) <Chỉ cho tháng sử dụng High Speed Plus Area Mode 5 > Cước sử dụng Option.005 yên/tháng Tổng tiền cước sau khi áp dụng "WiMAX + Cost-Saving Discount" Tối đa 5 tháng (gồm cả tháng đăng ký tham gia) yên/tháng (từ tháng thứ 6 trở đi là 4.96 yên/tháng) <Chỉ cho tháng sử dụng High Speed Plus Area Mode 5 > Cước sử dụng Option.005 yên/tháng WiMAX +おトク 割 適 用 後 合 計 最 大 5ヶ 月 間 ( 加 入 月 含 む) 4,380 円 / 月 (6ヶ 月 目 以 降 4,880 円 / 月 ) ハイスピードプラスエリアモードご 利 用 月 のみ 5 オプション 利 用 料,005 円 / 月 WiMAX +おトク 割 適 用 後 合 計 最 大 5ヶ 月 間 ( 加 入 月 含 む) 3,696 円 / 月 (6ヶ 月 目 以 降 4,96 円 / 月 ) ハイスピードプラスエリアモードご 利 用 月 のみ 5 オプション 利 用 料,005 円 / 月 Tiết kiệm hơn Nếu sử dụng cùng bộ với điện thoại sẽ khuyến mãi cước điện thoại! Smart Value P6 Bộ định tuyến Tiết kiệm hơn nữa Trường hợp tham gia vào "au Smart Value mine P6 " (hợp đồng 4 năm) Áp dụng gói "WiMAX + Cost-Saving (Bao gồm cả tháng Discount" trong tối đa 49 tháng 4 đăng ký tham gia) スマホとセットのご 利 用 なら auスマートバリュー mine P6 (4 年 契 約 )にご 加 入 の 場 合 スマホの 料 金 が 割 引 に! WiMAX がおトク P6 もさらにおトク +おトク 割 が 4 最 大 49ヶ 月 間 適 用 ( 加 入 月 含 む) Khi mở hợp đồng mới mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Khi đổi giữa các thiết bị 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / thiết bị 3G, và khi đổi giữa bộ định tuyến Wi-fi với điện thoại 4G LTE / 4G LTE mà không kèm mua máy, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên). Ngoài ra khi đổi (mua thêm) giữa các bộ định tuyến Wi-Fi, sẽ mất thêm phí thủ tục hợp đồng (.000 yên). Tự động cập nhật theo đơn vị năm với gói "Everybody Discount Single P9 ". Nếu hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ tính thêm phí hủy hợp đồng (9.500 yên) (không tính thêm nếu là tháng cập nhật). Không thể dùng chung "WiMAX + Cost-Saving Discount" và "au Smart Value (khuyến mãi bộ định tuyến)". Tính thêm cước dịch vụ phổ thông P0. Extra Option (Tùy chọn gia tăng) Cước sử dụng.500 yên/gb (cần phải đăng ký/áp dụng từ tháng đó * ) Không thể đăng ký nếu chưa tham gia dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) với cước cố định. Không thể sử dụng trong trường hợp quý khách tham gia WiMAX + Flat for DATA EX. Trong trường hợp lượng tin sử dụng trong tháng đó vượt quá 7GB (cộng thêm 500MB khi đăng ký " Tethering Option"), tốc độ đường truyền vẫn không bị hạn chế. Sau khi hết 7GB, cước sử dụng sẽ được tự động cộng thêm.500 yên cho mỗi GB *. Giới hạn tốc độ truyền tin Nếu lượng truyền tin khi sử dụng gói "WiMAX+" và "4G LTE" trong tháng đó vượt quá 7GB, thì tốc độ truyền tin cho tới cuối tháng đó sẽ là 8kbps (Giới hạn tốc độ truyền tin sẽ được gỡ bỏ từ ngày đầu tiên tháng tiếp theo). Nếu đăng ký "Extra Option", quý khách có thể dùng đường truyền với tốc độ không giới hạn. Để tránh nghẽn mạng, tốc độ truyền tin "4G LTE" sẽ bị giới hạn cả ngày nếu như 3 ngày trước đó tổng dung lượng của "WiMAX+", "4G LTE" quý khách dùng vượt quá 3GB (Trường hợp đăng ký "Extra Option" cũng bị giới hạn này). Tuy nhiên, có trường hợp giới hạn "WiMAX +" cả ngày từ tháng 4 năm 05 trở đi (dự định). Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo trước. Nếu cước truyền tin của quý khách đạt đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. High speed mode : Là chế độ cho phép sử dụng mạng "WiMAX" và "WiMAX +" (Speed Wi-Fi NEXT W0 chỉ hỗ trợ "WinMAX +"). High speed plus area mode : Là chế độ cho phép sử dụng mạng "WiMAX +" và "4G LTE". : Có thể không thể cùng sử dụng với các chính sách khác của công ty chúng tôi. Không có hạn chế trong chính sách này, tuy nhiên chúng tôi sẽ thông báo trước khi có nội dung thay đổi. : Giảm gói cước sử dụng cơ bản hàng tháng sau khi áp dụng các loại dịch vụ giảm giá. Tự động giảm giá trong 5 tháng từ phần sử dụng trong ngày làm hợp đồng mới/thay đổi loại máy, sau thời gian này sẽ tính cước thông. Nếu tổng số tiền cước thấp hơn số tiền giảm giá, thì coi tổng số tiền cước đó là ngưỡng trần giảm giá. Trong thời gian áp dụng khuyến mãi, nếu đăng ký đổi loại máy/tạm ngừng/hủy hợp đồng, thì sẽ tính khuyến mãi cho tới trước ngày hoàn thành thủ tục. 3: "WiMAX + Cost-Saving Discount" sẽ được tự động áp dụng. Ngoài ra, gói au Smart Value mine cũng thuộc đối tượng. 4: Trong thời gian áp dụng "WiMAX + Cost-Saving Discount", cả khi quý khách thay đổi gói cước thì vẫn tiếp tục áp dụng. Tuy nhiên, chúng tôi sẽ chấm dứt khuyến mãi trong trường hợp quý khách thay đổi từ gói au Smart Value mine (4 năm) sang các gói cước khác. 5: Nếu chọn chế độ truyền là High speed plus area mode thì sẽ tính thêm cước tùy chọn (không cần đăng ký). Ngoài ra, kể cả trường hợp đã chọn lại chế độ khác đi nữa, thì cước sử dụng tháng đó cũng không được tính giảm giá theo ngày. Về "Extra Option" (Tùy chọn gia tăng) *: Quý khách cũng có thể chọn áp dụng Extra Option từ tháng tiếp theo. Trường hợp đăng ký áp dụng vào tháng đó, và tham gia từ giữa tháng, quý khách có thể sử dụng dịch vụ không giới hạn tốc độ ngay từ ngày sau ngày tham gia, tuy nhiên cước sử dụng sẽ được tính trên tổng lượng truyền tin bao gồm cả phần sử dụng trước khi tham gia Option. *: Tiền cước cao tùy theo dung lượng dữ liệu hàng tháng của tháng đó. Ngoài ra, vui lòng chú ý chỉ có thể hủy từ tháng sau tháng đăng ký. 0 新 規 ご 契 約 時 は 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 変 更 時 および 端 末 購 入 を 伴 わない Wi-Fiルーター 4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイの 変 更 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 )が 別 途 かかります また Wi-Fiルーター 間 の 変 更 ( 増 設 ) 時 も 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 )が 別 途 かかります 誰 でも 割 シングル P9 は 年 単 位 で 自 動 更 新 となります 途 中 解 約 などの 場 合 契 約 解 除 料 (9,500 円 )がかかります( 更 新 月 除 く) WiMAX +おトク 割 と auスマートバリュー(ルーター 割 引 ) の 併 用 はできません 別 途 ユニバーサルサービス 料 P0 がかかります エクストラオプション * 利 用 料,500 円 /GB(お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 適 用 ) データ(パケット) 定 額 サービス 未 加 入 の 場 合 はお 申 し 込 みいただけません WiMAX +フラット for DATA EXにご 加 入 の 場 合 はご 利 用 いただけません 当 月 の 月 間 デ ー タ 容 量 7 G B( テ ザ リ ン グ オ プ シ ョ ン 加 入 時 は M B )を 超 過 し た 場 合 で も 通 信 速 度 制 限 な くご 利 用 い た だ け ま す 通 信 量 7GB 以 降 GBごとに,500 円 が 自 動 加 算 されます * 通 信 速 度 制 限 WiMAX + 4G LTE の 当 月 ご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で7GBを 超 えた 場 合 当 月 末 までの 通 信 速 度 が 送 受 信 最 大 8kbpsとなります( 通 信 速 度 の 制 限 は 翌 月 日 に 順 次 解 除 されます) エクストラオプション をお 申 し 込 みの 場 合 は 通 信 速 度 の 制 限 なくご 利 用 いただけます ネットワーク 混 雑 回 避 のために 直 近 3 日 間 に WiMAX + 4G LTE のご 利 用 の 通 信 量 が 合 計 で3GB 以 上 の 場 合 4G LTE の 通 信 速 度 を 終 日 制 限 させていただく 場 合 があります( エクストラオプション 加 入 の 場 合 も 対 象 ) なお 05 年 4 月 以 降 WiMAX + も 終 日 制 限 となる 場 合 があります ( 予 定 ) 変 更 になる 場 合 には 事 前 にお 知 らせいたします ご 利 用 の 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります ハイスピードモード : WiMAX と WiMAX + ネットワークが 使 用 できるモードです(Speed Wi-Fi NEXT W0は WiMAX + のみ 対 応 ) ハイスピードプラスエリアモード : WiMAX + と 4G LTE ネットワークが 使 用 できるモードです : 弊 社 が 実 施 する 他 の 施 策 とは 併 用 できない 場 合 があります 本 施 策 に 期 限 はありませんが 内 容 が 変 更 になる 場 合 には 事 前 にお 知 らせいたします : 各 種 割 引 サービス 適 用 後 の 月 額 基 本 使 用 料 から 割 引 します 新 規 契 約 機 種 変 更 された 当 日 の ご 利 用 分 から 自 動 的 に5ヶ 月 割 引 し その 後 通 常 料 金 となります 割 引 対 象 金 額 が 割 引 額 を 下 回 る 場 合 は 割 引 対 象 金 額 を 上 限 として 割 引 します 割 引 対 象 期 間 中 に 機 種 変 更 一 時 休 止 解 約 などを 申 し 込 まれた 場 合 お 手 続 き 完 了 の 前 日 まで 割 引 と なります 3: WiMAX +おトク 割 は 自 動 適 用 となります また auスマートバリュー mineのプランも 対 象 です 4: WiMAX +おトク 割 適 用 中 に 料 金 プランを 変 更 された 場 合 も 適 用 を 継 続 します ただし auスマートバリュー mine(4 年 )の プランから 他 の 料 金 プランへ 変 更 された 場 合 は 割 引 を 終 了 いたします 5:ハイスピードプラスエリアモードを 選 択 して 通 信 を 行 うとオプション 料 がかかります(お 申 し 込 み 不 要 ) また 別 モードを 選 択 し 直 した 場 合 でも 同 月 の 利 用 料 は 日 割 とはなりません エクストラオプションについて *: エクストラオプション は 翌 月 適 用 もご 選 択 いただけます 当 月 適 用 のお 申 し 込 みで 月 途 中 からご 加 入 いただいた 場 合 加 入 の 翌 日 から 速 度 制 限 なくご 利 用 いただけますが 利 用 料 はオプション 加 入 前 のご 利 用 分 を 含 めた 通 信 量 の 合 計 での 計 算 となります *: 当 月 の 月 間 データ 容 量 によって 高 額 となります また 廃 止 される 場 合 はお 申 し 込 みの 翌 月 からとなりますので ご 注 意 ください 0

23 Các dịch vụ tùy chọn 各 種 オプションサービス Basic Phone Pack Tùy chọn điện thoại 電 話 きほんパック 通 話 オプション Chỉ 300 yên/tháng cho cả 4 dịch vụ ưa chuộng nhất! 人 気 有 料 サービスを4つまとめて300 円 / 月 で! Answering Service EX [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 300 yên/tháng] Khi quý khách không thể nghe cuộc gọi thì chúng tôi sẽ nhận lời nhắn. Thời hạn giữ tin nhắn của, Answering Service, Voic Service là tuần, số lượng tin chúng tôi giữ là 99 tin. Quý khách sử dụng iphone, thông qua việc tham gia dịch vụ này, có thể sử dụng "Visual Voice Mail" phát tự động tin nhắn đã nhận. お 留 守 番 サービスEX [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )300 円 / 月 ] 電 話 を 受 けとれなかった 際 に 伝 言 をお 預 かりします お 留 守 番 サービス ボイ スメールのメッセージ 保 存 期 限 は 週 間 保 存 件 数 は99 件 です iphoneご 利 用 の 方 は 当 サービスへの 加 入 により お 預 かりした 伝 言 メッセージを 自 動 で 配 信 する ビジュアルボイスメール がご 利 用 いただけます Multi-Party Calling Service 3 [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 00 yên/tháng] Khi đang gọi điện có thể gọi thêm một người khác, nói chuyện 3 người cùng lúc. 三 者 通 話 サービス 3 [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )00 円 / 月 ] 通 話 中 に 新 たに 別 の 人 を 呼 び 出 し 3 人 で 同 時 に 話 せます Unwanted Calls Prevention Service [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 00 yên/tháng] Sau khi đăng ký điện thoại làm phiền gọi tới 4 thì từ lần thứ hai trở đi, "thông báo từ chối" sẽ được phát tới đối phương và điện thoại sẽ không thể gọi tới được. 迷 惑 電 話 撃 退 サービス [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )00 円 / 月 ] かかってきた 迷 惑 電 話 を 登 録 すると 4 以 降 は 先 方 に お 断 りガイダンス が 流 れ 電 話 を 着 信 させません Machi-Uta [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 00 yên/tháng] Phát nhạc đã chọn tới điện thoại người gọi đến khi có chuông báo có cuộc gọi 5. 待 ちうた [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )00 円 / 月 ] 電 話 をかけてきた 相 手 に 呼 び 出 し 音 が 流 れる 際 指 定 した 音 楽 をお 聴 かせし ます 5 Cước sử dụng 300 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó) Khi muốn sử dụng Answering Service trên điện thoại 4G LTE / 4G LTE, cần đăng ký "Answering Service EX" hoặc "Basic Phone Pack" hoặc "Basic Phone Pack (V)". Khi muốn sử dụng Call Waiting Service trên điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE), cần đăng ký "Call Waiting Service" hoặc "Basic Phone Pack (V)". Basic Phone Pack (V) Tùy chọn điện thoại Nếu là điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) thì gộp sáu thứ với 400 yên/tháng! Thêm vào 4 dịch vụ của "Basic Phone Pack" (ghi bên trên) Chuyên dụng cho điện thoại thông minh 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) 6 利 用 料 300 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 4G LTEスマ-トフォン/4G LTEケータイでお 留 守 番 サービスをご 利 用 いただくには お 留 守 番 サービスEX または 電 話 きほんパック もしくは 電 話 きほんパック(V) へ の お 申 し 込 みが 必 要 です 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマ-トフォンで 割 込 通 話 サービスをご 利 用 いただくには 割 込 通 話 サービス または 電 話 きほんパック(V) へ の お 申 し 込 み が 必 要 で す 電 話 き ほ ん パ ッ ク( V) 通 話 オプション 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマートフォンなら 6つまとめて400 円 / 月 で! 電 話 きほんパック の4サービス( 上 記 )に 加 えて 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) スマートフォン 専 用 6 Voice Party 3 7 [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 300 yên/tháng] Có thể nói chuyện với tối đa 30 người cùng một lúc. Đối tượng nói chuyện đồng thời là tất cả au/ của nhà mạng khác/ điện thoại cố định. ボイスパーティー 3 7 [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )300 円 / 月 ] 一 度 に 最 大 30 人 で 通 話 できます au 携 帯 電 話 他 社 携 帯 電 話 固 定 電 話 のすべてが 同 時 通 話 の 対 象 です Call Waiting Service 3 [Đơn phí sử dụng (tính theo số ngày trong tháng đó) 00 yên/tháng] Có thể trả lời điện thoại khác trong lúc đang nghe điện thoại này. Chỉ điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) 割 込 通 話 サービス 3 [ 単 品 利 用 料 ( 当 月 日 割 適 用 )00 円 / 月 ] 通 話 中 にかかってきた 別 の 電 話 に 出 られます 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) スマートフォンのみ Cước sử dụng (Bao gồm cả "Basic Phone Pack") 400 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó) Khi muốn sử dụng Answering Service trên điện thoại 4G LTE / 4G LTE, cần đăng ký "Answering Service EX" hoặc "Basic Phone Pack" hoặc "Basic Phone Pack (V)". Khi muốn sử dụng Call Waiting Service trên điện thoại 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE), cần đăng ký "Call Waiting Service" hoặc "Basic Phone Pack (V)". : Nếu phát lại tin nhắn v.v. với "LTE Plan P04 " sẽ phát sinh cước cuộc gọi. Khi sử dụng Visual Voic sẽ phát sinh cước truyền gói tin. : Khi sử dụng iphone hỗ trợ 4G LTE cần đăng ký "LTE NET P05 ". 3: Không thể cùng lúc sử dụng "Multi-Party Calling Service", "Voice Party", "Call Waiting Service". 4: Cần đăng ký ngay sau khi có cuộc gọi rác. Có thể đăng ký tối đa 0 số [Tuy nhiên, cũng có thể đăng ký trước từ menu thiết lập trong trường hợp các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE). Có thể đăng ký tối đa 30 số]. Ngoài ra, có những số không thể đăng ký được như điện thoại công cộng hay điện thoại quốc tế. 5: Máy sẽ báo nhạc hoặc chuông thông báo tới người gọi đến. 6: Có thể đăng ký cả Basic Phone Pack. 7: Với người gọi thì sẽ phát sinh cước cuộc gọi riêng tương ứng với người nhận cuộc gọi (theo số người). Tùy theo gói cước mà có thể số tiền sẽ cao. 利 用 料 ( 電 話 きほんパック を 含 めて)400 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) 4G LTEスマ-トフォン/4G LTEケータイでお 留 守 番 サービスをご 利 用 いただくには お 留 守 番 サービスEX または 電 話 きほんパック もしくは 電 話 きほんパック(V) へ の お 申 し 込 みが 必 要 です 4G LTE(au VoLTE 対 応 )スマ-トフォンで 割 込 通 話 サービスをご 利 用 いただくには 割 込 通 話 サービス または 電 話 きほんパック(V) へ の お 申 し 込 み が 必 要 で す : LTEプラン P04 で 伝 言 の 再 生 等 を 行 った 場 合 は 通 話 料 が 発 生 します ビジュアルボイスメールをご 利 用 の 際 には パケット 通 信 料 が 発 生 します :4G LTE 対 応 のiPhoneをご 利 用 の 場 合 は LTE NET P05 のお 申 し 込 みが 必 要 です 3: 三 者 通 話 サービス ボイスパーティー 割 込 通 話 サービス と 同 時 にはご 利 用 いただけません 4: 迷 惑 電 話 の 着 信 直 後 の 登 録 が 必 要 です 登 録 可 能 件 数 は0 件 です[ただし 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) 機 種 の 場 合 は 設 定 メニューから 事 前 登 録 も 可 能 です 登 録 可 能 件 数 は30 件 です] また 公 衆 電 話 や 国 際 電 話 など 一 部 登 録 できない 番 号 があります 5: 発 信 者 には 音 楽 やボイスが 呼 び 出 し 音 である 旨 のアナウンスが 流 れます 6: 電 話 きほんパックもお 申 し 込 みいただけます 7: 発 信 者 には 通 話 先 に 応 じた 通 話 料 ( 人 数 分 )が 別 途 かかります 料 金 プランによっては 高 額 になる 場 合 があります

24 Các dịch vụ tùy chọn 各 種 オプションサービス Keitai Guarantee Service Plus LTE Dịch vụ bồi hư hại, mất mát Máy tính bảng Bộ định tuyến 安 心 ケータイサポートプラスLTE 紛 失 故 障 時 補 償 サービス Yên tâm khi có vấn đề với loại máy hỗ trợ 4G LTE! 4G LTE 対 応 機 種 のトラブル 時 に 安 心! Khuyến mãi.000 yên đối với phí thủ tục hợp đồng từ điện thoại thông minh 4G LTE / 4G LTE sang máy tính bảng 4G LTE hoặc máy hỗ trợ WiMAX + ngoại trừ khi mua thiết bị. ❶Các loại cước trở nên rẻ hơn Khuyến mãi 00 yên phí cấp lại au IC card khi sử dụng "Dịch vụ chuyển phát điện thoại mới đổi" trong dịch vụ bồi. ❷ 充 実 の 補 償 サービス Nếu không sử dụng "Dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định" thì mức cước truyền dữ liệu (gói tin) tối đa cũng chỉ là Giới hạn yên/tháng 3. ❷Dịch 補 vụ 償 bồi サービスも đầy 充 実 đủ Quý khách có thể sử dụng tất cả kể cả dịch vụ "Keitai Guarantee Service Plus (Dưới đây)" mà không cần thêm phí. 端 末 購 入 時 以 外 の 4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイ 4G LTEタブレットまたはWiMAX + 対 応 機 種 の 契 約 事 務 手 数 料 を,000 円 割 引 ❶ 各 種 料 金 がお 手 頃 に 補 償 サービスの 交 換 用 携 帯 電 話 お 届 けサービス 利 用 時 のau ICカード 再 発 行 手 数 料 00 円 割 引 データ(パケット) 定 額 サービス を ご 利 用 にならない 場 合 の データ(パケット) 通 信 料 の 上 限 額 を 3 5,000 円 / 月 に 制 限 ❷ 充 実 の 補 償 サービス 安 心 ケータイサポートプラス( 下 記 ) のサービスも 追 加 料 金 なしで すべてご 利 用 いただけます Cước cố định 380 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó) Việc tham gia chỉ giới hạn cho các đăng ký khi mua au. Khi đã ngừng tham gia, quý khách không thể tham gia lại cho tới khi mua máy au lần tiếp theo. : Trên hóa đơn chi tiết, hỗ trợ khách hàng au sẽ ghi là "Keitai Guarantee Service Plus". Về những điều cần lưu ý khi sử dụng dịch vụ bồi, xin hãy xem cùng với "Keitai Guarantee Service Plus" nói ở phần sau. Nội dung cung cấp tương tự. : Khuyến mãi trên cước đòi thu phần sử dụng tháng tiếp theo (khi đòi thu phần sử dụng tháng đó sẽ đòi thu tạm thời sẽ tính trên cước thông ). Ngoài ra, nếu quý khách ngừng tham gia "Keitai Guarantee Service Plus LTE" vào giữa tháng, không thay đổi cước giới hạn tối đa của tháng quý khách đã ngừng. 3: Máy tính bảng 4G LTE và bộ định tuyến Wi-Fi không được coi là đối tượng. 定 額 料 380 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) ご 加 入 はau 携 帯 電 話 のご 購 入 時 のお 申 し 込 みに 限 ります 退 会 された 場 合 次 回 のau 携 帯 電 話 のご 購 入 時 まで 再 加 入 できません :auお 客 さまサポート 請 求 書 には 安 心 ケータイサポートプラス と 記 載 されます 補 償 サービスについてのご 注 意 は 後 述 の 安 心 ケータイサポートプラス も 併 せてご 確 認 ください ご 提 供 内 容 は 同 等 となります : 翌 月 ご 利 用 分 のご 請 求 金 額 から 割 引 いたします( 当 月 ご 利 用 分 の 請 求 時 には 通 常 料 金 で 一 旦 ご 請 求 します) なお 月 途 中 に 安 心 ケータイサポートプラスLTE を 退 会 された 場 合 は 退 会 された 月 の 上 限 額 は 変 更 の 対 象 外 となります 3:4G LTEタブレットおよびWi-Fiルーターは 対 象 外 です Keitai Guarantee Service Plus Dịch vụ bồi hư hại, mất mát Vui lòng liên hệ nhân viên cửa hàng hoặc Trung tâm khách hàng biết thêm chi tiết về loại máy đối tượng. Yên tâm hơn với dịch vụ bồi trong trường hợp bất khả kháng! P3 để 安 心 ケータイサポートプラス 紛 失 故 障 時 補 償 サービス 対 応 機 種 の 詳 細 は 店 頭 スタッフまたはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください もしもの 時 の 補 償 サービスで 安 心! ❶ Dịch vụ chuyển phát điện thoại mới đổi Khi có vấn đề như hư hại, hỏng hóc hay mất điện thoại di động, chúng tôi sẽ trực tiếp chuyển sản phẩm khởi tạo cùng loại, cùng màu tới địa chỉ quý khách chỉ định trong vòng ngày (chỉ trong nội địa). Ngoài ra, sau ngày thứ ba thì quý khách có thể chỉ định ngày, khoảng giờ nhận. Vì chúng tôi sẽ thu lại điện thoại au bị hỏng và không gửi trả lại, nên xin quý khách vui lòng sao lưu, di chuyển hay xóa dữ liệu trước đó. <Số tiền phải chịu tại thời điểm sử dụng dịch vụ> Lần thứ /năm: yên Lần thứ /năm: yên Có thể sử dụng tới lần năm. Nếu là đối tượng bảo hành sẽ miễn phí năm kể từ ngày mua Nếu sử dụng au trong thời gian dài sẽ được khuyến mãi cước đặc biệt.000 yên ❶ 交 換 用 携 帯 電 話 機 お 届 けサービス 携 帯 電 話 の 故 障 破 損 紛 失 などのトラブル 時 同 一 機 種 同 一 色 のリフレッシュ 品 を 日 以 内 に 直 接 お 客 さまのご 指 定 先 ( 国 内 のみ)にお 届 けします また 3 日 目 以 降 のお 届 け 日 時 間 帯 をご 指 定 いただけます 壊 れた 電 話 機 はauで 回 収 し 返 却 はできませんので データのバックアップ 移 行 消 去 等 は 事 前 にお 客 さま 自 身 で 行 ってください サービス 利 用 時 のご 負 担 金 額 回 目 / 年 :5,000 円 回 目 / 年 :8,000 円 年 回 までご 利 用 OK 保 証 対 象 内 ならお 買 い 上 げ 日 から 年 間 は 無 料 auを 長 期 ご 利 用 なら,000 円 の 割 引 特 典 も Cách đăng ký Máy tính, điện thoại Tiếp nhận trao đổi trực tuyến < (Chỉ có tiếng Nhật)> (9:00 ~ :00/làm việc quanh năm không nghỉ) Keitai Guarantee Service Center (Trung tâm hỗ trợ bảo hành điện thoại di động) (miễn phí) お 申 し 込 み 方 法 PC スマートフォン オンライン 交 換 受 付 日 本 語 表 記 のみ) 電 話 ( 9:00~:00/ 年 中 無 休 ) 安 心 ケータイサポートセンター ( 無 料 ) ❷ Dịch vụ tiếp nhận và sửa chữa Tiếp nhận tại các cửa hàng au hoặc PiPit. Quý khách có thể sử dụng các dịch vụ như 3 năm bảo hành, khuyến mãi tiền sửa máy, khôi phục máy với giá đặc biệt khi bị ngấm nước, bị hỏng toàn bộ. ❷お 預 かり 修 理 サービス auショップやpipitでお 預 かり 3 年 保 証 や 修 理 代 金 割 引 水 濡 れ 全 損 時 の 特 別 価 格 でのリニューアルなどがご 利 用 いただけます Cước cố định 380 yên/tháng (cần phải đăng ký/tính theo số ngày trong tháng đó ) Việc tham gia chỉ giới hạn cho các đăng ký khi mua au. Khi đã ngừng tham gia, quý khách không thể tham gia lại cho tới khi mua máy au lần tiếp theo. 定 額 料 380 円 / 月 (お 申 し 込 み 必 要 / 当 月 日 割 適 用 ) ご 加 入 はau 携 帯 電 話 のご 購 入 時 のお 申 し 込 みに 限 ります 退 会 された 場 合 次 回 のau 携 帯 電 話 のご 購 入 時 まで 再 加 入 できません : Không áp dụng nếu do quý khách làm sai. : Đối tượng là khách hàng đang sử dụng từ năm thứ 3 (5 tháng) trở lên, hoặc của tất cả các đường truyền trong "Family Discount" của khách hàng đó. Với khách hàng đang sử dụng máy tính bảng, bộ định tuyến Wi-Fi, đối tượng là khách hàng đang tham gia Set Discount ("WIN Single Set Discount" hoặc "Smartphone Set Discount"), và hợp đồng đường truyền áp dụng Set Discount từ năm thứ 3 trở lên. :お 客 さまによる 過 失 の 場 合 は 対 象 外 となります :3 年 目 (5ヶ 月 ) 以 上 ご 利 用 中 のお 客 さま またはそのお 客 さまが 属 する 家 族 割 内 すべての 回 線 が 対 象 です Wi-Fiルーター タブレットをご 利 用 中 のお 客 さまは セット 割 ( WINシングルセット 割 または スマホセット 割 )に 加 入 しており セット 割 の 対 象 回 線 のご 契 約 が3 年 目 以 上 の 場 合 が 対 象 です

