7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21



Similar documents
語彙リスト_ベトナム語(10Q).indd

Microsoft Word - DAI THUA 100 PHAP _hoan chinh_.doc

日本留学試験の手引き_ベトナム語版

平成25年度全国学力・学習状況調査:保護者に対する調査(小学校調査票)ベトナム語版

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH ĐÀO DUY TÙNG TỪ NGỮ HÁN VIỆT TRONG CA DAO NAM BỘ Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC Mã số: LUẬ

1.Khóa tuyển sinh Số học viên Khóa tuyển sinh Thời gian nhập học Số học viên Khoa tiếng nhật Khóa học 1 năm Khoá học 2 năm Tháng 4 40 người (20 người

2

Mục lục Lời mở đầu 1 1 Ba loại tai nạn lao động thường xảy ra trong khi hàn 2 2 Những công việc nhiều tai nạn gây tử vong 2 3 Tai họa và các nghi vấn

PTB TV 2018 ver 8

労災保険外国人むけパンフ第一編_ベトナム語i

意識_ベトナム.indd

労災保険外国人向けパンフ第二編_ベトナム語

Contents

[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

ĐVT: tấn STT Khối lượng Năm Năm Năm Năm Năm Năm 2008 CTR CTR Công nghiệp 1.991, , , , ,747

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢN VẼ LẮP ĐẶT Sản phẩm Tối thiểu Áp lực sử dụng (động) Tối đa (tĩnh) Nhiệt độ sử dụng Chất lượng nước sử dụng Vùng thường Nhiệt độ

< F312D30335F834F E696E6464>

Tài chính Quan hệ Cộng đồng Quản trị căn bản Pháp lý Các loại rủi ro Dự án Tình hình Tài chính Mục tiêu công ty Giá cả Môi trường - Tử vong - Thương t

bộ khẩu tức là cái miệng. Cái miệng con người phát ngôn ra lời nói nhanh như mũi tên và mũi tên ấy sẽ mang đến cho chúng ta cả điều lợi lẫn điều hại;

Title フエ地域におけるキン族の城隍神とタインフック村の事例 Author(s) チャン, ディン ハン, 福田, 康男 周縁の文化交渉学シリーズ7 フエ地域の歴史と文化 Citation 周辺集落と外からの視点 : Issue Date URL http:

W06_viet01

Microsoft Word - NhanGianDuKi-ISO-A5.doc

Khái quát cấu trúc Hệ thống Kiểm soát Tổng tải lượng Ô nhiễm (TPLCS) Chương 1 Tính cần thiết của TPLCS 1.1 Tổng quan về TPLCS Ô nhiễm nước xảy ra khi

KINH TỨ THẬP NHỊ CHƯƠNG HẬU TẦN TAM TẠNG PHÁP SƯ CƯU-MA-LA-THẬP PHỤNG CHIẾU DỊCH ĐOÀN TRUNG CÒN - NGUYỄN MINH TIẾN Việt dịch và chú giải NGUYỄN MINH H


現代社会文化研究

Student Guide to Japan (Vietnamese Version)

文理侯陳公補考 蓮田隆志 問題の所在 (2) (1) (1) 1 文理侯陳公碑 Viện Nghiên cứu Hán Nôm thuộc về Viện Hàn lâm Khoa hoc Xã hội Việt Nam (2) 29

có 5 hay 7 âm tiết xen kẽ nhau, có thể chia làm hai phần: Thượng cú (kami no ku) Câu 1: 5 âm, Câu 2: 7 âm, Câu 3: 5 âm (5-7-5) Hạ cú (shimo no ku) Câu

phihungn_ThaiBinhDiaNhanSuLuoc

Heike monogatari là một truyện kể xuất hiện vào khoảng thế kỷ XIII, kể lại cuộc xung đột giữa hai dòng họ có thế lực là họ Taira và họ Minamoto. Xét v

HỘI NGỘ ĐÀ NẴNG 2016 CÁM ƠN Ý TƯỞNG VÀ BÀI VỞ CỦA ANH CHỊ CỰU SINH VIÊN ĐHSP HUẾ 2 KHÓA LƯƠNG VĂN CAN VÀ HUỲNH THÚC KHÁNG. CÁM ƠN TRANG BLOG ANH TRẦN

CUỘC CÁCH MẠNG MỘT-CỌNG-RƠM MASANOBU FUKUOKA (Bản sách điện tử lần thứ nhất) Biên dịch: XanhShop Lời giới thiệu và hiệu đính: Hoàng Hải Vân Lời giới t

La-hán Ba Tiêu Tên của Ngài là Phạt-na-bà-tư 伐那婆斯 (Vanavāsin). Theo truyền thuyết khi mẹ Ngài vào rừng viếng cảnh, mưa to dữ dội và bà hạ sanh Ngài tr

Quả bưởi có nhiều múi, mỗi trái được trung bình khoảng 12 múi. Phân tích 100 gam dịch quả bưởi chín, thu được 89 gam nước, 9 gam glucid, 0,6 gam proti

Vietnamese.indd

Ebook được làm theo Ấn-Bản phổ biến trên Website của daocaodai.info. Mọi góp ý, đề nghị thay đổi, sửa chữa những sơ sót, có thể có, xin vui lòng gởi e

00

CHƯƠNG TRÌNH Lời chào từ Ban tổ chức Hướng dẫn Học thi Trung Học Phổ Thông Nghỉ giải lao Trả lời câu hỏi Kinh nghiệm học thi từ Sinh viên đã tốt nghiệ

(Microsoft Word - Chuong tr\354nh H\340nh Huong Nh?t B?n docx)

ĐẠI CHIẾN ĐÔNG NAM Á 1971 Trong Đặc San Canh Dần của ERCT, sempai Lê Văn Phụng có viết bài "Tuổi Học Trò". Trong bài nầy anh kể lại chuyện đánh nhau v

Lịch của toàn khi vực Ngày nghỉ lễ rác vẫn Xin vui lòng chấp hành Xin vui lòng vứt rác tại địa điểm và ngày đã được qui định trước 8:30 buổi sáng! Vứt

Mục lục 1. Trình tự cho đến khi có thể thực hiện thiết kế CAD 1 2. Thao tác cơ bản 5 3. Thiết kế bệ đỡ Cách xuất ra định dạng stl và cách sử dụn

Bento Thiện pp. John K. Whitmore, Chung-hsing and Cheng-t ung in Text of and on Sixteenth-Century Viet Nam. In Keith Taylor and John K. Whitmore, eds.

Bia 1_VHPG_268_17.indd

đo s p x p các từ hoặc c m từ đ hoàn thành câu * á đ m ngữ p áp được chọn sẽ thuộc các nội dung về: Trợ từ, kính ngữ, các m u câu theo đ o rì độ g N ậ

<4D F736F F D208EC08F4B90B6834B E CEA816A2D8D5A90B38DCF2E646F63>

Làm thế nào người Nhậtđã thành công trong các ngành công nghiệp? 1. Định hướng khách hàng 2. Quan niệm về năng suất 3. Thực hành nhữngđiều cơ bản nhất

H˜C VI°N MÁY TÍNH KYOTO

Mùa Khô

untitled

untitled

Tường chống lũ cấy ghép cọc Nguyên tắc ép cọc tĩnh (The Press-in Principle) Tường bảo vệ cấy ghép cọc Các thành tự trước đây / hiện nay Phòng chống lũ

Văn hóa-lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận LỊCH SỬ DI CƯ VÀ NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN CỦA CÁC DÒNG HỌ GỐC HOA Ở HƯƠNG VINH (The history of

ベトナム人向けの講義 セミナー 研修映像制作サービスの提供開始について 映像の力でベトナム人従業員 実習生 留学生の学びをサポート 株式会社メディアオーパスプラス OCG Technology Joint Stock Company 株式会社メディアオーパスプラス (

Microsoft Word - Thuc don an dam cho be 5-15 thang.doc

京都教育大学 外国人の子どもの教育を考える会

Microsoft Word - ベトナム語.doc

Mục lục Khi nào thì bắt đầu cho bé ăn dặm?... 1 Cức giai đoạn ăn dặm... 1 Đ thô ộà đ mềm c a th c ăn... 2 Th i gian cho bé ăn dặm trong ngày... 4 Bắt

2 Những sách nghiên cứu... Xem thêm : Để làm tài liệu cho quý vị nào quan tâm muốn tìm hiểu thêm, chúng tôi có soạn một tập riêng gồm danh sách những