25 DỊCH VỤ Dịch vụ quốc tế SERVICE 国 際 サービス Hộ chiếu toàn cầu [GLOBAL PASSPORT] Dịch vụ chuyển vùng quốc tế Máy tính bảng Bộ định tuyến Vui lòng xem Trang chủ au để biết chi tiết về loại máy hỗ trợ. グローバルパスポート [GLOBAL PASSPORT] 国 際 ローミングサービス 対 応 機 種 の 詳 細 はauホームページでご 確 認 ください Sử dụng trên thiết bị hỗ trợ 4G LTE Các quốc gia, khu vực chính có thể sử dụng Đang mở rộng khu vực hỗ trợ LTE ở nước ngoài!! Gọi điện Có thể gọi điện trong nước quốc gia đến hoặc gọi từ quốc gia đến tới Nhật hay các quốc gia khác 3. Cước gọi trong các quốc gia chủ yếu (miễn thuế) Nội địa Hoa Kỳ (bao gồm Alaska, Hawaii) Tại nước Hàn Quốc ngoài Đức Trong nước Châu Âu Đức Pháp Tây Ban Nha Ý Thụy Sĩ Anh Áo Hà Lan Bỉ Vatican Hungary Nga v.v Vẫn có thể sử dụng điện thoại di động au như cũ ngay cả khi quý khách ở nước ngoài chẳng hạn khi về nước tạm thời. Chi tiết vui lòng tham khảo trang chủ au< (Chỉ có tiếng Anh/tiếng Nhật)>. Dành cho quý khách ra nước ngoài Khi gọi từ quốc gia đến Cước gọi trong nước tại quốc gia đến Cước gọi quốc tế về Nhật Bản 0 yên/phút 40 yên/phút 50 yên/phút 5 yên/phút 80 yên/phút 80 yên/phút Cập nhật thông tin khu vực chuyển vùng quốc tế (PRL) trước khi ra nước ngoài Vui lòng thực hiện các cài đặt trước trong nước, cài đặt mã PIN của "au IC card", ngừng sử dụng tại nước ngoài v.v... trước khi ra nước ngoài sau khi xác nhận trên trang chủ au. Ngoài ra còn có các chú ý khác nên quý khách vui lòng kiểm tra trên trang chủ au dưới đây. (Chỉ có tiếng Nhật) Tại nước ngoài Cước gọi quốc tế tới các nơi khác ngoài Nhật Bản 0 yên/phút 65 yên/phút 80 yên/phút Nhận cuộc gọi tại quốc gia đến Máy tính bảng Truyền tin 4G LTE Có thể sử dụng Emai, SMS (C-mail) hoặc internet tại quốc gia đến 3. Cước truyền dữ liệu (gói tin) (miễn thuế) Yên tâm với Oversea,6 yên/kb Double-Teigaku P4! Cách cài đặt : Cần cài đặt trước khi ra ngước ngoài và sau khi sang tới nước ngoài. Chi tiết vui lòng liên hệ Trung tâm khách hàng P3. 65 yên/phút 70 yên/phút 0 yên/phút Chuyển đổi sang Không chỉ khi gọi điện/sms, trường hợp muốn truyền 4 Overseas Mode dữ liệu phải bật ON cho "Data Roaming" Bộ định tuyến Wi-Fi Với loại máy hỗ trợ Global Passport (phương thức truyền tin UMTS/GSM), có thể sử dụng trên 0 quốc gia, khu vực trên toàn thế giới! Hơn nữa, số quốc gia và khu vực có thể sử dụng truyền tin LTE đang tăng lên nhanh! Châu Á Trung Đông / Châu Phi Ai Cập Nam Phi Ả Rập Xe-út Kuwait Bắc Phi thuộc Tây Ban Nha Quần đảo Canary v.v Trung Quốc Hàn Quốc Đài Loan Hồng Kông Thái Lan Singapo Malaysia Phi-líp-pin Campuchia v.v Châu Đại Dương Úc Niu Di-lân Hawaii Gua Bắc Mỹ Hoa Kỳ Alaska Canada v.v Trung Nam Mỹ Braxin Mê-hi-cô Puerto Rico Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Tại các nước và khu vực ghi trên (thời điểm tháng năm 05), có thể sử dụng truyền LTE. Có trường hợp ngay cả khi phương thức truyền tin hỗ trợ là đồng nhất thì việc dùng được 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) v.v.. tại mỗi quốc gia, khu vực là khác nhau tùy thuộc vào loại máy. Xác nhận thông tin chi tiết tại trang chủ au. v.v v.v Cước gửi SMS (C-mail) (miễn thuế) 00 yên/lần (nhận tin: 0 yên) Kết thúc cài đặt 4G LTE 対 応 機 器 でのご 利 用 ご 利 用 可 能 な 主 要 国 地 域 通 話 一 時 帰 国 時 など 海 外 でも そのままau 携 帯 電 話 が 使 えます グ ロ ー バ ル パ ス ポ ー ト( 通 信 方 式 UMTS/GSM)に 対 応 し た 機 種 なら 全 世 界 0 以 上 の 国 地 域 でつながる! さらに LTE 通 信 がご 利 用 できる 国 地 域 も 拡 大 中! 渡 航 先 国 内 の 通 話 渡 航 先 から 日 本 その 他 の 国 へ 通 話 が 可 能 3 主 要 国 の 通 話 料 ( 免 税 ) 渡 航 先 ヨーロッパ ドイツ フランス スペイン イタリア スイス イギリス オーストリア オランダ ベルギー バチカン ハンガリー ロシア など 海 外 LTE 対 応 エリア 拡 大 中!! アメリカ 本 土 (アラスカ ハワイ 含 む) 韓 国 ドイツ 詳 しくはauホームページ< 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ)>でご 確 認 ください 渡 航 される お 客 さまへ 中 東 アフリカ 海 外 での 利 用 停 止 au ICカ ー ド の PINコード 設 定 国 内 での 事 前 設 定 などは 渡 航 前 にauホームページでご 確 認 の 上 設 定 をお 願 いいたします その 他 のご 注 意 事 項 もございますので 下 記 auホームページでご 確 認 ください ( 日 本 語 表 記 のみ) アジア スマートフォン 渡 航 先 から 発 信 した 場 合 渡 航 先 で 着 信 した 場 合 渡 航 先 での 国 内 通 話 日 本 への 国 際 通 話 日 本 以 外 への 国 際 通 話 0 円 / 分 50 円 / 分 80 円 / 分 40 円 / 分 5 円 / 分 80 円 / 分 0 円 / 分 65 円 / 分 80 円 / 分 65 円 / 分 70 円 / 分 0 円 / 分 設 定 方 法 : 渡 航 前 と 渡 航 直 後 に 設 定 が 必 要 です 詳 しくは お 客 さまセンター 国 内 で エジプト 南 アフリカ サウジアラビア クウェート スペイン 領 北 アフリカ カナリア 諸 島 など ローミングエリア 情 報 (PRL)を 渡 航 前 に 更 新 中 国 韓 国 台 湾 香 港 タイ シンガポール マレーシア フィリピン カンボジア など 渡 航 先 で オセアニア オーストラリア ニュージーランド ハワイ グアム 海 外 モードへの 切 り 替 え 4 タブレット 通 信 P3 にお 問 い 合 わせください 4G LTEケータイ 北 米 アメリカ アラスカ カナダ など 中 南 米 ブラジル メキシコ プエルトリコ 米 領 バージン 諸 島 など 渡 航 先 でのインターネットやEメール SMS(Cメール)も 利 用 可 能 3 データ(パケット) 通 信 料 ( 免 税 ) SMS(Cメ ー ル ) 送 信 料 ( 免 税 ) 海 外 ダブル 定 額 P4 で 安 心!.6 円 /KB 通 話 /SMSだけでなく データ 通 信 を 行 いたい 場 合 は デ ータローミング をON Wi-Fiルーター 上 記 の 国 地 域 (05 年 月 現 在 )でLTE 通 信 がご 利 用 いただけます 対 応 通 信 方 式 が 同 一 でも4G LTE(au VoLTE 対 応 )など 機 種 によりご 利 用 いただける 国 地 域 が 異 なる 場 合 があります 詳 しくはauホームページで ご 確 認 ください など 00 円 / 回 ( 受 信 0 円 ) 設 定 完 了 Sử dụng trên thiết bị hỗ trợ 3G Tùy loại máy, quốc gia, khu vực sử dụng được khác nhau tùy theo phương thức truyền tin (UMTS/GSM/CDMA) của Global Passport. Global Passport Khu vực hỗ trợ (phương thức truyền tin UMTS/GSM) Có thể sử dụng tại khoảng 00 quốc Cách gọi điện thoại Gọi đến trong nước tại nước đến gia bao gồm Châu Âu. Chỉ cần nhập từ mã khu vực (mã tỉnh thành) khi gọi tới máy của người được gọi. Global Passport Khu vực hỗ trợ (phương thức truyền tin CDMA) Những khu vực như Hoa Kỳ, Hawaii, Trung Quốc, Hàn Quốc, v.v 3G 5 Chúng tôi cung cấp dịch vụ cho thuê máy hỗ trợ cho mỗi quốc gia đến nếu quý khách sử dụng loại máy không hỗ trợ Global Passport. <Chi tiết về Dịch vụ cho thuê thiết bị Global Passport> (Chỉ có tiếng Anh/tiếng Nhật) Gọi từ quốc gia đến về Nhật Trường hợp là điện thoại Chạm vào "Receiver mark" (dấu nhận cuộc gọi) Nhập số điện thoại của người được gọi Ấn "メニュー (Menu)", chọn " 特 番 付 加 (chọn thêm số đặc biệt)" " 国 際 電 話 (điện thoại quốc tế)" " 日 本 (Nhật Bản)" " 発 信 (gọi)". Trường hợp là Nhập số điện thoại người được gọi Nhấn phím xác định Chọn " 音 声 電 話 (đàm thoại tiếng)" Chọn " 日 本 へ 発 信 (gọi tới Nhật)" hoặc " 日 本 へ 発 信 (gọi tới Nhật) ( +8)" Khi xảy ra mất cắp, thất lạc tại quốc gia đến, bấm phím " + " (hoặc số chuyển quốc tế tại quốc gia đến) (mất phí, miễn phí nếu gọi từ điện thoại au). : Quý khách không thể sử dụng Voice Party, Answering Service, Voic Service, Call Forwarding Service (chuyển khi không trả lời, chuyển khi đang đàm thoại), Call Waiting Service, Multi-Party Calling Service. Đối với Forwarding Service, quý khách chỉ có thể sử dụng Full Forwarding Service. : Không thể đàm thoại âm thanh chất lượng cao của VoLTE ở nước ngoài. 3: Tùy quốc gia đến mà khu vực đàm thoại, khu vực truyền dữ liệu (gói tin) có thể sẽ khác nhau. 4: Tùy loại máy mà có trường hợp không cần thiết. 5: Ngoại trừ một số loại máy. Về cách sử dụng Global Passport Nếu là hợp đồng mới, có thể sử dụng tại nước ngoài sau ngày từ ngày sử dụng đầu tiên trong nước Nhật. Về cước gọi/cước truyền tin của Global Passport Cước gọi/cước truyền dữ liệu (gói tin) không phải là đối tượng dịch vụ khuyến mãi/cước truyền dữ liệu (gói tin) cố định, các dịch vụ khuyến mãi trong nước. Mất cước gọi khi nhận cuộc gọi trong nước quốc gia đến. Cước truyền dữ liệu (gói tin) sẽ được tính tương ứng với lượng gói tin đã gửi nhận ( gói tin = 8 byte). Nếu cước truyền tin tại nước ngoài của quý khách đạt đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. 3G 対 応 機 器 でのご 利 用 機 種 により グローバルパスポートの 通 信 方 式 (UMTS/GSM/CDMA)が 異 な り そ れ によりご 利 用 いただける 国 地 域 も 異 なります ご 利 用 可 能 なエリア グローバルパスポート ( 通 信 方 式 UMTS/GSM) ヨーロッパを 含 む 約 00ヶ 国 グローバルパスポート 非 対 応 機 種 をご 利 用 の 方 は 渡 航 先 に 応 じた 機 種 のレンタルサービスをご 提 供 しております グローバルパスポート 端 末 レンタルサービスの 詳 細 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) 電 話 のかけ 方 渡 航 先 の 国 内 にかける 渡 航 先 から 日 本 にかける 相 手 先 の 電 話 番 号 を 地 域 番 号 ( 市 外 局 番 )から 入 力 するだけでOK スマートフォンの 場 合 ケータイの 場 合 でご 利 用 いただけます 渡 航 先 での 盗 難 や 紛 失 などのトラブル 時 のお 問 い 合 わせ 先 + キー(または 渡 航 先 の 国 際 アクセス 番 号 ) ( 有 料 au 携 帯 電 話 からは 無 料 ) スマートフォン ご 利 用 可 能 なエリア グローバルパスポート ( 通 信 方 式 CDMA) アメリカ 本 土 ハワイ 中 国 韓 国 などで ご 利 用 いただけます 3G ケータイ 5 受 話 マーク をタップ 相 手 の 電 話 番 号 を 入 力 メニュー を 押 し 特 番 付 加 を 選 択 国 際 電 話 日 本 発 信 相 手 の 電 話 番 号 を 入 力 決 定 キーを 押 す 音 声 電 話 を 選 択 日 本 へ 発 信 または 日 本 へ 発 信 (+8) を 選 択 :ボイスパーティー お 留 守 番 サービス ボイスメールサービス 着 信 転 送 サービス( 無 応 答 転 送 話 中 転 送 ) 割 込 通 話 三 者 通 話 はご 利 用 いただけません 転 送 サービスはフル 転 送 サービスのみご 利 用 いただけます :VoLTEの 高 音 質 通 話 は 海 外 ではご 利 用 いただけません 3: 渡 航 先 によっては 通 話 エリアとデータ(パケット) 通 信 エリアが 異 なる 地 域 があります 4: 機 種 により 不 要 な 場 合 があります 5: 一 部 機 種 を 除 きます グローバルパスポートのご 利 用 に 際 して 新 規 ご 契 約 でご 利 用 の 場 合 日 本 国 内 で 最 初 のご 利 用 日 の 日 後 から 海 外 でのご 利 用 が 可 能 です グローバルパスポートの 通 話 料 通 信 料 について 通 話 料 データ(パケット) 通 信 料 は 国 内 の 各 種 割 引 サービス データ(パケット) 定 額 / 割 引 サービスの 対 象 となりません 渡 航 先 は 着 信 した 場 合 でも 通 話 料 がかかります データ(パケッ ト) 通 信 料 は 送 受 信 したパケット 量 に 応 じて 課 金 されます(パケット=8バイト) 海 外 でのご 利 用 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります 3 3

26 DỊCH VỤ Dịch vụ quốc tế SERVICE 国 際 サービス Overseas Double-Teigaku Dịch vụ truyền gói tin cước cố định khi sử dụng tại nước ngoài Máy tính bảng Bộ định tuyến Vui lòng xem Trang chủ au để biết chi tiết về loại máy hỗ trợ. 海 外 ダブル 定 額 海 外 パケット 通 信 料 定 額 サービス 対 応 機 種 の 詳 細 はauホームページでご 確 認 ください Bao phủ 6 quốc gia và khu vực (Thời điểm tháng năm 05) Tối đa.980 yên/ngày (miễn thuế) khi sử dụng dưới khoảng 4,4MB Dùng bao nhiêu đi nữa cũng yên tâm với cước trần.980 yên/ngày (miễn thuế)! Cước một ngày (miễn thuế) Đối tượng (Thời điểm tháng năm 05) Loại máy hỗ trợ 4G LTE 6 quốc gia và khu vực Loại máy hỗ trợ 3G 5 quốc gia và khu vực 日 額 請 求 額 ( 免 税 ) 世 界 6の 国 地 域 をカバー(05 年 月 現 在 ) 約 4.4MBまで 最 大,980 円 / 日 ( 免 税 ) どれだけ 使 っても 最 大,980 円 / 日 ( 免 税 )で 安 心! 対 象 (05 年 月 現 在 ) 4G LTE 対 応 機 種 6の 国 地 域 3G 対 応 機 種 5の 国 地 域.980 yên.980 yên Tối đa.980 yên/ngày (miễn thuế) cho tới khoảng 4,4MB (tương đương yên) Chỉ trả phần đã sử dụng Dùng bao nhiêu đi nữa thì tối đa là.980 yên/ngày (miễn thuế),980 円,980 円 約 4.4MB(40,000 円 分 )まで 最 大,980 円 / 日 ( 免 税 ) 使 った 分 だけ お 支 払 い どれだけ 使 っても 最 大,980 円 / 日 ( 免 税 ).980 yên yên yên Cước truyền tin trước khuyến mãi (theo ngày) Cước tính cho truyền tin trong ngày là theo giờ Nhật (từ 0:00 đến 3:59) chứ không phải giờ địa phương tại nước ngoài. Ngoài ra, không có chế độ cước cố định theo tháng. Doanh nghiệp đối tượng có thể được thêm hoặc kết thúc mà không có thông báo trước.,980 円 40,000 円 4,000 円 割 引 前 通 信 料 ( 日 額 ) 渡 航 先 の 現 地 時 間 ではなく 日 本 時 間 の 日 (0:00~3:59まで)の 通 信 に 対 する 課 金 となります また 月 額 制 の 定 額 料 ではありません 対 象 事 業 者 は 予 告 なく 追 加 終 了 となる 場 合 があります Tối đa một ngày.980 yên (miễn thuế) (không cần đăng ký) Vui lòng xem trang chủ au hoặc liên hệ Trung tâm khách hàng URL Đối với những người nào Đối với cước phí truyền gì P3 để biết chi tiết về khu vực, quốc gia và nhà cung cấp dịch vụ cước cố định áp dụng. (Chỉ có tiếng Nhật/tiếng Anh) Loại máy hỗ trợ 4G LTE Khách hàng đăng ký vào "LTE NET P05 ", "LTE NET for DATA". Loại máy hỗ trợ 3G Quý khách tham gia dịch vụ khuyến mãi / cước truyền gói tin cố định trong nước như "IS Flat" v.v và dịch vụ kết nối mạng như "EZ WIN Course" v.v. Cước truyền gói tin sử dụng khi kết nối tại khu vực, quốc gia áp dụng cước cố định. Loại máy hỗ trợ 4G LTE Sẽ được kết nối tự động tới nhà cung cấp "Overseas Double Teigaku" đối tượng. Loại máy hỗ trợ 3G Cần kết nối thủ công tới nhà cung cấp "Overseas Double Teigaku" đối tượng. : Đối tượng là sử dụng , internet, sử dụng qua kết nối với tethering, từ điện thoại / / máy tính bảng. Sử dụng SMS (C-mail) và Voice call không được coi là đối tượng. Về Overseas Double-Teigaku Phần truyền tin miễn phí tính trong các gói cước không được áp dụng cho cước truyền tin "Overseas Double-Teigaku". Kể cả trong trường hợp chọn "Sharing course" của "Family Discount" cũng không sử dụng được phần truyền tin miễn phí còn thừa của thành viên khác trong gia đình. Không áp dụng "Overseas Double-Teigaku" trong trường hợp truyền gói tin khi sử dụng mạng khác ngoài mạng của nhà cung cấp đối tượng. Cước truyền gói tin không phải là đối tượng của "Overseas Double-Teigaku" được áp dụng cước truyền tin miễn phí được bao gồm trong các gói cước. Về kết nối tới nhà cung cấp đối tượng Nếu cước truyền tin tại nước ngoài của quý khách đạt đến số tiền lớn, chúng tôi có thể tạm ngừng đường truyền. 日 額 最 大,980 円 ( 免 税 )(お 申 し 込 み 不 要 ) 定 額 対 象 の 国 地 域 と 事 業 者 についてはauホームページまたはお 客 さまセンター URL でご 確 認 ください ( 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) 対 象 者 4G LTE 対 応 機 種 LTE NET P05 LTE NET for DATA にご 加 入 の 方 3G 対 応 機 種 ISフラット 等 の 国 内 パケット 通 信 料 定 額 / 割 引 サービスおよび EZ WINコース 等 のネット 接 続 サービスにご 加 入 の 方 対 象 通 信 定 額 対 象 の 国 地 域 で 接 続 して 利 用 したパケット 通 信 料 4G LTE 対 応 機 種 海 外 ダブル 定 額 の 対 象 事 業 者 に 自 動 で 接 続 されます 3G 対 応 機 種 海 外 ダブル 定 額 の 対 象 事 業 者 を 手 動 で 接 続 する 必 要 があります :スマートフォン/ケータイ/タブレットからのEメール インターネットなどの 利 用 テザリングによるご 利 用 が 対 象 になります 音 声 通 話 およびSMS(Cメール)のご 利 用 は 対 象 外 です 海 外 ダブル 定 額 について 各 料 金 プランに 含 まれる 無 料 通 信 分 は 海 外 ダブル 定 額 の 通 信 料 には 適 用 されません 家 族 割 の 分 け 合 い コースを 選 択 されている 場 合 においても ほかの 家 族 の 余 った 無 料 通 信 分 は 適 用 されません 対 象 事 業 者 以 外 のネットワークを 利 用 した 場 合 のパケット 通 信 は 海 外 ダブル 定 額 の 対 象 外 となります 海 外 ダブル 定 額 対 象 外 のパケット 通 信 料 については 各 料 金 プランに 含 まれる 無 料 通 信 料 が 適 用 されます 対 象 事 業 者 との 接 続 について 海 外 でのご 利 用 通 信 料 が 高 額 となる 場 合 は 一 時 的 に 回 線 を 停 止 させていただく 場 合 があります P3 au Wi-Fi SPOT roaming quốc tế Thông tin địa điểm (Chỉ có tiếng Nhật) Wi-Fi của các nhà mạng di động ở trên 00 quốc gia và khu vực nước ngoài! Đơn giản Không cần đăng ký! Chỉ cần dùng ứng dụng chuyên dụng "au Wi-Fi Connection Tool" để thay đổi sang mode quốc tế là có thể sử dụng! Yên tâm Máy tính bảng Vui lòng xem Trang chủ au để biết chi tiết về loại máy hỗ trợ. Đồng gói cước 7 yên/phút (miễn thuế) cho tất cả các quốc gia, khu vực. Dùng bao nhiêu đi nữa cũng yên tâm với cước trần.480 yên/ngày 3 (miễn thuế)! : Chỉ quý khách tham gia các dịch vụ truyền dữ liệu (gói tin) cước cố định chỉ định như "Flat-rate Data /3/5/8/0/3 P03 ", "LTE Flat P05 ", "Senior Plan P06 ", " Junior Smartphone Plan P06 ", "IS Flat", "LTE Flat for Tab/Tab(i) P9 ", "LTE Double- Teigaku for Tab/Tab(i)" mới có thể sử dụng. Quý khách chuẩn bị trước bằng cách trước khi xuất ngoại tải công cự kết nối au Wi-fi sau đó thực hiện thiết lập lại trạng thái ban đầu (Trường hợp là iphone/ipad thì đăng ký sử dụng tại nước ngoài). Khi sử dụng mode quốc tế thì phải thực hiện thao tác đăng nhập trên công cụ kết nối au Wi-Fi (au Wi-Fi Connection Tool). Hãy đăng xuất sau khi sử dụng. Nếu chưa đăng xuất, sẽ phát sinh phí truyền tin cho tới khi tự động đăng xuất sau khi quá một khoảng thời gian nhất định. : miraie/aquos K không sử dụng được. 3: Cước tính cho truyền tin trong ngày là theo giờ Nhật (từ 0:00 đến 3:59) chứ không phải giờ địa phương tại nước ngoài. Ngoài ra, không có cước cố định theo tháng. Cước truyền tin không phải là đối tượng dịch vụ khuyến mãi /cước truyền dữ liệu (gói tin) cố định, các dich vụ khuyến mãi trong nước. au Wi-Fi SPOT 国 際 ローミング かんたん スポット 情 報 提 携 事 業 者 のWi-Fiが 海 外 00 以 上 の 国 地 域 で! お 申 し 込 み 不 要! 専 用 ア プ リ au Wi-Fi 接 続 ツ ー ル で 海 外 モードに 変 更 するだけでご 利 用 可 能! あんしん ( 日 本 語 表 記 のみ) 対 応 機 種 の 詳 細 はauホームページでご 確 認 ください 全 ての 国 地 域 一 律 で7 円 / 分 ( 免 税 ) どれだけ 使 っても 上 限,480 円 / 日 3 ( 免 税 )で 安 心! : データ 定 額 /3/5/8/0/3 P03 LTEフラット P05 シニアプラン P06 ジュニアスマートフォンプラン P06 ISフラット LTEフラット for Tab/Tab(i) P9 LTEダブル 定 額 for Tab/Tab(i) 等 の 指 定 データ(パケット) 定 額 サービスご 加 入 の 方 のみご 利 用 いただけます 事 前 準 備 として 渡 航 前 にau Wi-Fi 接 続 ツールをダウンロードし 初 期 設 定 (iphone/ipadの 場 合 は 海 外 利 用 登 録 )を 行 ってください 海 外 モードご 利 用 時 はau Wi-Fi 接 続 ツールのログイン 操 作 が 必 要 です ご 利 用 後 はログアウト 操 作 を 行 ってください 操 作 を 行 わなかった 場 合 は 一 定 時 間 経 過 後 に 自 動 的 にログアウトされるまでの 間 通 信 料 金 が 発 生 します :miraie/aquos Kはご 利 用 いただけません 3: 渡 航 先 の 現 地 時 間 ではなく 日 本 時 間 の 日 (0:00~3:59)の 通 信 に 対 する 課 金 となります また 月 額 の 定 額 料 ではありません 通 信 料 は 国 内 の 各 種 割 引 サービス データ(パケット) 定 額 / 割 引 サービスの 対 象 となりません 4 4