ベトナム領メコン・デルタ開発の現状とその影響

Q. 画 像 サイズはどのネットワークでも 5 種 類 表 示 することができますか? Q. Có thể hiển thị cả 5 loại cỡ ảnh ở bất kỳ mạng internet nào à? A. ネットワーク 速 度 により 表 示 される 画 像 サイ

労働条件パンフ-ベトナム語.indd

外国人生徒のための公民(ベトナム語版)

<322D315F C83932E696E6464>

MergedFile

施策の概要 就学ガイドブック [ヴェトナム語]

Microsoft Word - B?m huy?t Thu giãn d? b?o v? s?c kh?e.doc

Review of Asian and Pacific Studies No Transition of Legislation Relating to Registration of Residence for Domestic Migrants in Vietnam * Isao

1 ページ

Nguyen Dinh Phuc 代表取締役社長 Nguyen Nhat Anh Thu 副社長 The Interview 現地経営 by タカコベトナム 何度も調整して やっと Thu さんと面談が実現しました 同じ戦後世代ですが 相変わらずエネルギッシュで圧倒されます 同じ留学仲間なので 留学

Ha y luyê n tâ p thông ba o đê n 119. Khi g. p hoa hoa n Trung tâm PCCC: Đây la 119, pho ng cha y va chư a cha y. Hoa hoa n hay Câ p cư u? Ba n : Hoa

Microsoft Word - 4. Do Hoang Ngan OK _2_.doc

v_01

42 立 教 アメリカン スタディーズ

9 - Một cuộc đời /Vo Nguyen Giap -A Life Giáo sư Alain Ruscio Chính trị x , Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng/headquarters

けんこうわたしの健康カード The i tê cu a tôi - ベトナム語 やさしい日本語 - -Tiê ng Viê t Nam Tiê ng Nhâ t dê - しゃかいふく 社会福 し祉 ほうじん法人さぽうと 2 1 Support21 Social Welfare Foundation

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Bùi Thanh Phương VẤN ĐỀ CON NGƯỜI CÁ NHÂN TRONG CÁC SÁNG TÁC THỜI KÌ ĐẦU CỦA NATSUME SOS

2 日本語らしい発音 にするには シャドーイング 日本語の発音がもっと上手くなりたい! そのもう一つの方法として シャドーイング があります - シャドーイングとは?- ネイティブの人が読んだ日本語を聞きながら それと同じ文章をそっくりそのまま音読することです - シャドーイングをする時のポイントは

年 2 月 22 日 国家試験に合格した EPA 看護師 介護福祉士候補者が EPA 看護師 介護福祉士として就労する際の手続きについて 公益社団法人国際厚生事業団 受入支援部 1. はじめに 経済連携協定 (EPA) に基づき入国をした EPA 候補者が 看護師国家試験または介護福祉

NGUYỆT SAN CỎ THƠM ONLINE SỐ 12 THÁNG 11, 2018 MỤC LỤC BIÊN KHẢO: TR12- KIM THÚY, NHÀ VĂN NỮ GỐC VIỆT NỔI TIẾNG Ở CANADA - PHẠM VĂN TUẤN TR34 TƯỞNG NH

6 Xem thêm câu áp chót ở phần cuối mục II: Kinh tế không phát đạt và ý thức không khích lệ là hai nguyên nhân đệ nhất của thất bại trong cách mạng của

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn

Tuổi khác nhau, trình độ cũng khác nhau, cách dạy và học cũng khác nhau, nhưng đều giống nhau ở lộ trình học. Đầu tiên, các em tập viết, tập phát âm t

Microsoft PowerPoint vn Matsuki-Technical standards [互換モード]

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.doc

Lê hô i giao lưu quô c tê Himeji lâ n thư 21 Nga y giơ : 30/10/2016 (Chu nhâ t) 10:00~15:00 (Trơ i mưa vâ n tiê n ha nh) Đi a điê m: Công viên Ohtemae

Microsoft Word - LUAN VAN NCKH.DOC.doc

環東アジア研究no.9

-HT Hộ Tông -HT Hộ Nhẫn Cùng các Bậc Trưởng Lão PGNT

Microsoft PowerPoint - C 化学物質の取扱い( ).pptx

Transcription:

1990 7 universalization 50 1945 8 1) 1960 1999 2 2) 1991 54 1990 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú 20 Vol. 53, No. 1, January 2007

7 7 1945 8 50 1 2 1991 1 1986 1950 1960 2 1991; 1984 NQBCT, 1952 128-CT/TƯ, 1959 2 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 21

1960 1975 3) 1958 1976 1 16 15 25 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998; Nguyêñ Đư c Long, 1986 2 1976 368 153 6 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 1977 1986 747 410 54.8%Nguyêñ Đư c Long, 1986 3 Ha Tran Cuon, 1965 40 1958 4) 16 Nguyêñ Tha nh Công et al., 1998 22 Vol. 53, No. 1, January 2007

1958 1970 12 3,029 1,756 57.9% 511 16.8% 524 17.3% Zuy Minh et Mai Thi Tu, 1971 5) 1950 NQBCT, 1952 1 NQBCT, 1952 71/NQ-TW, 1963 NQBCT, 1952 109/CP, 1973; 429/CP, 1979 1980 23

1986 3 28 Ha Ðı nh Khiê m va Sâǹ Qua ng, 1989 6) 2003 Lê Du c Tôn, 1972 1975 2003 1980 2003 Q 1980 1990 7) 1992 1995 8) 1970 1990 24 Vol. 53, No. 1, January 2007

1986 12 1986 12 6 1998 1989 11 27 22 22/NQ/TW, 1989 22 22/NQ/TW, 1989 1985 6 661 9) 7 661/QD, 1985; Bô Gia o du c va đa o ta o, 2001 1980 Trâǹ Xuân Nhı, 1993 7 1991 6 25 1450 10 7 chương trı nh VII Bô Gia o du c va đa o ta o, 2001; 2590/GD-ĐT, 1997 1991 25

3 Bô Gia o du c va đa o ta o, 2001 1991 30 5,600 1999 43 13,211 1% Bô Gia o du c va đa o ta o, 2001 7 1 4 4 4 4 a. 4 4 4 4 b. 4 4 4 4 c. 5 5% 2590/GD-ĐT, 1997 c a b 1945 2 26 Vol. 53, No. 1, January 2007

1996 3 10) 3 5 1 2 3 3 11) 3 5 16/TT, 1997 3 2590/GD-ĐT, 1997 Luâ t Gia o du c, 1998 12) 2590/GD-ĐT, 1997 1 1 4 5 1 1 3 1 http://edu.net.vn/data/doc/hethonggiaoduc/ 27

2 13) 4 70/1998/QĐ-TTg, 1998 120,000 1121/1997/QĐ-TTg, 1997 14) 3 15) 16) 3 3 17) 1 1990 3 1990 2000 2003 28 Vol. 53, No. 1, January 2007

1999 6 76.8% 11 35.4% 18) 1997 2590/GD-ĐT, 1997 3 3 2004 11 A 12 66.6% 3 79.8% 19) 68.2% 3 83.2% 20) A 2 3 29

202/TCCP-VC, 1994 A 21) 1999 2002 4 50.3% 32.3% 22) A 15 20% 4 5% 3 10 23) 3 3 Cư tuyê n 22 72/HĐBT, 1990 1 24) A 55.2% 1 1 2 3 A 30 Vol. 53, No. 1, January 2007

1? A B 12 5 15 0 2 5 39 16 14 8 2 3 10 53 13 56 39 1 2 7 118 30.8% 12.8% 38.5% 0.0% 5.1% 12.8% 100.0% 30.2% 26.4% 15.1% 3.8% 5.7% 18.9% 100.0% 11.0% 47.5% 33.1% 0.8% 1.7% 5.9% 100.0% 55.2% 31.0% 3.3% 10.5% A 12 2004 11 Q 5 10 60% 25) 11 13 24% Q 2 31

2 Q 5 1. 2. Q 3. Q 4. 5. Q 5 2004 10 26) 1990 7 32 Vol. 53, No. 1, January 2007

27) 1) Mông K Slay ed. 2001 Aikman and Pridmore 2001 2) cá n bộ cá n bộ 2000 3) Sư phạm miền núi Bổ túc văn hóa tập trung cho cán bộ chủ chốt Phổ thông ngắn hạn cho thiếu niên dân tộc trường Thiếu nhi rẻo cao khu tự trị Việt Bắc Bô gia o du c va đa o ta o, 2001 1 4) 1991 5) 6) 1991 1 1 7) 2004 11 Q 8) 2004 10 9) 1990 10) 2004 10 11) 5 U y ban dân tô c va miêǹ nu i, 1998 12) 2003; Bô gia o du c va đa o ta o va Dư a n gia o du c tiê u ho c, 1996 33