27 DỊCH VỤ Dịch vụ quốc tế SERVICE 国 際 サービス SMS (C-mail) quốc tế Máy tính bảng 国 際 SMS (Cメール) Có một số loại máy không sử dụng được. 一 部 ご 利 用 いただけない 機 種 があります Không cần cước cơ bản (không cần đăng ký) Cước sử dụng (miễn thuế) Gửi tin 00 yên/tin Có thể gửi nhận tin nhắn SMS (C-mail) với các hoặc điện thoại trong địa phương đó tại nước ngoài. Nhận tin Miễn phí Cách gửi tin Vui lòng xem trang chủ au hoặc liên hệ Trung tâm khách hàng P3 để biết chi tiết về mã quốc gia và nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài có thể nhận, gửi tin. Nếu số điện thoại di động của bên nhận cuộc gọi bắt đầu bằng "0", hãy bỏ "0" ở đầu và nhập vào. Nhập ký tự như dưới đây vào địa chỉ SMS (C-mail) rồi gửi tin ー (Mã quốc 00 gia) ー (Số điện thoại di động của người được gọi) Về SMS (C-mail) quốc tế Không sử dụng được với điện thoại di động dịch vụ Prepaid. Cước sử dụng SMS quốc tế không được áp dụng các dịch vụ khuyến mãi. Có trường hợp vẫn tính cước sử dụng kể cả khi không gửi được tin do lỗi về cách gửi tin v.v... Tùy theo từng nhà cung cấp dịch vụ truyền tin tại nước ngoài mà cước vẫn bị tính khi SMS quốc tế quý khách gửi đi không đến được người nhận. Có thể gửi đi các ký tự có thể hiển thị trên điện thoại di động au. Tuy nhiên, tùy theo máy điện thoại di động của nhà cung cấp dịch vụ truyền tin tại nước ngoài mà ký tự đã gửi có thể không hiển thị đúng. Cũng có lúc quý khách có thể sử dụng được SMS quốc tế với những người đang sử dụng các nhà cung cấp dịch vụ truyền tin khác với các nhà cung cấp dịch vụ truyền tin kết nối mà công ty chúng tôi quy định. Phát sinh cước sử dụng trong trường hợp này. Dịch vụ điện thoại quốc tế au 基 本 料 不 要 (お 申 し 込 み 不 要 ) 利 用 料 ( 免 税 ) 送 信 00 円 / 通 海 外 の 現 地 スマホやケータイと SMS(Cメール)のやりとりができます 受 信 無 料 国 際 SMS(Cメール )に つ い て ) ぷりペイドサービス 携 帯 電 話 ではご 利 用 いただけません 国 際 SMS 利 用 料 は 各 種 割 引 サービスの 適 用 対 象 外 となります 送 信 方 法 の 誤 りなどにより 送 信 が 完 了 していない 場 合 においても 利 用 料 が 発 生 する 場 合 が あ り ま す 海 外 通 信 事 業 者 の 都 合 に よ り お 客 さ ま が 送 信 し た 国 際 S M S が 受 信 者 に 送 達 さ れ な い 場 合 も 利 用 料 が 発 生 し ま す a u 携 帯 電 話 で 表 示 可 能 な 文 字 が 送 信 で き ま す た だ し 海 外 通 信 事 業 者 の 携 帯 電 話 に よって は 送 信 し た 文 字 が 正 しく 表 示 できない 場 合 があります 当 社 が 規 定 する 接 続 先 通 信 事 業 者 以 外 の 通 信 事 業 者 をご 利 用 になっているお 客 さまとの 間 においても 国 際 SMSをご 利 用 いただくことができる 場 合 があります その 場 合 も 利 用 料 が 発 生 します au 国 際 電 話 サービス 送 信 方 法 送 受 信 できる 海 外 事 業 者 および 国 番 号 についてはauホームページまたはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください 相 手 先 の 携 帯 電 話 番 号 が 0 で 始 まる 場 合 には 0 を 除 いて 入 力 してください 0 0 SMS(Cメール)の 宛 先 に 下 記 を 入 力 し 発 信 ー( 国 番 号 )ー( 相 手 先 の 携 帯 電 話 番 号 ) Điểm Điểm Yên tâm hơn với cước gọi từ Nhật đi quốc tế. Tiết kiệm hơn khi gọi ra nước ngoài! Cước gọi đồng đều trong 4 giờ tại mỗi quốc gia và khu vực. Gọi được ngay, không cần làm thủ tục. 日 本 から 海 外 への 国 際 電 話 も 安 心 の 料 金 海 外 への 通 話 がおトク! Point 国 地 域 ごとに 通 話 料 が4 時 間 均 一 Point 手 続 きなしで すぐかけられる Point3 基 本 料 金 なしで 通 話 料 のみご 請 求 Điểm 3 Không phải trả tiền cước cơ bản, chỉ cần trả tiền đàm thoại. 日 本 国 内 のauスマホ/auケータイ 海 外 の 携 帯 電 話 / 固 定 電 話 au/ au trong trong nước Nhật Bản cố định/ điện thoại di động tại nước ngoài Không cần cước cơ bản (không cần đăng ký) Cước gọi quốc tế từ Nhật tới một số nước chủ yếu (Cước gọi trong 30 giây / miễn thuế) Trong nước Mỹ [Mã quốc gia ] Cách quay số Hàn Quốc [Mã quốc gia 8] Trung Quốc [Mã quốc gia 86] ー (Mã quốc gia) (Số điện thoại di động 00 ー của người được gọi) Vui lòng xem Trang chủ của au hoặc liên hệ Trung tâm khách hàng P3 để biết chi tiết nếu quốc gia, khu vực đến không được ghi tại trang này. Phi-líp-pin [Mã quốc gia 63] Thái Lan [Mã quốc gia 66] 0 yên cả ngày 55 yên cả ngày 55 yên cả ngày 65 yên cả ngày 65 yên cả ngày Cần nhập mã quốc gia, mã tỉnh thành. Vui lòng xem Trang chủ của au hoặc liên hệ Trung tâm khách hàng P3 để biết chi tiết về mã quốc gia. Nếu mã tỉnh thành bắt đầu từ số "0", hãy bỏ số "0" rồi quay số (có một số ngoại lệ như số điện thoại cố định của Ý v.v...) Thay cho "00", gắn thêm "005345" cũng sử dụng được. : Cước gọi ở Alaska/Hawaii cũng giống như vậy. : Cước gọi ở Hong Kong/Macau cũng giống như vậy. Dịch vụ điện thoại quốc tế au không thuộc đối tượng khuyến mãi đối với các cuộc gọi cước cố định như Unlimited Calling Plan v.v, và các loại cước cuộc gọi khác. Quý khách sử dụng "00 Kokusai Mobile Talk" sẽ được áp dụng cước phí của "00 Kokusai Mobile Talk". Tuy nhiên, trong trường hợp quý khách gọi quốc tế tới nước đối phương bằng đầu số "00" thì cước phí "dịch vụ quốc tế au" sẽ được áp dụng do đó xin quý khách lưu ý. Dịch vụ cuộc gọi quốc tế au Nếu sử dụng au, chúng tôi sẽ tính gộp cước gọi với cước dịch vụ điện thoại au hàng tháng để xin thanh toán. Nếu chúng tôi xác định được quý khách đã sử dụng quá số cước cố định đầu kỳ yên (miễn thuế) của hạn mức tiền sử dụng hàng tháng của "Dịch vụ điện thoại quốc tế au", chúng tôi sẽ lần lượt ngừng cung cấp dịch vụ. Nếu muốn thay đổi hạn mức tiền sử dụng, vui lòng liên hệ Trung tâm khách hàng P3. 基 本 料 不 要 (お 申 し 込 み 不 要 ) 日 本 から 主 要 国 への 国 際 通 話 料 (30 秒 間 の 通 話 料 免 税 ) アメリカ 本 土 [ 国 番 号 ] 韓 国 [ 国 番 号 8] 中 国 [ 国 番 号 86] ダイヤル 方 法 0 0 ー( 国 番 号 )ー( 相 手 先 の 電 話 番 号 ) 本 ページに 記 載 のない 国 地 域 については auホームページまたはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください フィリピン [ 国 番 号 63] タイ [ 国 番 号 66] 終 日 0 円 終 日 55 円 終 日 55 円 終 日 65 円 終 日 65 円 国 番 号 市 外 局 番 も 必 要 で す 国 番 号 に つ き ま して は a u ホ ー ムページまたはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 いただけます 市 外 局 番 が 0 で 始 まる 場 合 には 0 を 除 いてダイヤルしてくだ さ い( イタ リ ア の 固 定 電 話 な ど 一 部 例 外 も あ り ま す ) 00 の 代 わりに を 付 加 してもご 利 用 いただけます :アラスカ ハワイも 通 話 料 は 同 じです : 香 港 マカオも 通 話 料 は 同 じです au 国 際 電 話 サービスは 電 話 カケ 放 題 プランなどの 定 額 通 話 や その 他 各 種 通 話 料 割 引 の 対 象 外 となります 00 国 際 モバイルトーク をご 契 約 のお 客 様 は 00 国 際 モバイルトーク の 料 金 が 適 用 されます 但 し 00 で 相 手 先 に 国 際 電 話 を 掛 けた 場 合 は au 国 際 サービス の 料 金 が 適 用 されますのでご 留 意 ください au 国 際 電 話 サービスについて au 携 帯 電 話 からご 利 用 の 場 合 通 話 料 は 毎 月 の a u 携 帯 電 話 ご 利 用 料 金 と 合 算 して ご 請 求 し ま す a u 国 際 電 話 サ ー ビ ス の 毎 月 の ご 利 用 限 度 額 の 初 期 設 定 額 3 0, 円 ( 免 税 )を 超 過 し た こ と が 確 認 で き た 時 点 から 順 次 ご 利 用 を 停 止 します ご 利 用 限 度 額 の 変 更 を 希 望 される 場 合 は お 客 さまセンター P3 へお 問 い 合 わせください 5 5

28 DỊCH VỤ Dịch vụ trả trước SERVICE プリペイドサービス Thẻ trả trước cho cuộc gọi quốc tế 国 際 通 話 用 プリペイドカード Thẻ trả trước có thể gọi quốc tế! từ số au (điện thoại cố định, điện thoại công cộng, điện thoại của nhà mạng khác). KDDI Super World Card Gọi từ Nhật ra nước ngoài, gọi từ nước ngoài về Nhật. Thẻ trả trước tiện lợi gọi được từ mọi nơi. Chi tiết xem (Chỉ có tiếng Nhật/tiếng Anh) au 携 帯 電 話 以 外 ( 固 定 電 話 公 衆 電 話 他 社 携 帯 電 話 )からでも 国 際 電 話 がかけられるプリペイドカード! KDDIスーパーワールドカード 日 本 から 海 外 へ 海 外 から 日 本 へ どちらも 通 話 できる 便 利 なプリペイドカード 詳 しくは ( 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) (Có thể gọi từ Nhật/nước ngoài) Giá bán (không tính thuế) Số tiền có thể sử dụng (miễn thuế) Mức tham khảo thời gian cuộc gọi tới trong nước Mỹ yên yên yên yên.050 yên 3.00 yên yên yên 35 phút 54 giây phút 4 giây 89 phút 30 giây 78 phút 48 giây ( 日 本 / 海 外 から 発 信 可 能 ) 販 売 価 格 ( 非 課 税 ) 利 用 可 能 額 ( 免 税 ),000 円,050 円 3,000 円 3,00 円 5,000 円 5,350 円 7,000 円 7,850 円 アメリカ 本 土 への 3 4 通 話 時 間 目 安 35 分 54 秒 分 4 秒 89 分 30 秒 78 分 48 秒 (Thẻ chuyên dụng để gọi từ Nhật) 0055GoGo Card Tiết kiệm hơn với thẻ trả trước khi gọi đến Trung Quốc (ngoại trừ Macao), Braxin, Indonesia, Nga, Pakixtan, Peru, UAE, Ả rập Saudi, Sri Lanka, Iran, Bangladesh, Đài Loan, Hồng Kông. Chi tiết xem (Chỉ có tiếng Nhật/tiếng Anh) Khi gọi tới các nước nói trên, cước rẻ hơn so với dùng thẻ KDDI Super World Card. Giá bán (không tính thuế).000 yên.000 yên yên yên Số tiền có thể sử dụng (miễn thuế).000 yên.000 yên yên yên Mức tham khảo thời gian cuộc gọi tới Trung Quốc 4 5 phút 36 giây 430 phút 00 giây 647 phút 4 giây.08 phút giây ( 日 本 発 信 専 用 カード) 0055GoGoカード 中 国 (マカオを 除 く) ブラジル インドネシア ロシア パキスタン ペル ー アラブ 首 長 国 連 邦 サウジアラビア スリランカ イラン バング ラデ シュ 台 湾 香 港 への 通 話 がおトクなプリペイドカード 詳 しくは ( 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) 上 記 の 国 にかける 場 合 は KDDIスーパーワールドカードより 通 話 料 がおトクです 販 売 価 格 ( 非 課 税 ),000 円,000 円 3,000 円 5,000 円 利 用 可 能 額 ( 免 税 ),000 円,000 円 3,000 円 5,000 円 中 国 への 4 5 通 話 時 間 目 安 分 36 秒 430 分 00 秒 647 分 4 秒,08 分 秒 Cách mua thẻ Có thể mua thẻ tại trang chủ KDDI < (chỉ có tiếng Anh/tiếng Nhật)> hoặc cửa hàng au, PiPit, các cửa hàng tiện lợi dưới đây 6. <Các cửa hàng tiện lợi liên kết> カード 購 入 方 法 KDDIホームページ 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) または auショップ PiPit 下 記 コンビニエンスストアで 購 入 できます 6 取 り 扱 いコンビニエンスストア every one Kurashi House Cocostore Circle K Sunkus Three Eight Three F SEIKATSU SAIKA FamilyMart <Fami Port> エブリワン くらしハウス ココストア サークルK サンクス スリーエイト スリーエフ 生 活 彩 家 ファミリーマート Famiポート Seicomart SAVEON Seven-Eleven Daily YAMAZAKI POPLAR MINISTOP RIC Mart Lawson <Loppi> Cách sử dụng Cách gọi từ Nhật ra nước ngoài Quay số (miễn phí) Chuông báo (Pupupu) Cách gọi giống như KDDI Super World Card, 0055GoGo Card. Nhập số của thẻ Nhập (Mã quốc gia) - (Mã tỉnh thành) - (Số điện thoại) + # Hãy bỏ số 0 ở đầu mã tỉnh thành khi quay số. Có số ngoại lệ như số điện thoại cố định của Ý. Có một số cửa hàng không cung cấp dịch vụ. Cách gọi từ nước ngoài về Nhật (chỉ áp dụng với KDDI Super World Card) Số truy cập có thể thay đổi, vì thế trước khi ra nước ngoài, hãy kiểm tra lại trên trang chủ KDDI. Chuông báo Số truy cập từ nước ngoài Nhập số của thẻ (Mã tỉnh thành) - (Số điện thoại) + # (Pupupu) : Thẻ có thời hạn sử dụng : Miễn thuế cước gọi quốc tế. 3: Phí áp dụng khi gọi từ 3 giờ ~ 8 giờ sáng hôm sau giờ Nhật. Bao gồm cả Alaska, Hawaii 4: Số phút gọi tối đa thực hiện được khi gọi từ Nhật (điện thoại thông ) ra nước ngoài mà sử dụng hết cước gọi trong một lần. 5:Ngoại trừ Hồng Kông, Macao. Số phút hiển thị là giống nhau trong suốt 4 giờ. 6: Có một số cửa hàng không bán. Ngoài ra, tùy cửa hàng bán mà chúng tôi phát hành số thẻ bằng bảng tính. セイコーマート 利 用 方 法 日 本 から 海 外 へのかけ 方 をダイヤル( 無 料 ) セーブオン セブンイレブン デイリーヤマザキ KDDIスーパーワールドカード 0055GoGoカードともに 同 じかけ 方 です 信 号 音 (プップップッ) ミニストップ リックマート ローソン Loppi 一 部 お 取 り 扱 いのない 店 舗 があります 海 外 から 日 本 へのかけ 方 (KDDIスーパーワールドカードのみ) アクセス 番 号 は 変 わることがありますので 出 発 前 に 上 記 KDDIホームページでご 確 認 ください 海 外 からの アクセス 番 号 信 号 音 (プップップッ) カード 番 号 を 入 力 カード 番 号 を 入 力 :カードには 有 効 期 限 が あります : 国 際 電 話 の 通 話 料 は 免 税 です 3: 日 本 時 間 の 3 時 ~ 翌 8 時 にか けた 場 合 の 料 金 です アラスカ ハワイも 含 みます 4: 日 本 ( 一 般 電 話 )か ら 海 外 へ か け た 場 合 の 一 回 で 使 い き っ た 時 の 最 大 通 話 分 数 で す 5: 香 港 マカオを 除 く 表 示 の 分 数 は 4 時 間 いつでも 同 じです 6: 一 部 お 取 り 扱 いのない 店 舗 があります また 販 売 店 によってはカード 番 号 をシートで 発 行 します ポプラ ( 国 番 号 )ー( 市 外 局 番 )ー( 電 話 番 号 )+#を 入 力 市 外 局 番 の 最 初 の0は 省 いてください イタリアの 固 定 電 話 など 一 部 例 外 もあります ( 市 外 局 番 )ー( 電 話 番 号 )+#を 入 力 6 6

29 DỊCH VỤ Dịch vụ trả trước SERVICE プリペイドサービス Thẻ trả trước cuộc gọi trong nước (Prepaid) 国 内 通 話 用 プリペイドカード(ぷりペイド) Không có cước cơ bản cũng như hợp đồng năm. Thẻ trả trước trong nước tiện lợi dành cho những ai lo lắng sử dụng quá nhiều hay thời gian lưu lại Nhật ngắn. chuyên cho loại Prepaid 3 Tùy cửa hàng mà các loại máy được bày bán có thể khác nhau. Ngoài ra, máy cần phải đặt hàng. Vui lòng hỏi giá bán tại các cửa hàng. 基 本 使 用 料 も 年 間 契 約 もなし 在 日 期 間 が 短 期 の 方 や 使 いすぎが 心 配 な 方 に 便 利 な 国 内 プリペイド 3 ぷりペイド 専 用 電 話 K0 店 舗 によって お 取 り 扱 い 機 種 が 異 なる 場 合 があります ま た 端 末 は お 取 り 寄 せする 必 要 があります 販 売 価 格 は 店 頭 でご 確 認 ください Thẻ Prepaid Giá thẻ (không tính thuế) Có thể sử dụng au theo hợp đồng thông dù chỉ mua thẻ Prepaid. Chúng tôi sẽ tính cước dịch vụ phổ thông P0 sau mỗi 30 ngày được cộng thêm vào thời hạn có thể thực hiện cuộc gọi khi đăng ký thẻ. Chức năng có thể thực hiện trên thẻ Prepaid. Các cuộc gọi trong nước (đường truyền 3G) yên yên yên Gọi quốc tế Số tiền có thể sử dụng (đã bao gồm thuế) Tương đương yên Tương đương yên Tương đương yên Thời hạn có thể sử dụng Trong 60 ngày Trong 90 ngày Trong 365 ngày SMS (C-mail) trong nước SMS quốc tế Internet 4 Cước dịch vụ (Từ ngày tháng 4 năm 04) Ngày Thứ Bảy, Chủ Nhật, và ngày lễ Khoảng giờ 8:00~9:00 9:00~8:00 8:00~3:00 3:00~8:00 Cước gọi trong nước 5 (đã bao gồm thuế) 0 yên/6 giây 0 yên/5,5 giây 0 yên/6 giây 0 yên/5,5 giây Cước gửi SMS (C-mail) trong nước (đã bao gồm thuế) 5,4 yên/lần ぷりペイドカード カード 価 格 ( 非 課 税 ) 3,000 円 5,000 円 0,000 円 ぷりペイドで 使 える 機 能 国 内 通 話 国 際 電 話 (3G 通 信 ) 利 用 可 能 額 ( 税 込 ) 3,300 円 分 5,500 円 分 0,000 円 分 ぷりペイドカードだけご 購 入 いただき 通 常 契 約 のau 携 帯 電 話 で 利 用 することも 可 能 です カード 登 録 時 に 通 話 可 能 期 間 として 加 算 される 日 数 30 日 ごとに ユニバーサルサービス 料 P0 を 請 求 させていただきます 国 内 SMS (Cメール) 利 用 可 能 期 間 60 日 間 90 日 間 365 日 間 国 際 SMS Eメール インターネット 4 ご 利 用 料 金 (04 年 4 月 日 ~) 5 国 内 通 話 料 時 間 帯 ( 税 込 ) 平 日 土 日 祝 8:00~9:00 9:00~8:00 8:00~3:00 3:00~8:00 0 円 /6 秒 0 円 /5.5 秒 0 円 /6 秒 0 円 /5.5 秒 国 内 SMS(Cメール) 送 信 料 ( 税 込 ) 5.4 円 / 回 Cách đăng ký ~ Quy trình tới khi bắt đầu sử dụng BƯỚC Mua "Thẻ Prepaid" cùng lúc với điện thoại chuyên dùng thẻ Prepaid. Tiếp nhận Cửa hàng au và PiPit Vui lòng chuẩn bị giấy tờ cần thiết và phí sử dụng ban đầu. ❶ Giấy xác nhận nhân thân (có hình chân dung) P8 ❷ Phí mở hợp đồng yên ❸ Giá thẻ trả trước từ yên trở lên (không tính thuế) Chỉ mua thẻ trả trước Có thể mua tại các cửa hàng au, PiPit, các cửa hàng tiện lợi dưới đây trên toàn Nhật Bản. <Các cửa hàng tiện lợi liên kết> お 申 し 込 み 方 法 ~ご 利 用 開 始 までの 流 れ STEP ぷりペイド 専 用 電 話 と ぷりペイドカード を 同 時 購 入 受 付 auショップおよび PiPit 必 要 書 類 と 初 期 費 用 をご 用 意 ください ❶ ご 本 人 さま 確 認 書 類 ( 顔 写 真 付 き) P8 ❷ 契 約 事 務 手 数 料 4,000 円 ❸ 6,000 円 以 上 のぷりペイドカード 代 ( 非 課 税 ) ぷりペイドカードのみのご 購 入 全 国 のauショップ PiPit 下 記 コンビニエンスストアでもご 購 入 いただけます 取 り 扱 いコンビニエンスストア Cocostore Circle K Sunkus Three F Seicomart SAVEON Seven-Eleven ココストア サークルK サンクス スリーエフ セイコーマート セーブオン セブンイレブン Daily YAMAZAKI FamilyMart HOT SPAR POPLAR MINISTOP Lawson デイリーヤマザキ ファミリーマート ホットスパー ポプラ ミニストップ ローソン Có một số cửa hàng không cung cấp dịch vụ. Các cửa hàng tiện lợi có thể cung cấp các loại máy dùng thẻ Prepaid khác nhau. Có cửa hàng có thể cấp số thẻ trên giấy. 一 部 お 取 り 扱 いのない 店 舗 があります コンビニエンスストアにより 取 り 扱 っているぷりペイドカードの 種 類 が 異 なる 場 合 があります 販 売 店 によっては カード 番 号 をシートで 発 行 いたします Cách sử dụng Đăng ký bắt đầu sử dụng (cũng giống như thẻ gia tăng) 6 Cài đặt Hướng dẫn bằng tiếng nước ngoài Quay số 407 trên điện thoại chuyên cho loại Prepaid. Chọn ngôn ngữ theo hướng dẫn. :Tiếng Nhật :Tiếng Anh 3: Tiếng Bồ Đào Nha 4:Tiếng Hàn Quốc 5:Tiếng Trung Quốc 6:Tiếng Thái Hoàn thành cài đặt BƯỚC BƯỚC 3 Quay số 400 trên điện thoại chuyên cho loại Prepaid Nhập (đăng ký thẻ) theo hướng dẫn. Nhập số thẻ là 6 chữ số trên mặt sau của thẻ, ấn #. Hoàn thành đăng ký (thông báo số tiền còn thừa và thời hạn sử dụng) <Trường hợp gọi trong nước Nhật> Bấm số điện thoại của người được gọi rồi ấn gọi. <Trường hợp gọi điện quốc tế> ー (Mã quốc gia) ー (Số điện thoại di động của người được gọi) Nếu số điện thoại của người cần gọi bắt đầu bằng số 0, hãy bỏ số 0 ở đầu (có ngoại lệ). : Nếu số tiền còn lại khi đang gọi điện là 0 yên, thì cuộc gọi sẽ bị ngừng. Dù số tiền còn lại là 0 yên đi nữa, vẫn có thể nhận được cuộc gọi trong thời hạn có thể thực hiện cuộc gọi. : Số ngày trong trường hợp dùng "điện thoại chuyên cho loại Prepaid". Trường hợp điện thoại au thông thì 365 ngày như nhau. Có thể đăng ký lại sau 90 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn sử dụng. 3: Không thể dùng thẻ không có logo "Prepaid" (thẻ trả trước của nhà mạng khác: Preca, Pj, Softbank Prepaid Card, Pre Call Card v.v.). 4: Nếu gửi SMS (C-mail) trên chuyên cho loại Prepaid, hãy cài đặt điện thoại ở "Normal Mode" (Chế độ thông ). Không thể gửi SMS (C-mail) (gửi trên thẻ Prepaid) trên "Easy Mode" (Chế độ đơn giản). Ngoài ra, không thể gửi tới nhà mạng khác (có thể nhận tin). 5: quốc tế có gói cước khác (miễn thuế). 6: Nếu nhập sai nhiều lần, thẻ sẽ bị khóa. Hơn nữa, nếu đăng ký vào buổi đêm, thì có thể không nhận được cuộc gọi trong một khoảng thời gian tương đối. Đăng ký Prepaid Cần xuất trình bản gốc giấy xác nhận nhân thân (có kèm ảnh) khi đăng ký những thông tin như việc thay đổi chỗ ở, mua thêm máy, thay đổi loại máy điện thoại di động dùng theo phương thức trả trước. Có thể mở hợp đồng mới, thay đổi loại máy, mua thêm máy sau khi đã đăng ký thông tin quý khách, người đã đăng ký được coi là người đứng tên hợp đồng. Nếu thay đổi người ký hợp đồng, cần thực hiện thủ tục chuyển nhượng. Cần xuất trình bản gốc giấy xác nhận nhân thân (có kèm ảnh) của người nhận chuyển nhượng, chữ ký - dấu của người chuyển nhượng khi làm thủ tục. Ngoài ra cần có phí chuyển nhượng.700 yên. Tuy nhiên không cần phí chuyển nhượng khi chuyển nhượng trong gia đình hay thừa kế. Nếu đổi sang au khác (loại máy không hỗ trợ au IC card), cần có phí thủ tục yên. Cần phí thủ tục.000 yên khi đổi sang au khác có cấp au IC card. Tuy nhiên, nếu đổi từ au (loại máy không hỗ trợ au IC card) sang au có cấp thẻ au IC card sẽ được miễn phí. Nếu đã quá thời gian có thể đăng ký lại, dịch vụ Prepaid bị hủy. Nếu quá thời gian có thể thực hiện cuộc gọi, tiền đăng ký còn lại là 0 yên. Tiền có thể thực hiện cuộc gọi, thời gian có thể thực hiện cuộc gọi sau khi đăng ký khác nhau tùy từng loại máy. ご 利 用 開 始 登 録 ( 追 加 カードの 場 合 も 同 様 ) 6 ぷりペイド 専 用 電 話 で400を ダ イ ヤ ル ガイダンスにしたがって(カードの 登 録 )を 入 力 カード 裏 面 の6 桁 のカード 番 号 を 入 力 し # を 押 す 登 録 完 了 ( 残 高 およびその 利 用 期 限 のアナウンス) STEP STEP 3 ご 利 用 方 法 日 本 国 内 にかける 場 合 国 際 電 話 をかける 場 合 相 手 先 の 電 話 番 号 を 押 してから 発 信 すればOK ー( 国 番 号 )ー( 相 手 先 の 携 帯 電 話 番 号 ) 相 手 先 電 話 番 号 が0で 始 まる 場 合 最 初 の0は 省 きます( 例 外 あり) 外 国 語 ガイダンスを 設 定 ぷりペイド 専 用 電 話 で407を ダ イ ヤ ル ガイダンスにしたがって 言 語 を 選 択 : 日 本 語 : 英 語 3: 葡 語 4: 韓 国 語 5: 中 国 語 6:タイ 語 設 定 完 了 : 発 信 通 話 中 にご 登 録 残 高 が0 円 になると 通 話 中 でもご 利 用 いただけなくなります ご 登 録 残 高 が0 円 になっても 通 話 可 能 期 間 内 は 着 信 が 可 能 です : ぷりペイド 専 用 電 話 でご 利 用 の 場 合 の 日 数 です 通 常 のau 電 話 の 場 合 は 一 律 365 日 間 となり ます 再 登 録 可 能 期 間 はご 利 用 可 能 期 間 経 過 後 から90 日 間 となります 3: ぷりペイド のロゴのないカード( 他 の 携 帯 電 話 会 社 のプリペイドカード:プリカ Pj ソフトバンクプリペイドカード ぷりコールカード 等 )はご 利 用 いただけません 4:ぷりペ イド 専 用 電 話 でSMS(Cメール)を 送 信 する 場 合 は 電 話 機 を 通 常 モード に 設 定 してください かんたんモード ではSMS(Cメール) 送 信 (ぷりペイド 送 信 )はできません また 他 社 へは 送 信 できません( 受 信 は 可 ) 5: 国 際 電 話 は 別 料 金 ( 免 税 )となり ま す 6: 入 力 を 何 度 も 間 違 えるとカードがご 利 用 いただけなくなります また 深 夜 の 登 録 の 場 合 しばらく 着 信 できなくなる 場 合 があります ぷりペイドお 申 し 込 みについて プリペイド 方 式 の 携 帯 電 話 の 機 種 変 更 端 末 増 設 住 所 変 更 等 をお 申 し 込 みいただく 際 にも ご 本 人 さま 確 認 書 類 原 本 ( 顔 写 真 付 き)が 必 要 です 新 規 契 約 機 種 変 更 端 末 増 設 については お 客 さまの 情 報 を 登 録 した 後 からご 利 用 可 能 となり 登 録 いただいた 方 をご 契 約 者 とさせていただきます ご 契 約 者 さまが 変 更 になる 場 合 は 必 ず 譲 渡 手 続 きを 行 っていただきますようお 願 いいたします お 手 続 きの 際 譲 渡 者 の 署 名 捺 印 譲 受 者 のご 本 人 さま 確 認 書 類 原 本 ( 顔 写 真 付 き)が 必 要 です また 譲 渡 手 数 料,700 円 が 必 要 です なお 承 継 家 族 間 譲 渡 の 場 合 譲 渡 手 数 料 は 不 要 です au 携 帯 電 話 (au ICカード 非 対 応 機 種 )への 機 種 変 更 の 場 合 手 数 料 4,000 円 が 必 要 となります au ICカード 発 行 を 伴 うau 携 帯 電 話 への 機 種 変 更 の 場 合 は 手 数 料,000 円 が 必 要 となります ただし au 携 帯 電 話 (au ICカード 非 対 応 機 種 )から au ICカード 発 行 を 伴 うau 携 帯 電 話 への 機 種 変 更 は 無 料 となります 再 登 録 可 能 期 間 を 過 ぎた 場 合 は ぷりペイドサービスは 解 約 となります 通 話 可 能 期 間 を 超 過 すると ご 登 録 残 高 は0 円 となります ご 登 録 後 の 通 話 可 能 金 額 通 話 可 能 期 間 はカードの 種 類 により 異 なります 7 7

30 THÔNG TIN Thủ tục hợp đồng thông INFORMATION 通 常 契 約 手 続 き Các thủ tục cần thiết khi đăng ký mới 新 規 ご 加 入 の 際 に 必 要 なもの Con dấu Chữ ký không cũng được Một trong các giấy tờ là thẻ ngân hàng, sổ ngân hàng, thẻ tín dụng đứng tên chính chủ Với hợp đồng đứng tên người vị thành niên như hợp đồng trả qua thẻ rút tiền mặt, qua sổ ngân hàng, thẻ tín dụng, nếu người đứng tên hợp đồng không chuẩn bị đủ thẻ rút tiền mặt v.v. thì người giám hộ phải chuẩn bị đủ. 3 Các giấy tờ xác nhận nhân thân ご 印 鑑 サインでも 契 約 できます ご 本 人 さま 名 義 のキャッシュカード 預 金 通 帳 クレジットカードのいずれかつ 未 成 年 者 のご 契 約 で ご 本 人 さま 名 義 のキャッシュカード 等 をご 用 意 できない 場 合 は 親 権 者 名 義 のキャッシュカード 等 をご 用 意 ください 3 ご 本 人 さま 確 認 書 類 Hộ chiếu nước ngoài cấp Thẻ đăng ký ngoại kiều hoặc thẻ lưu trú Hộ chiếu nước ngoài phát hành: Nếu tư cách lưu trú ghi trên thẻ đăng ký người nước ngoài là "Special permanent resident" thì không cần thiết. Thẻ đăng ký người nước ngoài: Cho tới hạn lưu trú, nếu số ngày là dưới 90 ngày thì có thể đăng ký với phương pháp thanh toán cước phí hàng tháng chỉ giới hạn thông qua thẻ tín dụng mà chủ hợp đồng đứng tên. Tuy nhiên, với quý khách có tư cách cư trú là "Unqualified" thì không thể đăng ký. Thẻ lưu trú: Cho tới hạn lưu trú, nếu số ngày là dưới 90 ngày thì có thể đăng ký với phương pháp thanh toán cước phí hàng tháng chỉ giới hạn thông qua thẻ tín dụng mà chủ hợp đồng đứng tên. Trường hợp địa chỉ sinh sống ghi là "Chưa quyết định (Ghi vào mặt trái sau khi đăng ký hộ khẩu)" thì cần có xuất trình thêm hóa đơn thanh toán tiền công cộng hoặc thẻ cư dân để chứng minh địa chỉ. Hóa đơn thanh toán tiền công cộng (điện / ga / nước v.v), thẻ cư dân: loại được phát hành trong vòng 3 tháng gần đây Trường hợp hạn lưu trú ngắn hơn hạn thanh toán trả góp, có thể quý khách không thể đăng ký hợp đồng môi giới mua bằng tín dụng cá nhân. 外 国 発 行 パスポート 外 国 人 登 録 証 明 書 または 在 留 カード 外 国 発 行 パスポート: 外 国 人 登 録 証 明 書 に 記 載 の 在 留 資 格 が 特 別 永 住 者 の 場 合 は 必 要 ございません 外 国 人 登 録 証 明 書 : 在 留 期 限 まで90 日 未 満 の 場 合 は 毎 月 料 金 のお 支 払 い 方 法 が 契 約 者 ご 本 人 名 義 のクレジットカードに 限 り お 申 し 込 みいただけます ただし 在 留 資 格 が 資 格 なし の 方 はお 申 し 込 みいただけません 在 留 カード: 在 留 期 限 まで90 日 未 満 の 場 合 は 毎 月 料 金 のお 支 払 い 方 法 が 契 約 者 ご 本 人 名 義 の ク レ ジ ットカ ー ド に 限 り お 申 し 込 み い た だ け ま す 住 居 地 が 未 定 ( 届 出 後 裏 面 に 記 載 ) と 表 記 されている 場 合 は 別 途 住 所 を 証 明 する 公 共 料 金 領 収 証 または 住 民 票 が 必 要 となります 公 共 料 金 領 収 証 ( 電 気 都 市 ガス 水 道 等 ) 住 民 票 : 発 行 日 から3ヶ 月 以 内 のもの 在 留 期 限 が 分 割 支 払 い 期 間 に 満 たない 場 合 個 別 信 用 購 入 あっせん 契 約 をお 申 し 込 みいただけない 場 合 があります Thẻ bảo hiểm sức khỏe Thẻ tín dụng Thẻ tín dụng: Của người thanh toán cước hàng tháng bằng thẻ tín dụng, là người đứng tên trên hợp đồng. 健 康 保 険 証 クレジットカード クレジットカード: 月 々のご 利 用 料 金 をクレジットカードでお 支 払 いになる 方 で ご 契 約 者 ご 本 人 さま 名 義 のもの Giấy xác nhận về nhân thân người làm hợp đồng nói trên Tải xuống biên bản đồng ý của người giám hộ từ trang chủ au procedure/foreignlanguage Trường hợp trẻ vị thành niên (từ học sinh cấp hai trở lên) Biên bản đồng ý của người giám hộ Giấy chứng nhận nhân thân người mở hợp đồng của người giám hộ Biên bản đồng ý của người giám hộ phải có chữ ký, đóng dấu của người giám hộ hoặc người bảo chứng nhân thân v.v... Nếu người làm hợp đồng là học sinh tiểu học trở xuống thì hợp đồng đứng tên người giám hộ. Về điều kiện của các giấy tờ, căn cứ theo yêu cầu nói trên. Giấy tờ xác nhận nhân thân phải ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi ở hiện tại và tất cả phải trong thời gian hiệu lực. Nếu địa chỉ nơi ở trên giấy tờ xác nhận nhân thân khác với nơi ở hiện tại, thì có thể chấp nhận biên lai cước dịch vụ công cộng, nhưng chỉ giới hạn là hóa đơn gửi tới địa chỉ người làm hợp đồng. 上 記 のご 本 人 さま 確 認 書 類 親 権 者 同 意 書 のダウンロードは auホームページから procedure/foreignlanguage 未 成 年 ( 中 学 生 以 上 )の 場 合 親 権 者 同 意 書 個 人 のご 本 人 さま 確 認 書 類 は 氏 名 生 年 月 日 現 住 所 が 記 載 されており すべて 有 効 期 限 内 のもの ご 本 人 さま 確 認 書 類 に 記 載 の 住 所 と 現 在 お 住 まいの 住 所 が 異 なる 場 合 で 公 共 料 金 領 収 証 をお 持 ちいただく 場 合 は 領 収 証 の 宛 名 はご 本 人 さま 宛 に 限 ります 親 権 者 のご 本 人 さま 確 認 書 類 親 権 者 同 意 書 は 親 権 者 や 身 元 保 証 をして 頂 ける 方 などが 捺 印 サインしたものに 限 ります 契 約 者 の 方 が 小 学 生 以 下 の 場 合 親 権 者 名 義 での 契 約 となります 各 書 類 の 条 件 は 上 記 書 類 に 準 じます 4 Thứ cần chuẩn bị khi cài đặt phương pháp thanh toán cước sử dụng hàng tháng Người trả bằng thẻ tín dụng Thẻ tín dụng Có một số trường hợp không sử dụng được. Vui lòng xem trang chủ au để biết chi tiết về thẻ tín dụng có thể sử dụng. 5 Chi phí cần thiết Người trả bằng cách chuyển qua tài khoản Nếu trả tiền trực tiếp, sẽ mất thêm phí 50 yên/tháng (bao gồm phí thủ tục cấp hóa đơn bằng giấy 50 yên/tháng). Sổ ngân hàng + dấu đăng ký tổ chức tài chính như ngân hàng hay bưu điện hoặc thẻ rút tiền mặt Một số cửa hàng chỉ thanh toán được bằng thẻ rút tiền mặt, không thực hiện được thủ tục chuyển khoản. Không chấp nhận thẻ rút tiền mặt của một số tổ chức tài chính và tài khoản của pháp nhân. Vui lòng xem trang chủ au để biết chi tiết tổ chức tài chính được chấp nhận. Nếu chỉ thanh toán qua thẻ rút tiền mặt, hãy nhập mã PIN của tài khoản đứng tên người mở tài khoản. 4 月 々のご 利 用 料 金 のお 支 払 方 法 の 設 定 に 必 要 なもの クレジット 払 いの 方 クレジットカード 一 部 ご 利 用 いただけない 場 合 があります ご 利 用 いただけるクレジットカードに ついてはauホームページをご 確 認 ください 窓 口 でお 支 払 いの 場 合 別 途 50 円 / 月 がかかります( 紙 請 求 書 発 行 手 数 料 50 円 / 月 を 含 む) 5 必 要 な 費 用 口 座 振 替 の 方 キャッシュカードまたは 銀 行 や 郵 便 局 などの 金 融 機 関 お 届 け 印 + 預 金 通 帳 一 部 の 店 舗 ではキャッシュカードのみで 口 座 振 替 手 続 きができない 場 合 があります また 法 人 口 座 および 一 部 金 融 機 関 の キャッシュカードはご 利 用 いただけません 対 象 金 融 機 関 はauホームページをご 確 認 ください キャッシュカードのみでお 手 続 きの 場 合 口 座 名 義 人 ご 本 人 さまに 暗 証 番 号 を 入 力 いただきます Phí mở hợp đồng : yên (Tính vào cước phí điện thoại lần đầu để xin thanh toán) Tiền mua đồ như máy điện thoại v.v. (Tùy loại máy điện thoại. Có thể trả góp.) 契 約 事 務 手 数 料 :3,000 円 ( 初 回 の 電 話 料 金 に 合 算 してご 請 求 させていただきます ) 電 話 機 等 お 買 い 上 げ 品 代 金 ( 電 話 機 等 によります 分 割 払 いにすることも 可 能 です ) Chúng tôi có thể yêu cầu giữ một khoản tiền đặt cọc khi làm hợp đồng (số tiền mà công ty chúng tôi xác định riêng trong vòng 0 vạn yên với hợp đồng/không lợi tức/không đánh thuế) Trong trường hợp này quý khách không thể sử dụng dịch vụ trả góp khi mua sắm điện thoại v.v. ご 契 約 の 際 預 託 金 ( 契 約 あたり0 万 円 以 内 で 当 社 が 別 に 定 める 額 / 無 利 息 / 不 課 税 )をお 預 かりする 場 合 があります この 場 合 電 話 機 等 をお 買 い 上 げいただくにあたり 分 割 払 いはご 利 用 いただけません Family Discount P7 Có thể cần có các giấy tờ sau để xác nhận là gia đình khi đăng ký: Nếu cùng họ và cùng địa chỉ thì không cần các giấy tờ đính kèm. Nếu cùng trong một hộ nhưng họ khác nhau cần phải xuất trình thẻ bảo hiểm sức khỏe (trong thời hạn hiệu lực) hoặc giấy chứng nhận công dân (ghi rõ quan hệ/trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp). Nếu không thể xác nhận được là cùng một địa chỉ vì các lý do như có người sinh sống xa nhà đi công tác, cần phải có thẻ bảo hiểm sức khỏe dành cho hộ sinh sông xa nhau (trong thời hạn hiệu lực) ( Nếu trên thẻ bảo hiểm sức khỏe dành cho hộ sinh sông xa nhau đó có ghi rõ tất cả các thành viên trong gia đình được hưởng khuyến mãi, cần xuất trình bộ "Thẻ bảo hiểm sức khỏe dành cho hộ sinh sông xa nhau" Nếu trên thẻ không ghi toàn bộ thành viên trong gia đình, cần xuất trình bộ "Thẻ bảo hiểm sức khỏe dành cho hộ sinh sông xa nhau" + bộ "Thẻ bảo hiểm sức khỏe"). Nếu quan hệ bố mẹ con nằm ngoài các trường hợp trên (bao gồm bố mẹ của vợ/chồng)... cần xuất trình Giấy xác nhận hộ khẩu (trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp)" để chứng minh quan hệ gia đình hoặc "Giấy chứng nhận nhân thân của người mở hợp đồng" (chấp nhận bản copy) + "Giấy trình bày quan hệ gia đình" (Có thể lấy các bản mẫu từ các cửa hàng hoặc tải về từ trang chủ au). 家 族 割 P7 お 申 し 込 みには ご 家 族 であることを 確 認 させていただくため 以 下 の 書 類 が 必 要 となる 場 合 があります 同 一 住 所 にお 住 まいで かつ 同 一 姓 であれば 添 付 書 類 は 必 要 ありません 同 一 世 帯 で 姓 が 異 なる 場 合 健 康 保 険 証 ( 有 効 期 限 内 )もしくは 住 民 票 ( 続 柄 記 載 / 発 行 日 より3ヶ 月 以 内 )が 必 要 となります 単 身 赴 任 などで 同 一 住 所 にお 住 まいであることの 確 認 が 取 れない 場 合 遠 隔 地 用 健 康 保 険 証 ( 有 効 期 限 内 )が 必 要 となります( 遠 隔 地 用 健 康 保 険 証 に 割 引 適 用 となる 家 族 全 員 が 記 載 されて いる 場 合 遠 隔 地 用 健 康 保 険 証 通 家 族 全 員 が 記 載 されていない 場 合 遠 隔 地 用 健 康 保 険 証 通 + 健 康 保 険 証 通 ) 上 記 以 外 の 親 子 ( 義 理 を 含 む )の 場 合 家 族 関 係 を 証 明 で き る 戸 籍 謄 本 ( 発 行 日 より 3カ 月 以 内 ) ま た は 対 象 者 のご 本 人 さま 確 認 書 類 (コピー 可 )+ 家 族 関 係 申 告 書 ( 店 頭 もしくはauホーム ページでダウンロードできます) 8 8

31 THÔNG TIN Thủ tục hợp đồng thông INFORMATION 通 常 契 約 手 続 き Thứ cần chuẩn bị khi thay đổi loại máy/mnp 機 種 変 更 /MNP の 際 に 必 要 なもの Thay đổi loại máy Cần mang các thứ sau khi đổi từ au sang au. Máy au đang sử dụng (gồm cả au IC card) Con dấu Chữ ký không cũng được 3 Các giấy tờ xác nhận nhân thân ("Thẻ đăng ký người nước ngoài hoặc thẻ lưu trú", "thẻ bảo hiểm sức khỏe") Bắt buộc phải cần bản gốc. 4 Chi phí cần thiết Tính vào cước phí điện thoại lần đầu trong mọi trường hợp để xin thanh toán. Trường hợp giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE) / 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) / 3G Phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên) Trường hợp đổi mà không kèm mua máy giữa điện thoại 4G LTE / 4G LTE với máy tính bảng 4G LTE/bộ định tuyến Phí thủ tục hợp đồng (3.000 yên) Tiền mua đồ như máy điện thoại v.v. (Tùy loại máy điện thoại. Có thể trả góp.) Trường hợp thay đổi (mua thêm) giữa các máy 4G LTE (hỗ trợ au VoLTE), giữa các máy 4G LTE (không hỗ trợ au VoLTE) và giữa các máy 3G Phí thủ tục hợp đồng (.000 yên) Chúng tôi có thể yêu cầu giữ một khoản tiền đặt cọc khi làm hợp đồng (số tiền mà công ty chúng tôi xác định riêng trong vòng 0 vạn yên với hợp đồng/không lợi tức/không đánh thuế) Trong trường hợp này quý khách không thể sử dụng dịch vụ trả góp khi mua sắm điện thoại v.v. 機 種 変 更 au 携 帯 電 話 機 からau 携 帯 電 話 機 への 交 換 には 下 記 のものが 必 要 となります ご 利 用 中 のau 携 帯 電 話 機 本 体 (au ICカード 含 む) ご 印 鑑 サインでも 契 約 できます 3 ご 本 人 さま 確 認 書 類 ( 外 国 人 登 録 証 明 書 または 在 留 カード 健 康 保 険 証 ) 必 ず 原 本 をご 用 意 ください 4 必 要 な 費 用 いずれの 場 合 も 初 回 の 電 話 料 金 に 合 算 してご 請 求 させていただきます 4G LTE(au VoLTE 対 応 )/4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く)/3Gの 各 機 器 間 の 場 合 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 ) 端 末 購 入 を 伴 わない4G LTEスマートフォン/4G LTEケータイ 4G LTEタブレット/ルーター 間 の 場 合 契 約 事 務 手 数 料 (3,000 円 ) 4G LTE(au VoLTE 対 応 ) 機 器 間 4G LTE(au VoLTE 対 応 除 く) 機 器 間 および 3G 機 器 間 の 変 更 ( 増 設 )の 場 合 契 約 事 務 手 数 料 (,000 円 ) 電 話 機 等 お 買 い 上 げ 品 代 金 ( 電 話 機 等 によります 分 割 払 いにすることも 可 能 です ) ご 契 約 の 際 預 託 金 ( 契 約 あたり0 万 円 以 内 で 当 社 が 別 に 定 める 額 / 無 利 息 / 不 課 税 )をお 預 かりする 場 合 があります この 場 合 電 話 機 等 をお 買 い 上 げいただくにあたり 分 割 払 いはご 利 用 いただけません MNP (chuyển mạng giữ số) Có thể giữ nguyên số điện thoại của nhà mạng trong nước khác khi đổi sang dùng au. BƯỚC Đăng ký đặt trước MNP tại các cửa hàng tiếp nhận hoặc tại nơi liên hệ của nhà mạng hợp đồng hiện tại, sau đó lấy số đặt trước MNP. Nhà mạng điện thoại đi động Nơi tiếp nhận Theo trang chủ của các công ty khác vào thời điểm tháng 0 năm 04. Thời gian tiếp nhận Vui lòng lấy "Số đặt hẹn MNP", và làm hợp đồng mới tại cửa hàng au trong vòng 5 ngày. Các thứ cần chuẩn bị Số đặt hẹn MNP Con dấu Chữ ký không cũng được 3 Bản gốc giấy chứng nhận nhân thân người mở hợp đồng Chi tiết vui lòng xem BƯỚC NTT Docomo (Bao gồm Disney Mobile) SoftBank Mobile Y!mobile Disney Mobile PHS / điện thoại E-MOBILE trước đây Hộ chiếu nước ngoài cấp Thẻ đăng ký ngoại kiều hoặc thẻ lưu trú 4 Một trong các giấy tờ là thẻ ngân hàng, sổ ngân hàng, thẻ tín dụng đứng tên chính chủ 5 Thứ cần chuẩn bị khi cài đặt phương pháp thanh toán cước sử dụng hàng tháng Có một số trường hợp không sử dụng được. Vui lòng xem trang chủ au để biết chi tiết về thẻ tín dụng có thể sử dụng. 6 Chi phí cần thiết PC Site (miễn phí) Phiên bản Yahoo! Keitai (miễn phí) Disney Web (miễn phí) My Y!mobile (miễn phí) My Y!mobile (miễn phí) Thẻ bảo hiểm sức khỏe Thẻ tín dụng Người trả bằng thẻ tín dụng Thẻ tín dụng Trường hợp trẻ vị thành niên (từ học sinh cấp hai trở lên) Giấy chứng nhận nhân thân người mở hợp đồng như ghi ở bên trái Biên bản đồng ý của người giám hộ Nếu trả tiền trực tiếp, sẽ mất thêm phí 50 yên/tháng (bao gồm phí thủ tục cấp hóa đơn bằng giấy 50 yên/tháng). Phí mở hợp đồng : yên (Tính vào cước phí điện thoại lần đầu để xin thanh toán) My docomo ログイン (Đăng nhập) Từ : 5 Từ điện thoại thông : Quay số miễn phí TOP My Softbank 各 種 変 更 手 続 き (Các thủ tục thay đổi) MNP 予 約 関 連 手 続 き (Thủ tục liên quan tới đặt trước MNP) Từ : 5533 Từ điện thoại thông : Quay số miễn phí TOP 設 定 申 込 (Thiết lập/đăng ký) 各 種 変 更 手 続 き (Các thủ tục thay đổi) MNP 予 約 関 連 手 続 き (Thủ tục liên quan tới đặt trước MNP) Từ : * * 5533 Từ điện thoại thông : Quay số miễn phí [PHS] TOP 料 金 各 種 申 込 (Cước phí/đăng ký các loại) MNP 予 約 (Đặt trước MNP) MNP 予 約 申 込 (Đăng ký đặt trước MNP) [ / PC] TOP My Y!mobile ( ログイン (Đăng nhập) 契 約 内 容 の 確 認 変 更 (Xác nhận/thay đổi nội dung hợp đồng) 携 帯 電 話 番 号 ポータビリティ(MNP) 予 約 関 連 手 続 き (Thủ tục liên quan đặt trước dịch vụ chuyển mạng giữ số (MNP)) Từ : gọi 6 Từ điện thoại thông : Quay số miễn phí [Trang web dành cho di động] TOP 料 金 各 種 申 込 (Cước phí/đăng ký các loại) MNP 予 約 (Đặt trước MNP) MNP 予 約 申 込 (Đăng ký đặt trước MNP) [ ] TOP My Y!mobile(ログイン (Đăng nhập)) オンラインサポート (Hỗ trợ trực tuyến) MNP 予 約 (Đặt trước MNP) [Trang web dành cho PC] TOP My Y!mobile(ログイン (Đăng nhập)) MNP 予 約 (Đặt trước MNP) MNP 予 約 を 申 し 込 む (Đăng ký đặt trước MNP) Từ : 5 Từ điện thoại thông : Tải xuống biên bản đồng ý của người giám hộ từ trang chủ au procedure/foreignlanguage Giấy chứng nhận nhân thân người mở hợp đồng của người giám hộ. Biên bản đồng ý của người giám hộ phải có chữ ký, đóng dấu của người giám hộ hoặc người bảo chứng nhân thân v.v... Nếu người làm hợp đồng là học sinh tiểu học trở xuống thì hợp đồng đứng tên người giám hộ. Về điều kiện của các giấy tờ, căn cứ theo nội dung ghi trong P8. Người trả bằng cách Sổ ngân hàng + dấu đăng ký tổ chức tài chính như chuyển qua tài khoản ngân hàng hay bưu điện hoặc thẻ rút tiền mặt. Một số cửa hàng chỉ thanh toán được bằng thẻ rút tiền mặt, không thực hiện được thủ tục chuyển khoản. Không chấp nhận thẻ rút tiền mặt của một số tổ chức tài chính và tài khoản của pháp nhân. Vui lòng xem trang chủ au để biết chi tiết tổ chức tài chính được chấp nhận. Nếu chỉ thanh toán qua thẻ rút tiền mặt, hãy nhập mã PIN của tài khoản đứng tên người mở tài khoản. Tiền mua đồ như máy điện thoại v.v. (Tùy loại máy điện thoại. Có thể trả góp.) 4 giờ Không tính thời gian bảo trì hệ thống v.v 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 Với hợp đồng đứng tên người vị thành niên như hợp đồng trả qua thẻ rút tiền mặt, qua sổ ngân hàng, thẻ tín dụng, nếu người đứng tên hợp đồng không chuẩn bị đủ thẻ rút tiền mặt v.v. thì người giám hộ phải chuẩn bị đủ. Chúng tôi có thể yêu cầu giữ một khoản tiền đặt cọc khi làm hợp đồng (số tiền mà công ty chúng tôi xác định riêng trong vòng 0 vạn yên với hợp đồng/không lợi tức/không đánh thuế) Trong trường hợp này quý khách không thể sử dụng dịch vụ trả góp khi mua sắm điện thoại v.v. 9 P8 MNP( 携 帯 電 話 番 号 ポータビリティ) 国 内 の 携 帯 電 話 事 業 会 社 から 番 号 そのままauに 乗 り 換 えることができます STEP 現 在 ご 契 約 の 携 帯 電 話 会 社 の 窓 口 または 受 付 店 でMNPの 予 約 お 申 し 込 みを 行 い MNP 予 約 番 号 を 受 け 取 ってください 携 帯 電 話 会 社 NTTドコモ (ディズニーモバイル 含 む) ソフトバンクモバイル ワイモバイル STEP MNP 予 約 番 号 をもって 5 日 以 内 にau 取 扱 店 で 新 規 契 約 をしてください ご 用 意 いただくもの MNP 予 約 番 号 ご 印 鑑 サ イ ン で も 契 約 で き ま す 3 ご 契 約 者 本 人 であることが 確 認 できる 確 認 書 類 の 原 本 詳 しくは P8 外 国 発 行 パスポート 外 国 人 登 録 証 明 書 または 在 留 カード 4 ご 本 人 さ ま 名 義 の キ ャ ッ シ ュ カ ー ド 預 金 通 帳 ク レ ジ ットカ ー ド の い ず れ か つ 未 成 年 者 のご 契 約 で ご 本 人 さま 名 義 のキャッシュカードなどをご 用 意 いただくことができない 場 合 は 親 権 者 名 義 のキャッシュカードなどをご 用 意 ください 5 月 々のご 利 用 料 金 のお 支 払 方 法 の 設 定 に 必 要 なもの クレジット 払 いの 方 クレジットカード 一 部 ご 利 用 いただけない 場 合 があります ご 利 用 いただけるクレジットカードについ てはauホームページをご 確 認 ください 窓 口 でお 支 払 いの 場 合 別 途 50 円 / 月 がかかります( 紙 請 求 書 発 行 手 数 料 50 円 / 月 を 含 む) 6 必 要 な 費 用 ディズニーモバイル PHS スマートフォン 旧 イー モバイル PCサイト 電 話 ( 無 料 ) Yahoo! ケータイ 版 電 話 ( 無 料 ) Disney Web 電 話 ( 無 料 ) My Y!mobile 電 話 ( 無 料 ) My Y!mobile 電 話 ( 無 料 ) 健 康 保 険 証 クレジットカード 受 付 窓 口 My docomo ログイン 契 約 事 務 手 数 料 :3,000 円 ( 初 回 の 電 話 料 金 に 合 算 してご 請 求 させていただきます ) 04 年 0 月 時 点 の 他 社 ホームページを 参 考 にしています 携 帯 電 話 から:5 一 般 電 話 から:フリーダイヤル TOP My Softbank 各 種 変 更 手 続 き MNP 予 約 関 連 手 続 き 携 帯 電 話 から: 5533 一 般 電 話 から:フリーコール TOP 設 定 申 込 各 種 変 更 手 続 き MNP 予 約 関 連 手 続 き 携 帯 電 話 から: 5533 一 般 電 話 から:フリーコール * * [PHS]TOP 料 金 各 種 申 込 MNP 予 約 MNP 予 約 申 込 [スマートフォン PC]TOP My Y!mobile(ログイン) 契 約 内 容 の 確 認 変 更 携 帯 電 話 番 号 ポータビリティ(MNP) 予 約 関 連 手 続 き 携 帯 電 話 から:6 一 般 電 話 から:フリーダイヤル [ 携 帯 サイト]TOP 料 金 各 種 申 込 MNP 予 約 MNP 予 約 申 込 [スマートフォン]TOP My Y!mobile(ログイン) オンラインサポート MNP 予 約 [PCサイト]TOP My Y!mobile(ログイン) MNP 予 約 MNP 予 約 を 申 し 込 む 携 帯 電 話 から:5 一 般 電 話 から: 未 成 年 ( 中 学 生 以 上 )の 場 合 左 記 のご 本 人 さま 確 認 書 類 親 権 者 同 意 書 親 権 者 のご 本 人 さま 確 認 書 類 親 権 者 同 意 書 のダウンロードは auホームページから procedure/foreignlanguage 親 権 者 同 意 書 は 親 権 者 や 身 元 保 証 をして 頂 ける 方 など が 捺 印 サインしたものに 限 ります 契 約 者 の 方 が 小 学 生 以 下 の 場 合 親 権 者 名 義 での 契 約 となります 各 書 類 の 条 件 は P8 に 準 じます 口 座 振 替 の 方 キャッシュカードまたは 銀 行 や 郵 便 局 などの 金 融 機 関 お 届 け 印 + 預 金 通 帳 一 部 の 店 舗 ではキャッシュカードのみで 口 座 振 替 手 続 きができない 場 合 があります また 法 人 口 座 および 一 部 金 融 機 関 の キャッシュカードはご 利 用 いただけません 対 象 金 融 機 関 はauホームページをご 確 認 ください キャッシュカードのみでお 手 続 きの 場 合 口 座 名 義 人 ご 本 人 さまに 暗 証 番 号 を 入 力 いただきます 電 話 機 等 お 買 い 上 げ 品 代 金 ( 電 話 機 等 によります 分 割 払 いにすることも 可 能 です ) 受 付 時 間 4 時 間 システムメンテナンス 時 間 などは 除 く 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 9:00~:30 9:00~0:00 ご 契 約 の 際 預 託 金 ( 契 約 あたり0 万 円 以 内 で 当 社 が 別 に 定 める 額 / 無 利 息 / 不 課 税 )をお 預 かりする 場 合 があります この 場 合 電 話 機 等 をお 買 い 上 げいただくにあたり 分 割 払 いはご 利 用 いただけません 9