13) 7 11 12 2 4 7 30 9 3 14) 2006 11 320,000 2006 11 15) 1997 2003 1 16) A 12 1 20 2004 11 17) 1 7 6 36% 48% 18) 1999 19) 2004 11 A 12 13 635 3 4 192 20) 1. 2. 3. 4. 5. 21) 2004 11 A 22) 2004 23) 2004 11 A 24) 2004 10 25) 2004 10 Q 5 2 57 Q 3 26) 27) 1999 2 11 81 96 2003 2003 6 1 20 2000153 177 1984 1983 67 103 1991 1998 130 147 34 Vol. 53, No. 1, January 2007

Aikman, Sheila and Pat Pridmore (2001), Multigrade schooling in remote areas of Vietnam, International Journal of Educational Development, 21, pp. 521 536. Ha Tran Cuon (1965), With the pioneers of HoaBinh, Vietnamese Studies No.5 (Special issue: Education in the D.R.V.), pp. 122 132. Pham, Minh Hac (1998), Vietnam s education: The current position and future prospects, Hanoi: The Gioi Publishers. Zuy Minh et Mai Thi Tu (1971), L école des jeunes travailleurs socialistes de Hoa Binh (E.J.T.S), Etude Vietnamiennes Nº 30 (Special issue: L enseignement general en R.D.V.N.), pp. 49 81. Bộ giáo dục và đào tạo va Dự án giáo dục tiểu học (1996), Xây dư ng chương trình, biên soạn sách giáo khoa chữ dân tộc (Tài liệu tập huấn), Hà Nội, Bộ giáo dục và đào tạo. Bộ giáo dục và đào tạo (2001), Hội nghị tổng kết 10 năm xây dựng và phát triển hệ thống trưòng phổ thông dân tộc nội trú 1991 2000, Thái Nguyên, Bộ giáo dục và đào tạo. (2004), Báo cáo tổng kết tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003, Hà Nội, Bộ giáo dục và đào tạo. Đỗ Ngọc Bích (chủ biên) (1998), Sổ tay hiệu trưòng trưòng phổ thông dân tộc nôị trú, Hà Nội, nxb. Giáo dục. Hà Đình Khiệm và Sần Quáng (1989), Các vấn đề về cán bộ ngưòi Hmông, Tập chí dân tộc học, số 2-3, pp. 37 43. Lê Dục Tôn (1972), Cu ng cố và cải tiến công tác đào tạo, bồi dưõng cán bộ trung học chuyên nghiệp miền núi, Mấy ý kiến về đào tạo cán bộ miền núi, Việt Bắc, nxb. Việt Bắc. Luật Giáo dục (1998), Hà Nội, nxb. Ch nh trị quốc gia. Ma Trung Tỷ (1989?), Kiên nghị một số biên pháp trước mật nhằm tăng cường công tác đào ta o, bổi dướng cán bộ công nhân ký thuật các dân tốc ít người, Đào tạo cán bộ dân tộc thiểu số, Mông Kí Slay ed. (2001), Nội dung phương pháp và hình thức tổ chức dạy ho c ở vùng dân tộc, Hà Nội, nxb. Đại học quốc gia Hà Nội. Nguyễn Thành Công, Nguyễn Văn Đồng, Quách Mạnh Đà (1998), 40năm truyền thống trường phổ thông dân tộc nội trú Hòa Bình 1958 1998 (Tiền thân là trường TNLĐXHCN Hòa Bình), Hà Nội, nxb. Chính trị quốc gia. Nguyên Đức Long (1986), Kinh nghiệm đào tạo cán bộ người dân tộc của Trường tndt vhvl Đăk Tô, Nghiên cưứ Giáo Dục, 11-1986, pp. 8 10. Nhân Dân, Ngày làm việc thứ tư, kỳ họp thứ tám, quốc hội khóa VIII, các đại biểu thảo luận tại tổ về chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội; về phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch năm năm, 10-12-1990. Phạm Vũ Kích (1987), Tim nguyen nhan hinh tuong hoc sinh cac truong pho thong dan toc noi tru bo hoc, Bộ Giáo dục và đào tạo, Ban nghiên cứu giáo dục dân tộc, Nghiên cứu giáo dục dân tộc, số 1. Phùng Đức Cắm (2000), Biện pháp phát huy động lực học tập của học sinh ở trường phổ thông vu ng cao Việt Bắc, Bọ Giáo dục và đào tạo, Nâng cao chất lượng đào tạo càc trường phổ thông dân tộc nội trú, Hà Nội, Bọ Giáo dục và đào tạo. Thông cục thống kê (2001), Tổng điểu tra dân số và nhà ở Việt Nam 1999: Kết qủa điểu tra toàn bộ, Hà Nội, nxb. Thống kê. Trần Xuân Nhĩ (1993), Mấy giải pháp chủ yếu phát triển giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người, Nghiên cứu Giáo dục, số 11-1993, pp. 1 2. (2000), 10 năm thực hiện chương trình phát triển giáo dục miền núi, vùng sâu và vùng khó khăn 1991 2000 (gọi tắt là Chương trình VII), Bọ Giáo dục và đa o tạo, Nâng cao chất lượng đáo tạo các trường phổ thông dân tộc nội trú, Hà Nội, Bọ Giáo dục và đa o tạo. Ủy ban dân tộc và miền núi (1998), Danh mục ba khu vực miền núi và vùng dân tộc, Ha Nội, nxb. Ủy ban dân tộc và miền núi. Hội đồng dân tộc của quốc hội, khóa VII (1986), Báo cáo tình hình phát triển giáo dục ở miền núi và công tác đào 35