32 THÔNG TIN Chương trình tích điểm của au/lời miễn trách INFORMATION auのポイントプログラム /おことわり Chương trình tích điểm của au au のポイントプログラム Chương trình tích điểm au mới "Chương trình tích điểm au WALLET" cho phép sử dụng một cách thuận tiện hơn với "thẻ au WALLET"! リニューアルしたauのポイントプログラム au WALLET ポイントプログラム は au WALLET カード をご 利 用 いただくことで より 便 利 にご 利 用 いただけます! Phương pháp thiết lập "au ID" và cách đăng ký/sử dụng "thẻ au WALLET", xin vui lòng liên hệ với Trung tâm khách hàng P3. au ID の 設 定 方 法 および au WALLET カード のお 申 し 込 み ご 利 用 方 法 などはお 客 さまセンター P3 にお 問 い 合 わせください Đối tượng Qua thiết lập au ID Qua đăng ký thẻ au WALLET 対 象 au IDの 設 定 で au WALLET カード をお 申 し 込 みで Quý khách có hợp đồng điện thoại, máy tính bảng,, bộ định tuyến Wi-Fi v.v của au. Khách hàng có hợp đồng cá nhân với au Hikari, au Hikari Chura, au one net (trừ ADSL / dial-up). Tích điểm tương ứng với tiền cước sử dụng au Có thể sử dụng điểm để mua thiết bị của au v.v "Thẻ au WALLET" nạp tiền trước (nhập tiền) có thể dùng được tại các tiệm liên minh MasterCard hoặc WebMoney. Điểm tích sẽ thay đổi tùy thuộc vào số tiền sử dụng. Có một số cửa hàng và dịch vụ không sử dụng được, hoặc có một số dịch vụ không thuộc đối tượng cộng điểm. Khách hàng ký hợp đồng với đối tượng ghi bên trái là au one net (trừ ADSL / dial-up) không thể đăng ký "thẻ au WALLET". "Thẻ au WALLET" không cần xét duyệt, miễn phí hội viên hàng năm, dễ dàng sử dụng, tích nhiều "điểm WALLET" hơn trường hợp thiết lập "au ID", thật nhiều lợi ích. Nạp điểm tích được, lần tới có thể mua sắm ở cửa hàng tiện lợi, hiệu thuốc v.v. a u の ス マ ー トフ ォ ン タ ブ レット ケータイ Wi-Fi ルーターなどを 個 人 契 約 の お 客 さま auひかり auひかり ちゅら au one net(adsl/ダイ ヤルアップを 除 く)を 個 人 契 約 のお 客 さま auのご 利 用 料 金 に 応 じて ポイントが 貯 まります auの 機 器 代 金 等 にポイント が 使 えます au WALLET カード は 事 前 に チャージ( 入 金 )いただくと MasterCard やWebMoneyの 加 盟 店 で 使 えます ご 利 用 額 に 応 じ てポイントも 貯 まります 一 部 ご 利 用 いただけない 店 舗 サービスや ポイント 加 算 の 対 象 外 サービスがあります 左 記 対 象 のau one net(adsl/ダイ ヤルアップを 除 く) 契 約 のお 客 さまは au WALLET カード のお 申 し 込 みはできま せん 審 査 不 要 年 会 費 無 料 でお 手 軽 な au WALLET カ ー ド は au ID の 設 定 だ け の 場 合 よ り 多 くの WALLET ポ イ ン ト が 貯 まっておトクです 貯 まったポイントをチャージ して 次 回 のコンビニやドラッグストア 等 での お 買 い 物 にも 使 えます Về quản lý thông tin khách hàng お 客 さまの 情 報 の 取 り 扱 いについて Chính sách riêng tư (trích) Chi tiết về chính sách riêng tư vui lòng xem trang chủ au < (chỉ có tiếng Nhật/tiếng Anh)>. Công ty cổ phần KDDI (dưới đây gọi là "Công ty chúng tôi") với tư cách là công ty viễn thông, nhận thức được tầm quan trọng của thông tin cá nhân, để đảm bảo an toàn tuyệt đối các thông tin này, Công ty chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn về bảo mật thông tin cá nhân trong việc kinh doanh viễn thông, pháp luật liên quan đến bảo mật thông tin cá nhân, luật về truyền thông sử dụng nghiệp vụ viễn thông, luật về kinh doanh viễn thông và các pháp lệnh khác.. Về việc lấy thông tin cá nhân Chúng tôi sẽ lấy các thông tin cá nhân của quý khách (họ tên, địa chỉ, điện thoại, địa chỉ v.v...) trong phạm vi cần thiết để cung cấp dịch vụ viễn thông v.v... (bao gồm dịch vụ đi kèm dịch vụ viễn thông) và các dịch vụ khác của Công ty chúng tôi. Thông tin cá nhân lấy được sẽ được sử dụng lẫn nhau với từng dịch vụ v.v.... Về việc sử dụng thông tin cá nhân Hơn thế nữa, Công ty chúng tôi sẽ công bố (hoặc thông báo) hoặc nêu rõ cho quý khách biết mục đích sử dụng của Công ty chúng tôi khi định lấy hoặc đã lấy thông tin cá nhân của quý khách. Công ty chúng tôi không sử dụng các thông tin cá nhân đang lưu giữ vượt quá phạm vi cần thiết để đạt đến mục đích sử dụng, trừ khi có các điều kiện đặc biệt. 3. Về việc quản lý thông tin cá nhân Chúng tôi thực hiện các biện pháp như quản lý truy cập thông tin cá nhân/ giới hạn các phương pháp mang ra ngoài thông tin cá nhân/phòng trách các truy cập bất chính từ bên ngoài, và các biện pháp phù hợp và cần thiết để phòng chống việc gây tổn hại, mất mát, làm lộ các thông tin cá nhân khác/quản lý an toàn thông tin cá nhân Thông báo về việc thêm số điện thoại di động bắt đầu bằng số 070 Các chú ý khác khác (dưới đây gọi là "Biện pháp an toàn"). Chúng tôi thực hiện các biện pháp quản lý an toàn dựa trên tiêu chuẩn về độ tin cậy, an toàn của mạng truyền thông (Điều 73 Yết thị của Bộ Bưu chính năm 987). Chúng tôi chia biện pháp quản lý an toàn thành hai loại là biện pháp bảo vệ mang tính kỹ thuật và biện pháp bảo vệ mang tính tổ chức và thực hiện cả hai một cách hợp lý. 4. Về việc công bố thông tin cá nhân Khi có yêu cầu công bố thông tin cá nhân từ người mở hợp đồng là quý khách hoặc của người đại diện của người đó, trừ khi có lý do đặc biệt, Công ty chúng tôi sẽ trả lời trong một thời gian hợp lý. 5. Về việc đính chính thông tin cá nhân Nếu có yêu cầu hủy bỏ, đính chính, sửa đổi thêm nội dung thông tin cá nhân từ người mở hợp đồng là quý khách hoặc của người đại diện của người đó (dưới đây gọi là "Đính chính v.v..."), Công ty chúng tôi sẽ thực hiện điều tra trong một khoảng thời gian hợp lý trong phạm vi cần thiết để đạt được mục đích sử dụng, dựa trên kết quả này, chúng tôi sẽ Đính chính v.v... lại các nội dung thông tin cá nhân của người đó. Về việc trao đổi thông tin khách hàng giữa các nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di động và PHS. Chúng tôi sẽ trao đổi thông tin của quý khách tới một số nhà mạng viễn thông nhất định nếu hợp đồng của quý khách đã bị ngừng cung cấp do quý khách không đáp ứng các yêu cầu xác nhận nhân thân theo Điều Luật Phòng chống sử dụng điện thoại di động bất chính, gửi tin nhắn rác, không thanh toán cước sau khi đã hủy hợp đồng. Các thông tin này sẽ được thẩm tra khi chúng tôi tiếp nhận đăng ký, tùy từng trường hợp mà chúng tôi không thể nhận đăng ký. Chúng tôi luôn nỗ lực phòng tránh các hành vi sử dụng bất chính, phạm tội qua điện thoại di động. Nhằm ngăn chặn các hành vi phạm tội như "Lừa yêu cầu chuyền tiền vào tài khoản" - thực hiện bằng cách dùng giấy tờ chứng minh nhân thân giả mạo để mở hợp đồng sử dụng điện thoại di động bất chính, Công ty chúng tôi có thể cung cấp các thông tin trong giấy tờ xác nhận về nội dung ghi trong giấy tờ xác nhận nhân thân của quý khách như bằng lái xe v.v... mà quý khách xuất trình khi làm hợp đồng cho cơ quan cấp các loại giấy tờ đó. Xin quý khách vui lòng hiểu rằng việc này nhằm để xác nhận nhân thân người mở hợp đồng chính xác hơn nữa. Để ngăn chặn nhiều hợp đồng bất chính cùng một người đứng tên, về nguyên tắc, chỉ giới hạn tối đa 5 đường truyền cho các hợp đồng cá nhân cùng một người đứng tên. Dựa theo Luật phòng chống sử dụng điện thoại di động phi pháp (thi hành từ ngày /04/006), Công ty chúng tôi sẽ ghi lại và lưu trữ trong một khoảng thời gian nhất định các nội dung xác định nhân thân của người đăng ký hợp đồng khi mở hợp đồng. Ngoài ra, nếu có yêu cầu từ cảnh sát, Công ty chúng tôi sẽ yêu cầu quý khách xác nhận lại thông tin về họ tên của người mở hợp đồng, địa chỉ v.v... Nếu không nhận được xác nhận, chúng tôi sẽ ngừng cung cấp dịch vụ. "Số điện thoại bắt đầu từ 070" dành cho PHS từ trước tới nay cũng được sử dụng trên điện thoại di động từ tháng năm 03. Sử dụng số bắt đầu bằng "070-~4", "070-7~9" trên điện thoại di động (sử dụng số bắt đầu bằng "070-5", "070-6" trên PHS) *. Quý khách có thể tiếp tục sử dụng số điện thoại hiện tại trên điện thoại di động và PHS. Trường hợp gọi điện tới PHS, sau khi có tiếng chuông nhận dạng "Pu-puu-puu" sẽ reo tiếng chuông gọi thông *. *: Từ tháng 0 năm 04 dịch vụ chuyển mạng giữ số đã được bắt đầu. Sau khi bắt đầu, không thể phân biệt được số và số PHS. *: Chuông reo này được cung cấp bởi công ty Ymobile. Vui lòng xem chi tiết trên trang chủ Bộ Tổng vụ (Chỉ có tiếng Nhật) joho_tsusin/top/tel_number/070keitai.html Nếu dịch vụ bị hủy bỏ vì lí do riêng của khách hàng, chúng tôi sẽ không trả lại cước mở hợp đồng hay số tiền đã mua. Địa chỉ tư vấn về các loại máy, điểm truy cập tới Web hoặc các chính sách khuyến mãi, nội dung dịch vụ chi tiết kỹ thật của sản phẩm ghi tại hướng dẫn này có thể thay đổi mà không báo trước. Thực tế sản phẩm có thể khác với hình ảnh màn hình hoặc hình ảnh ghi tại hướng dẫn này. プライバシーポリシー( 抄 ) プライバシーポリシーについては auホームページ 日 本 語 / 英 語 表 記 のみ) をご 覧 ください KDDI 株 式 会 社 ( 以 下 当 社 という )は 電 気 通 信 事 業 者 として 個 人 情 報 の 重 要 性 を 認 識 し その 保 護 の 徹 底 をはかるため 電 気 通 信 事 業 法 電 気 通 信 役 務 利 用 放 送 法 個 人 情 報 の 保 護 に 関 する 法 律 電 気 通 信 事 業 における 個 人 情 報 保 護 に 関 するガイドラインその 他 の 法 令 を 遵 守 いたします. 個 人 情 報 の 取 得 について 当 社 は 当 社 が 提 供 す る 電 気 通 信 サ ー ビ ス 等 ( 電 気 通 信 サ ー ビ ス に 付 随 す る サ ー ビ ス を 含 む )お よ び そ れ 以 外 の サービス 等 を 提 供 するために 必 要 な 範 囲 でお 客 さまの 個 人 情 報 ( 氏 名 住 所 電 話 番 号 eメールアドレス 等 の 情 報 )を 取 得 いたします 取 得 したお 客 さまの 個 人 情 報 は それぞれのサービス 等 において 相 互 に 利 用 することがあ ります. 個 人 情 報 の 利 用 について また 当 社 は お 客 さまの 個 人 情 報 を 取 得 しようとする 場 合 または 取 得 した 場 合 には その 利 用 目 的 をお 客 さまに 明 示 または 公 表 (もしくは 通 知 )いたします 当 社 は 当 社 が 保 有 する 個 人 情 報 について 特 定 の 条 件 に 該 当 する 場 合 を 除 き 利 用 目 的 の 達 成 に 必 要 な 範 囲 をこえて 取 扱 いいたしません 3. 個 人 情 報 の 管 理 について 当 社 は 個 人 情 報 へ の ア ク セ ス の 管 理 個 人 情 報 の 持 出 し 手 段 の 制 限 外 部 か ら の 不 正 な ア ク セ ス の 防 止 の た め の 措 置 その 他 の 個 人 情 報 漏 えい 滅 失 又 はき 損 の 防 止 その 他 の 個 人 情 報 の 安 全 管 理 のために 必 要 かつ 適 切 な 措 置 ( 以 下 安 全 管 理 措 置 という )を 講 じております 当 社 は 安 全 管 理 措 置 を 講 ずるにあたっては 情 報 通 信 ネット ワ ー ク 安 全 信 頼 性 基 準 ( 昭 和 6 年 郵 政 省 告 示 第 7 3 号 ) 等 の 基 準 を 活 用 し ま す 安 全 管 理 措 置 は 技 術 的 保 護 措 置 および 組 織 的 保 護 措 置 に 大 きく 分 類 し その 双 方 を 適 切 に 実 施 してまいります 4. 個 人 情 報 の 開 示 について 当 社 は お 客 さま 本 人 またはその 代 理 人 から 当 該 個 人 情 報 の 開 示 についての 請 求 があったときは 特 定 の 理 由 がある 場 合 を 除 き 合 理 的 な 期 間 でご 回 答 いたします 5. 個 人 情 報 の 訂 正 等 について 当 社 は お 客 さま 本 人 またはその 代 理 人 から 当 該 個 人 情 報 の 内 容 の 訂 正 追 加 または 削 除 ( 以 下 訂 正 等 とい う )の 申 出 があった 場 合 には 利 用 目 的 の 達 成 に 必 要 な 範 囲 内 において 合 理 的 な 期 間 で 調 査 を 行 い その 結 果 に 基 づき 当 該 個 人 情 報 の 内 容 の 訂 正 等 をおこないます 携 帯 電 話 PHS のサービスを 提 供 する 事 業 者 間 でのお 客 さま 情 報 の 交 換 について 契 約 解 除 後 に 料 金 未 払 いのあるお 客 さま 迷 惑 メール 送 信 者 携 帯 電 話 不 正 利 用 防 止 法 第 条 の 規 定 に 基 づく 本 人 確 認 の 求 めに 応 じず 利 用 を 停 止 されたお 客 さまの 契 約 者 情 報 を 特 定 の 電 気 通 信 事 業 者 の 間 で 交 換 します その 情 報 は 契 約 申 し 込 み 受 付 時 の 加 入 審 査 に 活 用 されますので 状 況 によってはお 申 し 込 みをお 受 けできないことがあります 携 帯 電 話 を 用 いた 犯 罪 不 正 利 用 の 防 止 に 取 り 組 んでいます KDDIでは 振 り 込 め 詐 欺 等 の 犯 罪 に 偽 造 身 分 証 等 を 利 用 して 不 正 契 約 された 携 帯 電 話 が 使 用 されるのを 防 止 するため 契 約 受 付 時 に 提 示 された 運 転 免 許 証 等 のご 本 人 さま 確 認 書 類 の 記 載 内 容 について 当 該 確 認 書 類 の 情 報 を 発 行 元 機 関 に 提 供 させていただく 場 合 があります より 確 実 なご 本 人 さま 確 認 を 行 うため あらかじめご 了 承 ください 同 一 名 義 での 大 量 不 正 契 約 の 防 止 を 図 るため 原 則 として 個 人 契 約 の 同 一 名 義 における 契 約 回 線 数 を 累 計 5 回 線 までに 制 限 させていただきます 携 帯 電 話 不 正 利 用 防 止 法 ( 平 成 8 年 4 月 日 施 行 )に 基 づき ご 契 約 時 にご 本 人 さまを 特 定 させていただいた 事 項 については 当 社 で 記 録 し 一 定 期 間 保 存 させていただきます また 警 察 から 要 請 があった 場 合 は ご 契 約 者 名 ご 住 所 等 の 情 報 を 再 度 確 認 させていただく 場 合 があります なお 確 認 に 応 じていただけない 場 合 は ご 利 用 を 停 止 させていただくことがあります 070 番 号 から 始 まる 携 帯 番 号 追 加 のお 知 らせ これまでPHSで 利 用 し て い た 070から 始 まる 番 号 を 03 年 月 から 携 帯 電 話 でも 利 用 しています 携 帯 電 話 では 070-~ ~9 で 始 まる 番 号 を 利 用 しま す( PHSは で 始 まる 番 号 ) * 携 帯 電 話 およびPHSで 現 在 ご 利 用 中 の 電 話 番 号 は 継 続 してご 利 用 いただけます PHSに 電 話 をかけた 場 合 は ププープー という 識 別 音 の 後 に 通 常 の 呼 び 出 し 音 が 鳴 ります * *:04 年 0 月 日 より 番 号 ポータビリティが 開 始 されました 開 始 後 は 携 帯 電 話 とPHSを 電 話 番 号 では 識 別 できません *: 当 該 呼 び 出 し 音 はワイモバイル 株 式 会 社 により 提 供 されます その 他 ご 注 意 お 客 さまのご 都 合 により 解 約 された 場 合 契 約 事 務 手 数 料 やお 買 い 上 げ 代 金 はお 戻 しできません 記 載 の 製 品 仕 様 サービス 内 容 キャンペーン 等 の 施 策 およびWebへのアクセス 先 各 種 問 い 合 わせ 先 等 は 予 告 なく 変 更 することがあります 記 載 の 画 像 および 画 面 イメージ 等 は 実 際 の 商 品 と 異 なる 場 合 があります 詳 しくは 総 務 省 ホームページで( 日 本 語 表 記 のみ) joho_tsusin/top/tel_number/070keitai.html 30 30

33 THÔNG TIN Địa chỉ tư vấn INFORMATION お 問 い 合 わせ 窓 口 Địa chỉ tư vấn về au au 携 帯 電 話 についてのお 問 い 合 わせ 先 Video Phone Service テレビ 電 話 サービス Tại một số cửa hàng au cung cấp dịch vụ thong dịch qua Video Phone. 一 部 のauショップで テレビ 電 話 を 使 った 通 訳 サービスを 提 供 しています Người điều hành chủ yếu người bản ngữ. Có trình độ tiếng Nhật kyu. < Ngôn ngữ hỗ trợ> Tiếng Anh, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha Nếu sử dụng Multi-Party Calling Service (Dịch vụ đàm thoại 3 người) có thể thực hiện cuộc gọi với người phiên dịch. Vui lòng xem cửa hàng au có thể sử dụng tại đây : オペレーターはネイティブが 中 心 日 本 語 検 定 級 も 保 持 < 対 応 言 語 > 英 語 韓 国 語 中 国 語 ポルトガル 語 スペイン 語 三 者 間 通 話 サービスを 使 って 翻 訳 者 を 交 えた 通 話 が 可 能 です ご 利 用 可 能 なauショップはこちら Từ điện thoại thông minh au/ au Hỏi qua điện thoại Từ không phải của au/ thông Hướng dẫn tổng hợp [Tiếp nhận từ 9:00~0:00] Trung tâm khách hàng (làm việc quanh năm/miễn phí cước gọi) Hướng dẫn khi hỏng hóc, mất mát, mất cắp [Tiếp nhận 4 giờ] 57 Không có mã khu vực 3 Không có mã khu vực Tư vấn qua điện thoại Trường hợp tham chiếu hoặc thay đổi nội dung hợp đồng, cần phải có "số điện thoại di động au" và "mật khẩu" đang sử dụng. Quý khách có thể sử dụng Voice Response Menu (Bảng chọn đáp ứng bằng giọng nói), ngắt đường truyền hay làm thủ tục mở lại trong suốt 4 giờ (ngoại trừ khi đang bảo trì hệ thống). Với một số dịch vụ điện thoại IP v.v, có trường hợp không kết nối được tới số điện thoại nói trên. Về dịch vụ quốc tế [Tiếp nhận từ 9:00~0:00] お 電 話 でのお 問 い 合 わせ auスマホ ケータイから au 携 帯 電 話 以 外 / 一 般 電 話 から 総 合 案 内 [ 受 付 9:0 0 ~ 0:0 0] 57 局 番 なし お 電 話 でのお 問 い 合 わせについて ご 契 約 内 容 の 変 更 や 照 会 の 場 合 は ご 利 用 の au 携 帯 電 話 番 号 と 暗 証 番 号 が 必 要 です 音 声 応 答 メニューのご 利 用 料 金 照 会 回 線 停 止 再 開 手 続 きは4 時 間 ご 利 用 いただけます(メンテナンス 時 を 除 く) 一 部 のIP 電 話 サービス 等 では 上 記 電 話 番 号 がつながらない 場 合 があります お 客 さまセンター( 年 中 無 休 / 通 話 料 無 料 ) 盗 難 紛 失 故 障 案 内 [4 時 間 受 付 ] 3 局 番 なし 国 際 サービスについて [ 受 付 9:0 0 ~ 0:0 0] Tư vấn qua internet (Chỉ có tiếng Nhật) Hỗ trợ khách hàng au au Q&A Plus (miễn phí thông tin/không cần đăng ký thành viên) ネットでのお 問 い 合 わせ( 日 本 語 表 記 のみ) Từ máy vi tính Từ điện thoại Có thể thực hiện các thủ tục như đăng ký hoặc thay đổi dịch vụ, kiểm tra số tiền trong hóa đơn hoặc số tiền sử dụng. Cần đăng nhập từ menu sử dụng. Vui lòng đăng nhập bằng "Support ID" hoặc "au ID". Về việc lấy "Support ID" và hướng dẫn chi tiết vui lòng xem Website "Hỗ trợ khách hàng au". [Website] au ポータル (au Portal) (au スマートパス TOP (au Smart Path TOP)) au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au) Nếu là iphone: Safari ブックマーク (Bookmark) au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au) [Ứng dụng] Hỗ trợ tìm kiếm "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)" trên Market hoặc App Store Đây là một trang web cộng đồng để giúp các khách hàng giúp nhau giải quyết các thắc mắc. Có thể xác nhận thông qua các câu hỏi gặp (FAQ) chính thức của au. (hoặc Website bên trái au Q&A Plus) (hoặc Website bên trái au Q&A Plus) パソコンから スマートフォンから ご 利 用 料 金 や 請 求 金 額 の 確 認 サービスのお 申 し 込 みや 変 更 手 続 きなどをご 利 用 いただけます auお 客 さまサポート [Webサイト]auポータル(auスマートパス TOP) auお 客 さまサポート iphoneの 場 合 : Safari ブックマーク auお 客 さまサポート [アプリ]au Market もしくは App Storeから auお 客 さまサポート で 検 索 ご 利 用 のメニューにより ロ グインが 必 要 となります サ ポートID または au ID で ログインしてご 利 用 くださ い サポートID の 取 得 詳 しいご 案 内 は auお 客 さま サポート Webサイトで au Q&Aプラス ( 情 報 料 無 料 会 員 登 録 不 要 ) お 客 さま 同 士 で 疑 問 を 解 決 する コミュニティサイトです auの 公 式 FAQもご 確 認 いただけます (または 左 記 Webサイト au Q&Aプラス) (または 左 記 Webサイト au Q&Aプラス) Từ Phím EZ トップメニュー (Top menu) hoặc au ポータル トップ (au Portal Menu) au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au) (miễn phí truyền tin) (hoặc Website bên trái Những câu hỏi gặp) ケータイから EZキー トップメニュー または auポータル トップ auお 客 さまサポート( 通 信 料 無 料 ) (または 左 記 Webサイト よくあるご 質 問 ) Trang chủ au Nội dung tài liệu hướng dẫn này là tại thời điểm ngày 5 tháng 3 năm (Tiếng Nhật/một phần có tiếng Anh) auホームページ ( 日 本 語 / 一 部 英 語 表 記 ) 本 ガイドの 内 容 は05 年 3 月 5 日 現 在 のものです 3 3

34 Biên * Bản cam bản đồng kết này ý này chỉ chỉ có hiệu có hiệu lực lực khi khi chúng được tôi chúng nhận tôi được tiếp nhận trong trong vòng vòng tháng tháng kể từ ngày kể từ lập. ngày lập. (*) Bao gồm các dịch vụ thanh toán như Thanh toán au đơn giản v.v..có thể kết hợp thanh toán cước phí của dịch vụ có tính phí được đặt mua tại các trang web và tiền bán hàng hóa cùng với cước phí truyền thông của dịch vụ truyền thông au. (*) Bản cam kết này rất cần thiết trong trường hợp (* ) đăng Nếu ký đăng các ký dịch thay vụ đổi lọc các web dịch chẳng vụ bộ hạn lọc như dịch vụ vụ truy Anshin cập Anshin, Access Service, v.v hoặc hay thay đổi đổi số số điện điện thoại, thoại. (*3) Học cần sinh có biên tiểu bản học đồng không ý này. được tự nộp đơn đăng ký, hủy hợp đồng, dừng tạm thời hoặc chuyển nhượng (* ) Chúng tôi chỉ tiếp nhận đăng ký hủy hợp đồng, tạm hợp ngừng đồng hay cho chuyển đến khi nhượng là học hợp sinh đồng trung của học. học Chỉ sinh chấp tiểu nhận học khi các học đăng sinh ký tiểu từ học người đã trở đại thành diện theo học sinh pháp luật như phụ huynh, v.v... cấp. Chúng tôi nhận đăng ký từ người đại diện (Hiện nay, hợp đồng dành cho học sinh tiểu học không theo pháp được luật chấp như nhận) người giám hộ v.v... (Hiện nay chúng tôi không nhận hợp đồng với học (*4) Công sinh ty tiểu đang học). cung cấp các dịch vụ có thể đăng ký trực tiếp từ điện thoại di động, v.v... (*5) (* 3) Chúng tôi cung cấp dịch vụ cho phép thực hiện đăng Bao gồm số tiền phải trả trong trường hợp bị yêu cầu ký thanh trực tiếp toán từ điện cước thoại phí của di động dịch v.v. vụ có tính phí được đặt mua tại các trang web và tiền bán hàng ( ) hóa. Trong trường hợp không đăng ký dịch vụ bộ lọc, cần phải có "Đơn xin từ chối dịch vụ bộ lọc. Trong trường hợp sử dụng "Anshin Access for ( ) Trong trường hợp không đăng ký dịch vụ lọc web, Android " và "Anshin Access for ios", vui lòng đánh quý khách cần có Đơn từ chối dịch vụ lọc web. dấu "X" vào cột Anshin Access Service. ( 点 線 内 をスキャナーで 読 み 取 りしてください ) (Vui lòng đọc nội dung trong đường chấm trên máy scan) Kính Gửi tới gửi Công Công ty cổ ty phần cổ phần KDDI/Công KDDI/Công ty cổ phần ty điện cổ phần thoại Okinawa điện thoại Cellular di động Okinawa Bản cam kết của phụ huynh Với Tôi tư đồng cách ý là với người nội dung đại diện dưới theo đây với pháp tư cách luật như là người phụ huynh, đại diện v.v về mặt tôi pháp xin cam luật kết hay những người nội giám dung hộ. sau đây. Tôi Tôi đồng xin ý cam cho kết người trước đăng về ký việc hợp người đồng đăng thực ký hiện hợp ký đồng hợp đồng ký kết sử hợp dụng đồng dịch sử vụ dụng dựa với trên công các điều ty dựa khoản trên hợp các đồng điều khoản dịch vụ hợp viễn đồng thông về au dịch và được vụ truyền thông au, và về việc thực hiện các hình thức đăng ký liên quan đến việc thay đổi kế hoạch cước phí, thay đổi loại máy, bán đổi các thiết bị đăng đầu cuối, ký các và dịch các vụ dịch viễn vụ thông truyền au thông khác sau au khác* khi bắt sau đầu khi sử bắt dụng đầu dịch sử vụ dụng như (trừ thay việc đổi đăng gói cước, ký thay đổi đổi, loại máy, hủy bỏ nâng dịch cấp vụ máy lọc web (tuy chẳng nhiên không hạn như bao dịch gồm vụ việc truy đăng cập Anshin ký thay (dịch đổi/hủy vụ bỏ truy các cập dịch an vụ tâm), bộ v.v lọc như và dịch việc vụ thay Safety đổi số Access điện Service, thoại * ) hay * 3 * thay 4. Và đổi trong số điện trường thoại hợp *). người * *3 đăng Ngoài ký ra, hợp nếu đồng người mua đăng điện ký hợp thoại đồng di động, mua v.v điện thoại bằng di phương động thông thức qua trả góp môi qua giới trung tín dụng gian cá tín nhân, dụng, tôi tôi đồng cam ý cho kết trước người về đăng việc ký người hợp đồng đăng ký ký hợp đồng với ký quý kết công hợp đồng ty dựa dựa trên trên các các điều điều khoản khoản của hợp Hợp đồng bán tín dụng hàng trả tiêu góp dùng, qua và trung thực gian hiện tín thanh dụng toán với toàn công bộ ty, số và tiền tiến trả hành góp đăng còn lại ký trong thanh thời toán gian một trả lần góp. tất cả số Nếu tiền người trả góp đăng còn ký lại hợp trong đồng thời chỉ hạn định thanh dùng toán thẻ số tín tiền dụng trả đứng góp. tên tôi (*Chỉ giới hạn trong tên của người giám hộ ghi trong biên bản giám hộ này) Ngoài ra, trong trường hợp người đăng ký hợp đồng chỉ định thẻ tín dụng hoặc tài khoản đứng tên tôi (*Giới hạn là người đứng tên phụ huynh để thanh trong toán bản các cam dịch kết vụ của viễn phụ thông huynh au, này) tôi đồng là phương ý để người thức đăng thanh ký toán hợp cước đồng phí sử dụng sử dụng thẻ dịch tín dụng vụ truyền đã chỉ thông định để au thanh *5, tôi cam toán kết cước sẽ các thanh dịch toán vụ cước viễn phí thông sử au. dụng Ngoài dịch ra, vụ nếu truyền có chậm thông trễ au trong do người việc thanh đăng ký toán hợp cước, đồng tôi sử sẽ dụng nỗ lực bằng hết sức thẻ để tín giải dụng quyết hoặc vấn tài đề khoản này. đã được chỉ định. Bên cạnh đó, nếu xảy ra vấn đề chậm thanh toán cước phí, tôi sẽ hợp tác với công ty để giải quyết vấn đề. Ngày ghi Ngày tháng năm * Vui lòng ghi 9 chữ số ghi ở phía trên bên phải tờ đăng ký. Ngày điền Ngày tháng năm [Chữ ký và con dấu của người đăng ký hợp đồng (trẻ vị thành niên)] Số giấy đăng ký * [Cột người đăng Furigana ký hợp đồng (vị thành niên)] Ngày tháng năm sinh Tuổi Chữ ký Người đăng Furigana Ngày sinh Tuổi ký Người hợp đồng đăng Họ tên ký hợp đồng Ngày tháng năm Họ tên Ngày tháng năm Tuổi tuổi [Cột chữ ký, đóng dấu của người giám hộ] Đại diện cho người giám hộ, bằng việc ký tên và đóng dấu vào dưới đây, tôi xin đăng ký dịch vụ bộ lọc như dưới đây. [Cột chữ ký và đóng dấu của phụ huynh] Đại diện phụ huynh ký tên, đóng dấu phía dưới để đăng ký các dịch vụ lọc web sau đây. Furigana Ngày tháng năm sinh Quan hệ Chữ ký Người giám hộ Furigana Ngày sinh Mối quan hệ (Người Phụ huynh đại diện Đóng (người đại diện theo pháp luật) Họ tên theo pháp luật) Họ tên Ngày Ngày tháng tháng năm dấu Địa Địa chỉ - Số điện thoại Số của điện nơi thoại liên liên lạc lạc ( ( )) -- Đăng ký dịch vụ Hãy điền thông tin nếu có 0. Loại theo yêu cầu khách hàng (có 0. phí) Customize 9. Dịch Course vụ truy (Chương cập Anshin trình tùy dành biến) cho (Tính hệ điều phí) hành Android TM Đăng ký dịch vụ truy cập Anshin đăng ký dịch vụ kết nối. Loại giới hạn hạng mục đặc biệt. Access Point / hệ Restriction điều hành Course ios / điện (Chương thoại trình di động giới 4G hạn LTE. điểm truy cập) Vui lòng viết vào đây nếu đăng ký dịch vụ kết nối internet. truy cập an toàn internet.. Loại giới hạn điểm truy cập. Special X. Category Không Restriction đăng ký ( ) Course (Chương trình giới hạn danh mục đặc biệt X. Không đăng ký ( ) Cột ghi Xác. cam kết đến xác nhận trực tiếp với cửa hàng Cột chú ghi đặc chú Xác nhận nhận. Người đồng ý đến cửa hàng và xác nhận đồng ý trực tiếp. Người cam kết xác nhận với cửa hàng qua điện thoại biệt cam đồng kết ý. Vì người đồng ý không đến cửa hàng cho nên xác nhận qua điện thoại.. Vui Trong lòng trường đăng hợp ký trẻ dịch vị thành vụ niên bộ sử lọc dụng nếu dịch trẻ vụ vị kết thành nối internet, niên sử chúng dụng tôi dịch đề nghị vụ nên nối tham mạng gia dịch internet. vụ lọc web. Khi Có sử thể dụng có trường internet, hợp có xảy một ra số trẻ trường vị thành hợp niên phát tiếp sinh xúc nguy với những cơ tiếp thông xúc với tin có các thể thông gây tin tổn có hại hại đến ảnh sự hưởng phát triển xấu lành đến mạnh quá trình của phát trẻ vị triển thành lành niên mạnh khi sử của dụng thanh internet. thiếu niên. Ngoài ra, có những nguy cơ như ví dụ dưới đây khi sử dụng internet vì vậy xin vui lòng đăng ký dịch vụ bộ lọc. Ngoài Ngoài ra, ra, việc kể sử cả người dụng internet mở hợp sẽ đồng tiềm là ẩn người những đã nguy trưởng hiểm thành như các đi nữa ví dụ nhưng minh họa nếu sau người đây sử nên dụng chúng là trẻ tôi đề vị thành nghị quý niên, khách xin nên vui lòng tham đăng gia dịch ký vụ dịch lọc vụ web. này. Bên cạnh đó, chúng tôi đề nghị quý khách nên tham gia dịch vụ này trong trường hợp người đăng ký hợp đồng là người trưởng thành nhưng người sử dụng là vị thành () Nhiều niên. trường hợp bị vướng vào vụ phạm tội khi truy cập vào các trang web mang tính bạo lực, web người lớn, web hẹn hò v.v... * Trong số các vụ án liên quan tới "web hẹn hò", truy cập từ điện thoại di động chiếm khoảng 97% tổng số vụ. () Nhiều Tỷ lệ trường người hợp bị hại dẫn là đến trẻ vị liên thành lụy vào niên sự chưa kiện đủ phạm 8 tuổi tội chiếm do truy khoảng cập các 64%. trang (Báo web cáo hẹn của hò, Cục trang Cảnh web sát người tháng lớn, năm trang 0) web bạo lực, v.v * Trong số các trường hợp bắt giữ tội phạm có liên quan đến trang web hẹn hò, truy cập các trang web bằng việc sử dụng điện thoại di động chiếm đến () Việc 95,3% trao đổi các thông trường tin hợp cá bắt nhân giữ. như Prof site (site tự giới thiệu bản thân), SNS v.v... với các đối tượng không quen biết trên mạng có thể gây ra những thiệt hại Hơn lớn nữa, như lộ trẻ thông vị thành tin niên cá nhân, dưới đăng 8 tuổi lại chiếm ảnh cá khoảng nhân trái 8,6% phép số và nạn xâm nhân. phạm (theo quyền số hình liệu công ảnh v.v... bố của Sở cảnh sát vào tháng 0/03) () (3) Phát Các bài sinh viết thiệt không hại chẳng có trách hạn nhiệm như rò đăng rỉ thông tải trên tin cá các nhân, blog, xâm trang phạm tin v.v... bản có quyền thể gây hình ảnh ảnh hưởng do tự đến ý sao danh chép dự, ảnh, phỉ v.v báng do cá trao nhân, đổi khiến thông người tin với viết người trở thành lạ thông qua các người trang xâm web phạm như quyền Prof, SNS, lợi của v.v người khác. (3) Có khả năng dẫn đến các hành vi đăng tải nội dung sai sự thật để nói xấu, xúc phạm, gây tổn hại danh dự đến một cá nhân nhất định thông qua các trang web như (4) Các blog bài cá viết nhân, có diễn thể bị đàn, tố cáo v.v các hành vi phạm tội, dù chỉ dừng ở mức viết theo sở thích đơn thuần để dự báo phạm tội, hoặc vui đùa cũng có thể trở thành (4) Có mục trường tiêu tấn hợp công liên quan ngăn đến trở nghiệp hành vi vụ, quấy đe nhiễu, doa. v.v... cản trở kinh doanh, v.v do theo chủ ý thú vị có những hành vi đăng tải về dự báo tội phạm, chọc phá tinh ranh, v.v Nếu người mở hợp đồng và người sử dụng au khác nhau, chúng tôi sẽ đăng ký thông tin của người mở hợp đồng theo đơn của người mở hợp đồng. Trong trường hợp người đăng ký hợp đồng và người sử dụng điện thoại di động au không phải là một, thì thông tin người đăng ký hợp đồng sẽ là thông tin của người đăng ký. Nếu người mở hợp đồng và người sử dụng là trẻ vị thành niên, và không đăng ký dịch vụ bộ lọc, cần phải nộp "Đơn xin từ chối dịch vụ bộ lọc". Nếu không có Trong người trường bảo trợ hợp đi cùng người khi đăng nộp ký "Đơn hợp đồng xin từ hoặc chối người dịch vụ sử bộ dụng lọc", là chúng trẻ vị thành tôi sẽ gọi niên điện và không xác nhận đăng tới ký người dịch bảo vụ lọc trợ. web, vui lòng nộp Đơn từ chối dịch vụ lọc web. Ngoài ra, trong trường hợp trẻ vị thành niên đem Đơn từ chối dịch vụ lọc thông tin đến chỗ chúng tôi mà không phụ huynh đi cùng, chúng tôi sẽ gọi điện thọai cho người giám hộ để xác nhận.. Chú ý khi đăng ký "Hợp đồng môi giới việc mua dựa trên tín dụng cá nhân". Lưu ý liên quan đến việc đăng ký Hợp đồng bán hàng trả góp qua trung gian tín dụng hoặc Hợp đồng bán hàng trả góp qua trung gian tín dụng cho từng mặt Theo hàng quy định của luật bán hàng trả góp, khi đăng ký và sau khi đăng ký hợp đồng môi giới viêc mua dựa trên tín dụng cá nhân, chúng tôi sẽ đăng ký/tham chiếu thông tin tín dụng cá nhân, bao gồm cả thông tin về tình trạng thanh toán của người mở hợp đồng tới cơ quan thông tin tín dụng do Bộ Kinh tế và Công Căn cứ các quy định của Luật bán trả góp (trừ hợp đồng bán hàng trả góp qua trung gian tín dụng cho từng mặt hàng), khi đăng ký và sau khi ký kết hợp đồng bán nghiệp chỉ định. Ngoài ra, thông tin của người mở hợp đồng đã đăng ký có thể được sử dụng bởi các thành viên khác trong cơ quan thông tin tín dụng chỉ định. hàng trả góp qua trung gian tín dụng hoặc hợp đồng bán hàng trả góp qua trung gian tín dụng cho từng mặt hàng, chúng tôi sẽ đối chiếu và đăng ký thông tin tín dụng Nếu cá người nhân mở bao hợp gồm đồng tình là trạng trẻ vị thanh thành toán niên, của và người đăng giám ký hộ hợp đứng đồng,v.v tên thanh với toán cơ thực quan hiện thông thanh tin tín toán dụng chậm, do Bộ thì Kinh việc tế, này Thương được xử mại lý như và Công thông nghiệp tin thanh chỉ định. Ngoài toán ra, chậm cũng của có trẻ trường vị thành hợp niên thông mở tin hợp của đồng. người đăng ký hợp đồng đã được đăng ký có thể được sử dụng bởi các hội viên khác của cơ quan thông tin tín dụng đã chỉ Xin định. vui lòng chú ý rằng thông tin thanh toán chậm sẽ được lưu trong cơ quan thông tin tín dụng chỉ định trong 5 năm kể từ khi thanh toán xong, nên có thể Trong người trường mở hợp hợp đồng người sẽ đăng bị từ ký chối hợp các đồng khoản là vị vay thành hay tín niên dụng và phụ khác. huynh là người đứng tên thanh toán trì hoãn thanh toán, thì sẽ bị xử lý như là thông tin trì hoãn thanh toán của người đăng ký hợp đồng là trẻ vị thành niên. Ngoài ra, xin lưu ý là có trường hợp bị từ chối đăng ký tín dụng hoặc vay tín dụng, v.v khác vì thông tin Trong trì hoãn khi thanh đăng ký toán kèm vẫn theo còn việc lưu mua lại trong máy thời điện hạn thoại 5 năm v.v...*, sau nếu khi đăng đã thanh ký "Hợp toán đồng hết tại môi cơ giới quan viêc thông mua tin dựa tín trên dụng tín được dụng chỉ cá định. nhân", cần có người giám hộ đi cùng Trong tới cửa trường hàng hợp (có đăng sự đồng ký Hợp ý của đồng người bán giám hàng hộ). trả góp qua trung gian tín dụng cho các loại đăng ký liên quan đến mua điện thoại di động, v.v *, phụ huynh phải đến * Các cửa đăng hàng ký vào kèm mỗi theo lần việc đăng mua ký (cam máy điện kết của thoại phụ v.v... huynh). là các đăng ký "Dịch vụ bảo đảm khi mất mát", "Mua thêm máy", "Thay đổi loại máy", và "Hợp đồng mới". * Đăng ký liên quan đến mua điện thoại di động, v.v có thể là mua mới, thay đổi loại máy, nâng cấp thiết bị đầu cuối, dịch vụ an tâm khi mất máy. 3. Các chú ý khác 3. Các lưu ý khác Nếu quý khách muốn thanh toán cước hàng tháng qua thẻ tín dụng đứng tên người giám hộ, người đăng ký hợp đồng phải là trẻ vị thành niên đồng thời cần Trong trường hợp có nguyện vọng thanh toán cước phí hàng tháng bằng thẻ tín dụng hoặc tài khoản đứng tên phụ huynh thì khi làm thủ tục đăng ký cần phải có người có sự đứng đồng tên ý của thanh người toán giám là phụ hộ huynh đứng tên đi cùng. thẻ tín dụng khi đăng ký. Hợp Nếu đồng chúng có thể tôi phát bị chấm hiện dứt thấy trong nội trường dung ghi hợp (Họ trình tên, bày địa sai chỉ, các số liên nội dung lạc v.v...) ghi không trong hợp đúng, đồng hợp (họ đồng tên, có địa thể chỉ, bị nơi hủy. liên lạc, v.v ) 販 売 店 使 用 欄 * 該 当 する 申 込 書 番 号 桁 の 数 字 をご 記 入 ください [Cột dành cho cửa hàng] 申 込 書 番 号 * Mã cửa hàng tiếp nhận 受 付 販 売 店 コード Tên cửa hàng bán 販 売 店 名 Người 担 phụ 当 者 trách TEL ( ( ) ) - - Bản tháng năm 年 月 04 版 Phụ lục SNS 別 紙

35 Phụ lục 別 紙 Có thể kiểm tra hóa đơn trên WEB. (Chỉ có tiếng Nhật) 請 求 書 はWEBでご 確 認 いただけます ( 日 本 語 表 記 のみ) URL html?page_id=seikyu_seikyugaku Cách xem hóa đơn URL html?page_id=seikyu_seikyugaku 請 求 書 の 見 方 Bước Màn hình đăng nhập vào "Hỗ trợ khách hàng au" sẽ được hiển thị. 3 4 Step auお 客 さまサポート ログイン 画 面 が 表 示 されます Bước Nhập au ID và mật khẩu 8 4 Step au IDとパスワードを 入 力 してください 8 4 au ID là tài khoản để sử dụng các dịch vụ au một cách tiện lợi. Quý khách có thể dùng để xác nhận v.v. hóa đơn qua "Hỗ trợ khách hàng au" hay thưởng thức các nội dung/ứng dụng trên điện thoại, máy tính bảng, máy tính PC v.v. 9 0 au IDは auのサービス を 便 利 にご 利 用 いただく ためのIDです 請 求 書 の 確 認 等 ができる auお 客 さまサポート や コンテンツ アプリを ス マートフォン タブレット 端 末 パソコン 等 さまざま な 機 器 でお 楽 しみいただ けます Bước 3 Nhập mã PIN Giải thích nội dung các mục chính Có thể xác nhận được hóa đơn. 8 Tổng số tiền của hóa đơn sẽ được hiển thị. Step3 暗 証 番 号 を 入 力 してください 請 求 書 が 確 認 できます 主 な 項 目 の 説 明 8 請 求 書 の 合 計 額 が 表 示 されます Có thể xác nhận được bản kê chi tiết. 9 Mã quản lý hóa đơn 料 金 明 細 が 確 認 できます 9 ご 請 求 管 理 コード 3 Có thể xác nhận được bản kê chi tiết các cuộc gọi. 0 Tháng, năm xuất hóa đơn 3 通 話 明 細 が 確 認 できます 0 ご 請 求 年 月 4 Có thể xác nhận số tiền sử dụng của "Thanh toán au Đơn giản". Tháng, năm sử dụng 4 auかんたん 決 済 のご 利 用 額 が 確 認 できます ご 利 用 年 月 5 Có thể xác nhận được phần hóa đơn 6 tháng trước. Ngày chuyển khoản 5 過 去 6カ 月 分 の 請 求 書 が 確 認 できます 口 座 振 替 日 6 Có thể in toàn bộ hóa đơn lần. 3 Tên ngân hàng 6 請 求 書 を 一 括 で 印 刷 できます 3 金 融 機 関 名 7 Có thể in toàn bộ biên nhận lần. 4 Chạm vào màn hình sẽ xác nhận được chi tiết các khoản tiền. 7 領 収 書 を 一 括 で 印 刷 できます 4 タップすると 料 金 の 内 訳 を 確 認 できます Cần đăng ký nếu quý khách muốn chúng tôi gửi "Hóa đơn bằng giấy" qua bưu điện. "Hóa đơn bằng giấy" tốn 50 yên/bản (sau thuế). 紙 請 求 書 の 郵 送 をご 希 望 の 場 合 はお 申 し 込 みが 必 要 です 紙 請 求 書 は50 円 / 通 ( 税 抜 )です

36 Phụ lục 3 - 別 紙 3 - Chương trình tích điểm au WALLET "Điểm WALLET" được tích theo từng au ID thông qua cài đặt "au ID". Quý khách có thể sử dụng "điểm au" trước khi thay mới kết hợp với "điểm WALLET". au WALLET ポイントプログラム au ID の 設 定 を す る と WALLET ポ イ ン ト が au IDごとに 貯 まります リ ニ ュ ー ア ル 前 の auポ イ ン ト は WALLET ポ イ ン ト と 合 わ せ て ご 利 用 い た だ け ま す Đối tượng Quý khách có hợp đồng cá nhân với điện thoại di động au (điện thoại, máy tính bảng,, bộ định tuyến Wi-Fi v.v). Khách hàng có hợp đồng cá nhân với au Hikari, au Hikari Chura, au one net (trừ ADSL, dial-up). 対 象 au 携 帯 電 話 (スマートフォン タブレット ケータイ Wi-Fiルーターなど)を 個 人 契 約 のお 客 さま auひかり auひかり ちゅら au one net(adsl ダイヤルアップを 除 く)を 個 人 契 約 のお 客 さま Điểm sẽ được tích Tích qua số tiền sử dụng hàng tháng các dịch vụ đối tượng bên trên cứ.000 yên (chưa thuế) sẽ tích được 0 điểm Tích bằng cách mua sắm sử dụng thẻ au WALLET mỗi 00 yên (gồm thuế) được điểm ポイントが 貯 まる 上 記 の 対 象 サービスの 毎 月 のご 利 用 料 金 で 貯 まる,000 円 ( 税 抜 )ごとに0ポイント au WALLET カード を 使 ったお 買 い 物 で 貯 まる 00 円 ( 税 込 )ご と に ポ イ ン ト Sử dụng điểm 3 Dùng vào việc mua máy điện thoại di động hoặc phụ kiện như vỏ bọc điện thoại v.v, hay dùng vào phần nội dung hoặc mua sắm trong "Thanh toán au Đơn giản" Dùng thay tiền sửa máy điện thoại di động hoặc dịch vụ khi mất máy (không bao gồm iphone / ipad) Đổi các sản phẩm như thiết bị gia dụng và vật phẩm hàng ngày, ẩm thực v.v ポイントを 使 う 3 携 帯 電 話 本 体 やケース 等 のアクセサリー auかんたん 決 済 でのコンテンツやショッピングに 使 う 携 帯 電 話 本 体 の 修 理 代 金 や 紛 失 時 のサービスで 利 用 (iphone/ipadは 除 く) 家 電 や 日 用 品 グルメなどの 商 品 に 交 換 Thiết lập au ID trên điện thoại / máy tính bảng Android Android TM スマホ/タブレットでau IDを 設 定 する Đừng quên mật khẩu. パスワードは 忘 れない ようにしておきましょう Mật khẩu ban đầu là 4 chữ số quý khách chọn khi đăng ký au. 暗 証 番 号 の 初 期 値 は auご 契 約 時 にご 記 入 いた だいた4 桁 の 数 字 です Chọn "アプリアイコン (Biểu tượng ứng dụng)" Chọn "お 客 さまサポート アイコン (Biểu tượng Hỗ trợ khách hàng)" 4 Chọn biểu tượng "au ID 設 定 (Thiết lập au ID)" Chọn "au IDの 設 定 保 存 (Thiết lập/lưu au ID)" Nhập " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)" và chọn "OK" Nhập "パスワード (Mật khẩu) 5 ", xác nhận điều khoản sử dụng, rồi chọn " 設 定 (Thiết lập)" Hoàn thành thiết lập au ID ア プ リ ア イ コ ン を タップ お 客 さまサポート アイ コ ン を タップ 4 au ID 設 定 アイコン をタップ au IDの 設 定 保 存 をタップ 暗 証 番 号 を 入 力 して OK をタップ パスワード 5 を 入 力 して 設 定 をタップ au IDの 設 定 が 完 了 Thiết lập au ID trên iphone Cài đặt ứng dụng "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)" Trước tiên hãy cài đặt ứng dụng "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)" để việc đăng nhập au ID trở nên dễ dàng. 3 Sau khi khởi động ứng dụng "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)", hãy thiết lập au ID. Quý khách đã có sẵn au ID và quý khách chưa có au ID sẽ thao tác theo trình tự khác nhau iphoneでau IDを 設 定 する auお 客 さまサポートアプリを 手 に 入 れる まずはau IDのログインが 簡 単 になる auお 客 さまサポート アプリを 手 に 入 れましょう 3 auお 客 さまサポート アプリを 起 動 したら au IDを 設 定 しましょう au IDをすでにお 持 ちの 方 と お 持 ちでない 方 で 操 作 手 順 が 異 なります Chọn "Safari" Nhập "auお 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)" vào hộp tìm kiếm và chọn ứng dụng Cài đặt bằng cách chọn " 無 料 (Miễn phí)". Sau khi cài đặt hoàn tất, chọn " 開 く (Mở)" để khởi động ứng dụng Safari をタップ 検 索 欄 に auお 客 さまサポート と 入 力 し アプリをタップ 無 料 をタップし インストール インストール 完 了 後 開 く をタップし アプリを 起 動 Thiết lập au ID ~ Quý khách đã có sẵn au ID ~ au ID được thiết lập bằng cách gửi một trống. 3 4 Hãy bắt đầu từ màn hình ngay sau khi khởi động ứng dụng "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)". Việc tải ứng dụng xin vui lòng thực hiện các bước từ ❶ tới ❸ trong phần "auお 客 さまサポート アプリを 手 に 入 れる (Cài đặt ứng dụng Hỗ trợ khách hàng au)" Chọn "au IDログイン (Đăng nhập au ID)" Thiết lập au ID ~ Quý khách chưa có au ID ~ Sau khi gửi một trống, hãy nhập mã PIN, để thiết lập mật khẩu. Việc tải ứng dụng xin vui lòng thực hiện các bước từ ❶ tới ❸ trong phần "auお 客 さまサポート アプリを 手 に 入 れる (Cài đặt ứng dụng Hỗ trợ khách hàng au)" Chọn "au IDログイン (Đăng nhập au ID)" Chọn "iphoneのau IDを 設 定 する (Thiết lập au ID trên iphone)" Chọn " 空 メール 送 信 画 面 へ (Tới màn hình gửi trống)" : Có một số dịch vụ không thuộc đối tượng cộng điểm. : Điểm sẽ được tặng vào ngày hôm sau. Có trường hợp phải mất tối đa tháng. Tùy cách sử dụng mà số điểm sẽ khác nhau. Một số không phải là đối tượng tặng điểm. 3: Điều kiện sử dụng điểm thay đổi tùy thuộc vào từng dịch vụ sử dụng cũng như hợp đồng. 4: Nếu không có biểu tượng "au ID 設 定 (Thiết lập au ID)" trong "お 客 さまサポートアイコン (Biểu tượng Hỗ trợ khách hàng au)", xin vui lòng chọn ứng dụng "au ID" từ màn hình danh sách các ứng dụng hoặc " 設 定 (Thiết lập)". 5: Vui lòng nhập mật khẩu là chữ kết hợp số tiếng Anh trong khoảng từ 8 đến 3 ký tự. Màn hình là hình ảnh minh họa Chọn " 送 信 (Gửi)" tại màn hình gửi mail Mật khẩu ban đầu là 4 chữ số quý khách chọn khi đăng ký au Hãy bắt đầu từ màn hình ngay sau khi khởi động ứng dụng "au お 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)". Chọn " 空 メール 送 信 画 面 へ (Tới màn hình gửi trống)" Chọn " 送 信 (Gửi)" tại màn hình gửi mail Nhập " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)" và chọn "OK" Nhập "パスワード (Mật khẩu) 5 " rồi chọn " 同 意 して 次 へ (Đồng ý và tiếp tục)" Đừng quên mật khẩu. Hoàn thành thiết lập au ID au IDを 設 定 する ~au IDをすでにお 持 ちの 方 ~ 空 メールを 送 信 するだけでau IDが 設 定 されます auお 客 さまサポート アプリを 起 動 した 画 面 から 始 めてください アプリのダウンロードは auお 客 さまサポートアプリ を 手 に 入 れる の❶~❸を 操 作 してください au IDを 設 定 する ~au IDをお 持 ちでない 方 ~ 空 メールを 送 信 した 後 に 暗 証 番 号 を 入 力 して パスワードを 設 定 してください auお 客 さまサポート アプリを 起 動 した 画 面 から 始 めてください アプリのダウンロードは auお 客 さまサポートアプリ を 手 に 入 れる の❶~❸を 操 作 してください au IDログイン を タップ au IDログイン を タップ 空 メール 送 信 画 面 へ をタップ 空 メール 送 信 画 面 へ をタップ 3 4 : 一 部 ポイント 加 算 の 対 象 外 のサービスがあります :ポイントは 後 日 付 与 されます 最 大 ヶ 月 かかる 場 合 があります ご 利 用 方 法 によりポイント 数 は 異 なります 一 部 付 与 の 対 象 外 となります 3:ポイントの 利 用 条 件 は ご 利 用 サービスおよびご 契 約 により 異 なります 4: お 客 さまサポートアイコン の 中 に au ID 設 定 アイコンがない 場 合 は アプリ 一 覧 画 面 もしくは 設 定 から au ID アプリをタップしてください 5:パスワードは 半 角 英 数 字 を 組 み 合 わせた8~3 桁 を 入 力 してください 3 メールの 画 面 で 送 信 をタップ メールの 画 面 で 送 信 をタップ 4 au IDの 設 定 が 完 了 暗 証 番 号 の 初 期 値 は auご 契 約 時 にご 記 入 いた だいた4 桁 の 数 字 です 暗 証 番 号 を 入 力 して OK をタップ 画 面 はイメージです 5 パスワード 5 を 入 力 し て 同 意 して 次 へ を タップ パスワードは 忘 れない ようにしておきましょう 6 au IDの 設 定 が 完 了