tạo cán bộ người các dân tộc thiể số Số 919 VP/HĐUB, ngày 5/9/1986. NQBCT, 1952: Nghị quyết bộ chính trị về chính sách dân tộc thiểu số cửa đảng hiện nay, tháng 8/1952. 16/TT, 1997: Thông tư của bộ Giáo dục và đào tạo số 16/TT ngày tháng 8 năm 1997 Hương dẫn thực hiện bản quy định về tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT). 22/NQ/TW, 1989: Nghị quyết bộ chính trị về một số chủ trương, chính sách lơ n phát triển kinh tế-xã hội miền núi Số 22/NQ/TW, ngày 27-11-1989. 64-TTg/VG, 1965: Chỉ thị của thủ tướng chính phủ số 64-TTg/VG ngày 31-5-1965, Về việc xây dư ng và mở rộng hệ thống trường thanh niên dân tộc. 70/1998/QĐ-TTg, 1998: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31-3-1998 về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân). 71/NQ-TW, 1963: Nghị quyết của bô chính trị về vấn đề phát triển nông nghiệp ở miền núi số 71/NQ-TW, ngày 22-2-1963. 72/HĐBT, 1990: Quyết định của hội đồng bộ trưởng về một số chủ trương, chính sách cụ thể phát triển kinh tế-xã hội miền nùi Số 72/HĐBT ngày 13-3-1990. 109/CP, 1973: Nghị quyết của hội đồng chính phủ số 109/CP ngày 19-6-1973, Về mô t số chích sách cụ thể đối với đồng bào các dân tộc vùng cao. 128-CT/TƯ, 1959: Chỉ thị của ban bí thư số 128-CT/TƯ về việc đẩy ma nh hơn nữa việc thi hành chủ trương tăng cường công tác vùng cao (1959/2/24). 202/TCCP-VC, 1994: Quyết định của bộ trưởng, trưởng ban tổ chức-cán bộ chính phủ số 202/TCCP-VC, ngày 8-6-1994, Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo. 429/CP, 1979: Chỉ thị số 429/CP ngày 5-12-1979, Về việc thực hiện chính sách đối với cán bộ miến núi, hải đảo. 661/QD, 1985: Ban hành theo quyết định số 661. QĐ ngày 29-6-85 của Bộ trường Bộ Giáo dục. 1121/1997/QĐ-TTg, 1997: Quyết định của Thủ tướng chính phủ số 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23-12-1997 về học bổng và trơ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập). 2590/GD-ĐT, 1997: Quyết định của bộ trưởng bộ Giáo dục và đào tạo số 2590/GD-ĐT ngày 14-8-1997 về tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT). E-mail: mi-pig@nifty.com 36 Vol. 53, No. 1, January 2007