37 Phụ lục 3 - 別 紙 3 - Chương trình tích điểm au WALLET au WALLET ポイントプログラム Thiết lập au ID trên ipad ipadでau IDを 設 定 する Bước Đăng ký au ID mới / Thiết lập lại mật khẩu Quý khách đã có sẵn au ID xin tới Bước Step au IDの 新 規 登 録 パスワードの 再 設 定 au IDをすでにお 持 ちの 方 は Step へ Thiết lập này xin vui lòng thực hiện với việc tắt mạng Wi-fi ( " 設 定 (Thiết lập)" "Wi - Fi" "オフ (Tắt)" ). 本 設 定 は W i - F i ネ ット ワ ー ク を オ フ( 設 定 W i - F i オ フ )に して ご 利 用 く だ さ い Chọn "Safari" Nhập " vào thanh địa chỉ phía trên cùng của màn hình, và chọn " 開 く (Mở)" Sau khi nhập "au 電 話 番 号 (Số điện thoại au)" " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)" của ipad, chọn "au ID の 新 規 登 録 パスワード 再 設 定 (Đăng ký au ID mới / Thiết lập lại mật khẩu)" Số điện thoại của ipad xem theo thứ tự " 設 定 (Thiết lập)" " 一 般 (Thiết lập chung)" " 情 報 (Thông tin)" "データ 通 信 契 約 番 号 (Số hợp đồng truyền tin dữ liệu)" Hãy chọn au ID là số điện thoại au hoặc sử dụng "お 好 きなau ID (au ID yêu thích)". Nhập "パスワード (Mật khẩu) " yêu thích và chọn " 設 定 し てログイン (Thiết lập rồi đăng nhập)" 5 Safari をタップ 画 面 上 部 のアドレスバーに を 入 力 し 開 く を タップ ipadの au 電 話 番 号 暗 証 番 号 を 入 力 後 au IDの 新 規 登 録 パス ワード 再 設 定 をタップ ipadの 電 話 番 号 は 設 定 一 般 情 報 データ 通 信 契 約 番 号 の 手 順 で 確 認 できます au IDとしてau 電 話 番 号 か お 好 きなau ID を 利 用 する か を 選 ん で く だ さ い お 好 き な パスワード を 入 力 し 設 定 してログイン をタップ Mật khẩu ban đầu là 4 chữ số quý khách chọn khi đăng ký au. 暗 証 番 号 の 初 期 値 は auご 契 約 時 にご 記 入 いただいた4 桁 の 数 字 です Đăng ký au ID hoàn tất au IDの 登 録 は 完 了 です Đừng quên mật khẩu. パスワードは 忘 れない ようにしておきましょう Bước Thiết lập au ID tại ứng dụng Hỗ trợ khách hàng au Quý khách có thể đăng nhập bằng au ID một cách dễ dàng sau khi thiết lập au ID một lần. Step au お 客 さまサポートアプリにau IDを 設 定 する 一 度 au IDを 設 定 すると かんたんにau IDでログインできます Chọn "App Store" Chọn cửa sổ tìm kiếm ở góc trên bên phải trang, nhập "auお 客 さまサポート (Hỗ trợ khách hàng au)" và tìm kiếm Khi ứng dụng Hỗ trợ khách hàng au hiện ra thì chọn " 無 料 (Miễn phí)" và "インストール (Cài đặt)" Chọn " 既 存 のApple IDを 使 用 (Sử dụng Apple ID có sẵn)" App Store をタップ ページ 右 上 にある 検 索 窓 をタップし auお 客 さまサポート と 入 力 し 検 索 auお 客 さまサポートアプリが 表 示 されたら 無 料 をタップ し イ ン スト ー ル を タップ 既 存 のApple IDを 使 用 を タップ Nhập "Apple ID" và "パスワード (Mật khẩu)" và chọn "OK" Nếu quý khách sử dụng lần đầu thì màn hình như trên sẽ hiện ra, hãy chọn "レビュー (Review)". Chọn quốc gia và chọn " 次 へ (Tiếp tục)" Xác nhận các điều khoản sử dụng và chọn " 同 意 する (Đồng ý)". Ở trang tiếp theo cũng chọn " 同 意 する (Đồng ý)" Apple ID と パスワード を 入 力 して OK をタップ 初 めて 利 用 する 場 合 上 記 の 画 面 になるので レビュー をタップ 国 を 選 択 し 次 へ をタップ 利 用 規 約 を 確 認 し 同 意 す る をタップ 次 のページでも 同 意 す る を タップ Khi đăng ký "thẻ au WALLET", sau khi chọn "MasterCard", hãy nhập 6 chữ số ghi trên thẻ. Chọn thông tin về địa chỉ gửi hóa đơn thanh toán (Nếu không đăng ký thẻ tín dụng thì chọn "なし (Không)"), nhập vào tất cả các mục địa chỉ gửi hóa đơn, số điện thoại, và chọn " 次 へ (Tiếp tục)" Chọn " 終 了 (Kết thúc)" Nhập "Apple IDのパスワード (Mật khẩu của Apple ID)" và chọn "OK" au WALLET カード をご 登 録 の 際 は MasterCard を 選 択 の 上 カード 表 面 の 6ケタの 数 字 をご 入 力 ください 請 求 先 情 報 を 選 択 し(クレジットカードの 登 録 をしない 場 合 は なし を 選 択 してください) 請 求 先 住 所 電 話 番 号 の 全 ての 欄 に 入 力 して 次 へ をタップ 終 了 を タップ Apple IDのパスワード を 入 力 し OK を タップ Cài đặt xong thì hiển thị sẽ trở thành " 開 く (Mở)", chọn " 開 く (Mở)" Chọn "au IDログイン (Đăng nhập au ID)" Nhập "au ID " và "パスワード (Mật khẩu) " rồi chọn " 設 定 する (Thiết lập)" Hoàn thành thiết lập au ID インストールが 完 了 すると 表 示 が 開 く に 変 わるので 開 く をタップ au IDログイン をタップ au ID と パスワード を 入 力 し 設 定 する をタップ au IDの 設 定 が 完 了 : Vui lòng nhập mật khẩu là chữ kết hợp số tiếng Anh trong khoảng từ 8 đến 3 ký tự. : Quý khách cũng có thể thiết lập au ID mà quý khách có được thông qua iphone / điện thoại au. Nếu quý khách đã tích hợp au ID, vui lòng nhập au ID đã tích hợp. :パスワードは 半 角 英 数 字 を 組 み 合 わせた8~3 桁 を 入 力 してください :iphone/auスマートフォンで 取 得 したau IDも 設 定 することができます au IDを 統 合 した 場 合 統 合 先 のau IDを 入 力 してください Màn hình là hình ảnh minh họa 画 面 はイメージです

38 Phụ lục 3-3 別 紙 3-3 Chương trình tích điểm au WALLET au WALLET ポイントプログラム Thiết lập au ID trên ケータイでau IDを 設 定 する 3 3 Đọc mã vạch để truy cập vào màn hình thiết lập Nhấn nút "au IDの 設 定 (Thiết lập au ID)" Hoàn thành thiết lập au ID Nếu không đọc được mã vạch, hãy thiết lập theo các bước sau. Nhấn nút EZ Chọn "トップメニュー 検 索 (Top Menu/Tìm kiếm)" hoặc "auポータル (au Portal)" "au ID" tại phần dưới của màn hình top "auポータル (au Portal)" au ID "au IDガイド (au ID Guide)" " 今 すぐau ID 登 録 (Đăng ký au ID ngay)" バーコードを 読 み 取 り 設 定 画 面 にアクセス au IDの 設 定 ボタン をクリック au IDの 設 定 が 完 了 バーコードが 読 み 取 れない 場 合 は 次 から 設 定 してください EZボタン トップメニュー 検 索 もしくは auポータル を 選 択 auポータル トップ 下 部 にある au ID au ID 新 規 登 録 ボタンをクリック Thiết lập au ID trên máy PC パソコンでau IDを 設 定 する Trên trang au WALLET ( nhấn vào " 新 規 登 録 (Đăng ký mới)" Quý khách đang sử dụng thiết bị truyền tin dữ liệu au thì từ "auをご 利 用 の 方 (Khách hàng sử dụng au)", nhấn "au ID の 登 録 (Đăng ký au ID)". Quý khách đang sử dụng dịch vụ truyền tin cố định như au Hikari v.v thì từ " 固 定 通 信 サービスをご 利 用 の 方 (Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền tin cố định", nhấn "au IDのログイン (Đăng nhập au ID)". 3 4 au WALLET サイト( の 新 規 登 録 をクリック auデータ 通 信 端 末 をご 利 用 中 の 方 は auをご 利 用 の 方 から au IDの 登 録 をクリック auひかりなどの 固 定 通 信 サービスをご 利 用 中 の 方 は 固 定 通 信 サービスをご 利 用 の 方 から au IDのログイン をクリック 3 4 Quý khách đang sử dụng thiết bị truyền nhận dữ liệu au auデータ 通 信 端 末 を ご 利 用 の 方 5 Nhấn "au IDを 取 得 する (Lấy au ID mới)" Sau khi nhập "au 電 話 番 号 (Số điện thoại au)", " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)", nhấn "a u I D の 新 規 登 録 パ スワードの 再 設 定 (Đăng ký au ID mới / Thiết lập lại mật khẩu)" Mật khẩu ban đầu là 4 chữ số quý khách chọn khi đăng ký au. 5 au IDを 取 得 する をクリック au 電 話 番 号 と 暗 証 番 号 を 入 力 して au IDの 新 規 登 録 パスワード 再 設 定 をクリック 暗 証 番 号 の 初 期 値 は auご 契 約 時 にご 記 入 いただいた4 桁 の 数 字 です Nhập "パスワード (Mật khẩu) " của au ID và nhấn "パスワードを 設 定 する (Thiết lập mật khẩu)" Đừng quên mật khẩu. au IDの パスワード を 入 力 して パスワードを 設 定 する をクリック パスワードは 忘 れない ようにしておきましょう 3 3 Khách hàng sử dụng au Hikari, au Hikari Chura, au one net (trừ ADSL, dial-up) auひかり auひかり ちゅら au one net(adsl ダイヤル アップは 除 く)ご 利 用 の 方 Nhập "au ID 3 ", "パスワード(Mật khẩu) " và nhấn "ログイン (Đăng nhập)" : Hãy truy cập qua thiết bị truyền nhận dữ liệu. Từ ngoài thiết bị truyền nhận dữ liệu không thể đăng ký au ID. : Vui lòng nhập mật khẩu là chữ kết hợp số tiếng Anh trong khoảng từ 8 đến 3 ký tự. 3: Có thể xác nhận từ "ご 利 用 開 始 のご 案 内 (Hướng dẫn để bắt đầu sử dụng)" mà chúng tôi gửi quý khách lúc đăng ký. au ID 3 パスワード を 入 力 して ロ グ イ ン を クリッ ク :データ 通 信 端 末 経 由 でアクセスをしてください データ 通 信 端 末 以 外 ではau IDの 登 録 ができません :パスワードは 半 角 英 数 字 を 組 み 合 わせた8~3 桁 を 入 力 してください 3:お 申 し 込 み 時 にお 送 りしている ご 利 用 開 始 のご 案 内 からご 確 認 いただけます Màn hình là hình ảnh minh họa 画 面 はイメージです

39 Phụ lục 3-4 別 紙 3-4 Thẻ au WALLET au WALLET カード "Thẻ au WALLET" là thẻ tiện lợi theo phương pháp trả trước. Ngoài cước sử dụng au ra thì "điểm WALLET" cũng được tích và điểm tích có thể nạp vào "thẻ au WALLET" và dùng vào nhiều việc mua sắm hàng ngày. <Công ty phát hành: Công ty KDDI / Công ty điện thoại Okinawa Cellular / Công ty WebMoney> Phí phát hành / Hội phí hàng năm là miễn phí Không cần xác minh đăng ký Hết hạn sau 5 năm kể từ lúc phát hành Thẻ này không phải là thẻ tín dụng au WALLET カード はプリペイド 式 のおトクなカードです auのご 利 用 料 金 以 外 でも WALLET ポイント が 貯 まり 貯 まったポイントを au WALLET カード にチャージして 毎 日 のお 買 い 物 にご 利 用 いただけます 発 行 元 :KDDI 株 式 会 社 / 沖 縄 セルラー 電 話 株 式 会 社 / 株 式 会 社 ウェブマネー 発 行 手 数 料 / 年 会 費 無 料 加 入 審 査 不 要 有 効 期 限 は 発 行 から5 年 本 カードはクレジットカード ではありません Đối tượng Quý khách có hợp đồng cá nhân với điện thoại di động au (điện thoại, máy tính bảng,, bộ định tuyến Wi-Fi v.v), au Hikari, au Hikari Chura. Trường hợp đang sử dụng chế độ đăng ký người sử dụng thì sẽ phát hành dưới tên người đăng ký. Trong trường hợp đang sử dụng hợp đồng trả trước thì không thể đăng ký. 対 象 au 携 帯 電 話 (スマートフォン タブレット ケータイ Wi-Fiルーターなど) auひかり auひかり ちゅらを 個 人 契 約 のお 客 さま 利 用 者 登 録 をご 利 用 中 の 場 合 は ご 契 約 者 名 義 での 発 行 となります ぷりペイド 契 約 をご 利 用 中 の 場 合 はお 申 し 込 みいただけません Điểm sẽ được tích Sử dụng thẻ tại các tiệm liên minh MasterCard 3 và tiệm liên minh WebMoney mỗi 00 yên (đã bao gồm thuế) sử dụng thì tích được điểm Ở các "tiệm tăng điểm au WALLET" thì tích được nhiều điểm hơn rất lợi. ポイントが 貯 まる MasterCard 加 盟 店 3 およびWebMoney 加 盟 店 でのカードの ご 利 用 で 貯 まる 00 円 ( 税 込 )ごとにポイントが 貯 まる au WALLET ポイントアップ 店 はさらにポイントがおトクに 貯 まります Sử dụng điểm Có thể nạp điểm vào "thẻ au WALLET" rồi có thể thanh toán tại các tiệm liên minh MasterCard 3 và tiệm liên minh WebMoney ポイントを 使 う ポイントを au WALLET カード にチャージして MasterCard 加 盟 店 3 およびWebMoney 加 盟 店 でお 支 払 いが 可 能 <Cách sử dụng> ご 利 用 方 法 Tại cửa hàng ❶Đưa thẻ này cho người bán hàng và nói "Cho tôi thanh toàn bằng thẻ". ❷Người bán hàng sẽ hỏi "thanh toán thành mấy lần ạ?", khi đó trả lời rằng "thanh toán lần" (Tùy thuộc vào cửa hàng mà có thể phải ký tên). Trên hóa đơn sẽ ghi "mức tín dụng" mà không hiển thị thông tin số dư trong tài khoản. Qua Internet ❶Trường hợp MasterCard thì nhập tên người sử dụng ghi ở mặt sau thẻ này v.v cùng với số thẻ MasterCard. ❷Trường hợp WebMoney thì nhập số WebMoney trả trước ghi ở mặt sau thẻ này. Không hỗ trợ một số chế độ tính tiền hàng tháng và bảo mật 3D. 店 頭 で ❶ 本 カードをお 店 の 方 に 渡 して カードで 払 います と 伝 えます ❷お 店 から 何 回 払 いですか? と 聞 かれたら お 支 払 い 回 数 は 回 払 い とお 伝 えください( 店 舗 によっては サインが 必 要 な 場 合 もございます) 伝 票 には クレジット と 記 載 され 残 高 表 示 はございません インターネットで ❶MasterCard の 場 合 は 本 カード 表 面 にあるご 利 用 者 名 義 等 と 共 にMasterCard 番 号 をご 入 力 ください ❷WebMoneyの 場 合 は 本 カード 裏 面 にある WebMoneyプリペイド 番 号 をご 入 力 ください 一 部 月 額 課 金 制 や3Dセキュアには 対 応 しておりません <Cách nạp> Vui lòng xác nhận về 'Thanh toán au Đơn giản' và nạp điểm tại phụ lục 3-5. Xin vui lòng xác nhận điều kiện sử dụng tại "Hướng dẫn sử dụng" đi cùng phong bì với thẻ. Qua Thanh toán au Đơn giản (Cộng dồn vào số tiền au đòi thành toán) Giới hạn trên cho số dư thẻ là yên. Nạp điểm 4 Qua thẻ tín dụng Qua ngân hàng trực tuyến của Jibun Ginko (Ngân hàng cá nhân) Tại cửa hàng au (Chỉ dùng tiền mặt) チャージ 方 法 auかんたん 決 済 とポイントチャージは 別 紙 3-5でご 確 認 ください ご 利 用 条 件 はカードに 同 封 された ご 利 用 の 手 引 き でご 確 認 ください auかんたん 決 済 (auご 請 求 金 額 に 合 算 )で カード 残 高 の 上 限 額 は0 万 円 です ポイントチャージで 4 クレジットカードで じぶん 銀 行 の ネットバンキングで auショップで ( 現 金 のみ) Cách đăng ký Tại đại lý của au, đối với những đăng ký không thuộc cửa hàng au hay PiPit thì chỉ chấp nhận đồng thời việc đăng ký hay đổi máy mới. Đăng ký tại trang Web 申 込 方 法 au 取 扱 店 で auショップ PiPit 以 外 でのお 申 し 込 みは 新 規 または 機 種 変 更 と 同 時 受 付 のみとなります Webで <Cách đăng ký> Đầu tiên xin vui lòng thiết lập "au ID" trong trường hợp quý khách không có "au ID". Màn hình là hiển thị trên điện thoại. 申 込 方 法 au ID をお 持 ちでない 場 合 は まず au ID の 設 定 をお 願 いします 画 面 はスマートフォンの 表 示 です Chọn "ログイン (Đăng nhập)" ロ グ イ ン を タップ Chọn "au WALLET カード のお 申 し 込 みはこちら (Đăng ký thẻ au WALLET tại đây)" Nhập "ローマ 字 氏 名 (Họ tên bằng Romaji)", chọn "カードお 届 け 先 (Địa chỉ nhận thẻ)" rồi chọn " 入 力 完 了 (Hoàn thành việc nhập)" Đánh vào lựa chọn " 利 用 規 約 に 同 意 する (Đồng ý với điều khoản sử dụng)" rồi chọn " 申 し 込 む (Đăng ký)" Hoàn thành đăng ký "au WALLET カード (thẻ au WALLET)"(KDDI sẽ gửi thẻ đến cho quý khách theo thứ tự đăng ký) au WALLET カード のお 申 し 込 みはこち ら を タップ ローマ 字 氏 名 を 入 力 カードお 届 け 先 を 選 択 して 入 力 完 了 を タップ 利 用 規 約 に 同 意 する に チ ェッ ク して 申 し 込 む を タップ au WALLET カード の お 申 し 込 みが 完 了 (KDDI より 順 次 カードを 発 送 ) Thủ tục để bắt đầu sử dụng thẻ Sau khi nhận được thẻ, vui lòng tiến hành "ご 利 用 開 始 のお 手 続 き (Thủ tục để bắt đầu sử dụng)" ご 利 用 開 始 手 続 き カード 到 着 後 ご 利 用 開 始 のお 手 続 き をお 願 いいたします <Cách tiến hành thủ tục> 手 続 き 方 法 ) Truy cập vào ứng dụng hoặc trang web ) Chọn mục "ご 利 用 開 始 はこちら (Hướng dẫn bắt đầu sử dụng)" trên màn hình <Trường hợp là điện thoại au> Từ ios "App Store" Android TM "au Market" tìm "au WALLET" 3) Hoàn thành thủ tục bắt đầu sử dụng )アプリまたはサイトにアクセス ) 画 面 に 従 い ご 利 用 開 始 はこちら を 選 択 3) 利 用 開 始 のお 手 続 き 完 了 auスマートフォンの 場 合 ios App Store Android TM au Market から au WALLET を 検 索 auケータイの 場 合 au WALLET サイトへアクセス! <Trường hợp là au> Truy cập vào trang web "au WALLET"! Tất cả những lưu ý dành cho đối tượng sử dụng dịch vụ au khi hủy sử dụng dịch vụ Tất cả những "điểm WALLET" quý khách tích lũy sẽ không còn giá trị. Xin vui lòng không sử dụng những ưu đãi của "thẻ au WALLET" cũng như thu thập thông tin/đường dẫn (NFC). Xin vui lòng không nạp tiền hay điểm từ dịch vụ "Thanh toán au Đơn giản" và "Tích điểm". Quý khách có thể sử dụng chức năng trả trước theo kì hạn cho phép được ghi trên "thẻ au WALLET" nhưng tiền còn dư lại sẽ không được hoàn trả. 対 象 auサービスを すべてご 解 約 時 の 注 意 点 累 積 された WALLET ポイント はすべて 失 効 します au WALLET カード の 特 典 および 情 報 取 得 /リンク(NFC)はご 利 用 いただけなくなります auかんた ん 決 済 および ポイント からのチャージはご 利 用 いただけなくなります プリペイド 機 能 は au WALLET カード 表 面 に 記 載 されている 有 効 期 限 までご 利 用 いた だけますが 残 高 の 払 い 戻 しはできません : Có một số dịch vụ không thuộc đối tượng cộng điểm. Ngoài ra, có một số dịch vụ không sử dụng được (ví dụ trạm xăng, phí đường cao tốc/các loại cước liên lạc của au v.v/chi phí công cộng v.v) : Điều kiện sử dụng điểm thay đổi tùy thuộc vào từng dịch vụ sử dụng cũng như hợp đồng. Ngoài ra, có một số dịch vụ không sử dụng được (ví dụ trạm xăng, phí đường cao tốc/các loại cước liên lạc của au v.v/chi phí công cộng v.v) 3: Sử dụng tại nước ngoài sẽ bị mất 4% phí dịch vụ nước ngoài. 4: Quý khách có thể sử dụng tháng lần với mức tối đa là yên (đơn vị 00 yên). điểm đổi được yên (trường hợp điểm au đã tích lũy từ trước sẽ được tính, điểm đổi được yên). Những người dưới 0 tuổi không thể nạp tiền từ điểm au. : 一 部 ポイント 加 算 の 対 象 外 のサービスがあります また 一 部 ご 利 用 いただけないサービス(ガソリンスタンド/ 高 速 道 路 料 金 /auなどの 各 種 通 信 料 金 / 公 共 料 金 など)があります :ポイントの 利 用 条 件 は ご 利 用 サービスおよびご 契 約 により 異 なります また 一 部 ご 利 用 いただけないサービス(ガソリンスタンド/ 高 速 道 路 料 金 /auなどの 各 種 通 信 料 金 / 公 共 料 金 など)があります 3: 海 外 でのご 利 用 は 海 外 サービス 手 数 料 4%がかかります 4: 月 に 回 のみ 上 限 0,000 円 (00 円 単 位 )までご 利 用 可 能 です ポイント= 円 換 算 ( 従 来 のauポイントからの 場 合 は.ポイント= 円 換 算 )です 0 歳 未 満 の 方 は auポイントからのチャージは 行 えません Màn hình là hình ảnh minh họa 画 面 はイメージです

40 Phụ lục 3-5 別 紙 3-5 Thẻ au WALLET au WALLET カード Cách nạp tiền Trên ứng dụng dành cho máy tính bảng Android TM / iphone Nạp bằng Thanh toán au Đơn giản チャージ 方 法 Android TM スマホ /iphoneのアプリで auかんたん 決 済 でチャージ Từ màn hình đầu tiên chọn "チャージ( 入 金 )(Nhập tiền)" Chọn " 金 額 を 指 定 して チャージ (Chỉ định số tiền và nạp)" Chọn số tiền cần nạp và chọn "チャージする (Nạp tiền)" Nhập " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)" lúc làm hợp đồng au và chọn " 購 入 する (Mua)" Hoàn thành nạp tiền トップ 画 面 から チャージ ( 入 金 ) をタップ 金 額 を 指 定 して チ ャ ー ジ を タップ チャージ 額 を 選 択 して チ ャ ー ジ す る を タップ auご 契 約 時 の 暗 証 番 号 を 入 力 して 購 入 する を タップ チャージが 完 了 Nạp điểm bằng điểm WALLET / điểm au WALLET ポイント/auポイントでチャージ Từ màn hình đầu tiên chọn "チャージ( 入 金 )(Nhập tiền)" Chọn "ポイント (Điểm)" Hoàn thành nạp điểm トップ 画 面 から チャージ ( 入 金 ) をタップ ポイント をタップ チャージが 完 了 Nhập số điểm muốn nạp và chọn "チャージする (Nạp điểm)" Xác nhận lại số điểm muốn nạp và chọn "チャージする (Nạp điểm)" チャージ 額 を 入 力 して チ ャ ー ジ す る を タップ チャージ 額 を 確 認 して チ ャ ー ジ す る を タップ Bằng Nạp bằng Thanh toán au Đơn giản ケータイで auかんたん 決 済 でチャージ Từ màn hình đầu tiên chọn "チャージ( 入 金 )(Nhập tiền)" Chọn "auかんたん 決 済 (Thanh toán au Đơn giản)" Chọn số tiền cần nạp và chọn "チャージする (Nạp tiền)" Kiểm tra lại điều khoản sử dụng và chọn " 同 意 する (Đồng ý)" Nhập " 暗 証 番 号 (Mật khẩu)" lúc làm hợp đồng au và chọn " 購 入 する (Mua)" Hoàn thành nạp tiền トップ 画 面 か ら チャージ ( 入 金 ) を 選 択 auかんたん 決 済 を 選 択 チャージ 額 を 選 択 して チ ャ ー ジ す る を 選 択 利 用 規 約 を 確 認 して 同 意 す る を 選 択 auご 契 約 時 の 暗 証 番 号 を 入 力 して 購 入 する を 選 択 チャージが 完 了 Nạp điểm bằng điểm WALLET / điểm au WALLET ポイント/auポイントでチャージ Từ màn hình đầu tiên chọn "ポイントでチャージ (Nạp bằng điểm)" Chọn "ポイントチャージ (Nạp điểm)" Hoàn thành nạp điểm トップ 画 面 か ら ポ イ ン ト でチャージ を 選 択 ポ イ ント チ ャ ー ジ を 選 択 チャージが 完 了 Nhập số điểm muốn nạp và chọn "チャージする (Nạp điểm)" チャージ 額 を 入 力 して チ ャ ー ジ す る を 選 択 Xin vui lòng xác nhận điều kiện nạp tiền tại "Hướng dẫn sử dụng" đi cùng phong bì với thẻ. Vui lòng xác nhận lại thông tin về cách nạp qua cửa hàng au, Jibun Ginko (Ngân hàng cá nhân), mức tín dụng tại Trung tâm hỗ trợ khách hàng P3. チャージのご 利 用 条 件 はカードに 同 封 された ご 利 用 の 手 引 き でご 確 認 ください auショップ じぶん 銀 行 クレジットでのチャージ 方 法 についてはお 客 さまセンター P3 でご 確 認 ください Màn hình là hình ảnh minh họa 画 面 はイメージです

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版 MEXT Bộ giáo dục và khoa học Khảo sát tình hình học tập - học lực toàn quốc năm 2013 (Bảng khảo sát chi tiết) Bảng khảo sát dành cho phụ huynh Khảo sát này là một phần trong kế hoạch Khảo sát tình hình

More information

語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd C A S E 0 1 IT doanh nghiệp IT làm việc tại - làm việc tại - khá vất vả những việc như thế này cấp trên, sếp bị - cho gọi dữ liệu đơn hàng xử lý - trả lời trở về chỗ như thường lệ đi đi lại lại, đi tới

More information

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

日本留学試験の手引き_ベトナム語版 Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) và Thủ tục ~ Cho phép Nhập học trước khi đến Nhật bằng cách sử dụng EJU ~ Mục lục Lời nói đầu...03 Phương pháp tuyển chọn lưu học sinh...04 Kỳ thi Du học Nhật Bản(EJU)...05

More information

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ mục lục Những chú ý khi đăng ký Hướng dẫn các nội dung quan trọng 3 Tổng quan về sản phẩm Hướng dẫn sử dụng ATM 5 7 Phí dịch vụ và Các thắc mắc Ứng

More information

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ 日 本 語 越 語 6. 映 像 に 関 して 6.Về hình ảnh 6-1 6-1 Q. 会 議 参 加 者 全 員 の 画 像 が 表 示 されますか Q. Có hiển thị hình ảnh của toàn bộ thành viên tham gia họp hay không? A. ご 自 身 の 自 画 像 は 他 の 参 加 者 と 同 様 に A. Hình ảnh

More information

Vietnamese.indd

Vietnamese.indd Hướng dẫn sinh hoạt thành phố Nishio Mục lục Giới thiệu về thành phố Nishio 2 Thủ tục lưu trú 3 Đăng ký người nước ngoài 4 Khai báo các loại (Sinh con - Kết hôn - Tử tuất) 6 Con dấu - Chứng minh con dấu

More information

Microsoft Word - ベトナム語.doc

Microsoft Word - ベトナム語.doc Hiratsuka, thành phố của chúng ta Hướng dẫn sinh hoạt cho người nước ngoài Mục lục... Giới thiệu thành phố Hiratsuka 2... Lịch sử 3... Đăng ký người nước ngoài 6... Thuế 9... Bảo hiểm y tế 10... Bảo hiểm

More information

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người Khoa tiếng Nhật H I R O S H I M A F U K U S H I S E N M O N G A K K O Trường Điều Dưỡng Phúc Lợi Xã Hội Hiroshima 1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng

More information

đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ

đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ 2016 Nội dung được dựa trên bài học về Từ vựng, chữ Hán, Ngữ pháp trong g áo rì Sơ ấp M a o N o go-ti ng Nhật cho mọ gườ ập 1+ 2; giáo rì sơ ấp ươ g đươ g N N g áo rì r g ấp ươ g đươ g N3. ư sa - ừ ự g

More information

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP  _hoan chinh_.doc Sáng tác: Bồ tát Thiên Thân Hán dịch: Pháp sư: Huyền Tráng Soạn thuật: Cư sĩ: Giản Kim Võ Việt dịch: Cư sĩ: Lê Hồng Sơn LUẬN ĐẠI THỪA 100 PHÁP Phật Lịch: 2557 - DL.2013 Luận Đại Thừa 100 Pháp 1 Việt dịch:

More information

W06_viet01

W06_viet01 Tiếng Việt 10 điểm cần thiết cho sự an toàn và vui tươi trong học tập tại trường cấp 1 đối với học sinh và phụ huynh người ngoại quốc. Hướng đến việc nhập học trường cấp 1 Hãy xác định lịch trình cho đến

More information

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語 [ Cho người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản] ベトナム語版 Sách hướng dẫn để yêu cầu bảo hiểm tai nạn lao động Khái quắt về trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động Nội dung của trợ cấp bảo hiểm các loại

More information

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i [Dành cho người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản] ベトナム語版 Sách hướng dẫn để yêu cầu bảo hiểm tai nạn lao động Về đối tượng có thể yêu cầu(làm đơn xin) nhận trợ cấp bảo hiểm Bảo hiểm tai nạn lao

More information

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH --------------- Đào Duy Tùng TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ HỌC TP. HỒ CHÍ MINH 2012 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

More information

2

2 www.pwc.com/vn Sổ tay thuế Việt Nam 2017 2 Mục Lục Hệ Thống Thuế 6 Tổng quan Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp ( TNDN ) Thuế suất Ưu đãi thuế TNDN Xác định thu nhập chịu thuế TNDN Các khoản chi không được trừ

More information

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ 03G40SR 2015.10 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT SEN TẮM ĐIỀU NHIỆT NÓNG LẠNH Sê ri TMGG40 (TMGG40E/ TMGG40E3/ TMGG40LE/ TMGG40LLE/ TMGG40LEW/ TMGG40LJ/ TMGG40SE/ TMGG40SECR/ TMGG40SEW/ TMGG40SJ/ TMGG40QE/ TMGG40QJ/

More information

PTB TV 2018 ver 8

PTB TV 2018 ver 8 Sổ tay thuế Việt Nam 2018 www.pwc.com/vn 2 Mục Lục Hệ Thống Thuế Tổng quan Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp ( TNDN ) Thuế suất Ưu đãi thuế TNDN Xác định thu nhập chịu thuế TNDN Các khoản chi không được trừ và

More information

Contents

Contents 3.7 Quy hoạch Định hướng TOD ở cụm đô thị phía nam 3.7.1 Hướng tiếp cận 1) Đặc điểm của cụm (a) Tổng quan 3.249 Cụm đô thị phía nam gồm phần đông nam của quận Đống Đa, phía tây quận Hai Bà Trưng, phía

More information

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn Dành cho thực tập sinh kỹ năng Bước đầu tiên để thực tập sinh kỹ năng thực hiện công việc hàn an toàn Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều

More information

Student Guide to Japan (Vietnamese Version)

Student Guide to Japan (Vietnamese Version) 2017-2018 HƯỚNG DẪN DU HỌC NHẬT BẢN Bản tiếng Việt SỨC HẤP DẪN CỦA DU HỌC NHẬT BẢN Chương trình đào tạo chất lượng cao, hấp dẫn Những năm gần đây, có rất nhiều nhà khoa học Nhật Bản nhận được giải thưởng

More information

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc THÁNH HIỀN ĐƯỜNG NHÂN GIAN DU KÍ 人間遊記 Dịch Giả Đào Mộng Nam PUBLISHED BY VO VI MULTIMEDIA COMMUNICATION Cover Designed by AT Graphics Copyright 1984, 2006 by VO VI MULTIMEDIA COMMUNICATION website: http://www.vovi.org

More information

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại; Mùa Cây Trái Thích Như Điển Đức Phật thường dạy rằng: nhân nào quả đó ; gieo gió gặt bão ; nhân thiện quả thiện, nhân ác quả ác ; hoặc ông bà mình cũng có câu tục ngữ: ăn cây nào rào cây ấy ; ăn quả nhớ

More information

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747 7. ダナン市の資料 CÂU HỎI GỬI ĐẾN THÀNH PHỐ VÀ CÁC TỈNH I. Các nội dung liên quan đến Sở Y tế: Một số thông tin liên quan xử lý chất thải y tế của thành phố Đà Nẵng Câu hỏi 1: Số bệnh viện Hiện nay trên địa bàn

More information

意識_ベトナム.indd

意識_ベトナム.indd Phiê u điê u tra kha o sa t nhâ n thư c cu a cư dân ngươ i nươ c ngoa i ta i tha nh phô Sakai Tha nh phô Sakai hiê n đang thu c đâ y viê c xây dư ng tha nh phô trơ tha nh mô t nơi dê sinh sô ng, an toa

More information

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi Hướng dẫn áp dụng Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Tháng 4/2011 Văn phòng Quản lý Môi trường các Vùng ven biển Khép kín Bộ phận Môi trường Nước Cục Quản lý Môi trường Bộ Môi trường Nhật

More information

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt Cách vứt tài nguyên và rác đúng cách Hướng dẫn cách vứt rác gia đình Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng phân loại tài nguyên và rác Phân loại rác bao gồm 5 loại 1. 2. 3. 4. 5. Xin vui lòng vứt rác tài

More information

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ Bản tiếng Việt HƯỚNG DẪN HỌC THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Tài liệu thuộc tỉnh Tochigi 2014 BẰNG NHIỀU NGÔN NGỮ Vietnam ภาษาไทย English Filipino ا ردو ESPAÑOL Português 汉语 Đây là tài liệu được làm dựa trên dữ

More information

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t Giảng viên: Trần Quang Trung Mục tiêu môn học Kết thúc chương trình này người học có thể: Lưu ý nhiều hơn các vấn đề có yếu tố rủi ro Nhận biết và phân loại các rủi ro của đơn vị Áp dụng một số kỹ thuật

More information

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH HIỂN hiệu đính Phát hành theo thỏa thuận giữa Công ty

More information

Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn

Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn Tài liệu hướng dẫn thao tác in 3DCAD&3D sử dụng FreeCAD (ver.0.17) Manufacturing Human Resource Development Program in Ha Nam Province, Vietnam 1. Aug. 2018 Kobe City College of Technology, Waseda Lab.

More information

v_01

v_01 10 SÁCH HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI CHO CHA MẸ VÀ TRẺ EM 10 ĐIỂM CHÍNH TRONG VIỆC BẢO VỆ GIA ĐÌNH! Thiên tai là những tai họa như động đất, bão lụt...! Phòng chống thiên tai là việc chuẩn bị để phòng

More information

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới thiệu cho lần tái bản thứ nhất: Dịch giả Phương Huyên

More information

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn 01 NDL/XDL/DLO エディションの 対 象 機 器 ( 操 作 を される 側 )の 対 応 OS について Câu 1 Về hệ điều hành hỗ trợ thiết bị đối tượng (thiết bị phía bị thao tác) của phiên bản NDL/XDL/DLO Edition NDL/XDL/DLO エディションでは 対 象 機 器 (

More information

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63> SÁCH HƯỚNG DẪN THỰC TẬP KỸ NĂNG DÀNH CHO THỰC TẬP SINH KỸ NĂNG Tổ chức Hợp tác Tu nghiệp Quốc tế LỜI GIỚI THIỆU Chế độ thực tập kỹ năng của Nhật Bản là chế độ tiếp nhận người lao động nước ngoài từ 16

More information

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất Năng suất và 5S Bí mật sự thành công tại Nhật bản 10/11/2006 Hội thảo chia sẻ kinh nghiệm T11/2006 Chuyên gia JICA, VJCC Hà Nội 1 Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định

More information

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v GENJI MONOGATARI CỦA MURASAKI SHIKIBU: NGHỆ THUẬT TỰ SỰ VÀ TÍNH LỊCH SỬ VỀ MẶT THỂ LOẠI Nguyễn Thị Lam Anh* * ThS., Bộ môn Nhật Bản học Trường ĐH KHXH&NV ĐHQG TPHCM 1. Khái niệm monogatari và tác phẩm

More information

Microsoft Word - B?m huy?t Thu giãn d? b?o v? s?c kh?e.doc

Microsoft Word - B?m huy?t Thu giãn d? b?o v? s?c kh?e.doc Bấm huyệt Thư giãn để bảo vệ sức khỏe Vị trí và tác dụng của các huyệt Ảnh 1: Day bấm huyệt Bách hội. Huyệt Bách hội ( 百 会 穴 ) là huyệt vị nằm ở điểm lõm ngay trên đỉnh đầu của con người. Bách hội nằm

More information

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr SỰ TÍCH THẬP BÁT LA HÁN LỜI ĐẦU SÁCH Thập Bát La Hán tượng trưng cho tín ngưỡng đặc thù dân gian. Cuộc đời của các Ngài siêu nhiên kỳ bí nhưng rất mực gần gũi chúng sanh. Tranh tượng Bồ-tát trình bày một

More information

Mùa Khô

Mùa Khô tinhyeutraiviet.com - Tuyển tập 2011 2 Ngày ấy - Bây giờ Lời bạt Như một món quà nhỏ trao tặng đến người bạn thân, Tuyển tập chọn lọc từ cuộc thi viết truyện ngắn lần thứ năm 2011 của Diễn đàn tinhyeutraiviet.com

More information

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti Cuối Năm Ăn Bưởi Phanxipăng Đầu năm ăn quả thanh yên, Cuối năm ăn bưởi cho nên... đèo bòng. Ca dao Việt Đông chí. Từ thời điểm này, trái cây ở nhiều miệt vườn tới tấp dồn về phố chợ, tràn xuống cả lòng

More information

00

00 NGHIỆP ĐOÀN KANTO TRANG THÔNG TIN Số 69 - THÁNG 3 NĂM 2016 Trong số này Lời chào từ Nghiệp đoàn Giới thiệu Thực tập sinh có thành tích học tập cao nhất khóa 133 Hướng dẫn về cuộc thi viết văn lần thứ 24

More information

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN DƯ SINH CHỦ TRÌ LÀ CẦU NỐI THÔNG

More information

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO HỌC VIỆN MÁY TÍNH KYOTO (KCG : Kyoto Computer Gakuin) Chương trình Đào tạo HỌC VIỆN MÁY TÍNH KYOTO Tư Vấn Tuyển Sinh 10-5, Nishikujyoteranomae-cho, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto 601-8407 Japan URL : http://www.kcg.ac.jp/

More information

労働条件パンフ-ベトナム語.indd

労働条件パンフ-ベトナム語.indd CÁC BẠN CÓ ĐANG GẶP KHÓ KHĂN TRONG CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG KHÔNG? ベトナム語 Gửi đến các bạn người nước ngoài lao động tại Nhật Bản Quầy thảo luận người lao động nước ngoài Đối với người

More information

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc Thái Bình địa nhân sử lược Thái Bình là dân ăn chơi Tay bị tay gậy khắp nơi tung hoành Tung hoành đến tận trời xanh Ngọc hoàng liền hỏi quý anh huyện nào Nam tào Bắc đẩu xông vào Thái Bình anh ở phủ nào

More information

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài "Tuổi Học Trò". Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài Tuổi Học Trò. Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v ĐỜI SỐNG CƯ XÁ KOKUSAI 1971-1975 Ghi lại bởi Đặng Hữu Thạnh Exryu '71 Waseda Xin gửi đến Ban Chấp Hành Hội Sinh Viên Việt Nam và Ban Thương Lượng. Sự hi sinh không màn nguy hiểm và sự hướng dẫn của quý

More information

untitled

untitled ベトナム語 Vui đ n trư ng ~ Sách hư ng d n v h c đư ng dành cho ph huynh và h c sinh ngư i ngo i qu c ~ y Ban Giáo D c Th Xã Yamato 4 l i ngõ Quy n s tay dành cho các h c sinh và quš phø huynh Khi b t ÇÀu vào

More information

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.doc

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.doc TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU VỀ NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU KABUKI CỦA NHẬT BẢN Sinh viên thực hiện: TRẦN THỊ THU VÂN Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS. ĐOÀN

More information

Bia 1_VHPG_268_17.indd

Bia 1_VHPG_268_17.indd GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM 1-3 - 2017 Phật lịch 2560 Số 268 Đa dạng tôn giáo Tr. 12 mang theo Tr. 36 Tr. 14 CÔNG TY TNHH TM-XD AN PHÚ THÀNH 281/25/11 Lê Văn Sĩ, phường 1, quận Tân Bình, TP.HCM ĐT: (08)

More information

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.DOC.doc

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.DOC.doc TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC ---- ---- BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: NGHỆ THUẬT LÀM PHIM HOẠT HÌNH NHẬT BẢN (ANIME) Sinh viên thực hiện : VŨ XUÂN NAM Giáo viên hướng dẫn : Th.s Nguyễn

More information

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e ÐẠI ÐẠO TAM KỲ PHỔ ÐỘ TÒA THÁNH TÂY NINH Khảo Luận XÂY BÀN & CƠ BÚT TRONG ĐẠO CAO ĐÀI Biên Soạn Ấn bản năm Ất Dậu 2005 Hiền Tài NGUYỄN VĂN HỒNG Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info.

More information

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu Thơ với Thẩn Sao Khuê Reng reng - Sao? Bà bắt tôi thưởng thức cái mà bà bảo là dịch thoát ý thơ Haiku đây ấy à. Trời đất! hết bày đặt làm thơ yết hầu - Cái ông này! Yết hầu đâu mà yết hầu, thơ yết hậu!

More information

外国人生徒のための公民(ベトナム語版)

外国人生徒のための公民(ベトナム語版) Chương 1 Xã hội hiện tại Khu vực xã hội (1)NGO(Tổ chức phi chính phủ) 1 (2)ODA (Viện trợ phát triển chính phủ) 2 (3)ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á) 3 (4)APEC (hội nghị hợp tác kinh tế Châu Á-Thái

More information

外国人生活パンフレット参考見積もり作成要領

外国人生活パンフレット参考見積もり作成要領 Việt Nam ご ベトナム 語 TP Isesaki Tài liệu hướng dẫn đời sống Cho người ngoại quốc いせさきし がいこくじん せいかつガイドブック い せ さ き し 伊 勢 崎 市 1Phòng tư vấn Mục lục 2Khai báo 3Giấy thường trú và chứng nhận con dấu 4Tiền thuế

More information

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx) CHƯƠNG TRÌNH HÀNH HƯƠNG NHẬT BẢN MÙA THU 10-2016 (PHẦN 2: MÙA THU LÁ ĐỎ) Nói đến cảnh đẹp của Nhật Bản, không ai không nhắc đến cảm giác đi thưởng ngoạn cảnh sắc mùa lá Phong đỏ ở đây. Mỗi năm cứ đến tháng

More information

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt ĔNăD M KI U NHẬT Ths. ĐàoăThị Mỹ Khanh Osaka, thứng 12 năm 2008 (Cập nhật ngày 14 thứng 10 năm 2013) Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn...

More information

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những 1 Nước Nhựt Bổn - 30 năm Duy Tân Đào Trinh Nhất - xuất bản năm 1936 Tiểu sử Cụ Đào Trinh Nhất Vài hàng giải thích của bản điện tử Thông tin mới nhất về gia đình Cụ Đào Trinh Nhất và ERCT Mục Lục Vài Lời

More information

MergedFile

MergedFile この シンチャオ先生 と次の 生徒にインタビュー のコーナーでは 日本語を教えるベトナム人教師とその生徒であるベトナム 人学習者の双方にお話を伺い 同じ学びの場において立場の異なる視点から感じたことや経験について記事を掲載しています 今号のインタビューに答えてくださったのは 国際交流基金ベトナム日本文化交流センターの HA THI THU HIEN 先生です 日本語を学び始めたのはいつからで これまでどのぐ

More information

ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス (

ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス ( ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス (https://www.mediaopusplus.com/ 本社 : 大阪府大阪市 代表取締役 : 竹森勝俊 以下 MOP) と OCG

More information

施策の概要 就学ガイドブック [ヴェトナム語]

施策の概要 就学ガイドブック [ヴェトナム語] ヴェトナム語版 THAÙNG 4 NAÊM 2005 BOÄ KHOA HOÏC GIAÙO DUÏC 1. GIAÙO DUÏC HOÏC ÑÖÔØNG TAÏI NHAÄT BAÛN 3 2. THUÛ TUÏC NHAÄP HOÏC 13 3. SINH HOAÏT HOÏC ÑÖÔØNG 19 4. TRAO ÑOÅI VEÀ GIAÙO DUÏC 31 1 2 1. GIAÙO DUÏC

More information

7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21

7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21 1990 7 universalization 50 1945 8 1) 1960 1999 2 2) 1991 54 1990 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú 20 Vol. 53, No. 1, January 2007 7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ,

More information

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc THỰC ĐƠN ĂN DẶM KIỂU NHẬT 5-6 tháng Muối không tốt cho thận của bé, vì vậy giai đoạn này không cần nêm muối. Lượng muối cho bé bằng 1/4 lượng muối cho người lớn. Đối với bé ở giai đoạn này, vị nước dashi

More information

untitled

untitled 22. すうじ Các con s 23. おかね Ti n (1) おかね Ti n (2) かいもの Mua s m アイスクリームはいくらですか Kem bao nhiêu ti n? 100 えん 100 yen 1あめ K o 3アイスクリーム Kem 2ガム K o cao su 4チョコレート Sô cô la 24. かぞえかた Cách đ m (tính ) 25. じかん Gi

More information

年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉

年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉 2 2018 年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉士国家試験に 合格し 引き続き EPA 看護師 介護福祉士として就労を希望する場合には 以下の手続きが必要となります

More information

Văn hóa-lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG VINH (The history of

Văn hóa-lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG VINH (The history of Title LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG N CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG Author(s) KIMURA, Mizuka CULTURE AND HISTORY OF HUE FROM T Citation VILLAGES AND OUTSIDE REGIONS: 89- Issue Date 2010-03-26 URL

More information

Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-t ung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds.

Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-t ung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds. Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-tung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds. Essays into Vietnamese Pasts. Ithaca, New York: Southeast

More information

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOS

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOS BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOSEKI LUẬN VĂN THẠC SĨ VĂN HỌC Thành phố Hồ Chí Minh

More information

Microsoft Word - 4. Do Hoang Ngan OK _2_.doc

Microsoft Word - 4. Do Hoang Ngan OK _2_.doc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu Nước ngoài, Tập 30, Số 4 (2014) 31-37 Đặc điểm của âm tiết tiếng Nhật và vấn đề xác định âm tiết trong tiếng Nhật Đỗ Hoàng Ngân* Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại

More information

NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NH

NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NH Thu Sang Tranh của Thanh Trí, Sacramento USA NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NHỚ NHẠC

More information

Microsoft PowerPoint vn Matsuki-Technical standards [互換モード]

Microsoft PowerPoint vn Matsuki-Technical standards [互換モード] Bài thuyết trình số 2 24 tháng 3 năm 2014 Tiến sĩ Matsuki Hirotada: Chuyên gia JICA về Giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra "Tiêu chuẩn kỹ thuật" Mỏ hàn và kè lát mái ở Nhật Bản và trên thế giới Sông

More information

-HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT

-HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT GIẢNG GIẢI KINH CHUYỂN PHÁP LUÂN -HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (Thành kính đảnh lễ Đức Thế Tôn, bậc A-la-hán, đấng Chánh Biến Tri.)

More information

Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ

Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ Engineering Group Công nghệ tường chống lũ cấy ghép cọc (implant) mới nhất Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây /

More information

< F312D30335F834F E696E6464>

< F312D30335F834F E696E6464> Handicraft industry in Thưa Thiên Huế from 1306 to 1945 NGUYỄN Văn Đăng HI NE ISHIMURA Bồ Ô Lâu Hương Trà Quảng Bình Thưa Thiên Huế Bằng Lãng Tam Giang Thuận Hóa Thanh Hà Bao Vinh Phú Xuân Ái Tử Trà Bát

More information

*4-1 これから 通訳 PTA 活動 子どもの安全と健康を守るためのいろいろな制度のことをお話します Chúng tôi xin nói chuyện về việc thông dịch, hoạt động của hội PTA (hội phụ huynh và giáo viên), c

*4-1 これから 通訳 PTA 活動 子どもの安全と健康を守るためのいろいろな制度のことをお話します Chúng tôi xin nói chuyện về việc thông dịch, hoạt động của hội PTA (hội phụ huynh và giáo viên), c *4-1 これから 通訳 PTA 活動 子どもの安全と健康を守るためのいろいろな制度のことをお話します Chúng tôi xin nói chuyện về việc thông dịch, hoạt động của hội PTA (hội phụ huynh và giáo viên), các chế độ để bảo vệ an toàn và sức khỏe cho trẻ em.

More information

Japanese 日本語 脱退一時金は原則として以下の 4 つの条件にすべてあてはまる方が国民年金 厚生年金保険又は共済組合の被保険者資格を喪失し 日本を出国後 2 年以内に請求されたときに支給されます 1 日本国籍を有していない方 2 国民年金の第 1 号被保険者としての保険料納付済期間の月数と保

Japanese 日本語 脱退一時金は原則として以下の 4 つの条件にすべてあてはまる方が国民年金 厚生年金保険又は共済組合の被保険者資格を喪失し 日本を出国後 2 年以内に請求されたときに支給されます 1 日本国籍を有していない方 2 国民年金の第 1 号被保険者としての保険料納付済期間の月数と保 Dành cho người nước ngoài rời khỏi Nhật Bản Người có tham gia đóng trợ cấp lương hưu từ 6 tháng trở lên sẽ được quyền nhận trợ cấp lương hưu trọn gói.tuy nhiên, một khi đã nhận trợ cấp lương hưu trọn gói

More information

Abe Industrial Vietnam Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 高橋馨 社長 The Interview Abe Industrial Vietnam を成長させた秘訣 Bí quyết xây dựng và phát triển Abe Industrial Vi

Abe Industrial Vietnam Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 高橋馨 社長 The Interview Abe Industrial Vietnam を成長させた秘訣 Bí quyết xây dựng và phát triển Abe Industrial Vi Abe Industrial Vietnam Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 高橋馨 社長 The Interview Abe Industrial Vietnam を成長させた秘訣 Bí quyết xây dựng và phát triển Abe Industrial Việt Nam Abe Industrial Vietnam は日本の阿部製作所の子会社 製品は 100%

More information

専門学校アリス学園 日本語学科募集要項 2017 TRƯỜNG QUỐC TẾ ALICE THÔNG TIN TUYỂN SINH KHOA TIẾNGNHẬT NĂM 2017 学校法人アリス国際学園 専門学校アリス学園 921-8176 石川県金沢市円光寺本町 8-50 Tên trường : TRƯỜNG QUỐC TẾ ALICE Số bưu điện : 921-8176 Địa chỉ

More information

Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 Nga y giơ : 30/10/2016 (Chu nhâ t) 10:00~15:00 (Trơ i mưa vâ n tiê n ha nh) Đi a điê m: Công viên Ohtemae

Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 Nga y giơ : 30/10/2016 (Chu nhâ t) 10:00~15:00 (Trơ i mưa vâ n tiê n ha nh) Đi a điê m: Công viên Ohtemae Tháng 9 năm 2016 sô 58 Bản tin sinh hoạt dành cho ngoại kiều. Phỏng vấn P1 Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 P2 Thông tin sư kiê n Mu a thu 2016 P3 Xe đạp cho mọi ngưới Xe đạp mini

More information

1 ページ

1 ページ 1 ページ 2 ページ 3 ページ 4 ページ 5 ページ 6 ページ 7 ページ 8 ページ 9 ページ 10 ページ 11 ページ 12 ページ 13 ページ 14 ページ 15 ページ 16 ページ 17 ページ 18 ページ 19 ページ 20 ページ 21 ページ 22 ページ 23 ページ 原田明子様 PC あきない 受注センターの山本です この度は 当店へご注文をいただきまして誠にありがとうございます

More information

Tuổi khác nhau, trình độ cũng khác nhau, cách dạy và học cũng khác nhau, nhưng đều giống nhau ở lộ trình học. Đầu tiên, các em tập viết, tập phát âm t

Tuổi khác nhau, trình độ cũng khác nhau, cách dạy và học cũng khác nhau, nhưng đều giống nhau ở lộ trình học. Đầu tiên, các em tập viết, tập phát âm t Bản tin Yêu Mến Số 4 ニュースレターユーメン 17/09/2014 Phát hành bởi VIETNAM yêu mến KOBE 653-0052 Kobeshi Nagataku Kaiuncho 3-3-8 発行 : ベトナム夢 KOBE E-mail: [email protected] Tel&Fax:078-736-2987 Báo cáo hoạt động

More information

6 Xem thêm câu áp chót ở phần cuối mục II: Kinh tế không phát đạt và ý thức không khích lệ là hai nguyên nhân đệ nhất của thất bại trong cách mạng của

6 Xem thêm câu áp chót ở phần cuối mục II: Kinh tế không phát đạt và ý thức không khích lệ là hai nguyên nhân đệ nhất của thất bại trong cách mạng của Chú Giải Một Số Tác Phẩm Của LÝ Đông A Huỳnh Việt Lang ÁM THỊ BIỂU Vô kỷ tính: không thiện, không ác. Bộ mẹng: Thuộc tiếng Mường, chỉ sự giao du một cách trang trọng. Lý tiên sinh du ng từ bộ mẹng để tiêu

More information

Bạn Lê Hữu Sở (Agriteck Japan) "Bước tới nước Nhật trong cái lạnh tê tái của mùa đông,mọi thứ như đóng băng lại,bàn tay buốt giá của tôi run cầm cập.m

Bạn Lê Hữu Sở (Agriteck Japan) Bước tới nước Nhật trong cái lạnh tê tái của mùa đông,mọi thứ như đóng băng lại,bàn tay buốt giá của tôi run cầm cập.m Hiện nay ở Việt Nam có thể tình cờ bắt gặp rất nhiều người nói tiếng Nhật. Trong số đó có những người đã đi Nhật và hoạt động rất tích cực trên nhiều lĩnh vực, góp phần trở thành cầu nối của 2 nước Việt

More information

Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学

Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学 Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学した時の思い出 共通の知り合いの話など 実に懐かしかった 次第に家族や仕事の話になり インタービューであることを忘れて

More information

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは 2 月 23 日 ( 土 ) に VJCC ハノイで ベトナム人のための日本語音声教育セミナー をテーマに日本語教育セミナーを行いました 講師は 外国語音声教育研究会の皆さまです 2 月当日は 41 名 ( ベトナム人 21 名 日本人 20 名 ) の参加者のもと ベトナム語と日本語の音声のしくみをわかりやすくまとめた上で ベトナム人に特有の発音の問題について考えました その後で 毎日のクラスの中で実際に行える指導法についてのワークショップを行いました

More information